Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là A CH3C[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A CH3COONa. B C17H33COONa C C17H35COONa. D C15H31COONa.
Câu 2 Đốt cháy 1 mol este C4H8O2thì thu được khối lượng nước là
Câu 3 Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ Số chất tham gia phản ứng thủy phân là?
Câu 4 Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4cần khối lượng Al là
A 3,456 gam B 0,864 gam C 1,296 gam D 0,432 gam.
Câu 5 Trường hợp nào sau đây kim loại chỉ bị ăn mòn hóa học?
A Đế gang thép ngoài không khí ẩm B Nhúng hợp kim Zn - Cu và dung dịch HCl.
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuS O4 D Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(S O4)3
Câu 6 Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80% thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc III ?
A (CH3)3N B (CH3)3C − NH2 C CH3− NH − CH3 D CH3− NH − C2H5
Câu 8 Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và Na2Otác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như
đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm P, Q) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước
t (giây)
n (mol)
2a
0,2
5a
0,35
O
P Q
M
Giá trị của m là
Trang 2Câu 9 Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
Câu 10 Ứng với công thức C3H6O2có bao nhiêu đồng phân đơn chức tác dụng với NaOH?
Câu 11 Công thức phân tử của saccarozơ và tinh bột lần lượt là
A C6H12O6và C12H22O11 B C12H22O11 và C6H10O5
C C12H22O11và (C6H10O5)n D C11H22O11 và C6H12O6
Câu 12 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
Câu 13 Dãy nào sau đây chỉ gồm các tơ tổng hợp?
A tơ nilon-6; tơ olon; tơ nilon- 6,6 B tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat.
C tơ nilon-6; tơ visco; tơ olon D tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco.
Câu 14 Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X Công thức của X là
A ClH3N − CH(CH3) − COONa. B H2N − CH(CH3) − COONa.
C ClH3N − CH(CH3) − COOH D H2N − CH2 − CH2 − COOH
Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất
hữu cơ gồm: CH3COONa, CH 3CHO Công thức phân tử của X là
A C4H6O2 B C4H8O2 C C4H4O2 D C5H8O2
Câu 16 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 17 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Gly-Ala-Gly B Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Ala-Gly-Gly Câu 18 Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuS O4?
Câu 19 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng tương ứng của
A PO3−
Câu 20 Hỗn hợp X gồm glucozơ, lysin và hexametylenđiamin Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần
đúng 1,825 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2Ovà N2được dẫn vào bình đựng H2S O4đặc dùng dư, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 35,84 lít (đktc) Mặt khác, cho 32,08 gam X trên vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y có chứa m gam các chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 21 Trong các kim loại Al, Fe, Sn, Cu; kim loại tính khử mạnh nhất là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2Ovà 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?
A Số nguyên tử C của X là 54 B Số mol X trong 25,74 gam là 0,03.
C Giá trị của m là 26,58 D Trong phân tử X có 5 liên kết pi.
Câu 23 Cho este X (C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Trang 3Câu 24 Công thức cấu tạo của etyl fomat là
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 25 Chất nào sau đây là polisaccarit?
Câu 26 Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng cùng nồng độ rồi đồng thời cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do có CuS O4 là chất xúc tác
B Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn điện hóa học.
C Ống nghiệm 1 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn hóa học.
D Tốc độ thoát khí của hai ống nghiệm như nhau.
Câu 27 Cho các cặp chất sau:
(a) Buta-1,3-đien và stiren
(b) Hexametylenđiamin và axit ađipic
(c) Axit terephtalic và etylen glicol
(d) Buta-1,3-đien và acrilonnitrin
Số cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là
Câu 28 Trong một loại chất béo chứa các triglixerit và các axit béo tự do Cho 100 gam chất béo đó tác
dụng vừa đủ với 320 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và m gam muối của các axit béo Giá trị của m là
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 29 gam dung dịch HNO363%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10 : 1) và dung dịch X Cho toàn bộ
X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 30 Trong dung dịch, Ca(HCO3)2 có thể cùng tồn tại với
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư thu được 17,92 lít H2 Nếu cho m gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 24,64 lít H2 Phần trăm khối lượng Al trong X là
Câu 32 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3đặc nguội?
Câu 33 Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn có
A C3H5(OH)3 B C2H5(OH)2 C C17H35COONa. D C15H31COOH.
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp
trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là
Câu 35 Chất béo là trieste của axit béo với
A glixerol B ancol metylic C ancol etylic D etylen glicol.
Câu 36 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2dư vào dung dịch Al2(S O4)3
(c) Sục khí NH3dư vào dung dịch chứa AlCl3
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2
Trang 4(e) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là
Câu 37 Phát biểu nào sau đây sai?
A Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2và CaS O4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2
B Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4và KNO3
C Urê (NH2)2COcó chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất
D Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó
Câu 38 Este X hai chức, mạch hở, tạo với một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam Giá trị của a là
Câu 39 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hoà tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 0,5M và H2S O4 0,5M, thu được dung dịch chứa 36,6 gam muối trung hoà Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 40 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe(OH)2vào dung dịch H2S O4loãng B Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2dư
C Cho Fe vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch CuS O4
HẾT