Theo phương pháp thi công ,bản thang được đặt chờ từ dầm sàn và đổ sau nên cấu tạo liên kết giữa bản thang và dầm sàn là khớp cố định.. GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN SVTH : VI VĂN THAO
Trang 1BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO LỚP : 05DXD2
MSSV : 105105137
TP HỒ CHÍ MINH, 01/2010
Trang 2BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
SVTH : VI VĂN THAO LỚP : 05DXD2
MSSV : 105105137
TP HỒ CHÍ MINH, 01/2010
Trang 3ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2005 ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ AN MỸ
GVHD:PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân
SVTH: Vi Văn Thao
MỤC LỤC
Trang PHẦN I
5 Đặc điểm khí hậu – khí tượng – thủy văn tại Tp HCM 4
PHẦN II
TÍNH TOÁN KẾT CẤU
CHƯƠNG 1
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
1.4 Tính toán nội lực ô sàn…
14
CHƯƠNG 2
Trang 4ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2005 ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ AN MỸ
GVHD:PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân
SVTH: Vi Văn Thao
CHƯƠNG 3
3.2 Sơ bộ chọn kích thước các bộ phận hồ nước mái… 31
CHƯƠNG 5
CHƯƠNG 6
Trang 5ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
SVTH : Vi Văn Thao
21
CHƯƠNG 2 TÍNH TÓAN CẦU THANG
2.1 CẤU TẠO CẦU THANG
Trang 6ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
SVTH : Vi Văn Thao
22
2.2 CẤU TẠO CẦU THANG ĐIỂN HÌNH:
- Cầu thang thuộc cấu thang 2 vế, dạng bản,
- Chiều cao tầng điển hình là 3.5(m),
- Cấu tạo một bậc: hb= 3500/22= 159.7
chọn hb =160 (mm) ; lb = 300 (mm)
Kiểm tra : 2×hb+ lb= 2×160+300= 62 (cm)
Thỏa điều kiện : 2×hb + lb =(60 62) cm
Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
Trang 7ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
BẢNG CẤU TẠO BẢN THANG VẾ 1 VÀ VẾ 2
(m)
Khối lượng
(daN/m3)
Quy đổi các tải tính tóan về phương ngang với bản thang BTCT:
(m)
Khối lượng
(daN/m3)
Trang 8ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
SVTH : Vi Văn Thao
24
- Quy đổi bậc xây gạch hình tam giác về hình chữ nhật:
Cân bằng diện tích tiết diện: tam giác) = chữ nhật)
2 3 cos
b b
l l
) ( 024 0 882 0 3
0
cos ) 3 0 15 0 ( 02 0 cos ) (
l
h l
b
b b
0
1 28 cos ) 15 0 3 0 ( 02 0 cos ) (
.
0
(
m daN
.
1
50
m daN
Vậy: q2= glc + p + g’ = 42+360+806.12=1208 (daN/m2)
- Chọn sơ bộ kích thước các dầm chiếu tới, dầm chiếu nghỉ:
) ( 42 4 340 13 10
Trang 9ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
SVTH : Vi Văn Thao
25
Chọn hd = 350 (mm)
) ( 200
2.3.3 SƠ ĐỒ TÍNH
- Chia cầu thang thành hai vế , xem như 2 dầm đơn giản gác lên dầm sàn và dầm chiếu nghỉ Theo phương pháp thi công ,bản thang được đặt chờ từ dầm sàn và đổ sau nên cấu tạo liên kết giữa bản thang và dầm sàn là khớp cố định
2.4 TÍNH BẢN THANG
- Cắt 1 dãy bản có bề rộng b= 1(m) để tính;
- Xét tỷ số :
3 33 2 15
- Chọn sơ đồ tính đơn giản nhất của vế 1 và vế 2 thể hiện như sau:
Sơ đồ tính cầu thang vế thứ nhất:
Trang 10ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
Trang 11ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
Biểu đồ phản lực gối tựa vế thang 1
Từ mô men ta tính được:
R
bh R
Trang 12ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
6 1 898 8
2 2
6 1 898 2
1 2
R
bh R
Trang 13ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
)/(5.41503958
5
R g
2 3 5 4150 8
2 2
Lực cắt
) ( 8 6640 2
2 3 5 4150 2
Trang 14ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
2 3 2616 8
2 2
2 3 2616 2
2
daN L
R
bh R
Trang 15ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN MỸ CHƯƠNG 2: CẦU THANG
GVHD : PGS.TS.Nguyễn Hữu Lân Trang :
