1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chung cư an mỹ

140 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư An Mỹ
Tác giả Vi Văn Thao
Người hướng dẫn PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM
Chuyên ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
Thể loại Đề án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo phương pháp thi công ,bản thang được đặt chờ từ dầm sàn và đổ sau nên cấu tạo liên kết giữa bản thang và dầm sàn là khớp cố định.. GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : VI VĂN THAO

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO LỚP : 05DXD2

MSSV : 105105137

TP HỒ CHÍ MINH, 01/2010

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

SVTH : VI VĂN THAO LỚP : 05DXD2

MSSV : 105105137

TP HỒ CHÍ MINH, 01/2010

Trang 3

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2005 ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ AN MỸ

GVHD:PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân

SVTH: Vi Văn Thao

MỤC LỤC

Trang PHẦN I

5 Đặc điểm khí hậu – khí tượng – thủy văn tại Tp HCM 4

PHẦN II

TÍNH TOÁN KẾT CẤU

CHƯƠNG 1

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

1.4 Tính toán nội lực ô sàn…

14

CHƯƠNG 2

Trang 4

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2005 ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ AN MỸ

GVHD:PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân

SVTH: Vi Văn Thao

CHƯƠNG 3

3.2 Sơ bộ chọn kích thước các bộ phận hồ nước mái… 31

CHƯƠNG 5

CHƯƠNG 6

Trang 5

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

SVTH : Vi Văn Thao

21

CHƯƠNG 2 TÍNH TÓAN CẦU THANG

2.1 CẤU TẠO CẦU THANG

Trang 6

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

SVTH : Vi Văn Thao

22

2.2 CẤU TẠO CẦU THANG ĐIỂN HÌNH:

- Cầu thang thuộc cấu thang 2 vế, dạng bản,

- Chiều cao tầng điển hình là 3.5(m),

- Cấu tạo một bậc: hb= 3500/22= 159.7

chọn hb =160 (mm) ; lb = 300 (mm)

Kiểm tra : 2×hb+ lb= 2×160+300= 62 (cm)

Thỏa điều kiện : 2×hb + lb =(60 62) cm

Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:

Trang 7

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

BẢNG CẤU TẠO BẢN THANG VẾ 1 VÀ VẾ 2

(m)

Khối lượng

 (daN/m3)

Quy đổi các tải tính tóan về phương ngang với bản thang BTCT:

(m)

Khối lượng

 (daN/m3)

Trang 8

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

SVTH : Vi Văn Thao

24

- Quy đổi bậc xây gạch hình tam giác về hình chữ nhật:

Cân bằng diện tích tiết diện: tam giác) = chữ nhật)

2 3 cos

b b

l l

) ( 024 0 882 0 3

0

cos ) 3 0 15 0 ( 02 0 cos ) (

l

h l

b

b b

0

1 28 cos ) 15 0 3 0 ( 02 0 cos ) (

.

0

(

m daN

.

1

50

m daN

Vậy: q2= glc + p + g’ = 42+360+806.12=1208 (daN/m2)

- Chọn sơ bộ kích thước các dầm chiếu tới, dầm chiếu nghỉ:

) ( 42 4 340 13 10

Trang 9

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

SVTH : Vi Văn Thao

25

Chọn hd = 350 (mm)

) ( 200

2.3.3 SƠ ĐỒ TÍNH

- Chia cầu thang thành hai vế , xem như 2 dầm đơn giản gác lên dầm sàn và dầm chiếu nghỉ Theo phương pháp thi công ,bản thang được đặt chờ từ dầm sàn và đổ sau nên cấu tạo liên kết giữa bản thang và dầm sàn là khớp cố định

2.4 TÍNH BẢN THANG

- Cắt 1 dãy bản có bề rộng b= 1(m) để tính;

- Xét tỷ số :

3 33 2 15

- Chọn sơ đồ tính đơn giản nhất của vế 1 và vế 2 thể hiện như sau:

Sơ đồ tính cầu thang vế thứ nhất:

