Trang 1 PHÉP DỜI HÌNH, PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG BÀI 7 PHÉP ĐỒNG DẠNG II CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 Câu hỏi lý thuyết Ví dụ 1 Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số k bằng A k 1 B k 1 C[.]
Trang 1Trang 1
PHÉP DỜI HÌNH, PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 7 PHÉP ĐỒNG DẠNG
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Câu hỏi lý thuyết
Ví dụ 1: Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số k bằng
A k 1 B k 1 C. k0 D k2
Lời giải
Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số k bằng 1 Chọn A.
Ví dụ 2: Cho hình vuông ABCD có I là giao điểm của hai đường
chéo Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các đoạn
AD, BC, CF, IC Chọn khẳng định đúng?
A. Tứ giác IEAB đồng dạng với tứ giác HGFI theo tỉ số 1
2
B Tam giác DAB đồng dạng với tam giác CGH theo tỉ số 4
C Phép đồng dạng tỉ số 2 biến tam giác DEI thành tam giác DIC
D Phép đồng dạng tỉ số 1
2 biến tam giác DIC thành tam giác HGC
Lời giải
Dựa vào hình vẽ ta tính được tỉ lệ về cạnh từ đó suy ra tỉ số đồng đạng giữa các hình Chọn B
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC đều cạnh a Qua phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp bởi phép quay Q A; 30 ; phép đối xứng tâm B; phép vị tự VC; 2 biến tam giác ABC thành tam giác
A B C Diện tích tam giác A B C1 1 1 là
A a2 B
2
a 3
4 C.
2
a 3 D 2a2
Lời giải
Do phép quay và phép đối xứng bảo toàn khoảng cách giữa các đỉnh nên qua phép đồng dạng biến tam giác ABC thành tam giác A B C1 1 1 thì A B1 1 2 AB2a Tam giác đều A B C1 1 1 có cạnh
bằng 2a
1 1 1
2 2
A B C
4a 3
S a 3
4
Chọn C
Dạng 2: Tìm ảnh và tạo ảnh qua phép đồng dạng
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có AB4; AC5; BAC 120 Phép đồng dạng tỉ số k2 biến A thành A, biến B thành B, biến C thành C Khi đó diện tích tam giác A B C bằng
Lời giải
S AB.AC.sin BAC 4.5.sin 120 4.5 5 3
2 2 2 2
Phép đồng dạng tỉ số k2 biến A thành A, biến B thành B, biến C thành C
Khi đó diện tích tam giác A B C là S k S2 4.5 320 3 Chọn A.
G H
I
F E
ONL
UYEN.VN
Trang 2Trang 2
HỌC GIỎI KHÔNG KHÓ TOÁN 11
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2
C : x 2 y 2 4 Hỏi phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 1
2
và phép quay tâm O góc quay 90 sẽ biến C thành đường tròn nào sau đây?
A x 1 2y 1 2 1 B x 1 2y 1 2 4
C. 2 2
x 1 y 1 1 D 2 2
x 1 y 1 4
Lời giải
Đường tròn C : x 2 2y 2 2 4 có tâm I 2; 2 và bán kính R2
Gọi đường tròn C có tâm 1 I1 bán kính R1 là ảnh của đường tròn C qua phép vị tự tâm O tỉ
số k 1
2
O,k 1
1
V I I
R k R
1 1
OI kOI
R 1
1 1
I 1; 1
R 1
Gọi đường tròn C2 có tâm I2 bán kính R2 là ảnh của đường tròn qua phép quay tâm O góc
quay 90 O,90 1 2
2
OI OI
OI , OI 90
R 1
2
I 1; 1
R 1
C1 Vậy C2 là ảnh của C qua
phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 1
2
và phép quay tâm O góc quay 90có phương trình là: 2 2
x 1 y 1 1 Chọn A.
Ví dụ 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x 3 2y 4 236 Gọi C là ảnh của đường tròn C qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O , tỉ số k 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v 5 ; 2
Tính bán kính của đường tròn C
A R 24 B R 12 C. R 4 D R 6
Lời giải
Đường tròn C : 2 2
x 3 y 4 36 có bán kính R6 Phép vị tự tâm O , tỉ số k 2 biến đường tròn C thành đường tròn C có bán kính 1 R12R
Phép tịnh tiến theo vectơ v 5 ; 2
biến đường tròn C thành đường tròn 1 C có bán kính 1
R R Khi đó, thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O , tỉ số k 2 và phép tịnh tiến theo vectơ
v 5 ; 2
thì đường tròn C biến thành đường tròn C có bán kính R 2R12 Chọn B.
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A 1; 0 , B1; 5, C 3 ; 4 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm G là ảnh của G qua việc thực hiện liên tiếp phép vị
tự tâm B, tỉ số k12 và phép vị tự tâm C , tỉ số k2 3
A G 1; 3 B G 3 ; 1 C. G 3 ; 13 D G 3 ; 13
ONL
UYEN.VN
Trang 3Trang 3
PHÉP DỜI HÌNH, PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Lời giải
Tam giác ABC có trọng tâm G 1; 3
Phép vị tự tâm B, tỉ số k12 biến điểm G thành G x ; y khi và chỉ khi 1 1 1 BG1 2BG
1 1
x 1 4
y 5 4
1 1
x 3
y 1
Suy ra G 3 ; 1 1 Phép vị tự tâm C , tỉ số k2 3 biến điểm G1 thành G x ; y khi và chỉ khi CG 3CG1
x 3 0
y 4 9
x 3
y 13
Suy ra G 3 ; 13 Khi đó, nếu thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm B, tỉ số k12 và phép vị tự tâm C , tỉ số k2 3
thì ảnh của điểm G là điểm G 3 ; 13 Chọn C.
Ví dụ 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d : x 3y 4 0 Giả sử
d ' : ax by c 0; a, b, c; a, b 1 là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách
thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v2; 1
và phép vị tự tâm I1; 3 tỉ số k2 Khi đó
a b c bằng
A 6 B 2 C. 4 D 18
Lời giải
Lấy điểm M x; y bất kì trên d Suy ra có phương trình: x 3y 4 0 (1)
1
x x 2
M x ; y T M
y y 1
(3)
2 2
2 2
x 3 x
x 1 2 x 2 1 2
y 1
y 3 2 y 1 3
y 2
Thay vào phương trình (1) ta được: 2 2
Vậy phương trình d ' : x 3y 14 0 Hay a2b2 c 4 Chọn C.
Ví dụ 6: Cho hình bình hành ABCD có A(1; 2), B(3; 1) và đường tròn (C) có phương trình là
(x 1) (y 3) 4 Biết khi D di chuyển trên (C) thì điểm C di chuyển trên hình (C') Gọi
(C ") là ảnh của (C') qua phép vị tự tâm H(1; 1) tỉ số k2 Tìm phương trình đường tròn (C ")
A (x 5) 2(y 13) 2 4 B (x 5) 2(y 13) 2 16
C.(x 5) 2(y 13) 2 16 D (x 5) 2(y 3) 2 16
Lời giải ONL
UYEN.VN
Trang 4Trang 4
HỌC GIỎI KHÔNG KHÓ TOÁN 11
Ta có: AB (2; 3)
, đường tròn (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R2 Vì ABCD là hình bình hành nên ABDC
AB
C T (D)
, do đó (C')T (C)AB Gọi I ', R ' là tâm và bán kính của đường tròn (C'), suy ra R 'R2, I 'T (I)AB I ' 3; 6 Suy
ra (C'): (x 3) 2(y 6) 24
Gọi I '', R '' là tâm và bán kính của đường tròn (C''), suy ra R ''2R '4, I ''VH,2(I ')
I "
I " I "
I''
x 5
HI '' 2HI (x 1; y 1) 2(2; 7) I "(5; 13)
y 13
Vậy phương trình (C''):(x 5) 2(y 13) 2 16 Chọn B
ONL
UYEN.VN