1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (518)

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng? A S iO2 B ZnO C Al2O3 D S O2 Câ[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi

vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2(đktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol H2(xúc tác, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 3 Cacbohiđrat có nhiều trong mật ong là

Câu 4 Cho biết chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 5 Thực hiện phản ứng hiđro hóa 17,68 gam triolein, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp

chất béo X Biết m gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br20,1M Giá trị của m là

Câu 6 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Sục khí NH3dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch HF

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 7 Este CH3COOCH3có tên là:

A Metyl axetic B Metyl axetat C Vinyl axetat D Etyl axetat.

Câu 8 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?

Câu 9 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit propionic B Axit panmitic C Axit axetic D Axit fomic.

Câu 10 Cho 14, 8 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

NaOH 1M Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong X là

Câu 11 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A dung dịch AgNO3trong NH3 B Cu(OH)2

Câu 12 Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đổi B axit-bazơ C trùng ngưng D trùng hợp.

Câu 13 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Trang 2

Câu 14 Khí nào sau đây là khí chủ yếu gây nên “hiệu ứng nhà kính”?

Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất

hữu cơ gồm: CH3COONa, CH3CHO Công thức phân tử của X là

A C5H8O2 B C4H4O2 C C4H8O2 D C4H6O2

Câu 16 Lên men 20 gam glucozơ với hiệu suất 90%, thu được etanol và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 17 Tiến thành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và không có màng ngăn xốp

(b) Cho Cu vào dung dịch NaNO3và NaHS O4

(c) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa 1,2a mol Na2CO3

(d) Nung muối Na2CO3(rắn, khan) ở nhiệt độ cao

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 18 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 19 Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen (PE) được dùng làm chất dẻo

(b) Tristearin có công thức phân tử là C57H110O6

(c) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic

(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.

B Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói.

C Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo.

D Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo.

Câu 21 Ở điều kiện thường, cặp hóa chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu và dung dịch FeCl2 B Na và H2O.

Câu 22 Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở điều kiện thường

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3dư, không thu được Fe

(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2S O4và CuS O4xảy ra ăn mòn điện hóa

(g) Cho hỗn hợp Mg, Cu, Fe2O3có cùng số mol tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch gồm 2 muối

Số phát biểu đúng là

Câu 23 Ion kim loại X khi đưa vào cơ thể sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất

của con người Ở các làng nghề tái chế ắc qui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm ion kim loại này Kim loại X là

Trang 3

Câu 24 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết đúng?

A Fe + ZnS O4−→ FeS O4+ Zn B 2Cr + 6HCl −→ 2CrCl3+3H2

C 2CrCl3+ Zn −→ 2CrCl2+ ZnCl2 D Fe + 2HNO3−→ Fe(NO3)2+ H2O

Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và KOH 0,4M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 3,0M vào dung dịch X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 26 Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng cùng nồng độ rồi đồng thời cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do có CuS O4 là chất xúc tác

B Ống nghiệm 1 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn hóa học.

C Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn điện hóa học.

D Tốc độ thoát khí của hai ống nghiệm như nhau.

Câu 27 Tiến hành thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X như sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm natri hiđroxit, canxi oxit, natri axetat

Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn Cho các phát biểu sau:

(a) ở bước 2, ống thí nghiệm được nắp trên giá sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống

(b) Khí X thu được trong thí nghiệm trên là etan

(c) Để thu được khí X có độ tinh khiết cao thì cần đặt ống dẫn khí vào bình thu trước khi tiến hành bước 3

(d) Muốn thu khí X thoát ra ở thí nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước (e) Dẫn khí X làm mất màu dung dịch Br2, K MnO4

(g) sau khi phản ứng hoàn toàn ở bước 3, hỗn hợp bột thu được tan hết trong nước

(h) Khí X là thành phần chính của khí thiên nhiên, khí bùn ao, khí của hầm biogas

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t◦), sản phẩm thu được là

A axit gluconic B sobitol C fructozơ D etanol.

Câu 29 Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,648 gam Ag Kim loại R là

Câu 30 Đinh sắt nguyên chất bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với

A dung dịch FeCl3 B dung dịch CuS O4 C không khí ẩm D dung dịch HCl.

Câu 31 Hỗn hợp E gồm axit oleic, triglixerit X và ancol Y (MY < 80) Biết m gam E tác đa với 110 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 32,72 gam hỗn hợp muối và phần hơi chứa glixerol và Y với tỉ lệ mol 2 : 3 và phần trăm khối lượng oxi trong hai ancol là 46,602% Nếu đốt cháy hết m gam hỗn được 48,048 lít CO2và 37,44 gam H2O Khối lượng của X trong m gam E là

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 29,064 gam hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, axit acrylic, vinyl axetat và

metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2S O4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2dư thấy khối lượng bình 1 tăng 13,608 gam, bình 2 xuất hiện a gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 4

Câu 33 Cho các chất sau: benzyl fomat, phenyl axetat, etyl axetat, tripanmitin Số chất khi thủy phân

trong dung dịch NaOH dư thu được ancol là

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và Y mạch

hở, MX< MY) cần vừa đủ 1,215 mol O2, thu được 1,11 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với

250 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam muối khan (gồm 3 muối trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp T chứa hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị là

Câu 35 Cho 0,90 gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 36 Hỗn hợp E chứa amin no, đơn chức, mạch hở X, ankan Y và anken Z Đốt cháy hoàn toàn 0,4

mol E cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2thu được H2O, 0,56 mol CO2và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

C Poli(metyl metacrylat) D Nilon-6,6.

Câu 38 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X,

Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2 và (a - 0,09) mol H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 39 Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa

trắng Chất X là

Câu 40 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

B Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2

C Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4và H2S O4

D Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 08:38