Trang 10

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

Trang 11

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

Biểu đồ phản lực gối tựa vế thang 1

Từ mô men ta tính được:

R

bh R

Trang 12

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

6 1 898 8

2 2

6 1 898 2

1 2

R

bh R

Trang 13

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

)/(5.41503958

5

R g

2 3 5 4150 8

2 2

Lực cắt

) ( 8 6640 2

2 3 5 4150 2

Trang 14

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

2 3 2616 8

2 2

2 3 2616 2

2

daN L

R

bh R

Trang 15

ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG

GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :

(Trong đó : Ko = 0.35 (đối với dầm))

Mà : Q = 6640.8(daN) < [Q] = 31972.5 (daN);Như vậy điều kiện hạn chế thỏa mãn

- Chọn 6 làm cốt đai: Cốt đai 2 nhánh :n = 2; Rw = 2250 (daN /cm2);

- Khỏang cách giữa các cốt đai :S = 200 (mm);

283 0 2 2250

nf R

63 ) 5 31 ( 20 5 10 8

Mà : Q = 6640.8 (daN) < Qđb = 10303.1(daN);Nên cốt đai đã chọn thỏa điều kiện chịu

Trang 16

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 32

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI

3.1 KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI

Trang 17

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 33

D8 D5

D = 0.8 ÷ 1.4 – hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;

m = 30÷ 35 – đối với bản một phương;

m = 40÷ 45 – đối với bản kê 4 cạnh;

l – nhịp cạnh ngắn của ô bản

Do đó chiều dày ô bản được sơ bộ xác định theo bảng sau

Bảng chọn sơ bộ chiều dày ô bản

Trang 18

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 34

Bảng xác định tiết diện dầm

Tên cấu kiện

Trang 19

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 35

i

(kN/m3)

Giả thiết tính toán:

- Ô bản được tính toán như ô bản ngàm 4 cạnh, không xét đến sự ảnh hưởng của ô bản bên cạnh;

- Ô bản đươc tính theo sơ đồ đàn hồi;

- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán

Nhịp tính toán là khoảng cách giữa hai trục dầm

Bản đáy làm việc giống bản sàn có kích thước 4500 x5000 , chiều dày bản đáy hbn= 100 (mm)

M2 = m92.P = 0.0159x104.49 = 1.66 (kNm)

MII = k92.P = 0.0367 x 104.49 = 3.83 (kNm)

3.3.4 Tính toán cốt thép

Trang 20

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 36

Để đơn giản tính toán, bỏ qua trọng lượng bản thân của bản thành, xem bản

thành như cấu kiện chịu uốn chỉ chịu tải tác dụng theo phương ngang gồm áp lực

ngang của nước và gió hút

8 1

5 4

cạnh ngắn để tính Chọn chiều dày bản thành :

mm

h bt 100

Trang 21

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 37

tt n

p h

Moment dương lớn nhất ở nhịp do nước và gió gây ra ở vị trí chênh lệch nhau không nhiều Do đó ta lấy tổng giá trị 2 moment này để tính thép nhằm đơn giản việc tính toán và thiên về an toàn, lấy tổng moment ở vị trí ngàm và nhịp của hai biểu đồ để tính cốt thép chịu moment âm, và moment dương.Sau đó bố trí cốt thép cho bản thành

Mgối = MWhgối + Mpngối = 0.248+ 4.276 = 4.524(kNm)

Mnhịp = MWhnhịp + Mpnnhịp = 0.139 + 1.909 = 2.048(kNm)

3.4.4 Tính toán cốt thép

Trang 22

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 38

acrcgh – bề rộng khe nứt giới hạn của cấu kiện ứng với cấp chống

nứt cấp 3, có một phần tiết diện chịu nén, lấy theo bảng

1 [2];

 = 1 – cấu kiện chịu uốn và nén lệch tâm;

1 = 1.2 – hệ số kể đến tác dụng tải trọng thường xuyên và tải trọng

tạm thời dài hạn trong trạng thái bảo hoà nước;

Es – mođun đàn hồi của thép ( Es = 210000 Mpa);