(Trong đó : Ko = 0.35 (đối với dầm))
Mà : Q = 6640.8(daN) < [Q] = 31972.5 (daN);Như vậy điều kiện hạn chế thỏa mãn
- Chọn 6 làm cốt đai: Cốt đai 2 nhánh :n = 2; Rw = 2250 (daN /cm2);
- Khỏang cách giữa các cốt đai :S = 200 (mm);
283 0 2 2250
nf R
63 ) 5 31 ( 20 5 10 8
Mà : Q = 6640.8 (daN) < Qđb = 10303.1(daN);Nên cốt đai đã chọn thỏa điều kiện chịu
Trang 16
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 32
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
3.1 KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI
Trang 17
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 33
D8 D5
D = 0.8 ÷ 1.4 – hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
m = 30÷ 35 – đối với bản một phương;
m = 40÷ 45 – đối với bản kê 4 cạnh;
l – nhịp cạnh ngắn của ô bản
Do đó chiều dày ô bản được sơ bộ xác định theo bảng sau
Bảng chọn sơ bộ chiều dày ô bản
Trang 18
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 34
Bảng xác định tiết diện dầm
Tên cấu kiện
Trang 19
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 35
i
(kN/m3)
Giả thiết tính toán:
- Ô bản được tính toán như ô bản ngàm 4 cạnh, không xét đến sự ảnh hưởng của ô bản bên cạnh;
- Ô bản đươc tính theo sơ đồ đàn hồi;
- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán
Nhịp tính toán là khoảng cách giữa hai trục dầm
Bản đáy làm việc giống bản sàn có kích thước 4500 x5000 , chiều dày bản đáy hbn= 100 (mm)
M2 = m92.P = 0.0159x104.49 = 1.66 (kNm)
MII = k92.P = 0.0367 x 104.49 = 3.83 (kNm)
3.3.4 Tính toán cốt thép
Trang 20
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 36
Để đơn giản tính toán, bỏ qua trọng lượng bản thân của bản thành, xem bản
thành như cấu kiện chịu uốn chỉ chịu tải tác dụng theo phương ngang gồm áp lực
ngang của nước và gió hút
8 1
5 4
cạnh ngắn để tính Chọn chiều dày bản thành :
mm
h bt 100
Trang 21
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 37
tt n
p h
Moment dương lớn nhất ở nhịp do nước và gió gây ra ở vị trí chênh lệch nhau không nhiều Do đó ta lấy tổng giá trị 2 moment này để tính thép nhằm đơn giản việc tính toán và thiên về an toàn, lấy tổng moment ở vị trí ngàm và nhịp của hai biểu đồ để tính cốt thép chịu moment âm, và moment dương.Sau đó bố trí cốt thép cho bản thành
Mgối = MWhgối + Mpngối = 0.248+ 4.276 = 4.524(kNm)
Mnhịp = MWhnhịp + Mpnnhịp = 0.139 + 1.909 = 2.048(kNm)
3.4.4 Tính toán cốt thép
Trang 22
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 38
acrcgh – bề rộng khe nứt giới hạn của cấu kiện ứng với cấp chống
nứt cấp 3, có một phần tiết diện chịu nén, lấy theo bảng
1 [2];
= 1 – cấu kiện chịu uốn và nén lệch tâm;
1 = 1.2 – hệ số kể đến tác dụng tải trọng thường xuyên và tải trọng
tạm thời dài hạn trong trạng thái bảo hoà nước;
Es – mođun đàn hồi của thép ( Es = 210000 Mpa);
– hàm lượng cốt thép dọc chịu kéo và không lớn hơn 0.02;
d – đường kính cốt thép chịu lực
Tải trọng gió tiêu chuẩn
Công trình được xây dựng ở Thành Phố Hồ Chí Minh thuộc vùng IIA
Công trình được xây dựng tại nơi bị che chắn mạnh (dạng địa hình C), tại độ cao
Trang 23
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 39
2 2
8.1186.33
h (mm)
a (mm)
h o (mm)
A s (cm 2 )
Thép chọn
z (mm)
2 bản đáy thuộc loại bản kê 4 cạnh
Trang 24
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 40
Hoạt tải nước:
Giả thiết tính toán:
- Ô bản được tính toán như ô bản đơn, không xét đến sự ảnh hưởng của ô bản bên cạnh;
- Ô bản đươc tính theo sơ đồ đàn hồi;
- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán
Trang 25
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 41
