Đề thi thử Hoá học 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 186 Câu 41 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nướ[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2022
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 186.
Câu 41 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở lên,
chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
A glucozơ và Br2 B tinh bột và I2
C xenlulozơ và I2 D tinh bột và Br2
Câu 42 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là
Câu 43 Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí
có cùng số mol) Lấy 8,96 lít hỗn hợp X chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cho vào dung dịch AgNO3 trong
NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa Phần 2: Cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y Thể
tích O2 vừa đủ cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là
A 8,96 lít B 8,40 lít C 16,8 lít D 5,60 lít.
Câu 44 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 45 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 46 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 47 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư)
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 48 Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic với amin) và chất hữu cơ Y
(CmH2m+1O2N) Cho 26,15 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol KOH, đun nóng, thu được sản
phẩm hữu cơ gồm ancol metylic, m gam hỗn hợp hai muối (trong đó có muối của một α-amino axit) và 5,376 lít hỗn hợp hai amin Giá trị của m là
Trang 2A 22,87 B 27,83 C 28,81 D 31,19.
Câu 49 Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gam
este Hiệu suất phản ứng este hoá là
Câu 50 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2Cr + 3Cl2 2CrCl3 B Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
C Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O D 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2
Câu 51 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A NaOH B HCl C Na2SO4 D HNO3
Câu 52 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 53 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(metyl metacrylat)
Câu 54 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48
(l) khí (đktc) Gíá trị của m là
Câu 55 Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và
động vật Khí X là
Câu 56 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A CrSO4 B CrS C Fe2(SO4)3 D Cr2(SO4)3
Câu 57 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO
Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở) cần
vừa đủ 0,84 mol O2, tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,18 mol B 0,20 mol C 0,30 mol D 0,16 mol
Câu 59 Thành phần chính của quặng xiđerit là
Câu 60 Tiến hành ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2
Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V2 lít khí H2
Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào chung dich HCl loãng dư, thu được V3 lít khí H2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?
A V1 < V3 < V2 B V1 < V2 < V3
C V3 < V2 < V1 D V1 = V2 < V3
Câu 61 Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch
Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu
được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá
trình Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A 33,60% B 29,87% C 48,80% D 37,33%.
2
Trang 3Câu 62 Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là
Câu 63 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam
muối Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C4H11N C CH5N D C2H7N
Câu 64 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng dung
dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2 và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3, Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4, đặc ở 140oC thu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 65 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là
Câu 66 Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su
buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là
Câu 67 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khí duy nhất) và dung dịch chứa 19.36 gam muối Giá trị của m là
Câu 68 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 5,7
gam E cần vừa đủ 5,488 lít khí O2, thu được 3,42 gam H2O Mặt khác, đun nóng 5,7 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O Phân tử khối của Y là
Câu 69 Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số nguyên
tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước Mặt khác, đun nóng 16,92 gam
A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối
và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 5,088 gam
hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là
A 21,88% B 43,74% C 52,48% D 26,24%.
Câu 70 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml
dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở
170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản
phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.
B Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
C Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
D Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
Trang 4Câu 71 Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 72 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
A Au, Pt B Al, Fe C Al, Au D Fe, Pt
Câu 73 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 74 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B NaCrO2 và Na2CrO4
C Cr2(SO4)3 và NaCrO2 D Cr(OH)3 và NaCrO2
Câu 75 Cho các polime sau: cao su buna, polietilen, tơ lapsan và tơ nilon-7 Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng ngưng là
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glcucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(d) Thành phần chính của cồn 70o thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đồng tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc sủng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 77 Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon
(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu
da cam
(d) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng hàn đường ray
(e) Các thức ăn có chất chua không nên đựng hoặc đun nấu quá kĩ trong nồi bằng kim loại vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ
Số phát biểu sai là
Câu 78 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A KCl B Mg(OH)2 C Cu(OH)2 D NaCl.
Câu 79 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Trong nước nóng, X sẽ ngậm nước,
trương phồng lên là thành dung dịch keo Thủy phần hoàn toàn X nhờ xúc tác tác axit hoặc ezim thu được chất
Y Hai chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B xenlolozơ và glucozơ
C xenlulozơ và saccarozơ D tinh bột và saccarozơ
Câu 80 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo
với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
HẾT -4