tài liệu: Công nghệ hóa sinh
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
• HỌC PHẦN: Công nghệ hoá sinh
• MÃ HỌC PHẦN: SH2211
I TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT
1 Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền / Nguyễn Thị Hiền - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 358 tr ; 27 cm
o Số định danh: 664.4 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 07B032973,07B032974,07M082965-07M082967
2 Công nghệ sinh học và một số ứng dụng tại Việt Nam t.II / Nguyễn Văn Uyển, Ngô Kế Sương, Trần Hạnh Phúc - Hà Nội : Nông nghiệp, 1994 - 358 tr ; 21 cm
o Số định danh: 660.6 Con
o Đăng ký cá biệt: 95A001615,95C004957,95M020992,95M020994-95M020997
3 Công nghệ sinh học và một số ứng dụng tại Việt Nam t.I / Nguyễn Văn Uyển, Ngô Kế Sương, Trần Hạnh Phúc - Hà Nội : Nông nghiệp, 1994 - 462 tr ; 21 cm
o Số định danh: 660.6 Con
o Đăng ký cá biệt: 95A001612,95A001613,95M020986,95M020988-95M020991
II TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN ĐỀ XUẤT
1 The physical chemistry of biopolymer solutions : application of physical techniques to the study
of proteins and nuclei acids / Robert F Steiner, Louise Garone - Singapore : World Scientific,
1991 - viii, 240 p : ill ; 22 cm
o Số định danh: 572 ST-R
o Đăng ký cá biệt: 09B035077,09M091801,09M091802
2 Hoá sinh học : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Thị Hiền, Vũ Thy Thư - H : Đại học
Sư phạm, 2007 - 455 tr : minh hoạ màu ; 24 cm
o Số định danh: 572 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 09M091095
3 Hoá sinh học : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Thị Hiền, Vũ Thy Thư - H : Đại học
Sư phạm, 2007 - 455 tr : minh hoạ màu ; 24 cm
o Số định danh: 572 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 09M089732-09M089735
4 Cơ sở hoá sinh : Dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên / Trịnh Lê Hùng - H : Giáo dục, 2006 - 212 tr : minh hoạ ; 27 cm
Trang 2o Số định danh: 572 TR-H
o Đăng ký cá biệt: 08M084571-08M084574
5 Cơ sở hoá sinh : Dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên / Trịnh Lê Hùng - H : Giáo dục, 2005 - 211 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 572 TR-H
o Đăng ký cá biệt: 07M079316-07M079318
6 Cơ sở hoá sinh : Dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên / Trịnh Lê Hùng - H : Giáo dục, 2005 - 211 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 572 TR-H
o Đăng ký cá biệt: 06B031710,06B031711,06M078472-06M078474
7 The physical chemistry of biopolymer solutions : application of physical techniques to the study
of proteins and nuclei acids / Robert F Steiner, Louise Garone - Singapore : World Scientific,
1991 - viii, 240 p : ill ; 22 cm
o Số định danh: 572 ST-R
o Đăng ký cá biệt: 06C007476
8 Thực tập lớn sinh hoá / Lâm Thị Kim Châu, Văn Đức Chín, Ngô Đại Nghiệp - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 128 tr ; 21 cm
o Số định danh: 572 LA-C
o Đăng ký cá biệt: 06B031140,06B031141,06C006729,06M077216-06M077222
9 Sinh hoá học hiện đại theo sơ đồ / J Musil, O Novacova, K Kunz; Nguyễn Đình Huyên, Mai Xuân Lương dịch - Tp HCM : Y học, 1987 - 218 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 572 MU-J
o Đăng ký cá biệt: 06B031080-06B031082,06M076790-06M076796
10 Hoá sinh động vật = Animal biochemistry / Nguyễn Văn Kiệm, Nguyễn Văn Kình, Nguyễn Văn Mùi - H : Nông nghiệp, 2005 - 348 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 572 NG-K
o Đăng ký cá biệt: 06B031010,06B031011,06C006481,06M076542,06M076543
11 Hoá sinh học : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Thị Hiền, Vũ Thy Thư - H : Đại học
Sư phạm, 2005 - 455 tr : minh hoạ màu ; 24 cm
o Số định danh: 572 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 06A014615-06A014617,06M074116-06M074122
12 Hoá sinh học : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng - H : Giáo dục, 2006 - 279 tr ; 27 cm
o Số định danh: 572 PH-C
o Đăng ký cá biệt: 05A014557-05A014559,05M073868-05M073874
Trang 313 Hoá sinh học : Giáo trình điện tử / Mai Xuân Lương - Đà Lạt : Trường đại học Đà Lạt, 2001 - 176tr
o Số định danh: 572 MA-L
14 Hoá sinh học đại cương / Trần Kim Qui, Trần Lê Quan, Tân Hoàng - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2002 - 185 tr ; 24 cm
o Số định danh: 572 TR-Q
o Đăng ký cá biệt: 05A013319-05A013323,05M069039-05M069053
15 Sinh hoá ứng dụng : Trong công nghiệp thực phẩm và một số lĩnh vực khác / Đồng Thị Thanh Thu - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2003 - 270 tr ; 21 cm
o Số định danh: 572 DO-T
o Đăng ký cá biệt: 05A013272-05A013274,05M068811-05M068827
16 Sinh hoá cơ bản t.II / Nguyễn Đình Huyên, Hà Ái Quốc - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2001 -
225 tr ; 19 cm
o Số định danh: 572 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 05A013251-05A013253,05M068687-05M068703
17 Những vấn đề hoá sinh học hiện đại t.I / Nguyễn Hữu Chấn chủ biên, [và những người khác] - H : Khoa học Kỹ thuật, 2000 - 287 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 572 Nhu
o Đăng ký cá biệt: 05A012583
18 Building Regional HIV Resilience [Đĩa CD-ROM] / UNDP South East Asia HIV and
Development Programme - Bangkok : UNDP South East Asia HIV and Development
Programme, 2004 - 1 đĩa CD-ROM 4 3/4 in
o Số định danh: 572 UND
o Đăng ký cá biệt: 04E000572
19 Biochemistry / Lubert Stryer - 2nd ed - San Francisco : W H Freeman, c1981 - xxvii, 949 p : ill ; 27 cm
o Số định danh: 572 ST-L
o Đăng ký cá biệt: 04A010802
20 Kỹ thuật sinh hoá / Phạm Thị Ánh Hồng - Tp.HCM : ĐHQG, 2003 - 217 tr : minh hoạ; 24 cm
o Số định danh: 572 PH-H
o Đăng ký cá biệt: 03A007660,03A007661,03C006615,03M059172,03M059173
21 Hóa sinh học đại cương / Trần Kim Qui,Trần Lê Quang, Tân Hoàng - Tp.HCM : ĐHQG,
2002 - 185 tr ; 24 cm
o Số định danh: 572 TR-Q
o Đăng ký cá biệt: 03A007656,03A007657,03M059166-03M059168
22 Thực tập lớn sinh hoá / Lâm Thị Kim Châu, Nguyễn Thượng Lệnh, Văn Đức Chín - Tp.HCM : ĐHQG, 2001 - 102 tr ; 20 cm
Trang 4o Số định danh: 572 LA-C
o Đăng ký cá biệt: 03A007602,03A007603,03M059088-03M059090
23 Sinh hoá ứng dụng : Trong công nghệ thực phẩm và một số lĩnh vực khác / Đồng Thị Thanh Thu - Tp.HCM : ĐHQG, 2000 - 272 tr ; 20 cm
o Số định danh: 572 DO-T
o Đăng ký cá biệt: 03A007598,03A007599,03M059082-03M059084
24 Sinh hoá cơ bản, tII / Nguyễn Đình Huyên, Hà Ái Quốc - Tp.HCM : ĐHQG, 2001 - 225 tr ; 20
cm
o Số định danh: 572 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 03A007578,03A007579,03M059052-03M059054
25 Quantitative problems in the biochemical sciences / Rex, Montgomery, Charles A Swenson - 2d ed - San Francisco : W H Freeman, c1976 - xi, 370 p : ill ; 24 cm