 – hàm lượng cốt thép dọc chịu kéo và không lớn hơn 0.02;

d – đường kính cốt thép chịu lực

Tải trọng gió tiêu chuẩn

Công trình được xây dựng ở Thành Phố Hồ Chí Minh thuộc vùng IIA

Công trình được xây dựng tại nơi bị che chắn mạnh (dạng địa hình C), tại độ cao

Trang 23

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 39

2 2

8.1186.33

h (mm)

a (mm)

h o (mm)

A s (cm 2 )

Thép chọn

z (mm)

  2 bản đáy thuộc loại bản kê 4 cạnh

Trang 24

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 40

Hoạt tải nước:

Giả thiết tính toán:

- Ô bản được tính toán như ô bản đơn, không xét đến sự ảnh hưởng của ô bản bên cạnh;

- Ô bản đươc tính theo sơ đồ đàn hồi;

- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán

Trang 25

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 41

Nhịp tính toán là khoảng cách giữa hai trục dầm

3.5.5 Kiểm tra nứt bản đáy (tính toán theo trạng thái giới hạn 2)

Kiểm tra tương tự như đối với bản thành

Sử dụng tải trọng tiêu chuẩn để tính toán:

M2= m91.P = 0.0159x527.2= 8.38 (KN.m)

MII= k91.P = 0.0367x527.2= 19.35 (KN.m)

Trang 26

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 42

Thép CII có Rs,ser = 280 (MPa), như vậy các thanh cốt thép thoả điều kiện ứng suất

Bảng kiểm tra bề rộng khe nứt bản đáy

Trang 27

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 43

D8 D5

D7

D6

Sơ đồ truyền tải dầm bản nắp hồ nước mái

Chỉ tính dầm D5 và D6 tạo thành hệ trực giao Hai dầm D7 và D8 dính liền với bản thành có độ cứng rất lớn nên không phải tính

Cốt thép D8 bố trí như D6 Cốt thép D7 bố trí như D5 Giải hệ dầm bằng chương trình phần mềm SAP 2000 để tính nội lực:

P = 4.644 x4.5 = 20.898 kN/m

3.6.1.2 Tính nội lực

Trang 28

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 44

Tải trọng truyền vào dầm bản nắp

Biểu đồ moment của dầm bản nắp

Trang 29

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 45

Trang 30

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 46

Bước 1: Chọn loại vật liệu

- Chọn cấp độ bền của bê tông: Rb, Rbt, Eb

- Tiết diện chữ nhật hay chữ T:

- Nếu thỏa điều kiện thì đặt cốt đai theo cấu tạo

- Nếu không thỏa phải tính cốt đai

Bước 3: Tính toán cốt đai

A

M C Q

sw22

b o

Q q

q

s s tt

Trang 31

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 47

s

s b

E R

- Nếu thỏa điều kiện thì bố trí cốt đai

- Ngược lại, có thể chọn lại cốt đai hoặc tăng tiết diện

Số nhánh đai và đường kính cốt đai:

Bảng kết quả tính cốt đai

3.6.2 Tính dầm đáy

3.6.2.1 Sơ đồ tính

Trang 32

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 48

D4 D1

D3

D2

Sơ đồ truyền tải dầm bản đáy hồ nước mái

Chỉ tính dầm D1 và D2 tạo thành hệ trực giao Hai dầm D3 và D4 dính liền với bản thành có độ cứng rất lớn nên không phải tính

Cốt thép D4 bố trí như D2 Cốt thép D3 bố trí như D1 Giải hệ dầm bằng chương trình phần mềm SAP 2000 để tính nội lực:

P = 25.889 x4.5 = 116.5 kN/m

3.6.2.2 Tính nội lực

Trang 33

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 49

Tải trọng truyền vào dầm bản đáy

Biểu đồ moment của dầm bản đáy

Trang 34

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 50

Trang 35

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 51

sw22

b o

Q q

s s tt

s

s b

E R

- Nếu thỏa điều kiện thì bố trí cốt đai

- Ngược lại, có thể chọn lại cốt đai hoặc tăng tiết diện

Trang 36

GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH : VI VĂN THAO Trang 52

Bảng đặc trưng vật liệu

Số nhánh đai và đường kính cốt đai:

