1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (518)

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 2 Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là

A C3H5(OOCC17H31)3 B C3H5(OOCC17H33)3 C C3H5(OOCC17H35)3 D C3H5(OOCC15H31)3

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom Khối lượng Br2 đã phản ứng là

Câu 4 Công thức của tripanmitin là

A C15H31COOH B (C17H35COO)C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 5 Este metyl acrylat có công thức là

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cu(OH)2tan trong dung dịch anbumin, tạo thành dung dịch màu tím

B Có thể rửa sạch lọ chứa anilin bằng dung dịch NaOH và nước sạch.

C Có thể dùng quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch glyxin, axit glutamic và lysin.

D Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh, có nhiệt độ nóng chảy cao.

Câu 7 Sắt (III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ Công thức của sắt(III) hidroxit là

A Fe(OH)3 B Fe3O4 C FeCO3 D Fe(OH)2

Câu 8 Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 9 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất phèn chua để làm

trong nước Công thức của phèn chua là

A Na2S O4.Al2(S O4)3.24H2O B Li2S O4.Al2(S O4)3.24H2O

C K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O D (NH4)2S O4.Al2(S O4)3.24H2O

Câu 10 Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuS O4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Câu 11 Amino axit có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl là chất nào trong các chất sau?

Câu 12 Khi điện phân dung dịch CuS O4(với các điện cực trơ), ở anot xảy ra

A sự khử ion Cu2+ B sự oxi hóa nước C sự khử nước D sự oxi hóa ion S O2−4

Trang 2

Câu 13 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(a) X + 2NaOH −→ X1+ 2X3

(b) X1+ 2NaOH −→ X4+ 2Na2CO3

(c) C6H12O6(glucozơ) −→ 2X3 + 2CO2

(d) X3−→ X4+ H2O

Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?

A X tác dụng với nước Br2theo tỉ lệ mol 1: 1 B X có công thức phân tử là C8H14O4

C Nhiệt độ sôi của X4lớn hơn X3 D X1hoà tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ thường

Câu 14 Cho C17H35COOH tác dụng với C3H5(OH)3 có mặt H2S O4 đặc xúc tác, thu được hỗn hợp X gồm: (C17H35COO)3C3H5, (C17H35COO)2C3H5(OH), C17H35COOC3H5(OH)2, C17H35COOHvà C3H5(OH)3

(trong đó C17H35COOH chiếm 20% số mol) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 48,96 gam muối và 14,638%m gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần dùng V lít O2(đktc) Giá trị gần nhất của V là

Câu 15 Este X có công thức C12H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 3NaOH −→ X1+ X2+ X3+ H2O

(b) 2X1+ H2S O4−→ 2X4+ Na2S O4

(c) X3+ X4− −−−−−−−−−−− →

← −−−−−−−−−−− −X6+ H2O(xúc tác H2S O4đặc)

(d) nX6(t◦, xt, P) −→ thủy tinh hữu cơ

(e) X2+ 2HCl −→ X5+ 2NaCl

Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử khối của X5 bằng 138

(2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2

(3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2 (4) Các chất X5và X4 đều là hợp chất đa chức

(5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng ngưng

(6) Phân tử X có 6 liên kết π Số phát biểu sai là

Câu 16 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Triolein B Tristearin C Saccarozơ D Tripanmitin.

Câu 17 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

Câu 18 Cho các chất sau: Fe(OH)3, K2CrO4, Cr, Fe(NO3)3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 19 Hai chất X, Y là axit hữu cơ mạch hở (MX < MY), Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na

dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 15,68 lít khí O2(đktc) thu được CO2, Na2CO3và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 20 Tiến hành lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% thì thu được 13,2 gam CO2 Giá trị của

m là

Câu 21 Cho các phát biểu sau:

(1) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được: anilin, lysin và axit glutamic

(2) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

(3) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn

(4) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Trang 3

(5) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.

(6) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

(7) HCOOCH3, HCHO, HCOOH đều có phản ứng tráng bạc

(8) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo

Số phát biểu đúng là

Câu 22 Hóa chất nào sau đây làm mềm được nước cứng?

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm

(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, có vị ngọt

(4) Nhỏ vài giọt nước chanh vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa

(5) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH

(6) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t◦) thu được sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào dung dịch X chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì vừa hết a mol HCl Giá trị của a là

Câu 25 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A CaCl2 B Ca(OH)2 C Ca(HCO3)2 D KNO3

Câu 26 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C17H35COONavà C3H5(OH)3 Chất X có công thức nào sau đây?

A (C17H35COO)3C3H5 B (C3H5OO)3C17H35COO

C (C17H35COO)3C2H5 D C17H35COOC3H5

Câu 27 Sắt(III) hiđroxit (Fe(OH)3) là chất rắn, không tan trong nước và có màu

A nâu đỏ B vàng nhạt C trắng hơi xanh D xanh lam.

Câu 28 Trog ngành công nghiệp nhuộm vải, phèn chua được dùng để cầm màu cho chất liệu thành

phần chính của phèn chua là

A (NH4)2S O4.Al2(S O4)3.24H2O B LiAl(S O4)2.12H2O

C NaAl(S O4)2.12H2O D K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O

Câu 29 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A CH3Clvà CH3Br B CH3OH và CH3− CH2OH

C CH3− CH2OH và CH3COOH D CH3− CH2OH và CH3− O − CH3

Câu 30 Etyl axetat có công thức là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 31 Trong tự nhiên, các cột thạch nhũ trong hang động được hình thành theo phản ứng

A CaCO3−→CaO + CO2 B Ca(OH)2 + CO2−→ CaCO3+ H2O

C CaCO3+ CO2 + H2O −→ Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 −→ CaCO3+ CO2+ H2O

Câu 32 Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là

Câu 33 Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu

được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là

Câu 34 Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn có

A C15H31COOH B C17H35COONa C C2H5(OH)2 D C3H5(OH)3

Trang 4

Câu 35 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4đặc, nóng sinh ra được khí S O2?

A Fe3O4 B Fe2(S O4)3 C Fe(OH)3 D Fe2O3

Câu 36 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A Al2O3 B Al(NO3)3 C Al(OH)3 D AlCl3

Câu 37 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 38 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 39 Trùng hợp propilen thu được polime có tên là

A poli(vinyl clorua) B polipropilen C polietilen D polistiren.

Câu 40 Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa

trắng Chất X là

Câu 41 Tiến hành thí nghiện theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2S O4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp

(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

HẾT

Ngày đăng: 31/03/2023, 07:54

w