1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công nghệ hóa sinh

12 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công nghệ hóa sinh
Tác giả Nguyễn Thị Hiền, Vũ Thy Thư, Nguyễn Văn Uyển, Ngô Kế Sương, Trần Hạnh Phúc, Robert F. Steiner, Louise Garone, Lâm Thị Kim Châu, Văn Đức Chín, Ngô Đại Nghiệp, J. Musil, O. Novacova, K. Kunz, Nguyễn Đình Huyên, Mai Xuân Lương, Nguyễn Văn Kiệm, Nguyễn Văn Kình, Nguyễn Văn Mùi, Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng
Trường học Trường Đại Học Đà Lạt
Chuyên ngành Công nghệ hóa sinh
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2001
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu: Công nghệ hóa sinh

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

HỌC PHẦN: Công nghệ hoá sinh

MÃ HỌC PHẦN: SH2211

I TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT

1 Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền / Nguyễn Thị Hiền - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 358 tr ; 27 cm

o Số định danh: 664.4 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 07B032973,07B032974,07M082965-07M082967

2 Công nghệ sinh học và một số ứng dụng tại Việt Nam t.II / Nguyễn Văn Uyển, Ngô Kế Sương, Trần Hạnh Phúc - Hà Nội : Nông nghiệp, 1994 - 358 tr ; 21 cm

o Số định danh: 660.6 Con

o Đăng ký cá biệt: 95A001615,95C004957,95M020992,95M020994-95M020997

3 Công nghệ sinh học và một số ứng dụng tại Việt Nam t.I / Nguyễn Văn Uyển, Ngô Kế Sương, Trần Hạnh Phúc - Hà Nội : Nông nghiệp, 1994 - 462 tr ; 21 cm

o Số định danh: 660.6 Con

o Đăng ký cá biệt: 95A001612,95A001613,95M020986,95M020988-95M020991

II TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN ĐỀ XUẤT

1 The physical chemistry of biopolymer solutions : application of physical techniques to the study

of proteins and nuclei acids / Robert F Steiner, Louise Garone - Singapore : World Scientific,

1991 - viii, 240 p : ill ; 22 cm

o Số định danh: 572 ST-R

o Đăng ký cá biệt: 09B035077,09M091801,09M091802

2 Hoá sinh học : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Thị Hiền, Vũ Thy Thư - H : Đại học

Sư phạm, 2007 - 455 tr : minh hoạ màu ; 24 cm

o Số định danh: 572 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 09M091095

3 Hoá sinh học : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Thị Hiền, Vũ Thy Thư - H : Đại học

Sư phạm, 2007 - 455 tr : minh hoạ màu ; 24 cm

o Số định danh: 572 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 09M089732-09M089735

4 Cơ sở hoá sinh : Dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên / Trịnh Lê Hùng - H : Giáo dục, 2006 - 212 tr : minh hoạ ; 27 cm

Trang 2

o Số định danh: 572 TR-H

o Đăng ký cá biệt: 08M084571-08M084574

5 Cơ sở hoá sinh : Dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên / Trịnh Lê Hùng - H : Giáo dục, 2005 - 211 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 572 TR-H

o Đăng ký cá biệt: 07M079316-07M079318

6 Cơ sở hoá sinh : Dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên / Trịnh Lê Hùng - H : Giáo dục, 2005 - 211 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 572 TR-H

o Đăng ký cá biệt: 06B031710,06B031711,06M078472-06M078474

7 The physical chemistry of biopolymer solutions : application of physical techniques to the study

of proteins and nuclei acids / Robert F Steiner, Louise Garone - Singapore : World Scientific,

1991 - viii, 240 p : ill ; 22 cm

o Số định danh: 572 ST-R

o Đăng ký cá biệt: 06C007476

8 Thực tập lớn sinh hoá / Lâm Thị Kim Châu, Văn Đức Chín, Ngô Đại Nghiệp - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 128 tr ; 21 cm

o Số định danh: 572 LA-C

o Đăng ký cá biệt: 06B031140,06B031141,06C006729,06M077216-06M077222

9 Sinh hoá học hiện đại theo sơ đồ / J Musil, O Novacova, K Kunz; Nguyễn Đình Huyên, Mai Xuân Lương dịch - Tp HCM : Y học, 1987 - 218 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 572 MU-J

o Đăng ký cá biệt: 06B031080-06B031082,06M076790-06M076796

10 Hoá sinh động vật = Animal biochemistry / Nguyễn Văn Kiệm, Nguyễn Văn Kình, Nguyễn Văn Mùi - H : Nông nghiệp, 2005 - 348 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 572 NG-K

o Đăng ký cá biệt: 06B031010,06B031011,06C006481,06M076542,06M076543

11 Hoá sinh học : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Thị Hiền, Vũ Thy Thư - H : Đại học

Sư phạm, 2005 - 455 tr : minh hoạ màu ; 24 cm

o Số định danh: 572 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 06A014615-06A014617,06M074116-06M074122

12 Hoá sinh học : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng - H : Giáo dục, 2006 - 279 tr ; 27 cm

o Số định danh: 572 PH-C

o Đăng ký cá biệt: 05A014557-05A014559,05M073868-05M073874

Trang 3

13 Hoá sinh học : Giáo trình điện tử / Mai Xuân Lương - Đà Lạt : Trường đại học Đà Lạt, 2001 - 176tr

o Số định danh: 572 MA-L

14 Hoá sinh học đại cương / Trần Kim Qui, Trần Lê Quan, Tân Hoàng - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2002 - 185 tr ; 24 cm

o Số định danh: 572 TR-Q

o Đăng ký cá biệt: 05A013319-05A013323,05M069039-05M069053

15 Sinh hoá ứng dụng : Trong công nghiệp thực phẩm và một số lĩnh vực khác / Đồng Thị Thanh Thu - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2003 - 270 tr ; 21 cm

o Số định danh: 572 DO-T

o Đăng ký cá biệt: 05A013272-05A013274,05M068811-05M068827

16 Sinh hoá cơ bản t.II / Nguyễn Đình Huyên, Hà Ái Quốc - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2001 -

225 tr ; 19 cm

o Số định danh: 572 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 05A013251-05A013253,05M068687-05M068703

17 Những vấn đề hoá sinh học hiện đại t.I / Nguyễn Hữu Chấn chủ biên, [và những người khác] - H : Khoa học Kỹ thuật, 2000 - 287 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 572 Nhu

o Đăng ký cá biệt: 05A012583

18 Building Regional HIV Resilience [Đĩa CD-ROM] / UNDP South East Asia HIV and

Development Programme - Bangkok : UNDP South East Asia HIV and Development

Programme, 2004 - 1 đĩa CD-ROM 4 3/4 in

o Số định danh: 572 UND

o Đăng ký cá biệt: 04E000572

19 Biochemistry / Lubert Stryer - 2nd ed - San Francisco : W H Freeman, c1981 - xxvii, 949 p : ill ; 27 cm

o Số định danh: 572 ST-L

o Đăng ký cá biệt: 04A010802

20 Kỹ thuật sinh hoá / Phạm Thị Ánh Hồng - Tp.HCM : ĐHQG, 2003 - 217 tr : minh hoạ; 24 cm

o Số định danh: 572 PH-H

o Đăng ký cá biệt: 03A007660,03A007661,03C006615,03M059172,03M059173

21 Hóa sinh học đại cương / Trần Kim Qui,Trần Lê Quang, Tân Hoàng - Tp.HCM : ĐHQG,

2002 - 185 tr ; 24 cm

o Số định danh: 572 TR-Q

o Đăng ký cá biệt: 03A007656,03A007657,03M059166-03M059168

22 Thực tập lớn sinh hoá / Lâm Thị Kim Châu, Nguyễn Thượng Lệnh, Văn Đức Chín - Tp.HCM : ĐHQG, 2001 - 102 tr ; 20 cm

Trang 4

o Số định danh: 572 LA-C

o Đăng ký cá biệt: 03A007602,03A007603,03M059088-03M059090

23 Sinh hoá ứng dụng : Trong công nghệ thực phẩm và một số lĩnh vực khác / Đồng Thị Thanh Thu - Tp.HCM : ĐHQG, 2000 - 272 tr ; 20 cm

o Số định danh: 572 DO-T

o Đăng ký cá biệt: 03A007598,03A007599,03M059082-03M059084

24 Sinh hoá cơ bản, tII / Nguyễn Đình Huyên, Hà Ái Quốc - Tp.HCM : ĐHQG, 2001 - 225 tr ; 20

cm

o Số định danh: 572 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 03A007578,03A007579,03M059052-03M059054

25 Quantitative problems in the biochemical sciences / Rex, Montgomery, Charles A Swenson - 2d ed - San Francisco : W H Freeman, c1976 - xi, 370 p : ill ; 24 cm

o Số định danh: 572 MO-R

o Đăng ký cá biệt: 02C003372

26 Hoá sinh học / Mai Xuân Lương - Đà Lạt : Đại học Đà Lạt, 1986 - 148 tr ; 30 cm

o Số định danh: 572 MA-L

o Đăng ký cá biệt: 96A900044

27 Biochemistry and molecular biology / William H Elliott, Daphne C Elliott - 2nd ed - Oxford ; New York : Oxford University Press, 2001 - 586 p : ill ; 25 cm

o Số định danh: 572 EL-W

o Đăng ký cá biệt: 02C003158

28 Hoá sinh học / Phạm Thị Trân Châu chủ biên, Trần Thị Áng - Tái bản lần thứ ba - H : Giáo dục, 1999 - 252 tr ; 27 cm

o Số định danh: 572 PH-C

o Đăng ký cá biệt: 02A005884,02M056311,02M056312

29 Những vấn đề hoá sinh học hiện đại t.I / Nguyễn Hữu Chấn, Trần Thị Ân, Nguyễn Thị Hà, [và những người khác] - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật , 1999 - 288 tr.; 27 cm

o Số định danh: 572 Nhu

o Đăng ký cá biệt: 01A003360-01A003362,01C006559,01M055963

30 Schaum's outline of theory and problems of biochemistry - New York : McGraw-Hill , 1998 -

559 tr., X; 28 cm

o Số định danh: 572 Bio

o Đăng ký cá biệt: 99C002163

31 Principles of biochemistry / Geoffrey L Zubay, William W Parson, Dennis E Vance - Iowa : Wm.C.Brown Pub., 1995 - 987 tr.; 28 cm

o Số định danh: 572 ZU-G

Trang 5

o Đăng ký cá biệt: 99C002155

32 Biochemistry / Geoffrey L Zubay - Boston : McGraw-Hill , 1998 - 990 tr., X; 28 cm

o Số định danh: 572 ZU-G

o Đăng ký cá biệt: 99C002177

33 Principles of biochemistry / Geoffrey L Zubay, William W Parson, Dennis E Vance - Boston : McGraw-Hill, 1995 - 129 tr., IX; 27 cm

o Số định danh: 572 ZU-G

o Đăng ký cá biệt: 99C002178

34 Biochemical pathways : an atlas of biochemistry and molecular biology - New York : John Wiley and Sons , 1999 - 277 tr., X; 30 cm

o Số định danh: 572 Bio

o Đăng ký cá biệt: 99C002195

35 Giáo trình sinh hoá cơ bản / Đồng Thị Thanh Thu - TP.HCM : Đại học Tổng hợp , 1996 - 22 tr.; 24 cm

o Số định danh: 572 DO-T

o Đăng ký cá biệt: 97M039504-97M039508

36 Hoá sinh học : Dùng trong các trường đại học sư phạm / Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng -

H : Giáo dục , 1997 - 252 tr.; 27 cm

o Số định danh: 572 PH-C

o Đăng ký cá biệt: 99A007049-99A007051,99M045412

37 Thực hành hoá sinh học / Phạm Thị Trân Châu, Nguyễn Thị Hiền, Phùng Gia Tường - Hà Nội : Giáo dục , 1997 - 132 tr.; 27 cm

o Số định danh: 572 PH-C

o Đăng ký cá biệt: 99A007052,99M045413,99M045414

38 Biochemistry / Roskoski Robert - Philadelphia : W B Saunders , 1996 - X, 530 tr.; 27 cm

o Số định danh: 572 RO-R

o Đăng ký cá biệt: 99C002033

39 Outlines of Biochemistry / Conn Eric E., Stumpf P K - New York : John Wiley and Sons,

1967 - x, 468 tr ; 24 cm

o Số định danh: 572 CO-E

o Đăng ký cá biệt: 80A012130

40 Giáo trình sinh hoá hiện đại / Nguyễn Tiến Thắng, Nguyễn Đình Huyên - Hà Nội : Giáo dục,

1998 - 488 tr ; 27 cm

o Số định danh: 572 NG-T

o Đăng ký cá biệt: 99A002292-99A002294,99M028170-99M028191

Trang 6

41 Principles of Biochemistry : General Aspects / Smith Emil L., Hill Robert L., Lehman I Robert - New York : McGraw-Hill, 1983 - 866 tr ; 24 cm

o Số định danh: 572 Pri

o Đăng ký cá biệt: 93A014101

42 Textbook of Biochemistry for Students of Biology and Medicine / Rao K Raganatha - Delhi, India : Pentice-Hall, 1986 - 643 tr ; 25 cm

o Số định danh: 572 RA-K

o Đăng ký cá biệt: 91A014093

43 Activités Bácteriolytiques de L"Actinomycétine de Streptomyces Albus G / Ghuysen J M - Liège : H Vaillant-Carmanne, 1957 - 306 tr ; 25 cm

o Số định danh: 572 GH-J

o Đăng ký cá biệt: 80A014061

44 Giáo trình sinh hóa / Nguyễn Phước Nhuận, Đỗ Hiếu Liên, Huỳnh Bạch Yến - TP.HCM : Trường Đại học Nông Lâm, 1987 - 198 tr ; 20 cm

o Số định danh: 572 NG-N

o Đăng ký cá biệt: 87A000670,87A001375,87M017750,87M017756,87M017759

45 Sinh hoá cơ bản II / Nguyễn Đình Huyên, Hà Ái Quốc - TP.HCM : Trường Đại học Khoa học

Tự nhiên, 1997 - 226 tr ; 19 cm

o Số định danh: 572 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 97A002001-97A002003,97M024038,97M024039

46 Hoá sinh ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và một số lĩnh vực khác : Dùng cho sinh viên khoa Sinh - khoa Hoá các hệ đào tạo / Đồng Thị Thanh Thu - TP.HCM : Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 1996 - 272 tr ; 19 cm

o Số định danh: 572 DO-T

o Đăng ký cá biệt: 97A002004-97A002006,97C006812,97M024041

47 Thực tập lớn sinh hóa / Lâm Thị Kim Châu, Nguyễn Thượng Lệnh, Nguyễn Thị Huyên - TP.HCM : Đại học Tổng hợp, 1995 - 129 tr ; 19 cm

o Số định danh: 572 Thu

o Đăng ký cá biệt: 96A001952-96A001954,96M023035,96M023036

48 Thực hành hóa sinh học / Phạm Thị Trân Châu, Nguyễn Thị Hiền, Phùng Gia Tường - Hà Nội : Giáo dục, 1997 - 132 tr ; 27 cm

o Số định danh: 572 PH-C

o Đăng ký cá biệt: 97A006884,97A006885,97A006887,97M044968-97M044970

49 Hóa sinh học / Phạm Thị Trân Châu, Trần Thị Áng - Hà Nội : Giáo dục, 1992 - 252 tr ; 27

cm

o Số định danh: 572 PH-C

o Đăng ký cá biệt: 95A006727,95M044612

Trang 7

50 Sinh hoá học hiện đại theo sơ đồ / J Musil, O Novacova, K Kunz; Nguyễn Đình Huyên, Mai Xuân Lương dịch - Hà Nội : Y học, 1987 - 218 tr ; 27 cm

o Số định danh: 572 MU-J

o Đăng ký cá biệt: 89A006600

51 Những vấn đề hóa sinh dinh dưỡng động vật - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1975 - 262 tr ;

27 cm

o Số định danh: 572 Nhu

o Đăng ký cá biệt: 79A006370

52 Hóa sinh học t.II / F B Straub; Lê Doãn Diên, Đỗ Đình Hồ, Nguyễn Như Tạo dịch - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1974 - 293 tr ; 27 cm

o Số định danh: 572 ST-F

o Đăng ký cá biệt: 79A006309

53 Sách tra cứu hóa sinh t.III / Nguyễn Đình Chúc, Ngô Tuấn Kỳ - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1984 - 209 tr ; 27 cm

o Số định danh: 572 NG-C

o Đăng ký cá biệt: 85A006308

54 Giáo trình sinh hóa cơ bản / Đồng Thị Thanh Thu - TP.HCM : Đại học Tổng hợp, 1995 - 22 tr

; 24 cm

o Số định danh: 572 DO-T

o Đăng ký cá biệt: 96A005015-96A005017,96M039355,96M039356

55 Hoá sinh học / Trần Ích - Hà Nội : Giáo dục, 1978 - 228 tr ; 21 cm

o Số định danh: 572 TR-I

o Đăng ký cá biệt:

78A004542,78M030876,78M030878,78M030879,78M030881,78M030883,78M030884

56 Sách tra cứu hoá sinh : Tra cứu các chất t.I / Ngô Tuấn Kỳ, Bạch Vọng Hải, Hoàng Bích Ngọc

- Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1978 - 439 tr ; 24 cm

o Số định danh: 572 NG-K

o Đăng ký cá biệt: 79A004537-79A004539

57 Hóa học trong công nghiệp thực phẩm : Bộ môn kỹ thuật đồ hộp và lạnh thực phẩm C3 / A.F Nametnhicov; Lê Văn Nhương hiệu đính - H : Khoa học và Kỹ Thuật, 1977 - tr ; cm - 285 tr

; 21 cm

o Số định danh: 664 NA-A

o Đăng ký cá biệt: 78A001027

58 Giáo trình kiểm tra chất lượng thực phẩm : Dùng trong các trường THCN / Phạm Xuân Vượng

- H : NXB Hà nội, 2007 - 255 tr : minh hoạ ; 24 cm

o Số định danh: 664.07 PH-V

Trang 8

o Đăng ký cá biệt:

08B034476,08B034477,08M088262-08M088264,08M088879-08M088883

59 Giáo trình kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm / Nguyễn Văn May - In lần thứ ba - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2007 - 234 tr : minh hoạ ; 21 cm

o Số định danh: 664.028 4 NG-M

o Đăng ký cá biệt: 08B033952,08B033953,08M087212-08M087214

60 Công nghệ thực phẩm : Bánh kẹo, snack, bia rượu, nước giải khát, sữa và các sản phẩm từ sữa / Nhật An, Việt Hoa - Tp Hồ Chí Minh : Trẻ, 2007 - 235 tr ; 24 cm

o Số định danh: 664 NH-A

o Đăng ký cá biệt: 07M084041-07M084045

61 Công nghệ thực phẩm : Bánh kẹo, snack, bia rượu, nước giải khát, sữa và các sản phẩm từ sữa / Nhật An, Việt Hoa - Tp HCM : Trẻ, 2007 - 235 tr ; 24 cm

o Số định danh: 664 NH-A

o Đăng ký cá biệt: 07B032491,07B032492,07M081534-07M081536

62 Cơ sở lý thuyết và kỹ thuật sản xuất thực phẩm : Dùng cho sinh viên các Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên ngành thực phẩm / Nguyễn Xuân Phương, Nguyễn Văn Thoa - H : Giáo dục, 2005 - 300 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 664 NG-P

o Đăng ký cá biệt: 07M080497-07M080501

63 Cơ sở lý thuyết và kỹ thuật sản xuất thực phẩm : Dùng cho sinh viên các Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên ngành thực phẩm / Nguyễn Xuân Phương, Nguyễn Văn Thoa - H : Giáo dục, 2005 - 300 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 664 NG-P

o Đăng ký cá biệt: 07B032021,07B032022

64 Kỹ thuật lạnh thực phẩm / Nguyễn Xuân Phương - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 270 tr : minh hoạ ; 24 cm

o Số định danh: 664.028 5 NG-P

o Đăng ký cá biệt: 07B032019,07B032020

65 Công nghệ lên men ứng dụng trong công nghệ thực phẩm / Bùi Ái - Tái bản lần thứ nhất -

Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2005 - 235 tr : minh hoạ ; 24 cm

o Số định danh: 664.024 BU-A

o Đăng ký cá biệt: 07B031912,07B031913,07M079104-07M079106

66 Quản lý chất lượng trong công nghiệp thực phẩm / Hà Duyên Tư - H : Khoa học và Kỹ thuật,

2006 - 187 tr ; 24 cm

o Số định danh: 664.07 HA-T

o Đăng ký cá biệt: 07M079319,07M079320

67 Quản lý chất lượng trong công nghiệp thực phẩm / Hà Duyên Tư - H : Khoa học và Kỹ thuật,

2006 - 187 tr ; 24 cm

Trang 9

o Số định danh: 664.07 HA-T

o Đăng ký cá biệt: 06B031706,06B031707

68 Hoá học thực phẩm / Hoàng Kim Anh - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 382 tr ; 21 cm

o Số định danh: 664 HO-A

o Đăng ký cá biệt: 06B031091,06B031092,06C006847,06M076889,06M076890

69 Thương phẩm học hàng thực phẩm t.III / Đặng Đức Dũng, [và những người khác] - H : Nxb Hà Nội, 1993 - 293 tr : minh hoạ ; 19 cm

o Số định danh: 664 Thu

o Đăng ký cá biệt: 06C006429

70 Thương phẩm học hàng thực phẩm t.II / Đặng Đức Dũng, [và những người khác] - H : Nxb Hà Nội, 1993 - 307 tr : minh hoạ ; 19 cm

o Số định danh: 664 Thu

o Đăng ký cá biệt: 06C006428

71 Thương phẩm học hàng thực phẩm t.I / Đặng Đức Dũng, [và những người khác] - H : Nxb Hà Nội, 1993 - 207 tr : minh hoạ ; 19 cm

o Số định danh: 664 Thu

o Đăng ký cá biệt: 06C006427

72 Vai trò của nước và hệ thống tẩy rửa khử trùng (CIP) trong nhà máy thực phẩm / Nguyễn Thị Hiền, Nguyễn Kim Vũ, Bùi Bích Thuỷ - H : Khoa học Kỹ thuật, 2003 - 103 tr ; 24 cm

o Số định danh: 664 NG-H

o Đăng ký cá biệt: 04A010500,04A010501,04M061696-04M061698

73 Hoá học thực phẩm / Lê Ngọc Tú chủ biên, [và những người khác] - H : Khoa học Kỹ thuật, 2003 - 292 tr ; 21 cm

o Số định danh: 664 Hoa

o Đăng ký cá biệt: 04A010417,04C004965,04M061466-04M061468

74 Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm / Hoàng Đình Hoà - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật ,

1999 - 260 tr.; 21 cm

o Số định danh: 664 HO-H

o Đăng ký cá biệt: 99A002626,99A002628,99C004966,99M029950,99M029951

75 Hoá học thực phẩm / Lê Ngọc Tú, Bùi Đức Hợi, Lưu Duẩn - H : Khoa học và Kỹ thuật ,

1999 - 292 tr.; 21 cm

o Số định danh: 664 Hoa

o Đăng ký cá biệt: 99A002350

76 Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm / Lê Bạch Tuyết, Lưu Duẩn, Hà Văn Thuyết - Hà Nội : Giáo dục, 1994 - 360 tr ; 27 cm

o Số định danh: 664 Cac

Trang 10

o Đăng ký cá biệt: 95M044795,95M044796

77 Tính toán máy và thiết bị hóa chất : tI / Nguyễn Minh Tuyển - H : Khoa học và kỹ thuật,

1984 - 264 tr ; 27 cm

o Số định danh: 660.283 NG-T

o Đăng ký cá biệt: 85M043582

78 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.V,a Quá trình và thiết bị truyền nhiệt / Phạm Văn Bôn, Nguyễn Đình Thọ - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 418 tr : minh hoạ ;

27 cm

o Số định danh: 660.283 PH-B

o Đăng ký cá biệt: 07B031986,07B031987

79 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.V,b Quá trình và thiết bị truyền nhiệt / Phạm Văn Bôn - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 280 tr : minh hoạ ; 27 cm

o Số định danh: 660.283 PH-B

o Đăng ký cá biệt: 07B031982,07B031983

80 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.IV, Kỹ thuật phản ứng / Vũ Bá Minh - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa và bổ sung - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 380 tr : minh hoạ ; 24 cm

o Số định danh: 660.283 VU-M

o Đăng ký cá biệt: 07B031978,07B031979

81 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.I,a Các quá trình và thiết bị cơ học / Nguyễn Văn Lụa - Tái bản lần thứ nhất - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2005 - 242 tr : minh hoạ ; 24 cm

o Số định danh: 660.283 NG-L

o Đăng ký cá biệt: 07B031956,07B031957

82 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.II, Cơ học vật liệu rời / Vũ Bá Minh, Hoàng Minh Nam - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2004 - 261 tr : minh hoạ ; 24 cm

o Số định danh: 660.283 VU-M

o Đăng ký cá biệt: 07B031914,07B031915

83 Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học và thực phẩm t.VII, Kỹ thuật sấy vật liệu / Nguyễn Văn Lụa - Tái bản lần thứ nhất - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2006 - 252 tr : minh hoạ ; 24 cm

o Số định danh: 660.283 NG-L

o Đăng ký cá biệt: 07B031897,07B031898

84 Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm t.V, các quá trình hoá học / Nguyễn Bin - H : Khoa học Kỹ thuật, 2005 - 320 tr ; 24 cm

o Số định danh: 660.283 NG-B

o Đăng ký cá biệt: 06B030689,06M075603-06M075606

85 Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm t.I, các quá trình thuỷ lực, bơm quạt, máy nén / Nguyễn Bin - H : Khoa học Kỹ thuật, 2004 - 262 tr ; 24 cm

Ngày đăng: 15/01/2013, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w