Trang 37

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 74

CHƯƠNG 5

TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

5.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH:

Các đặc trưng địa chất công trình:

5.1 1 Lớp Đất Số 1: a ùsét pha cát

Chiều dày : H=2.5

Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau

-Dung trọng tự nhiên:  2.01 T/m 3

- Góc ma sát trong :  17 0 36’

Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau

- Dung trọng tự nhiên :  2.09 T/m3

- Góc ma sát trong :  11 0 35’

Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau

- Dung trọng tự nhiên:  2.00T/m3

- Hệ số rỗng:  = 0.686

- Lực dính : c = 0.71 T/m2

- Góc ma sát trong:  = 1313

- Độ sệt : Il < 0

Trang 38

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 75

5.1.4 Lớp đất số 4: Aù sét, cát lẫn sét, lớp á sét màu xám, vàng, trạng thái dẻo

thấp

Chiều dày : H = 4 m

Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau:

- Dung trọng tự nhiên :  2.04 T/m3

- Hệ số rỗng :  = 0.575

- Lực dính: c= 0.24 T/m2

- Độ sệt: Il = 0.22

- Góc ma sát trong :  = 1818

5.1.5 Lớp đất số 5: Cát trung

Chiều dày : H = 18 m

Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau:

- Dung trọng tự nhiên :  2.00 T/m3

- Hệ số rỗng :  = 0.600

- Góc ma sát trong :  = 2736

5.1.6 Lớp đất số 6: Lớp sét, á sét màu nâu, nâu vàng, trạng thái cứng tính dẻo

cao

Chiều dày : H = 5 m (kết thúc hố khoan với độ sâu 40m)

Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau:

- Dung trọng tự nhiên : 2.08 T/m3

- Hệ số rỗng :  = 0.577

- Lực dính : c= 0.74 T/m2

- Độ sệt: Il = 0.06

- Góc ma sát trong :  = 12

Trang 39

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 76

LỚP 4: Á SÉT,

LỚP 6: Á SÉT, MÀU NÂU, NÂU VÀNG

-11000

-37000

-40000

-900 -500

-35000 -36300

-2700

-4500

-900

HK3 -900 -2600 -4600

Trang 40

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 77

BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA CÁC LỚP ĐẤT

sạn Laterite

xám vàng lẫn bột

5.1.7 TẢI TỌNG ĐỂ TÍNH MÓNG

Bảng Tải trọng tác dụng xuống các chân cột 2-A và 2-B

max

y x

M M N

x

bh

W  – mômen kháng uốn đối với trục x;

Trang 41

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 78

26

y

hb

W  – mômen kháng uốn đối với trục y

Bảng tính ứng suất lớn nhất tại chân cột 2 -Avà 2-B

Trang 42

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 79

5.2 TÍNH MÓNG CỘT 2-B

5.2.1 chọn sơ bộ độ sâu đáy đài cọc

chọn chiều cao đài là hđ =1.5( m)

5.2.2 Chọn các đặc trưng của móng cọc

5.2.3 Cọc

Tiết diện cọc 35 x 35 (cm)

Chiều dài cọc 16 m gồm 2 cọc dài 8 m

Chọn thép chịu lực cho cọc 418 cóAs = 10.18 cm2 =10.18× 10-4 (m2)

Đai 8 s 200

Đoạn đập đầu cọc 0.8m, cọc ngàm vào đài 0.15m

Đoạn cọc thực cắm vào đất là : 16 – (0.8 + 0.15) = 15.05 ( m )

Mũi cọc ở độ sâu so với MĐTN là Zmũi = 3.2 +1.5 +16-0.95 =20.55 (m)

5.2.3 Xác định sức chịu tải của cọc

sức chịu tải của cọc theo vật liệu :

