Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng? A C6H5OH + NaOH −→ B CH2 = CH2 + HCl −→ C CH3OH + CH3COOH t0 −[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?
C CH3OH + CH3COOH t
0
Câu 2 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al2O3, ZnO, Fe, Cu C Cu, Al, ZnO, Fe D Al, Zn, Fe, Cu
Câu 3 Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế CH3COOH?
A Lên men giấm C2H5OH B Cho CH4tác dụng với O2(to, xt)
C Oxi hóa CH3CHO D Cho CH3OH tác dụng với CO
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 21,40 gam triglixerit X thu được CO2 và 22,50 gam H2O Cho 25,68 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối Mặt khác 25,68 gam X tác dụng được tối đa với 0,09 mol Br2trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 5 Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3(dư) thì khối lượng Ag thu được là
Câu 6 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch
hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại amin?
A (CH3)2N B H2NCH2COOH C CH3CH2OH D CH3COONH4
Câu 8 Đốt cháy m gam một chất béo X thu được a mol CO2và b mol H2O Đem hiđro hóa hoàn toàn m gam X thì thu được 13,35 gam chất Y Mặt khác, khi xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng NaOH thì thu được 13,68 gam muối của các axit béo và 1,38 gam glixerol Giá trị của a-b là
Câu 9 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
Câu 10 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,
hến Chất X là
A NaHCO3 B Ba(HCO3)2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 11 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3loãng, dư sinh ra khí NO?
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe2(S O4)3 D FeO.
Câu 12 Sục a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 Để khối lượng kết tủa thu được là cực đại thì a chỉ nhận các giá trị thỏa mãn biểu thức nào sau đây?
A y ≤ a ≤ (x+ y) B y ≤ a ≤ (y+ x
Trang 2Câu 13.
Điện phân dung dịch X (chứa a gam chất tan gồm
CuS O4và NaCl) với cường độ dòng điện không đội
(điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Thể tích khí thoát
ra ở cả 2 điện cực V lít (đktc) theo thời gian t (s)
được biểu diễn trên đồ thị sau:
Biết hiệu suất của các phản ứng điện phân là 100%
Giá trị của a là
n (mol)
3,136
M
N
Câu 14 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2Ovà H2O B dung dịch AgNO3và dung dịch KCl
C dung dịch NaOH và Al2O3 D dung dịch NaNO3và dung dịch MgCl2
Câu 15 Anilin có công thức là
Câu 16 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
A (1), (3), (2) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (2), (3), (1).
Câu 17 Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của amino axit, chất Y (C9H20O4N4, mạch hở) là muối amoni của tripeptit Cho 32,5 gam hỗn hợp X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm một amin (có tỉ khối so với H2bằng 22,5) và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (có
tỉ lệ mol 1 : 2) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 18 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam
X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 19 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A thủy phân trong môi trường axit.
B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
C với dung dịch NaOH, đun nóng.
D với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa bạc
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ thu được 5,376 lít khí CO2(đktc) và 4,14 gam H2O Giá trị của m là
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
(a) Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic là 3
(b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −COO−
(c) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta dùng phương pháp đơn giản là đốt thử (d) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Hợp chất X là một cacbohiđrat có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất
là trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A Khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3dư thì 1 mol X cho ra 4 mol Ag
B Chất X có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường H+, t◦
Trang 3C Chất X không tan trong nước lạnh, chỉ tan một phần trong nước nóng.
D Dung dịch X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam
Câu 23 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 24 Chất X có công thức FeCl2 Tên gọi của X là
A sắt(II) clorit B sắt(III) clorit C sắt(III) clorua D sắt(II) clorua.
Câu 25 Đốt cháy m gam hỗn hợp G gồm hex-1-en, etanol và axit cacboxylic X no, đơn chức mạch hở
cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được H2Ovà 0,5 mol CO2 Mặt khác, cho m gam G tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 26 Nước cứng là nước chứa nhiều loại
A Fe2+và K+ B Na+và Ag+ C Na+và Al3+ D Ca2+và Mg2+
Câu 27 Cho este X (C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 28 X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X
và Y (tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 2) trong lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận T, thu được 56,4 gam hỗn hợp muối của các α − aminoaxit Giá trị của m là
Câu 29 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết đúng?
A Fe + 2HNO3−→ Fe(NO3)2 + H2O B 2Cr + 6HCl −→ 2CrCl3+3H2
C Fe + ZnS O4−→ FeS O4+ Zn D 2CrCl3+ Zn −→ 2CrCl2+ ZnCl2
Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và KOH 0,4M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 3,0M vào dung dịch X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là
Câu 31 Cho m gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 32 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai 2 bình cầu mỗi bình 10 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 15 ml dung dịch H2S O4 20% vào bình thứ nhất; 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình rồi lắp ống sinh hàn, đun nhẹ qua lưới a-mi-ăng khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều phân thành hai lớp
(2) Ở bước 3, vai trò của lưới a-mi-ăng để tránh sự tụ nhiệt, tránh nứt vỡ bình cầu
(3) Ở bước 3, trong cả hai bình cầu đều xảy ra phản ứng thủy phân este
(4) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều đồng nhất
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong bình
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Sự ăn mòn kim loại là
A sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim B khử ion kim loại thành nguyên tử.
C phản ứng trao đổi trong dung dịch D sự điều chế kim loại.
Câu 34 Công thức hóa học của sắt(II) sunfat là
A FeS O3 B FeS O4 C Fe2(S O4)3 D FeS2
Trang 4Câu 35 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng Giá trị của m là
Câu 36 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?
A Fe+ S −−−−→ FeSto B Fe+ Cl2
to
−−−−→ FeCl2
C 3Fe+ 2O2 (kk)
t o
t o
−−−−→ FeI2
Câu 37 Hiđrocacbon phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được kết tủa vàng là
Câu 38 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 39 Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun sôi dung dịch?
A K2CO3 B CaCl2 C Na2CO3 D Ca(HCO3)2
Câu 40 Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 41 Đốt cháy Mg trong khí clo thu được muối có công thức hóa học là
Câu 42 Aminoaxit có số nhóm −NH2ít hơn nhóm -COOH là
Câu 43 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2 B Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(S O4)3 D Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.
Câu 44 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(S O4)3
(c) Sục khí NH3dư vào dung dịch chứa AlCl3
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3vào dung dịch KOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là
Câu 45 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A AlCl3 B NaAlO2 C Al2(S O4)3 D Al2O3
Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 47 Este X hai chức, mạch hở, tạo với một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam Giá trị của a là
Câu 48 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Etylamin B Axit glutamic C Anilin D Glyxin.
Câu 49 Khi thuỷ phân hết 3,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05
mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong
O2dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Trang 5Câu 50 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A Na2CO3và KOH B NH4Clvà AgNO3 C NaOH và H2S O4 D Ba(OH)2và NH4Cl
HẾT