o Số định danh: 572 MO-R
o Đăng ký cá biệt: 02C003372
26 Hoá sinh học / Mai Xuân Lương - Đà Lạt : Đại học Đà Lạt, 1986 - 148 tr ; 30 cm
o Số định danh: 572 MA-L
o Đăng ký cá biệt: 96A900044
27 Biochemistry and molecular biology / William H Elliott, Daphne C Elliott - 2nd ed - Oxford ; New York : Oxford University Press, 2001 - 586 p : ill ; 25 cm
o Số định danh: 572 EL-W
o Đăng ký cá biệt: 02C003158
28 Hoá sinh học / Phạm Thị Trân Châu chủ biên, Trần Thị Áng - Tái bản lần thứ ba - H : Giáo dục, 1999 - 252 tr ; 27 cm
o Số định danh: 572 PH-C
o Đăng ký cá biệt: 02A005884,02M056311,02M056312
29 Những vấn đề hoá sinh học hiện đại t.I / Nguyễn Hữu Chấn, Trần Thị Ân, Nguyễn Thị Hà, [và những người khác] - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật , 1999 - 288 tr.; 27 cm
o Số định danh: 572 Nhu
o Đăng ký cá biệt: 01A003360-01A003362,01C006559,01M055963
30 Schaum's outline of theory and problems of biochemistry - New York : McGraw-Hill , 1998 -
559 tr., X; 28 cm
o Số định danh: 572 Bio
o Đăng ký cá biệt: 99C002163
31 Principles of biochemistry / Geoffrey L Zubay, William W Parson, Dennis E Vance - Iowa : Wm.C.Brown Pub., 1995 - 987 tr.; 28 cm
o Số định danh: 572 ZU-G
Trang 5o Đăng ký cá biệt: 99C002155
32 Biochemistry / Geoffrey L Zubay - Boston : McGraw-Hill , 1998 - 990 tr., X; 28 cm
o Số định danh: 572 ZU-G
o Đăng ký cá biệt: 99C002177
33 Principles of biochemistry / Geoffrey L Zubay, William W Parson, Dennis E Vance - Boston : McGraw-Hill, 1995 - 129 tr., IX; 27 cm
o Số định danh: 572 ZU-G
o Đăng ký cá biệt: 99C002178
34 Biochemical pathways : an atlas of biochemistry and molecular biology - New York : John Wiley and Sons , 1999 - 277 tr., X; 30 cm
o Số định danh: 572 Bio
o Đăng ký cá biệt: 99C002195
35 Giáo trình sinh hoá cơ bản / Đồng Thị Thanh Thu - TP.HCM : Đại học Tổng hợp , 1996 - 22 tr.; 24 cm
o Số định danh: 572 DO-T
o Đăng ký cá biệt: 97M039504-97M039508
36 Hoá sinh học : Dùng trong các trường đại học sư phạm / Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng -
H : Giáo dục , 1997 - 252 tr.; 27 cm
o Số định danh: 572 PH-C
o Đăng ký cá biệt: 99A007049-99A007051,99M045412
37 Thực hành hoá sinh học / Phạm Thị Trân Châu, Nguyễn Thị Hiền, Phùng Gia Tường - Hà Nội : Giáo dục , 1997 - 132 tr.; 27 cm
o Số định danh: 572 PH-C
o Đăng ký cá biệt: 99A007052,99M045413,99M045414
38 Biochemistry / Roskoski Robert - Philadelphia : W B Saunders , 1996 - X, 530 tr.; 27 cm
o Số định danh: 572 RO-R
o Đăng ký cá biệt: 99C002033
39 Outlines of Biochemistry / Conn Eric E., Stumpf P K - New York : John Wiley and Sons,
1967 - x, 468 tr ; 24 cm
o Số định danh: 572 CO-E
o Đăng ký cá biệt: 80A012130
40 Giáo trình sinh hoá hiện đại / Nguyễn Tiến Thắng, Nguyễn Đình Huyên - Hà Nội : Giáo dục,
1998 - 488 tr ; 27 cm
o Số định danh: 572 NG-T
o Đăng ký cá biệt: 99A002292-99A002294,99M028170-99M028191
Trang 641 Principles of Biochemistry : General Aspects / Smith Emil L., Hill Robert L., Lehman I Robert - New York : McGraw-Hill, 1983 - 866 tr ; 24 cm
o Số định danh: 572 Pri
o Đăng ký cá biệt: 93A014101
42 Textbook of Biochemistry for Students of Biology and Medicine / Rao K Raganatha - Delhi, India : Pentice-Hall, 1986 - 643 tr ; 25 cm
o Số định danh: 572 RA-K
o Đăng ký cá biệt: 91A014093
43 Activités Bácteriolytiques de L"Actinomycétine de Streptomyces Albus G / Ghuysen J M - Liège : H Vaillant-Carmanne, 1957 - 306 tr ; 25 cm
o Số định danh: 572 GH-J
o Đăng ký cá biệt: 80A014061
44 Giáo trình sinh hóa / Nguyễn Phước Nhuận, Đỗ Hiếu Liên, Huỳnh Bạch Yến - TP.HCM : Trường Đại học Nông Lâm, 1987 - 198 tr ; 20 cm
o Số định danh: 572 NG-N
o Đăng ký cá biệt: 87A000670,87A001375,87M017750,87M017756,87M017759
45 Sinh hoá cơ bản II / Nguyễn Đình Huyên, Hà Ái Quốc - TP.HCM : Trường Đại học Khoa học
Tự nhiên, 1997 - 226 tr ; 19 cm
o Số định danh: 572 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 97A002001-97A002003,97M024038,97M024039
46 Hoá sinh ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và một số lĩnh vực khác : Dùng cho sinh viên khoa Sinh - khoa Hoá các hệ đào tạo / Đồng Thị Thanh Thu - TP.HCM : Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 1996 - 272 tr ; 19 cm
o Số định danh: 572 DO-T
o Đăng ký cá biệt: 97A002004-97A002006,97C006812,97M024041
47 Thực tập lớn sinh hóa / Lâm Thị Kim Châu, Nguyễn Thượng Lệnh, Nguyễn Thị Huyên - TP.HCM : Đại học Tổng hợp, 1995 - 129 tr ; 19 cm
o Số định danh: 572 Thu
o Đăng ký cá biệt: 96A001952-96A001954,96M023035,96M023036
48 Thực hành hóa sinh học / Phạm Thị Trân Châu, Nguyễn Thị Hiền, Phùng Gia Tường - Hà Nội : Giáo dục, 1997 - 132 tr ; 27 cm
o Số định danh: 572 PH-C
o Đăng ký cá biệt: 97A006884,97A006885,97A006887,97M044968-97M044970
49 Hóa sinh học / Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng - Hà Nội : Giáo dục, 1992 - 252 tr ; 27
cm
o Số định danh: 572 PH-C
o Đăng ký cá biệt: 95A006727,95M044612
Trang 750 Sinh hoá học hiện đại theo sơ đồ / J Musil, O Novacova, K Kunz; Nguyễn Đình Huyên, Mai Xuân Lương dịch - Hà Nội : Y học, 1987 - 218 tr ; 27 cm
o Số định danh: 572 MU-J
o Đăng ký cá biệt: 89A006600
51 Những vấn đề hóa sinh dinh dưỡng động vật - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1975 - 262 tr ;
27 cm
o Số định danh: 572 Nhu
o Đăng ký cá biệt: 79A006370
52 Hóa sinh học t.II / F B Straub; Lê Doãn Diên, Đỗ Đình Hồ, Nguyễn Như Tạo dịch - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1974 - 293 tr ; 27 cm
o Số định danh: 572 ST-F
o Đăng ký cá biệt: 79A006309
53 Sách tra cứu hóa sinh t.III / Nguyễn Đình Chúc, Ngô Tuấn Kỳ - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1984 - 209 tr ; 27 cm
o Số định danh: 572 NG-C
o Đăng ký cá biệt: 85A006308
54 Giáo trình sinh hóa cơ bản / Đồng Thị Thanh Thu - TP.HCM : Đại học Tổng hợp, 1995 - 22 tr
; 24 cm
o Số định danh: 572 DO-T
o Đăng ký cá biệt: 96A005015-96A005017,96M039355,96M039356
55 Hoá sinh học / Trần Ích - Hà Nội : Giáo dục, 1978 - 228 tr ; 21 cm
o Số định danh: 572 TR-I
o Đăng ký cá biệt:
78A004542,78M030876,78M030878,78M030879,78M030881,78M030883,78M030884
56 Sách tra cứu hoá sinh : Tra cứu các chất t.I / Ngô Tuấn Kỳ, Bạch Vọng Hải, Hoàng Bích Ngọc
- Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1978 - 439 tr ; 24 cm
o Số định danh: 572 NG-K
o Đăng ký cá biệt: 79A004537-79A004539
57 Hóa học trong công nghiệp thực phẩm : Bộ môn kỹ thuật đồ hộp và lạnh thực phẩm C3 / A.F Nametnhicov; Lê Văn Nhương hiệu đính - H : Khoa học và Kỹ Thuật, 1977 - tr ; cm - 285 tr
; 21 cm
o Số định danh: 664 NA-A
o Đăng ký cá biệt: 78A001027
58 Giáo trình kiểm tra chất lượng thực phẩm : Dùng trong các trường THCN / Phạm Xuân Vượng
- H : NXB Hà nội, 2007 - 255 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 664.07 PH-V
Trang 8o Đăng ký cá biệt:
08B034476,08B034477,08M088262-08M088264,08M088879-08M088883
59 Giáo trình kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm / Nguyễn Văn May - In lần thứ ba - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2007 - 234 tr : minh hoạ ; 21 cm
o Số định danh: 664.028 4 NG-M
o Đăng ký cá biệt: 08B033952,08B033953,08M087212-08M087214
60 Công nghệ thực phẩm : Bánh kẹo, snack, bia rượu, nước giải khát, sữa và các sản phẩm từ sữa / Nhật An, Việt Hoa - Tp Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007 - 235 tr ; 24 cm
o Số định danh: 664 NH-A
o Đăng ký cá biệt: 07M084041-07M084045
61 Công nghệ thực phẩm : Bánh kẹo, snack, bia rượu, nước giải khát, sữa và các sản phẩm từ sữa / Nhật An, Việt Hoa - Tp HCM : Trẻ, 2007 - 235 tr ; 24 cm
o Số định danh: 664 NH-A
o Đăng ký cá biệt: 07B032491,07B032492,07M081534-07M081536
62 Cơ sở lý thuyết và kỹ thuật sản xuất thực phẩm : Dùng cho sinh viên các Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên ngành thực phẩm / Nguyễn Xuân Phương, Nguyễn Văn Thoa - H : Giáo dục, 2005 - 300 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 664 NG-P
o Đăng ký cá biệt: 07M080497-07M080501
63 Cơ sở lý thuyết và kỹ thuật sản xuất thực phẩm : Dùng cho sinh viên các Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên ngành thực phẩm / Nguyễn Xuân Phương, Nguyễn Văn Thoa - H : Giáo dục, 2005 - 300 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 664 NG-P
o Đăng ký cá biệt: 07B032021,07B032022
64 Kỹ thuật lạnh thực phẩm / Nguyễn Xuân Phương - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 270 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 664.028 5 NG-P
o Đăng ký cá biệt: 07B032019,07B032020
65 Công nghệ lên men ứng dụng trong công nghệ thực phẩm / Bùi Ái - Tái bản lần thứ nhất -
Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2005 - 235 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 664.024 BU-A
o Đăng ký cá biệt: 07B031912,07B031913,07M079104-07M079106
66 Quản lý chất lượng trong công nghiệp thực phẩm / Hà Duyên Tư - H : Khoa học và Kỹ thuật,
2006 - 187 tr ; 24 cm
o Số định danh: 664.07 HA-T
o Đăng ký cá biệt: 07M079319,07M079320
67 Quản lý chất lượng trong công nghiệp thực phẩm / Hà Duyên Tư - H : Khoa học và Kỹ thuật,
2006 - 187 tr ; 24 cm
Trang 9o Số định danh: 664.07 HA-T
o Đăng ký cá biệt: 06B031706,06B031707
68 Hoá học thực phẩm / Hoàng Kim Anh - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 382 tr ; 21 cm
o Số định danh: 664 HO-A
o Đăng ký cá biệt: 06B031091,06B031092,06C006847,06M076889,06M076890
69 Thương phẩm học hàng thực phẩm t.III / Đặng Đức Dũng, [và những người khác] - H : Nxb Hà Nội, 1993 - 293 tr : minh hoạ ; 19 cm
o Số định danh: 664 Thu
o Đăng ký cá biệt: 06C006429
70 Thương phẩm học hàng thực phẩm t.II / Đặng Đức Dũng, [và những người khác] - H : Nxb Hà Nội, 1993 - 307 tr : minh hoạ ; 19 cm
o Số định danh: 664 Thu
o Đăng ký cá biệt: 06C006428
71 Thương phẩm học hàng thực phẩm t.I / Đặng Đức Dũng, [và những người khác] - H : Nxb Hà Nội, 1993 - 207 tr : minh hoạ ; 19 cm
o Số định danh: 664 Thu
o Đăng ký cá biệt: 06C006427
72 Vai trò của nước và hệ thống tẩy rửa khử trùng (CIP) trong nhà máy thực phẩm / Nguyễn Thị Hiền, Nguyễn Kim Vũ, Bùi Bích Thuỷ - H : Khoa học Kỹ thuật, 2003 - 103 tr ; 24 cm
o Số định danh: 664 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 04A010500,04A010501,04M061696-04M061698
73 Hoá học thực phẩm / Lê Ngọc Tú chủ biên, [và những người khác] - H : Khoa học Kỹ thuật, 2003 - 292 tr ; 21 cm
o Số định danh: 664 Hoa
o Đăng ký cá biệt: 04A010417,04C004965,04M061466-04M061468
74 Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm / Hoàng Đình Hoà - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật ,
1999 - 260 tr.; 21 cm
o Số định danh: 664 HO-H
o Đăng ký cá biệt: 99A002626,99A002628,99C004966,99M029950,99M029951
75 Hoá học thực phẩm / Lê Ngọc Tú, Bùi Đức Hợi, Lưu Duẩn - H : Khoa học và Kỹ thuật ,
1999 - 292 tr.; 21 cm
o Số định danh: 664 Hoa
o Đăng ký cá biệt: 99A002350
76 Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm / Lê Bạch Tuyết, Lưu Duẩn, Hà Văn Thuyết - Hà Nội : Giáo dục, 1994 - 360 tr ; 27 cm
o Số định danh: 664 Cac
Trang 10o Đăng ký cá biệt: 95M044795,95M044796
77 Tính toán máy và thiết bị hóa chất : tI / Nguyễn Minh Tuyển - H : Khoa học và kỹ thuật,
1984 - 264 tr ; 27 cm
o Số định danh: 660.283 NG-T
o Đăng ký cá biệt: 85M043582
78 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.V,a Quá trình và thiết bị truyền nhiệt / Phạm Văn Bôn, Nguyễn Đình Thọ - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 418 tr : minh hoạ ;
27 cm
o Số định danh: 660.283 PH-B
o Đăng ký cá biệt: 07B031986,07B031987
79 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.V,b Quá trình và thiết bị truyền nhiệt / Phạm Văn Bôn - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 280 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 660.283 PH-B
o Đăng ký cá biệt: 07B031982,07B031983
80 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.IV, Kỹ thuật phản ứng / Vũ Bá Minh - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa và bổ sung - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 380 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 660.283 VU-M
o Đăng ký cá biệt: 07B031978,07B031979
81 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.I,a Các quá trình và thiết bị cơ học / Nguyễn Văn Lụa - Tái bản lần thứ nhất - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2005 - 242 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 660.283 NG-L
o Đăng ký cá biệt: 07B031956,07B031957
82 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.II, Cơ học vật liệu rời / Vũ Bá Minh, Hoàng Minh Nam - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 261 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 660.283 VU-M
o Đăng ký cá biệt: 07B031914,07B031915
83 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.VII, Kỹ thuật sấy vật liệu / Nguyễn Văn Lụa - Tái bản lần thứ nhất - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2006 - 252 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 660.283 NG-L
o Đăng ký cá biệt: 07B031897,07B031898
84 Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm t.V, các quá trình hoá học / Nguyễn Bin - H : Khoa học Kỹ thuật, 2005 - 320 tr ; 24 cm
o Số định danh: 660.283 NG-B
o Đăng ký cá biệt: 06B030689,06M075603-06M075606
85 Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm t.I, các quá trình thuỷ lực, bơm quạt, máy nén / Nguyễn Bin - H : Khoa học Kỹ thuật, 2004 - 262 tr ; 24 cm