)RA(R

Trong đó :  - hệ số xét đến ảnh hưởng của uốn dọc phụ thuộc vào độ mảnh, tính

 theo công thức thực nghiệm

 = 1.028 – 0.00002882 – 0.0016

với  - độ mảnh của cọc,  =

r

l o

trong đó r : bán kính của cọc tròn hoặc cạnh của cọc vuông

lo = L : chiều dài tính toán của cọc, (m)

L – chiều dài thực của cọc và  là hệ số phụ thuộc vào liên kết hai đầu cọc, (m)

Khi hạ cọc:

Sơ đồ làm việc của cọc là thanh một đầu ngàm và một đầu tự do nên  = 2

Trang 43

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 80

Chiều dài thực của cọc là L =8 m

As :Diện tích cốt thép As = 10.18 cm2 ,

Ab : Diện tích phần bê tông

m : hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, m = 1;

mR=1.2 : hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc (có kể đến ảnh ,

Ap : diện tích mũi cọc, Ap = d2 = 0.352 = 0.1225 m2;

mf =1: hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên của cọc;

lấy theo Bảng A.3 PL A – TCXD 205 : 1998;

u : chu vi tiết diện ngang cọc, u = 4d = 4 x 0.35 = 1.4 m;

qp và fs : cường độ chịu tải của đất ở đầu mũi cọc và mặt bên của coc;

tra bảng A.1 và A.2 TCXD 205 : 98;

i

l : chiều dày của lớp đất thứ i (được chia) tiếp xúc với mặt bên cọc;

i

f : ma sát bên của lớp đất thứ i được chia (l i 2m) ở mặt bên của cọc;

lấy theo Bảng A2 - PLA - TCXD 205 : 1998;

Trang 44

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP

31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN

SVTH: VI VĂN THAO trang 81

0.000

-20.55

-3.2 m

17 18 16

19

23

20 22 21

24

9 10 8

11

15

12 14 13

5 6 4

7

3

0 2 1

HK1

NHỰA ĐƯỜNG,

ĐẤT ĐỔ

LỚP 1: Á SÉT,

SÉT PHA CÁT

LỚP 2: SÉT LẪN

SẠN LATARITE

LỚP 3: SÉT NÂU ĐỎ,

LẪN BỘT

LỚP 4: Á SÉT,

LỚP 5 CÁT TRUNG

Bảng Tính toán hệ số ma sát cọc theo đất nền

Ngày đăng: 27/04/2014, 11:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. TCVN 2737 : 1995, Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn xây dựng, NXB Xây dựng Hà Nội, 2002 Khác
[2]. TCVN 356 : 2005, Kết cấu bê tơng cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB Xây dựng Hà Nội, 2005 Khác
[3]. TCXD 229 : 1999, Chỉ dẫn tính tốn thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 :1995, NXB Xây dựng Hà Nội, 1999 Khác
[4]. TCXD 195 : 1997, Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi, NXB Xây dựng Hà Nội, 1999 Khác
[5]. TCVN 198 : 1997, Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bê tơng cốt thép tồn khối, NXB Xây dựng Hà Nội, 1999 Khác
[6]. TCXD 45 : 1978, Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và cơng trình, NXB Xây dựng Hà Nội, 2002 Khác
[7]. TCXD 205 : 1998, Mĩng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB Xây dựng Hà Nội, 2002 Khác
[8]. Võ Bá Tầm, Kết cấu bê tơng cốt thép (phần cấu kiện cơ bản), NXB Đại học Quốc gia TP.HCM, 2006 Khác
[9]. Võ Bá Tầm, Kết cấu bê tơng cốt thép (phần cấu kiện nhà cửa), NXB Đại học Quốc gia TP.HCM, 2003 Khác
[10]. Võ Bá Tầm, Kết cấu bê tơng cốt thép ( cấu kiện đặc biệt), NXB Đại học Quốc gia TP.HCM, 2005 Khác
[11]. Ngơ Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Phan Quang Minh, Kết cấu bê tơng cốt thép (phần cấu kiện cơ bản), NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 2006 Khác
[12]. Nguyễn Đình Cống, Cấu kiện bê tơng cốt thép (theo tiêu chuẩn 356-2005), NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 2006 Khác
[13]. Nguyễn Đình Cống, Tính tốn tiết diện cột bê tơng cốt thép (theo tiêu chuẩn 356- 2005), NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 2007 Khác
[14]. Vũ Mạnh Hùng, Sổ tay thực hành kết cấu cơng trình, NXB Xây dựng Hà Nội, 1999 Khác
[15]. Nguyễn Hữu Anh Tuấn, Bài giảng bê tơng cốt thép, Lưu hành nội bộ- Trường đại học Kiến Trúc TP.Hồ Chí Minh Khác
[16]. Nguyễn Hữu Anh Tuấn, Bài giảng Etabs, Lưu hành nội bộ- Trường đại học Kiến Trúc TP.Hồ Chí Minh Khác
[17]. Ngơ Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Trịnh Kim Đạm, Nguyễn Xuân Liên, Nguyễn Phấn Tấn, Kết câu bê tơng cốt thép (phần cấu kiện cơ bản), NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội, 2004 Khác
[18]. Ngơ Thế Phong, Lý Trần Cường, Trịnh Kim Đạm, Nguyễn Lê Ninh, Nguyễn Phấn Tấn, Kết câu bê tơng cốt thép (phần cấu kiện nhà cửa), NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội, 2004 Khác
[19]. Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hữu Kháng, Hướng dẫn đồ án Nền và Mĩng, NXB Xây dựng Hà Nội, 1996 Khác
[20]. Nguyễn Văn Quảng, Nền mĩng nhà cao tầng, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, 2006 Khác

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CẤU TẠO BẢN THANG VẾ 1 VÀ VẾ 2 - chung cư an mỹ
1 VÀ VẾ 2 (Trang 7)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP BẢN THANG - chung cư an mỹ
BẢNG TÍNH CỐT THÉP BẢN THANG (Trang 11)
Sơ đồ tính bản nắp - chung cư an mỹ
Sơ đồ t ính bản nắp (Trang 18)
Sơ đồ tính bản thành  3.4.2  Tải trọng - chung cư an mỹ
Sơ đồ t ính bản thành 3.4.2 Tải trọng (Trang 21)
Bảng tính toán cốt thép thành - chung cư an mỹ
Bảng t ính toán cốt thép thành (Trang 22)
Bảng tính giá trị  s - chung cư an mỹ
Bảng t ính giá trị  s (Trang 23)
Bảng kiểm tra bề rộng khe nứt bản đáy - chung cư an mỹ
Bảng ki ểm tra bề rộng khe nứt bản đáy (Trang 26)
Bảng Tính toán cốt thép dầm - chung cư an mỹ
ng Tính toán cốt thép dầm (Trang 29)
Sơ đồ truyền tải dầm bản đáy hồ nước mái - chung cư an mỹ
Sơ đồ truy ền tải dầm bản đáy hồ nước mái (Trang 32)
Bảng Tính toán cốt thép dầm  số hiệu - chung cư an mỹ
ng Tính toán cốt thép dầm số hiệu (Trang 34)
Bảng đặc trưng vật liệu - chung cư an mỹ
ng đặc trưng vật liệu (Trang 36)
Bảng Tải trọng tác dụng xuống các chân cột 2-A và 2-B - chung cư an mỹ
ng Tải trọng tác dụng xuống các chân cột 2-A và 2-B (Trang 40)
Bảng tính ứng suất lớn nhất tại chân cột 2 -Avà 2-B  Vò - chung cư an mỹ
Bảng t ính ứng suất lớn nhất tại chân cột 2 -Avà 2-B Vò (Trang 41)
Bảng Tính toán hệ số ma sát cọc theo đất nền - chung cư an mỹ
ng Tính toán hệ số ma sát cọc theo đất nền (Trang 44)
Bảng Tính toán hệ số ma sát cọc theo đất nền - chung cư an mỹ
ng Tính toán hệ số ma sát cọc theo đất nền (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN