Tìm điểm N thuộc để thể tích tam giác ABN nhỏ nhất... Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác đều cạnh a... Viết phương trình mặtphẳng P qua giao tuyến của và mặt phẳng xOy và P tạo
Trang 1ẢI Câu 1:
Mặt phẳng (P) chứa (d) có dạng: m(x – y – 2) + n(2x – z – 6) = 0
(P) : (m 2n)x my nz 2m 6n 0
Mặt cầu (S) có tâm I(-1; 1; -1), bán kính R = 2
(P) cắt (S) theo một đường tròn giao tiếp (C) có bán kính r = 1
A
H
F
D
Trang 2Cách 2:
Vì các mặt bên của lăng trụ là các hình vuông
ABC, A/B/C/ là các tam giác đều cạnh a
Dựng hệ trục Axyz, với Ax, Ay, Az
đôi một vuông góc, A(0; 0; 0),
1 Tìm điểm M thuộc () để thể tích tứ diện MABC bằng 3
2 Tìm điểm N thuộc () để thể tích tam giác ABN nhỏ nhất
a z
y
Trang 3Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA = SB = SC, khoảngcách từ S đến mặt phẳng (ABC) là h Tính h theo a để hai mặt phẳng (SAB) và(SAC) vuông góc nhau.
Phương trình mp (ABC) qua A với pháp vectơ n : (ABC): x + 2y – 2z – 2 = 0
SABC 1 [AB; AC] 1 ( 3)2 ( 6)2 62 9.
Gọi O là tâm của ABC
Ta có: SA SB SCOA OB OC ( ABC đều)
M C
Trang 4 SOA vuông có: SA2 SO2 OA2 h2 a2 3h2 a2 SA 3h2 a2
SABSAC (c.c.c) IB IC IBC cân tại I
(SAB) (SAC) IBC vuông cân tại I IM 1BC
Gọi H là tâm của ABC
và M là trung điểm của BC
Ta có: SA SB SCHA HB HC ( ABC đều)
Dựng hệ trục tọa độ Axyz, với Ax, Ay, Az
đôi một vuông góc A(0; 0; 0),
Mặt phẳng (SAB) có cặp vectơ chỉ phương SA; SB nên có pháp vectơ n 1
Mặt phẳng (SAC) có cặp vectơ chỉ phương SA; SC nên có pháp vectơ n 2
(SAB) (SAC) cos(n ; n ) 0 1 2
S z
A z
H B
M y C
Trang 5Câu 1:
Mặt cầu (S): (x 2) 2(y 3) 2 z2 13 m có tâm
I(-2; 3; 0), bán kính R IN 13 m , với m < 13
I
Trang 6 Ta có: IH = h
m12 (thỏa điều kiện)
Vậy, giá trị cần tìm: m = -12
Câu 2:
Cách 1:
Gọi N là điểm đối xứng của C qua O
Ta có: OM // BN (tính chất đường trung bình)
OH AK; OH BN OH (ABN) d(O; (ABN) OH
Từ các tam giác vuông OAK; ONB có:
Dựng hệ trục Oxyz, với Ox, Oy, Oz
đôi một vuông góc O(0; 0; 0),
là trung điểm của AC
MN là đường trung bình của ABC
Phương trình mp (OMN) qua O với pháp vectơ n : 3x y z 0
Ta có: d(B; (OMN)) 3.a 0 0 a 3 a 15
a 3
a 3 y C
N O
M a
x B
Trang 7BÀI 4
Câu 1:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng () : 2x – y + z – 5 = 0 Viết phương trình mặtphẳng (P) qua giao tuyến của () và mặt phẳng (xOy) và (P) tạo với 3 mặt phẳngtọa độ một tứ diện có thể tích bằng 12536
Câu 2:
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = a (a > 0), hình chiếu của S trên đáy trùng với trọng tâm G của ABC Đặt SG = x (x > 0) Xác định giá trị của x để góc phẳng nhị diện (B, SA, C) bằng 60o
GIẢI
Câu 1:
Phương trình mặt phẳng (xOy): z = 0
Phương trình mặt phẳng (P) thuộc chùm xác định bởi () và (xOy) có dạng: m(2x – y + z – 5) – nz = 0 (P) : 2mx my (m n)z 5m 0
Giao điểm A, B, C của (P) và 3 trục Ox, Oy, Oz lần lượt có tọa độ:
(P ) : 2x y 3z 5 0 (m 1; n 2)(P ) : 2x y 3z 5 0 (m 1; n 4)
Trang 8 Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của G
trên AB, AC Tứ giác AEGF là hình vuông
a
3
Dựng hệ trục tọa độ Axyz, với Ax, Ay, Az
đôi một vuông góc, A(0; 0; 0), B(a; 0; 0),
Mặt phẳng (SAB) có cặp vectơ chỉ phương SA, SB nên có pháp vectơ n1
Mặt phẳng (SAC) có cặp vectơ chỉ phương SA, SC nên có pháp vectơ n2
Góc phẳng nhị diện (B; SA; C) bằng 60o
2 o
x
y C
B
A
E
F G M
Trang 9Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng
(d) : x1 12y z22 và mặt phẳng () : 2x – y – 2z = 0
Câu 2:
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng 2a 2 , SA vuônggóc với (ABC) và SA = a Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh AB, BC Tínhgóc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SE và AF
F M B
E K
H A
Trang 10 Gọi là góc nhọn tạo bởi SE và AF
Áp dụng định lý hàm Côsin vào SEM có:
Vì AF // ME d(SE; AF) d(AF; (SME)) AH.
SAK vuông có: 1 2 12 1 2 12 22 32 AH a 3
Dựng hệ trục Axyz, với Ax, Ay, Az
đôi một vuông góc, A(0; 0; 0),
M F y
C
Trang 11 Phương trình mặt phẳng (SEM) qua S với pháp vectơ n : 2x z a 0.
Khoảng cách từ A đến (SEM): d(A;SEM) 0 0 a a 2
Vì AF // EM AF //(SEM) d(SE; AF) d(A; SEM)
Vậy, d(SE; AF) a 3
L
ỜI GIẢI Câu 1:
(P) : 2x 2y z m 2 3m 0
(S) : (x 1) (y 1) (x 1) 9 có tâm I(1; -1; 1) và bán kính R = 3
(P) tiếp xúc (S) d[I, (P)] R
2 2
Vậy, (P) tiếp xúc (S) khi m = -5 hay m = 2, khi đó (P): 2x + 2y + z – 10 = 0
Đường thẳng (d) qua I và vuông góc với (P) có phương trình:
Trang 11
Trang 12 Ta có: SA (ABC) SA AC.
Do đó SAC vuông tại A có AM là
trung tuyến nên MA12SC.
Ta lại có: SA (ABC)AB BC ( ABC vuông tại B)
SB BC (định lý 3 đường vuông góc)
Do đó SBC vuông tại B có BM là trung tuyến nên MB 1SC
2
Suy ra: MA = MB MAB cân tại M
Dựng MH // SA và HK // BC (H AC; K AB)
MHK vuông tại H có: MK2 MH2HK2 a2a2 2a2 MK a 2
Diện tích MAB: SMAB 1.MK.AB 1.a 2.a a 22
B K A
z S 2a
M
C y
a 5 H
B
A K
x a 5
Trang 132a aA(0; 0; 0), C(0; a 5; 0), S(0; 0; 2a), B ; ; 0
suy ra: MA = MB MAB cân tại M
Ta có: [MA; MB] a2 ; 2a2; a2 [MA; MB] a 22
t y
t 2 x
0 3 y xChứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính làđoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)
GIẢI
Câu 1 :
Cách 1:
Gọi H là trung điểm của BC
Do S.ABC đều và ABC đều nên
chân đường cao đỉnh S trùng với
giao điểm ba đường cao là trực tâm O
của ABC và có SBC cân tại S
suy ra: BC SH, BC AH, nên SHA
Trang 14 Thể tích hình chóp S.ABC: V 1.SO.SABC 1 a 3 tg a 3 a tg2 3
Vì S.ABC là hình chóp đều
nên chân đường cao đỉnh S trùng
với tâm O đường tròn (ABC)
Gọi M là trung điểm của BC Ta có:
A
z
S
Trang 15(d1) đi qua điểm A(0; 0; 4) và có vectơ chỉ phương u1 (2; 1; 0)
(d2) đi qua điểm B(3; 0; 0) và có vectơ chỉ phương u2 (3; 3; 0)
AB (3; 0; 4)
AB.[u ; u ] 36 0 1 2 AB, u , u 1 2
không đồng phẳng
Vậy, (d1) và (d2) chéo nhau
(d2) có phương trình tham số:
/ /
Trong không gian Oxyz có 2 mặt phẳng (P): 3x + 12y – 3z – 5 = 0,
(Q): 3x – 4y + 9z + 7 = 0 và 2 đường thẳng:
(d1): ; ( d ) : x 23 y31 z42
3
1 z 4
3 y 2
Trang 16(P) có pháp vectơ nP (3; 12; 3) 3(1; 4; 1) 3n , /P với n/P (1; 4; 1)
(Q) có pháp vectơ nQ (3; 4; 9)
(d1) có vectơ chỉ phương u1 (2; 4; 3)
(d2) có vectơ chỉ phương u2 ( 2; 3; 4)
Hai hình chóp B/A/MCN và B/.A/NC có chung
đường cao vẽ từ đỉnh B/ và SA MCN / 2.SA NC /
Q /
P /
u 1
N
Trang 17 Chọn hệ trục Dxyz, với Dx, Dy, Dz
đôi một vuông góc,
t 4 y
t x
t z
6 '
t 3 y
' t x
Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1; -1; 1) trên (d2) Tìm phương trình thamsố của đường thẳng qua K vuông góc với (d1) và cắt (d1)
B M
Trang 18Câu 1:
(d1) có vectơ chỉ phương u1 (1; 1; 2)
(d2) có vectơ chỉ phương u2 (1; 3; 1)
117
B
N
Trang 19 Vì (SAC) và (SBC) cùng tạo với (ABC) một góc và ABC đều, nên suy ra H là trung điểm AB
Dựng hệ trục tọa độ Hxyz, với Hx, Hy, Hz
đôi một vuông góc, H(0; 0; 0),
1 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng (3) đối xứng với (2) qua (1)
2 Xét mặt phẳng ( : x + y + z + 3 = 0 Viết phương trình hình chiếu của (2) theophương (1) lên mặt phẳng ()
3 Tìm điểm M trên mặt phẳng () để MM MM 1 2
đạt giá trị nhỏ nhất biết M1(3; 1; 1)và M2(7; 3; 9)
x
H
a 2
a 3 2
y
Trang 20Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a, góc
Gọi H là hình chiếu của A trên (1)
Gọi A/ là điểm đối xứng của A qua H A/(-1; -1; -7)
Gọi K là hình chiếu của B trên (1) và B/ là điểm đối xứng của B qua K Tương tự như trên ta tìm được:
2 Mặt phẳng () chứa (2) và () // (1)
() có cặp vectơ chỉ phương u1 ( 7; 2; 3), u2 (1, 2, 1)
[u ; u ] ( 8; 4; 16) 1 2 4(2; 1; 4) 4n , với n (2; 1; 4)
Phương trình mp () qua A(7; 3; 9) ( )2 với pháp tuyến n
:( ) : 2x y 4z 53 0
Ta có: ( ) ( ) ( ) /2 là hình chiếu của (2) lên () theo phương (1)
Vậy, phương trình hình chiếu /2
x y z 3 0( ) :
Trang 21 M là hình chiếu của I trên ()
Phương trình đường thẳng () qua I
và vuông góc với () là:
Gọi H là trung điểm BC AH BC.
ABH là nửa tam giác đều cạnh AB = a AH2a và BH a 3 BC a 3
(AB/ là đường chéo của hình vuông AA/B/B cạnh a)
Vậy, AB/I vuông tại A
Ta có: /
2 /
Gọi H là trung điểm BC AH BC
ABH là nửa tam giác đều cạnh AB = a
aAH
2
2
Dựng hệ trục Axyz, với Ax, Ay, Az
đôi một vuông góc, A(0; 0; 0),
B
C A
H
I
y z
Trang 22Vậy, AB/I vuông tại A.
* Phương trình mp(ABC): z = 0 có pháp vectơ n1(0; 0; 1)
* mp (AB/I) có cặp vectơ chỉ phương AB , AI / , nên có pháp vectơ:
Gọi là góc giữa (ABC) và (AB/I), ta có: