Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến của ta k[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến của ta khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ năm
1954 so với cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 là gì?
A Đánh tiêu hao vào nơi quan trọng của Pháp.
B Đánh chắc thắng vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.
C Đánh thần tốc vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.
D Đánh vào nơi quan trọng mà quân Pháp sơ hở.
Câu 2 Trong nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào ở khu vực Đông Bắc Á vươn lên trở thành nền kinh tế
lớn thứ hai thế giới?
Câu 3 Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu
nước ra đời từ đầu thế kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
B Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
C Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
D Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
Câu 4 Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và hội đồng nhân dân các cấp ở Việt Nam (1946) có tác dụng gì
đối với việc củng cố chính quyền dân chủ nhân dân sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
A Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Làm cho bộ máy nhà nước dân chủ nhân dân từng bước được kiện toàn.
C Làm cho các cơ quan tư pháp ở cơ sở được hoàn thiện hơn.
D Nâng cao uy tín quốc tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây tác động đến việc các nước tư bản có xu hướng liên kết kinh tế khu vực
trong nửa sau thế kỷ XX?
A Chủ nghĩa khủng bố, li khai xuất hiện B Các nước lớn chi phối quan hệ quốc tế.
C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc D Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất Câu 6 Đông Dương Cộng sản liên đoàn ra đời (9/1929) từ sự chuyển hóa của tổ chức
A Tân Việt cách mạng Đảng B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Đảng Lập hiến D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên .
Câu 7 Luận cương chính trị (10 - 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân tộc
lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A đánh giá chưa đúng khả năng phân hóa, lôi kéo bộ phận địa chủ vừa và nhỏ.
B đánh giá không đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
C chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
D chịu sự chi phối của tư tưởng tả khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
Câu 8 Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm
1917?
A Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho phong trào cách mạng thế giới.
B Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình.
C Cách mạng giành thắng lợi, chế độ phong kiến Nga hoàng bị lật đổ.
D Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập nền chuyên chính vô sản.
Trang 2Câu 9 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là gì?
A Cải thiện quan hệ với Liên Xô B Hướng mạnh về Đông Nam Á.
C Hướng về các nước châu Á D Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 10 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ là gì?
A Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ B Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”.
C Ủng hộ “Chiến lược toàn cầu” D Theo đuổi chiến lược “Cam kết và mở rộng” Câu 11 Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất do cuộc Chiến tranh lạnh gây ra trong suốt nửa sau thế kỉ
XX là gì?
A Các nước phải chi một khoản ngân sách khổng lồ để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt.
B Nhiều căn cứ quân sự, các khối quân sự được thiết lập trên toàn cầu.
C Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu.
D Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang.
Câu 12 Những nước nào tham gia sáng lập tổ chức ASEAN?
A Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia.
B Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.
C Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.
D Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào.
Câu 13 Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã phân hóa thành hai tổ chức cộng sản nào
dưới đây?
A Tân Việt Cách mạng đảng và Đông Dương Cộng sản đảng.
B Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn và An Nam Cộng sản đảng.
D Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 14 Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế (1929-1933) là
A mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với địa chủ phong kiến.
B mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản, nông dân với địa chủ phong kiến.
C mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.
D mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, vô sản với tư sản.
Câu 15 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng
tháng Tám năm 1945 vì đã
A bước đầu kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang.
B khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị năm 1930.
C xây dựng một lực lượng chính trị đông đảo của quần chúng nhân dân.
D bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang đông đảo.
Câu 16 Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thể hiện sự phù hợp với thực tiễn cách
mạng Việt Nam và góp phần làm cho khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế vì
A luôn chú trọng bạo lực cách mạng, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.
B đào tạo được một đội ngũ đông đảo cán bộ cách mạng hoạt động trong và ngoài nước.
C có sự thay đổi mục tiêu và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp với tình hình trong nước.
D luôn chú trong cộng tác tuyên truyền, huấn luyện, giác ngộ quần chúng cách mạng.
Câu 17 Yếu tố nào sau đây không đưa đến sự mở rộng và đa dạng của quan hệ quốc tế trong nửa sau
thế kỉ XX?
A Sự xuất hiện của hình thức xuất khẩu tư bản trên thế giới.
B Những hoạt động tích cực của các quốc gia độc lập mới ra đời
C Các hoạt động kinh tế - tài chính và chính trị của các quốc gia.
D Cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.
Câu 18 Ở Việt Nam, lực lượng xã hội nào sau đây trở thành giai cấp sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất?
Trang 3Câu 19 Liên Xô đạt được thành tựu nào sau đây trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
(1950-1975)?
A Trở thành cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới.
B Là quốc gia duy nhất thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân.
C Là nước đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
D Sản lượng công nghiệp chiếm hơn 50 phần trăm sản lượng công nghiệp thế giới.
Câu 20 Từ năm 1997 đến năm 2000, kinh tế Liên bang Nga có biểu hiện nào sau đây?
C Tăng trưởng luôn là số âm D Khủng hoảng trầm trọng
Câu 21 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 22 Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt
Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 23 Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào
sau đây?
A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
C Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam D Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 24 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của
thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn của đời sống con người.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về kinh tế.
Câu 25 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống
Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?
A Buộc Pháp phải chấp nhận kí Hiệp định Giơnevơ.
B Bồi dưỡng sức dân, góp phần xây dựng chế độ mới.
C Trực tiếp làm thay đổi cục diện trên chiến trường Đông Dương.
D Chấm dứt sự can thiệp của Mĩ vào cuộc chiến ở Đông Dương.
Câu 26 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có
chuyển biến nào sau đây?
A Các tuyến đường sắt, đường bộ được xây dựng.
B Kinh tế có chuyển biến nhưng lệ thuộc chặt vào Pháp.
C Quan hệ sản xuất tư bản từng bước được du nhập.
D Giai cấp công nhân ngày càng phát triển.
Câu 27 Sự kiện nào sau đây của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã tác động trực tiếp đến quyết định
phát động Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
B Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
C Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
D Đức tấn công Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 28 Từ sau ngày 2 - 9 - 1945 đến trước ngày 6 - 3 - 1946, để bảo vệ chính quyền cách mạng, một
trong những giải pháp mà Đảng, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện là
A tổ chức kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược ở Nam Bộ.
B chấp nhận cho 15 000 quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật.
C kiên quyết đấu tranh đuổi quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi miền Bắc.
D hòa hoãn, nhân nhượng với thực dân Pháp ở miền Nam Việt Nam.
Trang 4Câu 29 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân B Cách mạng vô sản .
C Cách mạng dân chủ nhân dân D Cách mạng dân tộc dân chủ.
Câu 30 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986) xác định: Đổi
mới phải
A đảm bảo lương thực đáp ứng nhu cầu dự trữ và xuất khẩu.
B tập trung vào đổi mới chính trị.
C toàn diện và đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.
D đổi mới về kinh tế, chính trị.
Câu 31 Đặc điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu những năm đầu sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A mâu thuẫn với Mĩ và là đối trọng của của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
B thực hiện chính sách đa phương hoá, đa dạng hoá với bên ngoài.
C quan hệ mật thiết với Mĩ và Liên Xô, Trung Quốc.
D liên minh chặt chẽ với Mĩ, ủng hộ Mĩ trong các vấn đề quốc tế.
Câu 32 Nhận xét nào sau đây đúng với âm mưu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước
đối với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Chống phá chính quyền cách mạng B Giúp Bảo Đại khôi phục chế độ phong kiến.
C Dọn đường cho Mỹ xâm lược D Bảo vệ chính phủ thân Nhật.
Câu 33 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:
Câu 34 Trong chiến lược Chiến tranh Đặc biệt (1961-1965) Mĩ –Diệm đã sử dụng lực chủ yếu nào?
A Quân viễn chinh Mĩ B Quân đội tay sai .
Câu 35 Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là
A tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý.
B chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông.
C Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất.
D lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất.
Câu 36 Phong trào đấu tranh được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới
thứ hai là
Câu 37 Sự kiện nào đã đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược
của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?
A Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất năm 1973.
B Hiệp ước Hácmăng 1883 và Hiệp ước Patơnốt 1884.
C Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai năm 1882.
D Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An năm 1883.
Câu 38 Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt
Nam đầu thế kỷ XX là
A không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.
B tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
C tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.
D không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.
Câu 39 Thắng lợi của Chiến dịch Tây Nguyên (tháng 3-1975) của nhân dân ta đã
A kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
B hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.
Trang 5C lật đổ chính quyền Sài Gòn miền Nam, thống nhất đất nước.
D góp phần thực hiện mục tiêu giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Câu 40 Một trong những biện pháp về chính trị nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm
1945 - 1946 là
A thành lập Nha Bình dân học vụ B thông qua Hiến pháp mới.
C mở nhiều lớp học xóa nạn mù chữ D phổ cập giáo dục tiểu học.
HẾT