PowerPoint Presentation Giáo viên Nguyễn Thị Lệ Trinh 1 TRƯỜNG THCS THPT NGUYỄN KHUYẾN THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH Bài giảng Khi tính giá trị của một biểu thức, ta không được làm tùy tiện mà phải.
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Lệ Trinh
1
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC
PHÉP TÍNH Bài giảng:
Trang 2Khi tính giá trị của một biểu thức, ta không được làm tùy tiện mà phải tính đúng quy ước thứ tự thực hiện các phép tính.
Trang 3I THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA DẤU NGOẶC
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hai bạn Lan và Y Đam San tính giá trị của biểu thức 100 : 10 2 như sau:
Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia),
ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Trang 4b) 48 : 12 2 = 4 2 = 8
a) 49 – 32 + 16 b) 48 : 12 2
a) 49 – 32 + 16 = 17 + 16 = 33
Ví dụ 1 Tính giá trị biểu thức:
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA DẤU NGOẶC
Giải:
Trang 5Hai bạn A Lềnh và Su Ni tính giá trị của biểu thức 28 – 4 3 như sau:
Khi biểu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA DẤU NGOẶC
Trang 6BÀI TOÁN MỞ ĐẦU:
Giải:
Tính giá trị của biểu thức: 3 + 4 x 2
3 + 4 x 2 = 3 + 8 = 11
Vậy bạn nữ làm đúng, bạn nam làm sai.
Trang 718 – 4 3 : 6 + 12
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA DẤU NGOẶC
Ví dụ 2 Tính giá trị của biểu thức: 18 – 4 3 : 6 + 12
= 18 – 12 : 6 + 12
= 18 – 2 + 12
= 16 + 12
= 28
Trang 8Ba bạn H’Maryam (đọc là Hơ Ma-ri-am), Đức và Phương tính giá trị của biểu thức 5 + 2 𝟑𝟐 như sau:
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA DẤU NGOẶC
Trang 9= 8 9 – 25 + 9
Ví dụ 3 Tính giá trị của biểu thức: 𝟒𝟑 : 8 𝟑𝟐 – 𝟓𝟐 + 9
Giải:
𝟒𝟑 : 8 𝟑𝟐 – 𝟓𝟐 + 9
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA DẤU NGOẶC
= 64 : 8 9 – 25 + 9
= 72 – 25 + 9
= 56
= 47 + 9
Trang 10Hai bạn A Lềnh và Su Ni tính giá trị của biểu thức (30 + 5) : 5 như sau:
Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính trong ngoặc trước.
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
II THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC CHỨA DẤU NGOẶC
Trang 11Ví dụ 4 Tính giá trị của biểu thức: 15 + (39 : 3 – 8) 4
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
II THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC CHỨA DẤU NGOẶC
Giải:
15 + (39 : 3 – 8) 4 = 15 + (13 – 8) 4
= 15 + 5 4
= 15 + 20
= 35
Trang 12Thầy giáo hướng dẫn học sinh tính giá trị của biểu thức:
180 : {9 + 3 [30 – (5 – 2)]} như sau:
Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc ( ) , [ ] , { } thì thứ tự thực hiện các phép tính như sau: ( ) → [ ] → { }
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
II THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC CHỨA DẤU NGOẶC
Trang 13Ví dụ 5 Tính giá trị của biểu thức: 35 – {5 [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 10}
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
II THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
TRONG BIỂU THỨC CHỨA DẤU NGOẶC
Giải:
35 – {5 [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 10} = 35 – {5 [28 : 4 + 3] – 2 10}
= 35 – {5 [7 + 3] – 2 10}
= 35 – {5 10– 2 10}
= 35 – {50– 20}
= 35 – 30
= 5
Trang 14Tính giá trị của biểu thức:
Giải:
5b) 76 – {2 [2 𝟓𝟐 – (31 – 2 3)]} + 3 25
Bài 3c SGK trang 29 𝟑𝟑 𝟗𝟐 – 𝟓𝟐 9 + 18 : 6
3c) 𝟑𝟑 𝟗𝟐 – 𝟓𝟐 9 + 18 : 6
LUYỆN TẬP
Bài 5b SGK trang 29 76 – {2 [2 𝟓𝟐 – (31 – 2 3)]} + 3 25
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
= 27 81 – 25 9 + 18 : 6
= 2 187 – 225 + 3
= 1 962 + 3
= 1 965
= 76 – {2 [2 𝟓𝟐 – (31 – 6)]} + 3 25
= 76 – {2 [2 𝟓𝟐 – 25]} + 3 25
= 76 – {2 [2 25– 25]} + 3 25
= 76 – {2 [50 – 25]} + 3 25
= 76 – 2 25 + 3 25 = 76 – 50 + 75 = 26 + 75 = 101
Trang 15HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính.
* Làm các bài tập 1; 2; 3ab; 4; 5a; 6 trang 29 SGK.