1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (561)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (194[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954), Chính phủ nước Việt

Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện phương châm đánh lâu dài vì một trong những lí do nào sau đây?

A Địch chủ trương đánh lâu dài nên ta cũng phải kháng chiến lâu dài.

B Có thời gian để khắc phục hạn chế của ta về tinh thần.

C Cần có thời gian để vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.

D Xuất phát từ truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc ta.

Câu 2 Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong

những năm 1945-1950?

A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Trung Quốc .

C Hợp tác chiến lược với Cuba D Hợp tác chiến lược với Liên Xô.

Câu 3 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?

A Không vi phạm chủ quyền quốc gia B Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù.

C Đảm bảo giành thắng lợi từng bước D Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng.

Câu 4 Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve và kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là

A chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc B nhanh chóng kết thúc chiến tranh,.

C khóa chặt biên giới Việt-Trung D giành quyền chủ động chiến lược .

Câu 5 Sự kiện chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng và khuynh hướng cách mạng dân

chủ tư sản ở Việt Nam là

A sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

B sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (1930).

C sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản (1929).

D vụ mưu sát trùm mộ phu Badanh ở Hà Nội (1929).

Câu 6 Điểm khác biệt của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh so với châu Phi sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc B chủ yếu là đấu tranh chính trị.

C hình thức đấu tranh phong phú D do giai cấp tư sản lãnh đạo.

Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền công nghiệp Nhật Bản phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu,

nhiên liệu nhập khẩu vì

A cơ cấu vùng kinh tế không cân đối B bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh .

C mất cân đối giữa công nghiệp và nông nghiệp D tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

Câu 8 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A Liên Xô B Mĩ và Trung Quốc C Mĩ và Nhật Bản D Mĩ và Nga.

Câu 9 Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ?

A Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất.

B Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.

C Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

D Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.

Trang 2

Câu 10 Nét nổi bật của quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Tình trạng chiến tranh cục bộ diễn ra tràn lan ở các khu vực khó kiểm soát.

B Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á diễn ra mạnh mẽ.

C Sự hợp tác hòa hoãn giữa Liên Xô và Mĩ kéo dài suốt 4 thập niên.

D Tình trạng đối đầu gay gắt giữa hai siêu cường Liên Xô và Mĩ.

Câu 11 Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là gì?

A Củng cố an ninh, quốc phòng.

B Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.

C Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

D Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

Câu 12 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Giai cấp địa chu phong kiến B Chế độ phân biệt chung tộc.

C Chu nghia thưc dân cũ D Chu nghia thưc dân mới

Câu 13 Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải

giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

B Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

C Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

Câu 14 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" của Bin Clintơn, Mĩ coi trọng việc tăng cường

A trợ giúp về vốn để các nước tư bản đồng minh phát triển kinh tế.

B hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

C khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

D ứng dụng khoa học - công nghệ để phát triển sản xuất vũ khí.

Câu 15 Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?

A Chứng tỏ khuynh hướng vô sản đã thắng thế trong phong trào dân tộc.

B Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã trưởng thành để lãnh đạo cách mạng.

C Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng ở Việt Nam.

D Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 16 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935) đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt

của cách mạng thế giới là

A chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.

B chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.

C chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.

D chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.

Câu 17 So với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn, trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt

nào sau đây?

A Các nước thắng trận thu hồi phần lớn lãnh thổ của các nước bại trận.

B Có sự phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa một số nước thắng trận

C Phần lớn các nước thắng trận có quyền quyết định một trật tự mới.

D Phản ánh so sánh lực lượng cân bằng giữa các nước thắng trận

Câu 18 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào sau đây là trung tâm kinh tế

-tài chính duy nhất của thế giới?

Câu 19 Lực lượng xã hội nào sau đây xuất hiện ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

của thực dân Pháp ở Đông Dương (1897 – 1914)?

A Tầng lớp tư sản B Giai cấp nông dân C Giai cấp tiểu tư sản D Giai cấp địa chủ.

Trang 3

Câu 20 Hội nghị Ianta (2-1945) có quyết định nào sau đây?

A Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

B Thành lập Liên minh châu Âu.

C Viện trợ cho các nước Tây Âu phục hồi kinh tế.

D Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

Câu 21 Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau

đây?

Câu 22 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện

tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 23 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của

thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 24 Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam

nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 25 Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1959) xác định con đường tiếp theo

của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân vì

A đã hết thời hạn hiệp thương Tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc Việt Nam.

