1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN PHẦN 2

4 649 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trên đường thẳng d điểm M sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất... Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN.. Xác định vị trí của M, N tương ứng.. Dễ thấy N0 là hình chiếu vuông góc củ

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

03 TỌA ĐỘ KHƠNG GIAN OXYZ – P2

Bài 1: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 đường thẳng

1

:

− Chứng minh d2 và d3 chéo nhau Viết phương trình đường thẳng ∆ vuơng gĩc với d1,cắt d2 và d3 tại hai điểm A, B sao cho AB=3

Lời giải:

( ) ( )

     



M M 1;2;2 ; , 3; 3;3 ;M M , 3 0 nên d và d chéo nhau

Giả sử A(1+t;-1+2t;t) và B(-t';1+t';2+2t') ' 1;2 ' 2; 2 ' 2 là vtcp của ,

( ) ( ) ( ) ( )

 =

= −





1

do d nên 2 ' 1 2 ' 2 2 2 ' 2 0 ' 2 , 3 1; 2; 3 2

0 Mặt khác, BA=3 nên 3 1 2 3 2 9 18 18 0

1

Với t=0 ta có A(1;-1;0); 1; 2; 2 Ptct của :

Với

t

t

BA



t=-1 ta có A(0;-3;-1); 2; 2;1 Ptct của :

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn bài toán đó là : ; :

BA

Bài 2: Trong khơng gian tọa độ với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 1 1

x− = y+ = z

− và hai điểm

A(3, 2, –1), B(–1,– 4,3) Tìm trên đường thẳng d điểm M sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải:

M(1 + t, – 1 + 2t, 1 – 3 t)∈d

Ta cĩ MA + MB = (t−2)2+(2t−3)2+ −(2 3 )t 2 + (2+t)2+(2t+3)2+ − −( 2 3 )t 2

= 14t2−28t+17+ 14t2+28t+17 = 2 3 2 3

+ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét E(1, 3

14 ), F(–1, –

3

14 ) và N(t, 0)

Ta cĩ MA + MB = 14(NE + NF)≥ 14FE = 2 17

+ E và F nằm hai bên trục hồnh và đối xứng qua gốc O, cịn N chạy trên trục hồnh nên dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi E, N và F thẳng hàng , tức t = 0

+ Vậy min(MA + MB) = 2 17khi và chỉ khi t = 0 hay M(1, –1, 1)

Bài 3: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+1)2+ −(y 2)2 + +(z 3)2 =17 và mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(8, 0, – 23), nằm trong (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Lời giải:

(S) cĩ tâm I(–1, 2,–3), bán kính R = 17 (P) cĩ VTPT n



= (2, 2, 1) + Gọi u



= (a, b, c) là VTCP đường thẳng ∆cần tìm (a2 + b2 + c2 > 0)

+∆ ⊂(P)⇒u ⊥ n



⇔2a + 2b + c = 0 ⇔c = – 2a – 2b (1) + Ta cĩ AI



= (–9, 2, 20), [AI



,u

 ] = (2c – 20b, 20a + 9c, – 9b – 2a)

∆tiếp xúc (S) ⇔d(I,∆) = R⇔ , 17

AI u u

=

 



(2c−20 )b +(20a+9 )c + − −( 9b 2 )a = 17 a + +b c (2)

+ Từ (1) và (2) ta cĩ :( 4− −a 24 )b 2+(2a−18 )b 2+ − −( 9b 2 )a 2 =17[a2+ + − −b2 ( 2a 2 ) ]b 2

Trang 2

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

⇔896b2 – 61a2 + 20ab = 0

+ Nếu b = 0 thì a = 0 suy ra c = 0 vô lí, vậy b≠0 Chọn b = 1

Ta có –61a2 + 20a + 896 = 0 ⇔a = 4 hoặc a = 224

61

+ Với a = 4, b = 1 thì c = – 10 ; với a = 224

61

− , b = 1 thì c = 326

61

Vậy có hai đường thẳng thỏa bài toán là

8 4 :

23 10

= +

224 8 61 ' :

326 23 61

y t

= −

∆  =

 = − +

Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình là

( ) :S x +y + −z 4x+2y−6z+ =5 0, ( ) : 2P x+2y− +z 16=0 Điểm M di động trên (S) và điểm N di

động trên (P) Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN Xác định vị trí của M, N tương ứng

Lời giải:

Mặt cầu (S) tâm I(2;-1;3) và có bán kính R = 3

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P): ( ( ) ) 2.2 2.( )1 3 16

3

Do đó (P) và (S) không có điểm chung.Do vậy, min MN = d –R = 5 -3 = 2

Trong trường hợp này, M ở vị trí M0 và N ở vị trí N0 Dễ thấy N0 là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (P) và M0 là giao điểm của đoạn thẳng IN0 với mặt cầu (S)

Gọi ∆ là đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với (P), thì N0 là giao điểm của ∆ và (P)

Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là nP =(2; 2; 1− ) và qua I nên có phương trình là ( )

2 2

1 2 3

= +

Tọa độ của N0 ứng với t nghiệm đúng phương trình:

+ + − + − − + = ⇔ + = ⇔ = − = − Suy ra 0 4; 13 14;

− −

Ta có 0 3 0

5

IM = IN

 

Suy ra M0(0; -3; 4)

Bài 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 3 0 và đường thẳng 1

:

xy z

− Lập phương trình đường thẳng d, nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng ∆ và cách đường thẳng ∆ một khoảng bằng 8

66

Lời giải:

Ta có (P) có vtpt nP =(1;1;1), ∆ có vtcp u∆ =(1;3; 1− ), M(1; 0; 0)∈ ∆

d

⊥ ∆

 

  

  Gọi (Q) là mặt phẳng chứa (d) và song song với ∆ Khi

đó ta chọn nQ =u u d; ∆ = −2 4;1; 7( ) suy ra (Q) có dạng 4x+ +y 7z+ =d 0

Ta có ( ) ( ( ) ) ( ( ) ) 4

66

d

∆ = ∆ = = Từ đó kết hợp với giả thiết ta được:

d

+

+) Nếu d =4⇒( )Q : 4x+ +y 7z+ =4 0 Chọn điểm 1 13 ( ) ( )

; ; 1

3 3

  ∩ suy ra phương trình

Trang 3

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

1 13

1

:

z d

− − +) Nếu d = −12⇒( )Q : 4x+ +y 7z− =12 0 Chọn điểm N(1;1;1) ( ) ( )∈ PQ =d

suy ra phương trình 1 1 1

:

Bài 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho các đường thẳng lần lượt có phương trình

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(4; 3; 2− ) cắt ∆ ∆1, 2 và vuông góc với đường thẳng ∆3

Lời giải:

1

∆ đi qua điểmM(0, 0, 3)và có vtcp u1=(2,1, 3− ); ∆2 đi qua điểm N(2,1, 0)và có vtcp u1 =(1, 2, 3− ) Ta có

1; 2 0

  

suy ra ∆ ∆1, 2 đồng phẳng suy ra ∆ nằm trong mặt phẳng chứa ∆ ∆1, 2

Kết hợp với ∆ vuông góc với ∆3 nên ta có 3 ( )

3

1 2

1 2

,



  

   

 

Đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vtcp (1, 2,1− ) có phương trình là: 3 3 2

x− = y+ = z

Bài 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1;0;4),N( )1;1;2 và mặt cầu (S):

x + + −y z x+ y− = Viết phương trình mặt phẳng (P) qua MN và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Lời giải:

x + + −y z x+ y− = ⇔ x− + +y + =z

Do vậy mặt cầu (S) có tâm I(1; −1; 0) và bán kính R = 2 Ta cóMN



= (0; 1; − 2)

Gọi n A B C( , , )



với A2+B2+C2 >0 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

Vì mp(P) qua MN nên n ⊥MN⇔n MN  = ⇔ −0 B 2C=0 1( )

Mặt phẳng (P) qua M(1; 0; 4) và nhận n A B C( , , )



làm VTPT nên có phương trình

A x− +B y− +C z− = ⇔Ax By C+ + − −A C= Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S)

( )

+ +

B+4C =2 A2+B2+C2( )2

Từ (1) và (2), đưa đến A2 −4C2 =0 (*)

Trong (*), nếu C = 0 thì A = 0, và từ (1) suy ra B = 0 (vô lí) Do vậy C≠0 Chọn C =1⇒A= ±2

+ Với A = 2, C = 1, ta có B = 2 Khi đó (P) : 2x+2y z+ − =6 0

+ Với A = -2, C = 1, ta có B = 2 Khi đó (P) :2x−2y z− + =2 0

Kết luận có hai mặt phẳng (P) thỏa ycbt có phương trình là 2x + 2y + z − 6 = 0 và 2x − 2y − z + 2 = 0

Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ( )1 ( )2

và mặt phẳng ( )P : x+ −y 2z 5+ =0 Lập phương trình đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P) và

cắt( ) ( )d , d1 2 lần lượt tại A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất

Lời giải:

Gọi A(− + − +1 a; 2 2a; a , B 2 2b;1 b;1 b) ( + + + )⇒AB= − +( a 2b 3; 2a+ − + + − + +b 3; a b 1)

Do AB song song với (P) nên: AB⊥nP =(1;1; 2− ⇔ = −) b a 4 Suy ra: AB= − − − −(a 5; a 1; 3)

Trang 4

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

Suy ra: min AB 3 3 {a 2

=

= ⇔ = − , A(1; 2; 2), AB= − − −( 3; 3; 3) Vậy, phương trình đường thẳng (d) là: x 1 y 2 z 2

− = − = −

Bài 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường thẳng

∆:x 1 y 1 z

+ = − =

− Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và cắt đường thẳng ∆ tại điểm C sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất

Lời giải:

Phương trình tham số của ∆: = − +

= −

 =

1 2 1

2 Điểm C thuộc đường thẳng ∆ nên tọa độ điểm C có dạngC( 1 2 ;1 ;2 ) − + tt t

AC= − +( 2 2t; 4 t; 2t); AB− − =(2; 2; 6)−

 AC AB,  ( 24 2 ;12 8 ;12 2 )t t t  AC AB,  2 18t2 36 216t

Diện tích ∆ABC là S=1 AC AB,  = 18t2−36 216t+

2

 

= 18( 1)t− 2+198 ≥ 198 Vậy Min S = 198 khi t 1= hay C(1; 0; 2)

Đường thẳng BC đi qua đi qua B và nhận BC= − − −( 2; 3; 4) làm vectơ chỉ phương nên có phương trình chính tắc là x 3 y 3 z 6

− = − = −

Bài 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình

+

=

=

+

=

t

z

t

y

t

x

3

1

2

1

Lập phương trình mp(P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất

Lời giải:

Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AHHI=> HI lớn nhất khi AI

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến

) 3 1

;

; 2 1

H

d

H∈ ⇒ + + vì H là hình chiếu của A trên d nên AHdAH.u =0(u =(2;1;3)là véc tơ chỉ phương của d) ⇒H(3;1;4)⇒ AH(−7;−1;5)

Vậy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0  7x + y - 5z - 77 = 0

Ngày đăng: 27/04/2014, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w