Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (194[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954), Chính phủ nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện phương châm đánh lâu dài vì một trong những lí do nào sau đây?
A Có thời gian để khắc phục hạn chế của ta về tinh thần.
B Cần có thời gian để vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.
C Địch chủ trương đánh lâu dài nên ta cũng phải kháng chiến lâu dài.
D Xuất phát từ truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc ta.
Câu 2 “Tự do - Bình đẳng - Bác ái” là nguyên tắc tư tưởng của tổ chức cách mạng nào ở Việt Nam trong
thời kì 1925 - 1930?
A Đông Dương Cộng sản Đảng B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Tân Việt cách mạng Đảng D An Nam Cộng sản Đảng .
Câu 3 Từ ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
thực hiện đối sách gì đối với Pháp?
A Từ chối tham gia Liên hiệp Pháp B Đối đầu trực tiếp về quân sự.
C Hòa hoãn, nhân nhượng D Không nhân nhượng về kinh tế.
Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của Pháp kéo dài từ năm
1858 đến năm 1884?
A Pháp phải phân tán lực lượng trong chiến tranh xâm lược các nước khác.
B Những khó khăn kinh tế, chính trị trong nước của Pháp.
C Sự kháng cự quyết liệt của nhân dân ta .
D Triều đình Nguyễn phát động toàn dân chống Pháp.
Câu 5 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929), thực dân Pháp mở rộng ngành
công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
A Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
B Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
C Đây là ngành duy nhất hỗ trợ cho sự phát triển của kinh tế Pháp.
D Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
Câu 6 Điểm khác nhau cơ bản giữa cuộc cách mạng khoa học - công nghệ so với cuộc cách mạng công
nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX là
A mọi phát minh khoa học đều phục vụ nhu cầu của con người.
B mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn sản xuất.
C các phát minh khoa học nhằm cải tiến công cụ sản xuất.
D mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
Câu 7 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A Mĩ và Nhật Bản B Mĩ và Trung Quốc C Liên Xô D Mĩ và Nga.
Câu 8 Cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở
Việt Nam là
A phong trào dân chủ 1936 - 1939 B sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
C cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) D phong trào cách mạng 1930 - 1931.
Câu 9 Đâu là nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976)?
A Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
B Quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Trang 2C Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
D Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 10 Về đặc điểm, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai (khởi đầu ở nước Mĩ) diễn ra theo
trình tự nào dưới đây?
A Khoa học - sản xuất- kĩ thuật B Sản xuất - kĩ thuật - khoa học
C Kĩ thuật - khoa học - sản xuất D Khoa học - kĩ thuật - sản xuất
Câu 11 Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ, Canađa đã tạo ra một cơ chế giải
quyết những vấn đề gì?
A Hòa bình, an ninh ở châu Âu B Văn hóa.
C Chống khủng bố ở châu Âu D Kinh tế, tài chính.
Câu 12 Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô.
B Sự ủng hộ của các nước đồng minh.
C Phong trào cách mạng thế giới đang tạm lắng xuống.
D Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn.
Câu 13 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều
nhất vào lĩnh vực nào?
A Công nghiệp nhẹ B Nông nghiệp C Giao thông vận tải D Khai mỏ.
Câu 14 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936) quyết định thành
lập hình thức mặt trận dân tộc nào?
A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.
C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 15 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930 là sản phẩm của sự kết hợp giữa
A chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
B chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.
C phong trào công nhân, phong trào tư sản và phong trào nông dân.
D phong trào công nhân với phong trào yêu nước.
Câu 16 Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?
A Chứng tỏ khuynh hướng vô sản đã thắng thế trong phong trào dân tộc.
B Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng ở Việt Nam.
C Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã trưởng thành để lãnh đạo cách mạng.
Câu 17 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
Câu 18 Lực lượng xã hội nào sau đây xuất hiện ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
của thực dân Pháp ở Đông Dương (1897 – 1914)?
A Tầng lớp tư sản B Giai cấp tiểu tư sản C Giai cấp địa chủ D Giai cấp nông dân Câu 19 Ở Việt Nam, trong những năm 1919-1925, lực lượng xã hội nào sau đây có hoạt “chấn hưng
nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”?
Câu 20 Sự kiện nào sau đây là mốc đánh dấu sự kết thúc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn
Ái Quốc?
A Gửi đến Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
B Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
D Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Trang 3Câu 21 Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu
nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
B Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
C Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
D Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
Câu 22 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –
1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
Câu 23 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương
trong những năm 1953 – 1954
A Tập trung binh lực B Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
C Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh D Mở rộng ngụy quân.
Câu 24 Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào
sau đây?
A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 25 Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là
A tham gia và trở thành trụ cột của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
B tiếp tục giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C trở thành ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
D khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
Câu 26 Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 Phước Long (6 1
-1975)?
A Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.
B Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.
C Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.
D Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định.
Câu 27 Sự kiện nào sau đây của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã tác động trực tiếp đến quyết định
phát động Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
C Đức tấn công Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
D Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
Câu 28 Chiến thuật mới được đế quốc Mĩ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961
-1965) là
A “tìm diệt”, “bình định" B xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
C “trực thăng vận”, “thiết xa vận” D vừa đánh vừa đàm .
Câu 29 Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh, tháng 3/1921 Lê nin và đảng Bôn sẽ vích đã thực hiện
chính sách gì?
A Sắc lệnh hoà bình B Cộng sản thời chiến C Sắc lệnh ruộng đất D Kinh tế mới .
Câu 30 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại
A quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa B ngả về phương Tây.
C liên minh với Mĩ D chú trọng quan hệ với châu Âu.
Trang 4Câu 31 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, các nước Đông Nam Á
A vẫn thuộc phạm vi chiếm đóng của các nước phương Tây.
B do quân đội Mĩ, Anh chiếm đóng.
C tạm thời quân đội Liên Xô và Mĩ chia nhau kiểm soát và đóng quân.
D do quân đội Liên Xô và Trung Quốc chiếm đóng
Câu 32 Vấn đề ruộng đất cho dân cày đã được khẳng định lần đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng?
A Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
B Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ I.
C Luận cương chính trị tháng 10-1930.
D Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 10-1930.
Câu 33 Trong cuôc khai thac thuôc đia lân thứ hai, Phap đâu tư vôn nhiêu nhât vao nganh nao?
A Nông nghiêp va khai thac mo B Nông nghiêp va thương nghiêp.
C Công nghiêp chê biên D Giao thông vân tai.
Câu 34 Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946 là
A ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước.
B chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.
C chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định.
D thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.
Câu 35 Ngay sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, để bảo vệ lãnh thổ của Tổ quốc,
Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng xâm lược nào?
A Tập đoàn Pôn Pốt, quân xâm lược Trung Quốc.
B Quân xâm lược Mĩ, Pôn Pốt.
C Quân xâm lược Nhật, Trung Quốc.
D Quân xâm lược Pháp, Trung Quốc.
Câu 36 Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công
chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?
A Chiến thắng Tây Nguyên B Chiến thắng Phước Long
C Chiến thắng Huế -Đà Nẵng D Chiến thắng Quảng Trị.
Câu 37 Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần II (tháng 2 – 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động
công khai với tên gọi mới là
A Đảng Cộng sản Việt Nam B Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Đảng Lao động Việt Nam D Đông Dương Cộng sản Đảng.
Câu 38 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
của quân dân Việt Nam đều A là những trận thắng quyết định buộc địch phải có sự điều chỉnh chiến lược buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc đánh dấu thắng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta đánh dấu cách mạng miền Nam hoàn thành nhiệm
vụ đánh cho “Mĩ cút”
Câu 39 Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng
dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.
B Ý thức giải phóng dân tộc trỗi dậy mạnh mẽ.
C Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.
D Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.
Câu 40 Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam, lực lượng
đóng vai trò phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần là
C quân đồng minh của Mĩ D cố vấn Mĩ.
Trang 5HẾT