Đề thi thử Hoá học 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 157 Câu 41 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là A Fe3O4 B[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2022
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 157.
Câu 41 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Câu 42 Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước
(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 43 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
Câu 44 Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic với amin) và chất hữu cơ Y
(CmH2m+1O2N) Cho 26,15 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol KOH, đun nóng, thu được sản
phẩm hữu cơ gồm ancol metylic, m gam hỗn hợp hai muối (trong đó có muối của một α-amino axit) và 5,376 lít hỗn hợp hai amin Giá trị của m là
Câu 45
Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2
(đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của V1 là
Câu 46 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
gồm
Câu 47
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Trang 2Phát biểu nào sau đây đúng?
A Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí nghiệm trên.
B Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH
D Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Câu 48 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 49 Phát biểu nào sau đây sai?
A Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O
B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
C Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học.
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o
Câu 50 Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
Câu 51 Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
Câu 52 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
(loãng, dư), để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
loãng (vừa đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
2
Trang 3C Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
D Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
Câu 53 Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch
Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu
được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá
trình Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 54 Chất nào sau đây là axit béo?
Câu 55 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt dung dịch lot vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn
Bước 3: Ngừng đun, để đung địch trong ống nghiệm nguội dần về nhiệt độ thường
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu
(6) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại
(4) Nếu thay dung dịch tinh bột trong thí nghiệm bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng ở bước 1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím
(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2 lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 56 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và NaCrO2 B Cr2(SO4)3 và NaCrO2
C Cr(OH)3 và Na2CrO4 D NaCrO2 và Na2CrO4
Câu 57 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A Cr2(SO4)3 B CrS C Fe2(SO4)3 D CrSO4
Câu 58 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 59 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 60 Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ <
MT) Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc.
B Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 140oC) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen
C Axit Y có mạch cacbon không phân nhánh.
D Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
Câu 61 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 62 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 loãng và KNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hỏa và m gam hỗn hợp
Trang 4khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung
dịch KOH Giá trị gần nhất của m là
Câu 63 Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là
Câu 64 Công thức của nhôm sunfat là
Câu 65 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit B Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure.
C Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước D Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ.
Câu 66 Cho bốn ion kim loại: Fe2+, Mg2+, Cr2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 67 Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 68 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với
H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng
A Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.
B Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
C Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
D Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
Câu 69 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 70 Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gam
este Hiệu suất phản ứng este hoá là
Câu 71 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 72 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Trong nước nóng, X sẽ ngậm nước,
trương phồng lên là thành dung dịch keo Thủy phần hoàn toàn X nhờ xúc tác tác axit hoặc ezim thu được chất
Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và saccarozơ B xenlolozơ và glucozơ
C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ
Câu 73 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
4
Trang 5A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3.
Câu 74 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?
A CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
B Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
C CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
Câu 75 Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi
của X là
Câu 76 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 77 Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện không đổi 2,68A sau
thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho 12,6 gam Fe vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 14,5 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của t là
Câu 78 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 79 Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 80 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo
với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là