Nhịp tính toán là khoảng cách giữa hai trục dầm
3.5.5 Kiểm tra nứt bản đáy (tính toán theo trạng thái giới hạn 2)
Kiểm tra tương tự như đối với bản thành
Sử dụng tải trọng tiêu chuẩn để tính toán:
M2= m91.P = 0.0159x527.2= 8.38 (KN.m)
MII= k91.P = 0.0367x527.2= 19.35 (KN.m)
Trang 26
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 42
Thép CII có Rs,ser = 280 (MPa), như vậy các thanh cốt thép thoả điều kiện ứng suất
Bảng kiểm tra bề rộng khe nứt bản đáy
Trang 27
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 43
D8 D5
D7
D6
Sơ đồ truyền tải dầm bản nắp hồ nước mái
Chỉ tính dầm D5 và D6 tạo thành hệ trực giao Hai dầm D7 và D8 dính liền với bản thành có độ cứng rất lớn nên không phải tính
Cốt thép D8 bố trí như D6 Cốt thép D7 bố trí như D5 Giải hệ dầm bằng chương trình phần mềm SAP 2000 để tính nội lực:
P = 4.644 x4.5 = 20.898 kN/m
3.6.1.2 Tính nội lực
Trang 28
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 44
Tải trọng truyền vào dầm bản nắp
Biểu đồ moment của dầm bản nắp
Trang 29
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 45
Trang 30
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 46
Bước 1: Chọn loại vật liệu
- Chọn cấp độ bền của bê tông: Rb, Rbt, Eb
- Tiết diện chữ nhật hay chữ T:
- Nếu thỏa điều kiện thì đặt cốt đai theo cấu tạo
- Nếu không thỏa phải tính cốt đai
Bước 3: Tính toán cốt đai
A
M C Q
sw22
b o
Q q
q
s s tt
Trang 31
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 47
s
s b
E R
- Nếu thỏa điều kiện thì bố trí cốt đai
- Ngược lại, có thể chọn lại cốt đai hoặc tăng tiết diện
Số nhánh đai và đường kính cốt đai:
Bảng kết quả tính cốt đai
3.6.2 Tính dầm đáy
3.6.2.1 Sơ đồ tính
Trang 32
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 48
D4 D1
D3
D2
Sơ đồ truyền tải dầm bản đáy hồ nước mái
Chỉ tính dầm D1 và D2 tạo thành hệ trực giao Hai dầm D3 và D4 dính liền với bản thành có độ cứng rất lớn nên không phải tính
Cốt thép D4 bố trí như D2 Cốt thép D3 bố trí như D1 Giải hệ dầm bằng chương trình phần mềm SAP 2000 để tính nội lực:
P = 25.889 x4.5 = 116.5 kN/m
3.6.2.2 Tính nội lực
Trang 33
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 49
Tải trọng truyền vào dầm bản đáy
Biểu đồ moment của dầm bản đáy
Trang 34
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 50
Trang 35
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 51
sw22
b o
Q q
s s tt
s
s b
E R
- Nếu thỏa điều kiện thì bố trí cốt đai
- Ngược lại, có thể chọn lại cốt đai hoặc tăng tiết diện
Trang 36
GVHD : PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH : VI VĂN THAO Trang 52
Bảng đặc trưng vật liệu
Số nhánh đai và đường kính cốt đai:
Trang 37ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 74
CHƯƠNG 5
TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
5.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH:
Các đặc trưng địa chất công trình:
5.1 1 Lớp Đất Số 1: a ùsét pha cát
Chiều dày : H=2.5
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau
-Dung trọng tự nhiên: 2.01 T/m 3
- Góc ma sát trong : 17 0 36’
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau
- Dung trọng tự nhiên : 2.09 T/m3
- Góc ma sát trong : 11 0 35’
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau
- Dung trọng tự nhiên: 2.00T/m3
- Hệ số rỗng: = 0.686
- Lực dính : c = 0.71 T/m2
- Góc ma sát trong: = 1313
- Độ sệt : Il < 0
Trang 38ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 75
5.1.4 Lớp đất số 4: Aù sét, cát lẫn sét, lớp á sét màu xám, vàng, trạng thái dẻo
thấp
Chiều dày : H = 4 m
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau:
- Dung trọng tự nhiên : 2.04 T/m3
