1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (518)

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa (518)
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là A Ca[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 3 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được

dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2(đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2S O4đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít S O2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của+6S) Thêm 0,1 mol NaNO3vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra

V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của+5N) Khối lượng muối có trong Z là

A 67,42 gam B 72,93 gam C 54,38 gam D 82,34 gam.

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

B Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.

C Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

Câu 6 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của

m là

Câu 7 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là

7 : 15 Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m gam muối khan Giá trị m là

Câu 8 Muối nào sau đây khi bị nhiệt phân đến khối lượng không đổi sinh ra oxit bazơ ?

A Ca(HCO3)2 B NaHCO3 C Na2CO3 D KHNO3

Câu 9 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170oCthì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là

Trang 2

hh C2H5OH, H2S O4đặc

Đá bọt

Dung dịch NaOH đặc

Dung dịch

Br2

A có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện B có kết tủa màu trắng xuất hiện.

C có kết tủa màu xanh xuất hiện D dung dịch brom bị nhạt màu.

Câu 10 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cao su buna là polime tổng hợp.

B Ở điều kiện thường, CH3NH2là chất khí, làm xanh quỳ tím tím ẩm, có tính bazơ yếu hơn amoniac

C Etyl fomat tác dụng được với dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3đun nóng

D Tristearin là chất béo, ở điều kiện thường tồn tại ở dạng rắn.

Câu 12 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

C dung dịch H2S O4 D dung dịch AgNO3trong NH3

Câu 13 Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là

A K+, Cu2 +, Al3 +. B Al3 +, Cu2 +, K+. C Cu2 +, Al3 +, K+. D K+, Al3 +, Cu2 +.

Câu 14 M là kim loại thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

Câu 15 Cho hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2S O4loãng, dư thu được V lít khí H2(đktc) Nếu thay kim loại Na và Fe trong X bằng kim loại M có hóa trị II nhưng có khối lượng bằng 1

2tổng khối lượng của Na và Fe rồi cho tác dụng hết với dung dịch H2S O4loãng, dư thì thể tích khí

H2bay ra đúng bằng V lít (đktc) Kim loại M là

Câu 16 Kim loại M thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Cấu hình electron lớp ngoài cùng của M là

A 3s23p2 B 3s2 C 3s23p6 D 2s22p2

Câu 17 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4và C3H6thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O Mặt khác, 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 19 Công thức phân tử của saccarozơ là

A [C6H7O2(OH)3]n B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 20 Số nguyên tử hiđro có trong phân tử alanin là

Câu 21 Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Trang 3

Câu 22 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol H2 Hấp thụ hết 0,14 mol khí CO2vào Y, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch BaCl2dư vào Z, thu thêm 7,88 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 23 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài

trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 24 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?

Câu 25 X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là

đường nho Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu được

A sobitol B axit gluconic C glucozơ D fructozơ.

Câu 26 Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín Công thức cấu tạo đúng của isoamyl axetat

C CH3COOCH2CH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

Câu 27 Phân tử của các amino axit có chứa đồng thời các nhóm chức

A −NH2và -COOH B -OH và -COOH C −NH2và -CHO D −NH2và -COO-

Câu 28 Sự ăn mòn kim loại là

A sự điều chế kim loại B sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim.

C khử ion kim loại thành nguyên tử D phản ứng trao đổi trong dung dịch.

Câu 29 Trong các cation: Na+, Ag+, Cu2 +, Al3 +; cation có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.

B Saccarozơ còn được gọi là đường nho.

C Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.

D Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

Câu 31 Để xử lý một số khí thải công nghiệp như S O2, NO2, H2S, người ta thường thu hồi khí thải trong tháp rửa và cho chúng hấp thụ vào một số dung dịch dưới dạng phun Dung dịch chất nào dưới đây

có thể được dùng để hấp thụ các khí trên?

A H2S O4 B Ca(OH)2 C CH3COOH D NaCl.

Câu 32 Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

Câu 33 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa FeS O4và Fe2(S O4)3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch chứa muối

Câu 34 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3loãng, dư thu được muối nào sau đây?

A Fe(NO2)2 B Fe(NO2)3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 35 Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch nào sau đây thì thanh Zn bị ăn mòn điện hóa?

C Dung dịch HCl D Dung dịch H2S O4 đặc, nóng

Trang 4

Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3dư

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(g) Dẫn khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 37 Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 38 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

A Poli(metyl metacrylat) B Nilon-6,6.

Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3

(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2dư

(c) Cho bột Fe3O4vào dung dịch H2S O4đặc, nóng, dư

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3dư

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3loãng

(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHS O4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

Câu 40 Nhiệt phân hoàn toàn 17,82 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí

và hơi) và 4,86 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 120 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 10,2 gam Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là

Câu 41 Tiến hành thí nghiện theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2S O4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp

(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 15:10

w