1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hoá học 2022 đề 002

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hoá học 2022 đề 002
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Hoá học 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 002 Câu 41 Cho các chất sau fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val Gly Ala, tinh bột, tr[.]

Trang 1

Đề thi thử Hoá học 2022

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 002.

Câu 41 Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin Số chất có phản

ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là

Câu 42 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư)

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 43 Chất nào sau đây là axit béo?

Câu 44 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?

A Al(NO3)3 B Ba(NO3)3 C CuCl2 D NaCl.

Câu 45 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

Câu 46 Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được

Câu 47 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn

(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn

(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm

(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

Số phát biểu đúng là

Câu 48 Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 49 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2

Trang 2

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V2 lít khí H2

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào chung dich HCl loãng dư, thu được V3 lít khí H2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V3 < V2 < V1 B V1 = V2 < V3

C V1 < V3 < V2 D V1 < V2 < V3

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở) cần

vừa đủ 0,84 mol O2, tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

A 0,16 mol B 0,30 mol C 0,20 mol D 0,18 mol

Câu 51 Phát biểu nào sau đây sai?

A Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2

B Urê (NH2)2CO có chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất

C Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

D Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với luợng kali

có trong thành phần của nó

Câu 52 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen

Câu 53 Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2

sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 54

Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.

B Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí nghiệm trên.

C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

D Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH

Câu 55 Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng

dư dung dịch AgNO3, trong NH3, đun nóng, sau khi các phản tửng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc m gam Ag Giá trị của m là

Câu 56 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khí duy nhất) và dung dịch chứa 19.36 gam muối Giá trị của m là

Câu 57 Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

Trang 3

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 58 Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là

Câu 59 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

Câu 60 Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số nguyên

tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước Mặt khác, đun nóng 16,92 gam

A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối

và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 5,088 gam

hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là

Câu 61 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?

A Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O

B Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O

C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

D CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl

Câu 62 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu

được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 63 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A Al2O3 B NaAlO2 C Al2(SO4)3 D AlCl3

Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2 Cho

m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

A 0,05 mol B 0,20 mol C 0,30 mol D 0,10 mol

Câu 65 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:

- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không

màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.

- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.

- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.

Các chất A, B và C lần lượt là

A FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 B NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3

C CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3

Câu 66 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là

Câu 67 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với

H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng

A Chất X có mạch cacbon phân nhánh.

B Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

Trang 4

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

D Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 68

Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2

(đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của V1 là

Câu 69 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65 gam

muối Công thức phân tử của X là

A C4H11N B CH5N C C2H7N D C3H9N

Câu 70 Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, số mol KOH đã phản ứng là

Câu 71 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 72 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 73 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể

tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

Câu 74 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 75 Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi

của X là

Câu 76 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48

(l) khí (đktc) Gíá trị của m là

Câu 77 Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2 B Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O

C Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O D 2Cr + 3Cl2 2CrCl3

Câu 78 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp

thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87

Trang 5

gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch

NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Giá trị của a là

Câu 80 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng dung

dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2 và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3, Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4, đặc ở 140oC thu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Ngày đăng: 01/04/2023, 16:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w