B lực lượng cách mạng miền Nam đã đủ mạnh để tiến lên khởi nghĩa giành chính quyền.

C khởi nghĩa vũ trang là hình thức duy nhất trong đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

D Mĩ-Diệm khủng bố, đàn áp phong trào đấu tranh hòa bình, phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

Câu 26 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng phương hướng chiến lược của ta trong Đông –

Xuân 1953 - 1954?

A Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, giải phóng đất đai.

B Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

C Giành quyền chủ động đánh địch trên chiến trường chính Bắc Bộ.

D Buộc địch phải bị động phân tán lực lượng đối phó với ta.

Câu 27 Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong việc xây dựng lí luận cách

mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

A Vận dụng lí luận đấu tranh giai cấp để xây dựng lí luận giải phóng dân tộc.

B Khẳng định cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

C Xác định công nhân, nông dân là lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc.

D Xác định giải phóng giai cấp công nhân, nông dân là nhiệm vụ của cách mạng

Câu 28 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có

chuyển biến nào sau đây?

A Các tuyến đường sắt, đường bộ được xây dựng.

B Quan hệ sản xuất tư bản từng bước được du nhập.

C Kinh tế có chuyển biến nhưng lệ thuộc chặt vào Pháp.

D Giai cấp công nhân ngày càng phát triển.

Câu 29 Nhận xét nào đúng về chủ trương và hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX?

A Kế thừa và phát huy truyền thống đấu tranh của dân tộc.

B Tập trung vào nhiệm vụ trước mắt là đánh đổ phong kiến.

C Kết hợp giải quyết hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.

D Chịu ảnh hưởng của tư tưởng tự sản sâu sắc hơn Phan Châu Trinh.

Trang 4

Câu 30 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ

trên không” năm 1972, đó đều là những thắng lợi quân sự quyết định,

A kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược B buộc kẻ thù phải rút hết quân về nước.

C chấm dứt cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc D buộc kẻ thù phải kí kết các hiệp định với ta Câu 31 "Nhiệm vụ của cuộc cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách

mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do " (Trích SGK Lịch sử 12 Cơ bản, tr.88, NXBGD 2008) Đoạn tư liệu trên thuộc văn kiện nào?

A Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng.

B Cương lĩnh trình trị đầu tiên của Đảng.

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

D Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng.

Câu 32 Cũng như cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày

nay diễn ra là do

A kế thừa những thành quả của cách mạng công nghiệp.

B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

D chính sách tích cực của bộ phận lãnh đạo.

Câu 33 Một số nước ở Đông Nam Á đã chớp thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền và tuyên bố độc lập

vào thời điểm năm 1945 gồm:

A Inđônêxia, Việt Nam và Lào B Việt Nam, Lào và Campuchia.

C Việt Nam, Philippin và Miến Điện D Inđônêxia, Xingapo và Malaixia.

Câu 34 Quyết định nào của Hội nghị Pốtxđam (8 - 1945) đã tạo nên khó khăn cho tình hình Việt Nam

sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 như thế nào?

A Quân đội Mĩ vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.

B Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

C Quân đội Anh, Mĩ, Pháp chiếm đóng Đông Dương.

D Giao cho quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương Câu 35 Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là đặc điểm nào sau

đây?

A Pháp rút quân ra khỏi miền Bắc và miền Nam Việt Nam.

B Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng.

C Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau bởi những âm mưu và thủ

đoạn của Mỹ - Diệm

D Pháp không tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử ở hai miền Bắc và Nam Việt Nam.

Câu 36 Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc

cải cách mở cửa ở Trung Quốc?

A Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình.

B Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.

C Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

D Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.

Câu 37 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), Mĩ đã sử dụng chiến thuật nào sau

đây?

A “Bình định” toàn bộ miền Nam B Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.

C Gom dân, lập “ấp chiến lược” D “Trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

Câu 38 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử của phong trào cách mạng 1930

-1931 ở Việt Nam?

A Pháp tăng cường khủng bố phong trào yêu nước Việt Nam.

B Việt Nam chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

C Quốc tế Cộng sản có chủ trương chuyển hướng đấu tranh.

Trang 5

D Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

Câu 39 Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực

cách mạng là

A công nhân và binh lính B nông dân và tiểu tư sản

C công nhân và tư sản D công nhân và nông dân.

Câu 40 Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam, lực lượng

đóng vai trò phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần là

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm