Xác định sơ bộ kích thước dầm nắp và dầm đáy Chiều cao của dầm được chọn sơ bộ theo công thức md : hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng.. Sơ đồ tính Để đơn giản tính
Trang 1Sau nhiều năm học tập và rèn luyện dưới mái trường thân yêu Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Tp HCM Em đã được quý thầy cô bộ môn cũng như trong khoa Xây Dựng Công Trình đã chỉ bảo và truyền đạt kiến thức rất nhiều từ chuyên môn cũng như kinh nghiệm trong nghề tạo điều kiện cho em có dịp làm đồ án tốt nghiệp KSXD
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp, được sự quan tâm và giúp đỡ của quý thầy Trương Quang Thành đã hướng dẫn và chỉ bảo tận tình cho em rất nhiều từ kiến thức chuyên môn cũng như kinh nghiệm làm bài giúp em hiểu rõ nhiều vấn đề và hoàn thành đồ án tốt nghiệp KSXD
Tuy quá trình làm đồ án tốt nghiệp không tránh khỏi nhiều sai xót cũng như kiến thức còn hạn chế, kính mong quý thầy cô chỉ bảo và giúp đỡ nhiều hơn
Em chân thành cảm ơn quý thầy cô trong ban lãnh đạo nhà trường, khoa xây dựng công trình, thầy cô bộ môn cũng như thầy hướng dẫn Trương Quang Thành đã tạo điều kiện cho em có dịp hoàn thành đồ án tốt nghiệp KSXD Một lần nữa em xin bày tỏ lòng cảm ơn đến quý thầy cô rất nhiều, kính chúc quý thầy cô năm mới nhiều sức khỏe, hạnh phúc, an khang thịnh vượng và thành đạt
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Văn Minh LỜI CẢM ƠN
Trang 2MỤC LỤC NỘI DUNG
LỜI CẢM ƠN
PHẦN I: KIẾN TRÚC 1
SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TRÌNH 2
GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH 4
PHẦN II: KẾT CẤU 6
CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH 7
PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC 7
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 10
2.1 PHÂN TÍCH HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC 10
2.2 LỰA CHỌN SỢ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀN 11
2.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN SÀN 12
2.4 TÍNH TOÁN CÁC Ô BẢN SÀN 13
2.5 TÍNH TOÁN ĐỘ VÕNG SÀN 20
2.6 BỐ TRÍ THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (BVKC 01) 21
CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ 22
3.1 KIẾN TRÚC CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 22
3.2 TÍNH TOÁN BẢN THANG 23
3.3 TÍNH TOÁN DẦM THANG 27
3.4 BỐ TRÍ THÉP CẦU THANG BỘ (BVKC 02) 34
CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI 35
4.1 CÔNG NĂNG VÀ KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI 35
4.2 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN HỒ 36
4.3 TÍNH BẢN NẮP 37
4.4 TÍNH BẢN THÀNH 39
4.5 TÍNH BẢN ĐÁY 42
4.6 TÍNH TOÁN CÁC DẦM HỒ NƯỚC MÁI 45
4.7 BỐ TRÍ THÉP HỒ NƯỚC MÁI (BVKC 03) 53
CHƯƠNG 5 : XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN 54
5.1 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN 54
5.2 HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH 54
5.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 55
5.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÔNG TRÌNH 58
5.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT KHUNG TRỤC 2 61
5.6 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC 2 68
5.7 BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 (BVKC 04-05-06) 76
PHẦN III : NỀN MÓNG 77
CHƯƠNG 6 : TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẤT NỀN, PHÂN TÍCH VÀ
Trang 3CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BTCT ĐÚC SẴN 83
7.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG 83
7.2 TÍNH THÉP CHO CỌC 83
7.3 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU 85
7.4 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT NỀN 85
7.5 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC 88
7.6 XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO ĐÀI CỌC 89
7.7 KIỂM TRA PHẢN LỰC ĐẦU CỌC 89
7.8 KIỂM TRA ÁP LỰC DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC 89
7.9 DỰ TÍNH ĐỘ LÚN 91
7.10 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐÀI CỌC 91
7.11 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG 93
7.12 THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI BÈ (KHU VỰC THANG MÁY VÀ CẦU THANG) 97
7.13 BỐ TRÍ CỐT THÉP CỌC ÉP (BVNM 01-02) 110
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 111
8.1 SƠ LƯỢC VỀ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 111
8.2 THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 112
8.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG 112
8.2.2 TÍNH THÉP CHO CỌC 112
8.2.2.1 CHỌN CHIỀU SÂU ĐẶT MŨI CỌC, ĐƯỜNG KÍNH CỌC CHIỀU SÂU ĐẶT CỌC 112
8.2.2.2 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 112
8.2.2.3 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ TIẾT DIỆN ĐÀI CỌC 116
8.2.2.4 KIỂM TRA ĐỘ LÚN 118
8.2.2.5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐÀI CỌC 121
8.2.2.6 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG 122
8.2.3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI ĐÀI BÈ (KHU VỰC THANG MÁY VÀ THANG BỘ) 126
8.2.3.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG 126
8.2.3.2 TÍNH THÉP CHO CỌC 127
8.2.3.2.1 CHỌN CHIỀU SÂU ĐẶT MŨI CỌC, ĐƯỜNG KÍNH CỌC CHIỀU SÂU ĐẶT CỌC 127
8.2.3.2.2 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 127
8.2.3.2.3 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC VÀ TIẾT DIỆN ĐÀI CỌC 131
8.2.3.2.4 KIỂM TRA ĐỘ LÚN 134
8.2.3.2.5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐÀI CỌC 136
8.2.3.2.6 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG 139
8.2.4 BỐ TRÍ CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI (BVNM 03-04) 143
CHƯƠNG 9: SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 144
Trang 4CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
Hồ nước mái cung cấp nước sinh hoạt cho toàn bộ tòa nhà và phục vụ công tác cứu hỏa khi cần thiết
Xác định dung tích hồ nước mái
Số người sống trong chung cư: 6 người x 8 hộ x 11 tầng = 528 người
Nhu cầu dùng nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày-đêm
Lượng nước sinh hoạt cần thiết: Qsh = 528 x 0.2 = 105.6m3 /ngày-đêm
Lượng nước dự trữ cho chữa cháy Qcc lấy bằng 10% lượng nước cần cho sinh hoạt
Lượng nước cần cung cấp: Q = Qsh + Qcc = 105.6+10.56 = 116.2 (m3) Dựa vào nhu cầu sử dụng, ta bố trí hồ nước mái trên sân thượng
Thể tích hồ nước mái là: V = 9 x 9 x 2 = 162 (m3)
Trang 5Hình 4.2 Mặt bằng phân loại ơ sàn và hệ dầm bản đáy hồ nước mái
4.2 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN HỒ NƯỚC MÁI
4.2.1 Xác định sơ bộ chiều dày bản nắp, bản thành và bản đáy
Chiều dày bản được chọn sơ bộ theo công thức
s b
m
Dl
h Trong đó
D = 0.8 - 1.4: hệ số phụ thuộc tải trọng
ms = 30 - 35: đối với sàn làm việc 1 phương
ms = 40 - 45: đối với sàn làm việc 2 phương
l: độ dài cạnh ngắn của ô sàn
Bảng 4.1 Xác định sơ bộ chiều dày ô bản
(m)
htính(m)
hchọn (cm)
Trang 64.2.2 Xác định sơ bộ kích thước dầm nắp và dầm đáy
Chiều cao của dầm được chọn sơ bộ theo công thức
md : hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng
md = 8 - 12: đối với hệ dầm chính, khung một nhịp
md = 12 - 16: đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp
md = 16 - 20: đối với hệ dầm phụ
1 (
Bảng 4.2 Xác định sơ bộ kích thước dầm nắp và dầm đáy
Tên cấu kiện ld (m) md Tiết diện dầm (cm)
4.2.3 Xác định sơ bộ kích thước cột
Chọn sơ bộ tiết diện cột C1: 30 x 30(cm), C2: 30 x 30(cm)
4500 2 bản nắp thuộc loại bản kê
4 cạnh Sơ đồ tính là ngàm bốn cạnh thuộc sơ đồ 9
Hình 4.3 Sơ đồ tính bản nắp
Trang 7gtc(daN/m2) n
gtt(daN/m2)
Tải trọng tồn phần
qbn = gtt bn+ ptt = 356.9 + 97.5 = 454.4 (daN/m2)
4.3.3 Nội lực
Giả thiết tính tốn
Ơ bản được tính tốn như ơ bản đơn, khơng xét đến sự ảnh hưởng của ơ bản bên cạnh
Ơ bản được tính theo sơ đồ đàn hồi, nhịp tính tốn là khoảng cách giữa hai trục dầm
Cắt 1 dải bản cĩ bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính tốn
M2 = m92.P = 0.0179 x 9201.6 = 164.71(daNm)
MII = k92.P = 0.0417 x 9201.6 = 383.71(daNm)
4.3.4 Tính toán cốt thép
Giả thiết tính toán
a = 1.5cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
ho = h – a = 10 – 1.5 = 8.5: chiều cao có ích của tiết diện
Các bước tính toán cốt thép
2
0
m b
M
a
Trang 8Bảng 4.4 Đặc trưng vật liệu
Rb
(daN/cm2)
Rbt(daN/cm2)
Eb(daN/cm2) xR
Rs(daN/cm2)
Rsc(daN/cm2)
Es(daN/cm2)
ho (cm) am x Astt
(cm2)
Chọn thép
µ% Nhận xét
Fgc = 1.5Fc = 1.5 x (4Ф6) = 1.5 x 1.13 = 1.695 (cm2)
Chọn thép gia cường là: 2Ф12 có Fgc = 2.26 (cm2) cho mỗi phương
Đoạn neo có chiều dài: lneo ≥ 30Ф =30 x 12 = 360(mm), chọn lneo = 400(mm)
4.4 BẢN THÀNH
4.4.1 Sơ đồ tính
Để đơn giản tính toán, ta bỏ qua trọng lượng bản thân của bản thành, xem
bản thành như cấu kiện chịu uốn chỉ chịu tải tác dụng theo phương ngang
của nước và gió hút
Xét tỷ số
Bản nắp thuộc loại bản dầm, làm việc 1 phương theo cạnh ngắn h
Cắt một dải có bề rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn để tính
Trang 9a Tải trọng gió
Công trình được xây dựng ở T.p Hồ Chí Minh thuộc vùng IIA
Wo = 95 – 12 = 83 daN/m2Công trình được xây dựng ở dạng địa hình C tại độ cao z = 41.7
k = 0.97
Theo bảng tra hệ số khí động C, ta có
Phía gió đẩy: c = + 0.8
Phía gió hút : c = - 0.6
Trang 10Moment dương lớn nhất ở nhịp do nước và gió gây ra ở vị trí chênh lệch
nhau không nhiều Do đó, ta lấy tổng giá trị 2 moment này để tính thép
nhằm đơn giản việc tính toán và thiên về an toàn, sau đó lấy tổng giá trị
