Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 “Tự do Bình đẳng Bác ái” là nguyên tắc tư tưởng của tổ c[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 “Tự do - Bình đẳng - Bác ái” là nguyên tắc tư tưởng của tổ chức cách mạng nào ở Việt Nam trong
thời kì 1925 - 1930?
A An Nam Cộng sản Đảng B Tân Việt cách mạng Đảng.
C Đông Dương Cộng sản Đảng D Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 2 Sau Chiến tranh lạnh, sức mạnh tổng hợp của các quốc gia dựa trên những trụ cột nào?
A Kinh tế, công nghệ, quốc phòng B Công nghệ, chính trị, quốc phòng .
C Công nghệ, kinh tế, giáo dục D Kinh tế, chính trị, quốc phòng.
Câu 3 Sau khi giành độc lập, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập
tích cực?
Câu 4 Trong nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào ở khu vực Đông Bắc Á vươn lên trở thành nền kinh tế
lớn thứ hai thế giới?
Câu 5 Nội dung nào đúng về việc xác định lực lượng cách mạng của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở
Đông Dương?
A Chủ yếu là công nhân và nông dân B Các lực lượng dân chủ ở Đông Dương .
C Tất cả các lực lượng ở Đông Dương D Chỉ có công nhân và nông dân.
Câu 6 Thực chất của quan hệ quốc tế trong phần lớn thời gian nửa sau thế kỉ XX là sự chi phối của
A trật tự 2 cực Ianta B trật tự “đơn cực” do Mĩ cầm đầu.
C Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô D trật tự “đa cực” nhiều trung tâm.
Câu 7 Tháng 8/1961, Mĩ thành lập tổ chức “Liên minh vì tiến bộ” nhằm
A tăng cường ảnh hưởng để lôi kéo các nước Tây Âu.
B chống lại phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh.
C ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba.
D chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 8 Nội dung nào không phản ánh đúng nhân tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật
Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển kinh tế trong nước.
B Áp dụng thành tựu khoa hoc kĩ thuật vào sản xuất.
C Sử dụng nguồn viện trợ để đầu tư, phát triển kinh tế.
D Vai trò của Nhà nước trong việc điều tiết, quản lí nền kinh tế.
Câu 9 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ là gì?
A Theo đuổi chiến lược “Cam kết và mở rộng” B Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ.
C Ủng hộ “Chiến lược toàn cầu” D Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực” Câu 10 Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là gì?
A Củng cố an ninh, quốc phòng.
B Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
C Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.
D Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.
Trang 2Câu 11 Y nghia quan trọng nhất của việc Liên Xô chế tao thành công bom nguyên tử là gì?
A Cân bằng lưc lương quân sư giữa Mi và Liên Xô.
B Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng cua khoa học kĩ thuật.
C Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tư cua Mi.
D Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp quân sự.
Câu 12 Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Sự ủng hộ của các nước đồng minh.
B Sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô.
C Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn.
D Phong trào cách mạng thế giới đang tạm lắng xuống.
Câu 13 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930 là sản phẩm của sự kết hợp giữa
A phong trào công nhân với phong trào yêu nước.
B chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
C chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.
D phong trào công nhân, phong trào tư sản và phong trào nông dân.
Câu 14 Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải
giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
C Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
Câu 15 Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng
1930-1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
B Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
Câu 16 Hành động nào chứng tỏ triều đình Nguyễn đã bước đầu nhượng bộ và đầu hàng thực dân Pháp
nửa cuối thế kỉ XIX?
A Nhờ Pháp đưa quân ra Bắc Kì giải quyết “vụ Đuy-puy” (1873).
B Xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.
C Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
D Ra lệnh bãi binh, cử người đàm phán để chuộc đất.
Câu 17 Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?
Câu 18 Năm 1957, sáu nước Tây Âu đã thành lập tổ chức nào sau đây?
A Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu B Liên minh châu Âu.
C Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương D Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
Câu 19 Yếu tố nào sau đây tác động đến sự hình thành một trật tự thế giới mới trong giai đoạn sau
Chiến tranh lạnh?
A Sự phát triển của các cường quốc.
B Sự xuất hiện của các công ty độc quyền.
C Sự xuất hiện của tư bản tài chính.
D Chủ nghĩa tư bản lũng đoạn nhà nước xuất hiện.
Câu 20 Năm 1978, quốc gia nào sau đây bắt đầu tiến hành công cuộc cải cách-mở cửa?
Trang 3Câu 21 Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ
bút tờ báo nào sau đây?
Câu 22 Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc
Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
C Chiến dịch Việt Bắc.
D Chiến dịch Thượng Lào.
Câu 23 Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941)
chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 24 Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968)
của Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
C Bảo vệ chính quyền Xviết D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.
Câu 25 Chiến thuật mới được đế quốc Mĩ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961
-1965) là
A xây dựng lực lượng cơ động mạnh B “tìm diệt”, “bình định".
C vừa đánh vừa đàm D “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
Câu 26 Trong giai đoạn 1939 - 1945, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
B Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam.
C Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 27 Thực tế cuộc đấu tranh chống ngoại xâm sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến trước ngày
19 - 12 - 1946 ở Việt Nam cho thấy vai trò của đấu tranh ngoại giao trong thời kì này là
A mang tính quyết định trong việc giữ vững thành quả cách mạng.
B thúc đẩy cuộc kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ thắng lợi.
C quyết định đến thắng lợi quân sự trên chiến trường cả nước.
D quyết định đến thắng lợi của mặt trận kinh tế, văn hóa.
Câu 28 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống
Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?
A Chấm dứt sự can thiệp của Mĩ vào cuộc chiến ở Đông Dương.
B Bồi dưỡng sức dân, góp phần xây dựng chế độ mới.
C Buộc Pháp phải chấp nhận kí Hiệp định Giơnevơ.
D Trực tiếp làm thay đổi cục diện trên chiến trường Đông Dương.
Câu 29 Hội nghị tháng 7-1936 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương đã xác
định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là
A chống chế độ phản động thuộc địa B chống đế quốc Pháp.
C chống đế quốc và phong kiến D lật đổ chế độ phong kiến.
Câu 30 Đoạn văn sau đây được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong văn kiện nào? “Nếu không giải quyết
được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi được”
A “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” (19-12-1946).
B Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11-1939).
Trang 4C Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941).
D “Tuyên ngôn độc lập” (2-9-1945).
Câu 31 Một trong những thuận lợi mới cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta trước khi ta mở chiến
dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là
A phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á giành thắng lợi và thành lập tổ chức ASEAN.
B xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh kết thúc.
C Trung Quốc và Liên Xô lần lượt đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
Câu 32 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A sự vận dụng sáng tạo tư tưởng cộng hoà vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
B sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
C sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
D sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam.
Câu 33 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Câu 34 Sư kiên nao đanh dâu giai câp công nhân Việt Nam bươc đâu đi vao đâu tranh tư giac?
A Công hôi(bi mât) Sai Gon Chơ Lơn do Tôn Đưc Thăng đưng đâu.
B Bai công cua thơ nhuôm ơ Chơ Lơn.
C Bai công cua thơ may xương Ba Son ơ Cang Sai Gon ngăn tau Phap đan ap cach mang Trung Quôc.
D Bai công cua công nhân ơ Nam Đinh, Ha Nôi, Hai Phong.
Câu 35 Nhân tố quyết định hàng đầu cho sự phát triển của kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới
thứ hai là gì?
A Tác dụng của những cải cách dân chủ B Biết thâm nhập thị trường thế giới.
C Con người được coi là vốn quý nhất D Áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật Câu 36 Bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A Thái Nguyên, Hà Nội, Huế, Sài Gòn B Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Huế.
C Cao Bằng, Bắc Cạn, Hải Dương, Hà Tĩnh D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam Câu 37 Trước năm 1945, quốc gia duy nhất ở khu vực Đông bắc Á không bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
là
A Trung Quốc B Nhật Bản C Hàn Quốc D Triều Tiên.
Câu 38 Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có tác dụng nào sau đây?
A Giành quyền lãnh đạo cho giai cấp công nhân.
B Hình thành khối liên minh công – nông.
C Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương lên cầm quyền.
D Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng cách mạng.
Câu 39 Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954
- 1975) của nhân dân Việt Nam đều
A có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
B là những thắng lợi to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.
C kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân.
D mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.
Câu 40 Trong những năm 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc B biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
C biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam D biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
Trang 5HẾT