1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TOÁN 6 PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Tính Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Lệ Trinh
Trường học Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 432,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Giáo viên Nguyễn Thị Lệ Trinh 1 TRƯỜNG THCS THPT NGUYỄN KHUYẾN PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN Bài giảng Vi khuẩn E coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút l.

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Lệ Trinh

1

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN Bài giảng:

Trang 2

Vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp

cứ 20 phút lại phân đôi một lần.

(Nguồn Sinh học 10, NXB Giáo dục Việt Nam, 2010)

Giả sử lúc đầu có 1 vi khuẩn Sau 120 phút có bao nhiêu vi khuẩn ?

Trang 3

I PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA

❑ Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu 𝐚𝐧, là tích của n thừa số a:

➢ Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

➢ Quy ước: 𝐚𝟏 = 𝐚

➢ Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

n

n thõa sè

a = a a a víi nN*

Chú ý:

▪ 𝐚𝐧 đọc là “a mũ n” hoặc “a lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của a” ;

▪ 𝐚𝟐 còn được gọi là “a bình phương” hay “bình phương của a” ;

▪ 𝐚𝟑 còn được gọi là “a lập phương” hay “lập phương của a”

Trang 4

Ví dụ 1 Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của chúng:

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

I PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA

Giải:

a) 𝟑𝟕 đọc là “ba mũ bảy” hoặc “ba lũy thừa bảy” hoặc “lũy thừa bậc bảy của ba” ; cơ

số là 3 và số mũ là 7.

b) 𝟓𝟑 đọc là “năm mũ ba” hoặc “năm lũy thừa ba” hoặc “lũy thừa bậc ba của năm” ;

cơ số là 5 và số mũ là 3.

= 𝟐𝟕

a) 2 2 2 2 2 2 2 b) 7 7 7 7 7

Giải:

a) 2 2 2 2 2 2 2 b) 7 7 7 7 7 = 𝟕𝟓

Ví dụ 2 Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa:

Trang 5

Ví dụ 3 Tính các lũy thừa sau:

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

I PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA

Giải:

a) 𝟏𝟎𝟒 = 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎 = 𝟏𝟎 𝟎𝟎𝟎

b) 𝟏𝟎𝟕 = 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎 = 𝟏𝟎 𝟎𝟎𝟎 𝟎𝟎𝟎

Với n là số tự nhiên khác 0,

ta có: n

n ch÷ sè 0

10 = 1 0 0

Chú ý:

Ví dụ 4 a) Viết 32 dưới dạng lũy thừa của 2.

b) Viết 100 000 000 dưới dạng lũy thừa của 10.

Giải:

a) 𝟑𝟐 = 𝟐 𝟐 𝟐 𝟐 𝟐 = 𝟐𝟓

b) 𝟏𝟎𝟎 𝟎𝟎𝟎 𝟎𝟎𝟎 = 𝟏𝟎𝟖

Trang 6

BÀI TOÁN MỞ ĐẦU: Vi khuẩn E coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20

phút lại phân đôi một lần Giả sử lúc đầu có 1 vi khuẩn Sau 120 phút có bao nhiêu

vi khuẩn ?

Giải:

Cứ sau 20 phút, vi khuẩn lại phân đôi 1 lần nên số lần phân đôi của vi khuẩn sau

120 phút là: 120 : 20 = 6 (lần)

Lúc đầu có 1 vi khuẩn nên số vi khuẩn sau lần phân đôi thứ nhất là 2 vi khuẩn

Vậy sau 120 phút, tức là sau lần phân đôi thứ 6 số vi khuẩn là: 𝟐𝟔 = 64 vi khuẩn.

Trang 7

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

II NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:

𝐚𝐦 . 𝐚𝐧 = 𝐚𝐦+𝐧

Ví dụ 5 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 𝟐𝟓 64 b) 𝟐𝟎 𝟓 𝟏𝟎𝟑

Giải:

a) 𝟐𝟓 64 = 𝟐𝟓 𝟐𝟔 = 𝟐𝟓+𝟔 =𝟐𝟏𝟏

b) 20 5 𝟏𝟎𝟑 = 100 𝟏𝟎𝟑 = 𝟏𝟎𝟐 𝟏𝟎𝟑 = 𝟏𝟎𝟐+𝟑 = 𝟏𝟎𝟓

Trang 8

III CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ:

𝐚𝐦 : 𝐚𝐧 = 𝐚𝐦−𝐧 (a ≠ 0, m ≥ n)

Quy ước: 𝐚𝟎 = 𝟏 (a ≠ 0)

Ví dụ 6 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 𝟔𝟓 : 6 b) 128 : 𝟐𝟑

Giải:

a) 𝟔𝟓 : 6 = 𝟔𝟓−𝟏 = 𝟔𝟒

b) 128 : 𝟐𝟑 = 𝟐𝟕 : 𝟐𝟑 = 𝟐𝟕−𝟑 = 𝟐𝟒

Trang 9

Bài 3 SGK trang 25 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước:

Giải:

b) 𝟏𝟎𝟗 : 10 000 c) 𝟏𝟐𝟐 2 𝟏𝟐𝟑 6

a) 81, cơ số 3 b) 81, cơ số 9

a) 81 = 3 3 3 3 = 𝟑𝟒

c) 𝟏𝟐𝟐 2 𝟏𝟐𝟑 6 = 𝟏𝟐𝟐 12 𝟏𝟐𝟑 = 𝟏𝟐𝟐+𝟏+𝟑 = 𝟏𝟐𝟔

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

LUYỆN TẬP

b) 81 = 9 9 = 𝟗𝟐

Bài 4 SGK trang 25 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

Giải:

b) 𝟏𝟎𝟗 : 10 000 = 𝟏𝟎𝟗 : 𝟏𝟎𝟒 = 𝟏𝟎𝟗−𝟒 = 𝟏𝟎𝟓

Trang 10

LUYỆN TẬP

Bài 5 SGK trang 25 So sánh: 𝟐𝟑 𝟑𝟐

Ta có: 𝟐𝟑 = 2 2 2 = 8

Và ta có : 𝟑𝟐 = 3 3 = 9

Vì 8 ˂ 9 nên 𝟐𝟑 ˂ 𝟑𝟐

Giải:

PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Trang 11

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.

* Xem lại khái niệm lũy thừa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.

* Cách trình bày bài toán thực tế.

* Làm các bài tập 1; 2; 3cd; 4; 6 trang 25 SGK.

* Đọc “Có thể em chưa biết” SGK trang 25.

Ngày đăng: 31/03/2023, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w