moment ở vị trí ngàm của hai biểu đồ để tính cốt thép chịu moment âm và
bố trí cốt thép cho bản thành Vì vậy, ta có moment dùng để tính thép ở gối
và nhịp lần lượt là:
Mgối = MWhgối + Mpngối = 24.5 + 400 = 424.5 (daNm)
Mnhịp = MWhnhịp + Mpnnhịp = 13.8 + 178.5 = 192.3 (daNm)
4.4.4 Tính toán cốt thép
Giả thiết tính toán
a = 2.5 cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu
kéo
h0 = h – a = 12 -2.5 = 9.5cm: chiều cao có ích của tiết diện
b = 100cm: bề rộng tính toán của dải bản
Bảng 4.6 Tính toán cốt thép bản thành
Tên
cấu
kiện
Giá trị moment (daNm)
b (cm)
(mm) As
chọn
(cm2) Bản
thành
424.5 100 9.5 0.028 0.0281 2.01 8a200 2.52 0.27 Thỏa 192.3 100 9.5 0.013 0.0126 0.91 6a200 1.42 0.15 Thỏa
4.4.5 Kiểm tra khe nứt của bản thành
Theo tài liệu [1]
acrcgh : bề rộng khe nứt giới hạn của cấu kiện ứng với cấp chống nứt cấp
3, có một phần tiết diện chịu nén lấy theo bảng tra
= 1: cấu kiện chịu uốn và nén lệch tâm
1 = 1.2: hệ số kể đến tác dụng tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm
thời dài hạn trong trạng thái bảo hòa
= 1.3: cốt thép thanh tròn trơn
s: ứng suất trong các thanh cốt thép
,
tc
s
M R
Trang 11 : hàm lượng cốt thép dọc chịu kéo và không lớn hơn 0.02
d: đường kính cốt thép chịu lực
Bảng 4.7 Tính giá trị s
Mtc (daN.m)
b (mm)
h (mm)
a (mm)
ho(mm)
tt s
A
(mm2/m)
Thép chọn
ch s
A
(mm2/m)
z (mm)
4500 2: bản đáy thuộc loại bản kê 4 cạnh
Xét tỷ số 800 5.72
140
d s
h
h > 3: bản liên kết ngàm với dầm
Sơ đồ tính là ô bản kê 4 cạnh ngàm, sơ đồ số 9
Hình 4.6 Sơ đồ tính bản đáy
Trang 124.5.2 Tải trọng
Tĩnh tải
Bảng 4.9 Giá trị tĩnh tải các lớp cấu tạo ô bản đáy
STT Các lớp cấu tạo Chiều dày i
(m)
i
(daN/m3)
gtc(daN/m2) n
gtt(daN/m2)
Giả thiết tính toán
Ô bản được tính toán như ô bản đơn, không xét đến sự ảnh hưởng của ô bản bên cạnh
Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi, nhịp tính toán là khoảng cách giữa
M1 = m91.P = 0.0179 x 49106.3= 879 (daN.m)
MI = k91.P = 0.00417 x 49106.3= 2047.7 (daN.m) Theo phương cạnh dài
M2 = m92.P = 0.0179 x 49106.3= 879 (daN.m)
MII = k92.P = 0.0417 x 49106.3= 2047.7 (daN.m)
4.5.3 Tính toán cốt thép
Giả thiết tính toán
a = 2.5 cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
h0 = h – a = 14 -2.5 = 11.5cm: chiều cao có ích của tiết diện
b = 100cm: bề rộng tính toán của dải bản
Trang 13
Bảng 4.10 Tính toán cốt thép ô bản đáy
4.5.4 Kiểm tra khe nứt bản đáy
Theo tài liệu [1]: acrc < acrcgh
acrcgh = 0.2 mm (cấp chống nứt cấp 3)
Sử dụng tải trọng tiêu chuẩn để tính toán
h (mm)
a (mm)
ch s
A
(mm2/m)
Z (mm)
s
(MPa)
Kiểm tra
M1 795 1000 140 25 115 3.14 10a200 3.92 90 225.3 Thỏa
M2 795 1000 140 25 115 3.14 10a200 3.92 90 225.3 Thỏa
MI 1852 1000 140 25 115 7.54 12a100 7.92 90 259.8 Không
MI 1852 1000 140 25 115 7.54 12a100 7.92 90 259.8 Không Thép CI có Rs,ser = 235 (Mpa), như vậy các thanh thép không thỏa điều kiện
b (mm)
h (mm)
a (mm)
Z (mm)
b (cm)
ho (cm) a m x Astt
Trang 14acrc (mm)
4.6 TÍNH TOÁN CÁC DẦM HỒ NƯỚC MÁI
4.6.1 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm
4.6.1.1 Dầm nắp
Kích thước dầm nắp: DN3 = DN4 = 300 x 500(mm)
Tải trọng tác dụng lên dầm nắp gồm
Trọng lượng bản thân dầm
Trang 15Kích thước dầm đáy: DĐ1 = DĐ2 = 300 x 800(mm)
Tải trọng tác dụng lên dầm đáy gồm
Trọng lượng bản thân dầm
gD1 gD2 bd.( hd hs) bng 0.3 (0.8 0.14) 2500 1.1 544.5 x x x (daN/m)
Do bản đáy truyền vào
qbd = gtt bd+ ptt = 488.9 + 1936 = 2424.9 2425 (daN/m2)
Bảng 4.14 Giá trị tĩnh tải các lớp cấu tạo ô bản đáy
STT Các lớp cấu tạo Chiều dày i
(m)
i
(daN/m3)
gtc(daN/m2) n
gtt(daN/m2)
Trang 174.6.2 Mô hình và nội lực hồ nước mái trong sap 2000 – vesion 10
Dầm nắp
Hình 4.11 Mô hình gán tải trọng dầm nắp (T/m)
Hình 4.12 Biểu đồ moment dầm nắp (T.m)
Trang 18Hình 4.13 Biểu đồ lực cắt dầm nắp (T)
Dầm đáy
Hình 4.14 Mô hình gán tải trọng dầm đáy (T/m)
Trang 19
Hình 4.15 Biểu đồ moment dầm đáy (T.m)
Hình 4.16 Biểu đồ lực cắt dầm đáy (T)
Trang 20Bảng 4.15 Giá trị M và Q lớn nhất
4.6.4 Tính toán cốt thép
4.6.4.1 Tính toán cốt thép dầm nắp
4.6.4.1.1 Tính toán cốt thép dọc dầm nắp
Giả thiết tính toán
a = 5cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bêtông chịu kéo
ho = hd – a = 50 – 5 = 45cm: chiều cao có ích của tiết diện
Các bước tính toán cốt thép
2
0
m b
Bảng 4.16 Đặc trưng vật liệu
Rb
(daN/cm2)
Rbt(daN/cm2)
Eb(daN/cm2) xR
Rs(daN/cm2)
Rsc(daN/cm2)
Es(daN/cm2)
Bảng 4.17 Tính toán cốt thép dầm nắp
b (cm)
h (cm)
a (cm)
Trang 214.6.4.1.2 Tính toán cốt đai dầm nắp
Số liệu tính toán
Rbt = 10,5 (daN/cm2) , b4 = 1,5
Kiểm tra tính toán
QA Q0 = 0,5.b4(1+n ) Rbt b.h0
Trong đó
Q0 : khả năng chịu cắt của bê tông khi không có cốt thép đai
b4 : hệ số phụ thuộc vào loại bê tông
n : hệ số phụ thuộc lực dọc N (n = 0)
Rbt : cường độ tính toán chịu kéo của bê tông
b, ho : bề rộng, chiều cao làm việc của tiết diện
Bảng 4.18 Kết quả kiểm tra tính toán cốt đai dầm nắp
(daN)
b (cm)
h (cm)
a (cm)
ho (cm)
Qo(daN) Nhận xét
Do khả năng chịu cắt của bê tông khi không có cốt đai lớn hơn lực cắt lớn nhất trong đoạn dầm đang xét nên ta đặt cốt đai theo cấu tạo
Khoảng cách cốt đai theo cấu tạo
4.6.4.2 Tính toán cốt thép dầm đáy
4.6.4.2.1 Tính toán cốt thép dọc dầm đáy
Giả thiết tính toán
a = 5cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bêtông chịu kéo
ho = hd – a = 80 – 5 = 75cm: chiều cao có ích của tiết diện
Các bước tính toán cốt thép
2
0
m b
Trang 22Bảng 4.19 Tính toán cốt thép dầm đáy
b (cm)
h (cm)
a (cm)
4.6.4.2.2 Tính toán cốt đai dầm đáy
Số liệu tính toán
Rbt = 10,5 (daN/cm2) , b4 = 1,5
Kiểm tra tính toán
QA Q0 = 0,5.b4(1+n ) Rbt .b.h0
Trong đó
Q0 : khả năng chịu cắt của bê tông khi không có cốt thép đai
b4 : hệ số phụ thuộc vào loại bê tông
n : hệ số phụ thuộc lực dọc N (n = 0)
Rbt : cường độ tính toán chịu kéo của bê tông
b, ho : bề rộng, chiều cao làm việc của tiết diện
Bảng 4.20 Kết quả kiểm tra tính toán cốt đai dầm đáy
Do khả năng chịu cắt của bê tông khi không có cốt đai lớn hơn lực cắt lớn
nhất trong đoạn dầm đang xét nên ta đặt cốt đai theo cấu tạo
Khoảng cách cốt đai theo cấu tạo
ct
h
s = min(stt, sct)
Vậy chọn bố trí cốt thép đai là Ф8, 2 nhánh, S = 200 mm trong khoảng 1/4
nhịp dầm gần gối tựa và S = 300 mm ở đoạn giữa nhịp
Chiều cao của dầm 500mm nên ta đặt 1 cây thép cốt giá 2Ф14 cấu tạo
Cốt đai đủ chịu đuợc lực cắt nên ta gia cường thêm 5Ф8a50 cốt đai mỗi bên
tại vị trí dầm giao nhau
4.7 BỐ TRÍ THÉP HỒ NƯỚC MÁI ( BẢN VẼ 03)
Dầm Q
(daN)
b (cm)
h (cm)
a (cm)
ho (cm)
Qo(daN) Nhận xét Stt Sct Schọn 0.7Qbt
Kiểm tra D1 17510 30 80 5 75 17719 Cấu tạo 0 0 cấu tạo 0 cấu tạo D2 26448 30 80 5 75 17719 Tính cốt đai 230 267 200 62000 Thoả
Trang 23CHƯƠNG 5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN
TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
KHUNG TRỤC 2
Xác định hệ chịu lực chính của công trình
Xác định các trường hợp tải trọng tác dụng lên công trình
Giải bài toán trong miền đàn hồi theo phương pháp phần tử hữu hạn bằng chương trình ETABS version 9.5
Xác định nội lực tương ứng với các trường hợp tải trọng
Tính toán và bố trí thép cột, dầm - khung trục 2
5.2 HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH
Hệ chịu lực chính của công trình là hệ khung – vách chịu lực Cột chịu tải trọng thẳng đứng là chủ yếu, vách thì chịu tải trọng ngang là chủ yếu Sàn được coi là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng ngang
5.2.1 Xác định sơ bộ chiều dày sàn
Chiều dày sàn được chọn và tính toán ở chương 2 Với hs = 12(cm)
5.2.2 Xác định sơ bộ tiết diện cột
Tiết diện sơ bộ của cột chọn theo công thức:
b
t o
R
N k
As: diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét
ms: số sàn phía trên tiết diện đang xét
q: tải trọng tương đương tính trên 1m2 mặt sàn gồm tải trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng bản thân dầm, tường, cột…, phân bố đều trên sàn Với nhà cĩ bề dày sàn nhỏ (100 – 140 mm) thì q =
t o b
Trang 241.2 446490 2
0.37( )1450000
t o b
t o b
Cột giữa (mm)
5.2.3 Xác định sơ bộ tiết diện dầm
Tiết diện dầm được tính toán và chọn sơ bộ ở chương 2
Bảng 5.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm
Loại dầm Kí hiệu Nhịp dầm
(m)
hệ số
md Chọn tiết diện
(cmxcm) Dầm
a Trọng lượng bản thân của kết cấu
- Chương trình tự tính Hệ số độ tin cậy lấy n = 1.1
b Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện
Bảng 5.3 Giá trị tĩnh tải các lớp cấu tạo
STT Các lớp cấu tạo gi (daN/m3) i(mm ) ni gctc (daN/m2) gc
Trọng lượng các lớp hoàn thiện: 577 – 330 = 247 daN/m2
c Trọng lượng tường xây
Trang 25Trọng lượng tường ngăn trên sàn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều
trên sàn (mang tính chất gần đúng) Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm
tải (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa) được tính toán ở chương 2 Trọng lượng tường bao (tường 200) qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên
dầm (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa)
gt = 0.7 x n x lt x ht x t = 0.7 x 1.2 x 1 x (3.3 – 0.7) x 330 = 720.72 (daN/m)
Trọng lượng tường trong (tường 100) qui đổi thành tải trọng phân bố đều
trên dầm (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa)
gt = 0.7 x n x lt x ht x t = 0.7 x 1.2 x 1 x (3.3 – 0.5) x 180 = 423.36 (daN/m)
d Tải trọng hồ nước
Hồ nước mái truyền tải trọng vào vách cứng dưới dạng lực tập trung tại chân
hồ nước với N = 22710(daN)
5.3.2 Hoạt tải
Bảng 5.4 Giá trị hoạt tải ô sàn
Kí hiệu Công năng
Diện tích (m2)
Hệ
số
Hoạt tải tiêu chuẩn (daN/m2)
Hệ số tin cậy n
Hoạt tải tính toán (daN/m2)
Theo tài liệu [1], giá trị tiêu chuẩn thành phần Wj ở độ cao zj so với mốc
chuẩn được xác định theo công thức sau:
Wj tc Wokzjc
Trong đó
Wo: áp lực gió tiêu chuẩn, công trình xây dựng ở phố Hồ Chí Minh
thuộc khu vực IIA, theo tài liệu [1] lấy Wo = 83 (danN/m2)
Trang 26 kzj: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao zj (tính từ mặt đất tự nhiên) lấy theo bảng 5 tài liệu [1]
c: hệ số khí động lấy theo bảng 6 tài liệu [1]
cđ = 0.8(phía gió đón)
ch = 0.6 (phía gió hút)
c = cđđ + ch = 0.6+0.8 =1.4
* Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió lấy n = 1.2
Bảng 5.5 Kết quả tính toán gió tĩnh (daN/m2)
Trang 27Bảng 5.7 Giá trị Wtc theo phương Y
5.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÔNG TRÌNH (KHUNG KHÔNG GIAN)
Hình 5.1 Mô hình mặt bằng tầng điển hình trong ETABS
Trang 28Hình 5.2 Mô hình tổng thể khung không gian trong ETABS
5.4.1 Các trường hợp tải trọng tác dụng
1) TT : gồm TLBT + HOÀN THIỆN + TƯỜNG
2) HT : hoạt tải chất đầy
3) GIOX : hoạt tải gió tác dụng theo phương X
4) GIOXX : hoạt tải gió tác dụng theo phương (-X)
5) GIOY : hoạt tải gió tác dụng theo phương Y
6) GIOYY : hoạt tải gió tác dụng theo phương (-Y)
5.4.2 Tổ hợp tải trọng
Trang 29Bảng 5.8 Các trường hợp tổ hợp tải trọng
Trang 305.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT – KHUNG TRỤC 2
5.5.1 Phương pháp tính toán thép cột – khung trục 2
Trong khung không gian cột làm việc như cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên Cột lệch tâm xiên được tính toán theo phương pháp gần đúng
Trình tự tính toán
Phương pháp gần đúng dựa trên sự biến đổi trường hợp nén lệch tâm xiên thành lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép Phương pháp này dựa trên tiêu chuẩn của nước Anh BS8110 và nước Mỹ ACI318 Dựa vào phương pháp này GS Nguyễn Đình Cống đã lặp ra các công thức và điều kiện tính toán phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam
Bảng 5.9 Mô hình tính toán
x
C
M C
y y
x
x
C
M C
<
5.5.2 Chọn cốt thép tính toán
Tổ hợp nội lực cột khung không gian cần xét các trường hợp
Mx max, My và Ntương ứng
My max, Mx và Ntương ứng
Nmax, Mx và My tương ứng
e1x = M x
N hoặc e1y = M y
N Cột khung không gian được bố trí cốt thép đối xứng, do đó khi tổ hợp chỉ cần tìm giá trị Mxmax và Mymax là những moment lớn nhất về giá trị tuyệt đối mà không cần tìm giá trị lớn nhất của moment dương và moment âm
Trang 31Hình 5.4 Lưu đồ tính toán cốt thép cột
1
b
N x
m0=0.4
M = M1 + moM2
h b
e1 = M
N
e0 = e1 + ea
e = e0 +2
h
- a
e = 0 0
e h
≤0.3
Thỏa Khơng thỏa
Trang 32Bảng 5.10 Nội lực cột giữa C1 (2 – B)
Tầng Trường hợp N(daN) Mx(daN.m) My(daN.m)
Bảng 5.11 Nội lực cột biên C17 (2 – A)
Tầng Trường hợp N(daN) Mx(daN.m) My(daN.m)
Trang 33Bảng 5.12 Chọn phương tính toán cho cột C1 (2 – B)
Trang 365.5.3 Tính toán cốt đai
Cốt thép ngang của cột là những thanh cốt đai khép kín và những thanh neo được uốn móc chuẩn ở hai đầu Cốt thép ngang trong cột có nhiệm vụ liên kết với các thanh thép dọc thành khung chắc chắn, giữ đúng vị trí cốt thép khi thi công, giữ ổn định cho cốt thép dọc chịu nén Khi chịu nén , cốt thép dọc có thể bị cong, phá vỡ lớp bê tông bảo vệ và bị bật ra khỏi bê tông, chính vì thế cốt đai giữ cho cốt dọc không bị cong và bậc ra ngoài, lúc này cốt đai chịu kéo và nếu nó không được neo chắc chắn thì có thể bị bung ra hoặc cốt đai quá bé thì có thể bị kéo đứt Cốt đai cũng có tác dụng chịu lực cắt và chỉ tính cốt đai khi lực cắt khá lớn, thông thường thì đặt cốt đai theo cấu tạo
Dựa vào kết quả từ bảng tính, ta thấy cột đã đủ khả năng chịu cắt nên không cần tính cốt đai mà chỉ bố trí theo cấu tạo Các yêu cầu cấu tạo của cốt đai
sử dụng cho cột được lấy theo tài liệu [2]
Đường kính cốt đai buộc trong khung cần lấy không nhỏ hơn 0.25 đường kính thanh cốt thép dọc lớn nhất và không nhỏ hơn 5mm
Khoảng cách giữa các thanh cốt đai không lớn hơn 400mm và 15 lần đường kính thanh cốt thép dọc nhỏ nhất
Trong đoạn nối buộc các thanh cốt thép dọc thì khoảng cách cốt đai không vượt quá 10 lần đường kính bé nhất của thanh cốt thép dọc chịu nén
Từ các yêu cầu trên ta chọn cốt đai để bố trí cột như sau
Chọn đai8. max
5287
440
s
mm s
, chọn a300 bố trí
Bước cốt đai tại vị trí nối buộc cốt dọc
Chọn a100 u 10 min 10 20 200 mm
Bảng 5.16 Đặc trưng vật liệu
Rb
(daN/cm2)
Rbt(daN/cm2)
Eb(daN/cm2) xR
Rs(daN/cm2)
Rsc(daN/cm2)
Es(daN/cm2)
Trang 375.6 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM - KHUNG TRỤC 2
Hình 5.4 Mô hình tính toán dầm – khung trục 2 5.6.1 Sơ bộ dầm – khung trục 2
Dầm - khung trục 2 gồm dầm D1(B19) trục C-D, dầm D2(B20) trục B-C,
dầm D3(B20) trục A-B
Để tính toán và bố trí cốt thép dầm ta dùng biểu đồ bao nội lực, chọn giá trị nội lực lớn nhất ứng với vùng chịu moment âm để tính toán cốt thép gối và
moment dương để tính toán cốt thép giaữ nhịp
5.6.2 Tính toán cốt thép dầm – khung trục 2
Dầm được tính toán như cấu kiện chịu uốn
Trang 38Bảng 5.17 Đặc trưng vật liệu
Rb
(daN/cm2)
Rbt(daN/cm2)
Eb(daN/cm2) xR
Rs(daN/cm2)
Rsc(daN/cm2)
Es(daN/cm2)
a Giữa nhịp
Phần tiết diện chịu moment dương có cánh nằm trong vùng chịu nén được
tính theo tiết diện chữ T
Bề rộng cánh được xác định như sau
bf = b + 2sf
Trong đó
b: bề rộng tính toán của dầm
sf: phần nhô ra của cánh, lấy không vượt qua giá trị bé nhất trong các giá trị 1/6 nhịp dầm và ½ khoảng cách giữa các dầm dọc
Xác định vị trí trục trung hòa bằng cách xác định Mf
Mf = Rb bf hf (ho – 0.5hf)
Trong đó
Rb: cường độ tính toán của bê tông khi chịu nén
bf : bề rộng của cánh
hf: bề dày của cánh
h: chiều cao tiết diện
ho = h – a: chiều cao làm việc của tiết diện
Nếu M Mf thì trục trung hòa đi qua cánh tính toán với tiết diện chữ nhật lớn bf x hf.
Nếu M > Mf thì trục trung hòa đi qua sườn tính toán với tiết diện chữ T
b Gần gối tựa
Phần tiết diện chịu moment âm có cánh nằm trong vùng chịu kéo được tính theo tiết diện chữ nhật nhỏ b x h
c Tính toán cốt thép theo tiết diện chữ nhật
2
o b m
bh R
bh R
o b
f f
f b m
bh R
h ho h b b R
R
h b b R bx R
A ( )
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: min s max
Trang 39Bảng 5.18 Giá trị moment các dầm
Tầng Tiết diện M
(daN.m)
b
(cm)
h (cm)
Trang 40Haàm-Treät