- Hệ số rỗng : = 0.575
- Lực dính: c= 0.24 T/m2
- Độ sệt: Il = 0.22
- Góc ma sát trong : = 1818
5.1.5 Lớp đất số 5: Cát trung
Chiều dày : H = 18 m
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau:
- Dung trọng tự nhiên : 2.00 T/m3
- Hệ số rỗng : = 0.600
- Góc ma sát trong : = 2736
5.1.6 Lớp đất số 6: Lớp sét, á sét màu nâu, nâu vàng, trạng thái cứng tính dẻo
cao
Chiều dày : H = 5 m (kết thúc hố khoan với độ sâu 40m)
Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu như sau:
- Dung trọng tự nhiên : 2.08 T/m3
- Hệ số rỗng : = 0.577
- Lực dính : c= 0.74 T/m2
- Độ sệt: Il = 0.06
- Góc ma sát trong : = 12
Trang 39ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 76
LỚP 4: Á SÉT,
LỚP 6: Á SÉT, MÀU NÂU, NÂU VÀNG
-11000
-37000
-40000
-900 -500
-35000 -36300
-2700
-4500
-900
HK3 -900 -2600 -4600
Trang 40ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 77
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA CÁC LỚP ĐẤT
sạn Laterite
xám vàng lẫn bột
5.1.7 TẢI TỌNG ĐỂ TÍNH MÓNG
Bảng Tải trọng tác dụng xuống các chân cột 2-A và 2-B
max
y x
M M N
x
bh
W – mômen kháng uốn đối với trục x;
Trang 41ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 78
26
y
hb
W – mômen kháng uốn đối với trục y
Bảng tính ứng suất lớn nhất tại chân cột 2 -Avà 2-B
Trang 42ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 79
5.2 TÍNH MÓNG CỘT 2-B
5.2.1 chọn sơ bộ độ sâu đáy đài cọc
chọn chiều cao đài là hđ =1.5( m)
5.2.2 Chọn các đặc trưng của móng cọc
5.2.3 Cọc
Tiết diện cọc 35 x 35 (cm)
Chiều dài cọc 16 m gồm 2 cọc dài 8 m
Chọn thép chịu lực cho cọc 418 cóAs = 10.18 cm2 =10.18× 10-4 (m2)
Đai 8 s 200
Đoạn đập đầu cọc 0.8m, cọc ngàm vào đài 0.15m
Đoạn cọc thực cắm vào đất là : 16 – (0.8 + 0.15) = 15.05 ( m )
Mũi cọc ở độ sâu so với MĐTN là Zmũi = 3.2 +1.5 +16-0.95 =20.55 (m)
5.2.3 Xác định sức chịu tải của cọc
sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
)RA(R
Trong đó : - hệ số xét đến ảnh hưởng của uốn dọc phụ thuộc vào độ mảnh, tính
theo công thức thực nghiệm
= 1.028 – 0.00002882 – 0.0016
với - độ mảnh của cọc, =
r
l o
trong đó r : bán kính của cọc tròn hoặc cạnh của cọc vuông
lo = L : chiều dài tính toán của cọc, (m)
L – chiều dài thực của cọc và là hệ số phụ thuộc vào liên kết hai đầu cọc, (m)
Khi hạ cọc:
Sơ đồ làm việc của cọc là thanh một đầu ngàm và một đầu tự do nên = 2
Trang 43ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 80
Chiều dài thực của cọc là L =8 m
As :Diện tích cốt thép As = 10.18 cm2 ,
Ab : Diện tích phần bê tông
m : hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, m = 1;
mR=1.2 : hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc (có kể đến ảnh ,
Ap : diện tích mũi cọc, Ap = d2 = 0.352 = 0.1225 m2;
mf =1: hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên của cọc;
lấy theo Bảng A.3 PL A – TCXD 205 : 1998;
u : chu vi tiết diện ngang cọc, u = 4d = 4 x 0.35 = 1.4 m;
qp và fs : cường độ chịu tải của đất ở đầu mũi cọc và mặt bên của coc;
tra bảng A.1 và A.2 TCXD 205 : 98;
i
l : chiều dày của lớp đất thứ i (được chia) tiếp xúc với mặt bên cọc;
i
f : ma sát bên của lớp đất thứ i được chia (l i 2m) ở mặt bên của cọc;
lấy theo Bảng A2 - PLA - TCXD 205 : 1998;
Trang 44ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP
31GVHD: PGS.TS.NGUYỄN HỮU LÂN
SVTH: VI VĂN THAO trang 81
0.000
-20.55
-3.2 m
17 18 16
19
23
20 22 21
24
9 10 8
11
15
12 14 13
5 6 4
7
3
0 2 1
HK1
NHỰA ĐƯỜNG,
ĐẤT ĐỔ
LỚP 1: Á SÉT,
SÉT PHA CÁT
LỚP 2: SÉT LẪN
SẠN LATARITE
LỚP 3: SÉT NÂU ĐỎ,
LẪN BỘT
LỚP 4: Á SÉT,
LỚP 5 CÁT TRUNG
Bảng Tính toán hệ số ma sát cọc theo đất nền