1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lý Thuyết Và Trắc Nghiệm Bài Phép Đồng Dạng Toán 11 Có Lời Giải Và Đáp Án

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 487,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com §➑ PHÉP ĐỒNG DẠNG Chương 1 Tóm tắt lý thuyết Ⓐ ➊ Định nghĩa Phép biến hình F đgl phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu với hai điểm M, N bất kì có ảnh M, N thì MN = kMN Nhận xét PDH là PĐD tỉ số 1 Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số |k| Nếu thực hiện liên tiếp PĐD tỉ số k và PĐD tỉ số m ta được PĐD tỉ số pm ➋ Tính chất Phép đồng dạng tỉ số k Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm Biến đt đt, tia tia, đoạn thẳng đo[.]

Trang 1

Bài tập minh họa

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x  2 2 0 Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số

1 2

k 

và phép quay tâm O góc 45 0

Lời giải

Gọi d là ảnh của 1 d qua phép vị tử tâm O , tỉ số

1 2

k 

d song song hoặc 1 trùng với d nên phương trình của d có dạng: 1 x C 0.

Lấy M2 2 0;

thuộc d, thì ảnh của nó qua phép vị tự nói trên là N 2 0;  thuộc d 1.

Vậy phương trình của d x 1: 2 0

g 1:

Tóm tắt lý thuyết

.Định nghĩa

 Phép biến hình F đgl phép đồng dạng tỉ số k

(k>0) nếu với hai điểm M, N bất kì có ảnh M,

N thì MN = kMN.

Nhận xét :

 PDH là PĐD tỉ số 1.

 Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số |k|

Nếu thực hiện liên tiếp PĐD tỉ số k và PĐD tỉ

số m ta được PĐD tỉ số pm

.Tính chất: Phép đồng dạng tỉ số k:

hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm.

Biến đt  đt, tia  tia, đoạn thẳng  đoạn

thẳng.

góc  góc bằng nó.

kính kR.

.Hình đồng dạng

PĐD biến hình này thành hình kia.

Phân dạng bài

tập

Dạng 1: : Xác định ảnh của một hình qua một phép đồng dạng

Trang 2

Xét hai điểm A 2 0;

B 2; 2

thuộc d thì ảnh của nó qua phép quay 1 nói trên là A' ;1 1 và B' ;2 0 thuộc d' Vậy phương trình d x y' :   2 0 .

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x y  2 0 Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I   1 1;  , tỉ số

1 2

k 

và phép quay tâm O góc 45 0

Lời giải

45 0

d 1

y

O

x

Gọi d là ảnh của 1 d qua phép vị tử tâm I   1 1;  , tỉ số

1 2

k 

d song 1 song hoặc trùng với d nên phương trình của d có dạng: 1 x y C   0.

Lấy M1 1; thuộc ,d thì ảnh của nó qua phép vị tự nói trên là O thuộc d 1.

Vậy phương trình của d x y1:   Ảnh của 0 d qua phép quay tâm 1 O góc 0

45

 là đường thẳng Oy. Vậy phương trình của d'x 0.

Câu 1: Chứng minh rằng nếu hai tam giác cân ABCA B C' ' 'ABAC A A,  '

2

' '

AB

A B  thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

Lời giải

Phép đồng dạng bao gồm:

1 2

AA; A; A .

T Q V

Với  A B A B' ; ' '1 

C'

B'

C 1

B 1

A'

C B

A

θ

Câu 2: Chứng minh rằng hai hình vuông bất kì đồng dạng với nhau.

Lời giải

Xét hai hình vuông ABCDA B C D' ' ' '

 Trước hết tịnh theo theo vectơ AA'

Hình vuông ABCD biến thành hình vuông

1 1 1

D 1 D

C'

B'

C 1

B 1 A'

C B

A

θ

Dạng 2: Xác định ảnh của một hình qua một phép đồng dạng

Trang 3

Tiếp theo thực hiện phép quay tâm 'A , góc quay  A D A D' ; ' '1 

Sau cùng thực hiện phép vị tự tâm 'A tỉ số 1

' ' '

A B k

A B

Khi đó hình vuông A B C D' ' ' '

có được bằng cách thự chiện liên tiếp ba phép đồng dạng AA; ; k.

T Q V

Vậy hai hình vuông đồng dạng với nhau

Dạng 1 Vận dụng lý thuyết

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Khi thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta được một phép dời hình.

B Khi thực hiện liên tiếp một phép dời hình và một phép đồng dạng ta được

một phép đồng dạng

C Phép đồng dạng là một trường hợp đặc biệt của phép dời hình.

D Phép dời hình là một trường hợp đặc biệt của phép đồng dạng.

Lời giải Chọn C.

Phép dời hình mới là một trường hợp đặc biệt của phép đồng dạng

Câu 2: Giả sử phép đồng dạng với tỉ số k k  0 biến hai điểm M và N tương ứng thành M và ' N'. Ta có

A M N' 'k MN2. . B MNk M N. ' '.

C

1

' '.

k

D

1

' '

k

Lời giải Chọn C.

Sử dụng định nghĩa: Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số

( 0)

k k  nếu với hai điểm M N bất kì và ảnh ', ', M N tương ứng của chúng ta

luôn có M N' 'k MN.

Dạng 2 Phương pháp tọa độ.

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép đồng dạng F hợp thành bởi phép vị tự

tâm O0 0;  tỉ số

1 2

k 

và phép đối xứng trục Ox biến điểm M4 2;  thành điểm có tọa độ

A 2 1; . B 8 1;

C 4 2; D 8 4;

Lời giải

Bài tập rèn

luyện

Trang 4

Chọn A.

1 2

Ñ

;

V O

 

 

 

      

Ta có 1

1 2

OM  OM

nên

1

1 1

1 1

4 2

2 1

.

;

M

Ta có: 2 1 2 

2

2 1

x x

M

 

Cách 2 Sử dụng đồ thị Oxy

2

2 -1

1

4

M 2

M 1

M

O

y

x

Chú ý: Ta có thể sử dụng công thức sau

Trong mặt phẳng Oxy, cho phép vị tự tâm I a b;  tỉ số k Phép vị tự trên

biến điểm M x y;  thành điểm M x y1 1; 1 Ta có:

1 1

1

x k x a a

IM k IM

y k y b b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép đồng dạng F hợp thành bởi phép vị tự

tâm O0 0;  tỉ số k 3 và phép đối xứng trục Ox biến đường thẳng d x y:   1 0thành đường thẳng d' có phương trình

A x y  3 0. B x y  3 0.

C x y  3 0.D x y  2 0.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Cách 1  3 1

Ñ

;

'

Ox

V O

d    d   d

Qua phép vị tự tâm O0 0;  tỉ số k 3 biến điểm M1 0;  thành điểm M13 0;.

Biến d x y:   1 0 thành d x y1:   3 0 Qua phép đối xứng trục biến đường thẳng d thành 1 d x y' :   3 0

Cách 2    3 1 1 1 2 2 2

;

M x y   M x y   M x y

Trang 5

Qua phép vị tự Ta có:

1 1

3

3

x x

y

 thay vào phương trình:

1 1

1 1

3 3

x y

x y        xy  

Qua phép đối xứng trục Ta có:

  Thay vào phương trình

xy    xy  

Nên phương trình chọn là phương trình x y  3 0.

Dạng 3 Nhận dạng phép đồng dạng, nhận dạng hình

Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD tâm I Gọi E F G H, , , lần lượt là trung điểm của

, , ,

xứng tâm I biến tứ giác IGHF thành

Hướng dẫn giải Chọn C.

H

G I

F

E

B A

C;2    ; 1 

V IGHFAIFD D AIFDCIEB

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Phép biến hình F đgl phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu với hai điểm M, N bất kì có ảnh M′, N′ thì M′N′ = kMN. - Lý Thuyết Và Trắc Nghiệm Bài Phép Đồng Dạng Toán 11 Có Lời Giải Và Đáp Án
h ép biến hình F đgl phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu với hai điểm M, N bất kì có ảnh M′, N′ thì M′N′ = kMN (Trang 1)
D. Phép dời hình là một trường hợp đặc biệt của phép đồng dạng. - Lý Thuyết Và Trắc Nghiệm Bài Phép Đồng Dạng Toán 11 Có Lời Giải Và Đáp Án
h ép dời hình là một trường hợp đặc biệt của phép đồng dạng (Trang 4)
Dạng 3. Nhận dạng phép đồng dạng, nhận dạng hình - Lý Thuyết Và Trắc Nghiệm Bài Phép Đồng Dạng Toán 11 Có Lời Giải Và Đáp Án
ng 3. Nhận dạng phép đồng dạng, nhận dạng hình (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w