1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

incorterm và các phương thức thanh toán quốc tế

27 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 286,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

incorterm và các phương thức thanh toán quốc tế

Trang 1

CH ƯƠ NG 1:

INCOTERMS – CÁC ĐI U KI N TH Ề Ệ ƯƠ NG M I QU C T Ạ Ố Ế

I GI I THI U CHUNG Ớ Ệ

Incoterms – International Commercial Terms

Incoterms là b qui t c do Phòng Thộ ắ ương M i Qu c T (ICC) phát hành đạ ố ế ể

 1936: “Quy t c qu c t di n gi i nh ng đi u ki n thắ ố ế ễ ả ữ ề ệ ương m i qu c t ”ạ ố ế

 7 đi u ki n: EXW, FCA, FOR/FOT, FAS, FOB, C&F, CIF.ề ệ

 6 l n s a đ i, b sung: 1953, 1967, 1976, 1980, 1990, 2000.ầ ử ổ ổ

 Incoterms 1990 và 2000 có 13 đi u ki n – 4 nhóm.ề ệ

Nhóm E:

 Người bán hoàn thành nghĩa v giao hàng khi đ t hàng hóa dụ ặ ưới quy n đ nhề ị

đo t c a ngạ ủ ười mua ngay t i c s c a ngạ ơ ở ủ ười bán ho c t i đ a đi m quiặ ạ ị ể

đ nh.ị

Nhóm F:

 Người bán hoàn thành nghĩa v giao hàng khi giao hàng cho ngụ ười chuyên

ch do ngở ười mua ch đ nh, t i đ a đi m đi.ỉ ị ạ ị ể

Nhóm C:

 Người bán ph i thuê phả ương ti n v n t i, tr cệ ậ ả ả ước v n t i đ đ a hàngậ ả ể ư

đ n đ a đi m qui đ nh, nh ng không ch u r i ro v m t mát, h h ng, ho cế ị ể ị ư ị ủ ề ấ ư ỏ ặ

nh ng chi phí phát sinh sau khi đã giao hàng cho ngữ ườ ậ ả ạ ịi v n t i t i đ a đi mể đi

v xu t nh p kh u (XNK) hàng hoá ề ấ ậ ẩ Không ch u trách nhi m v vi c b c hàng lên ph ị ệ ề ệ ố ươ ng tiên v n t i ậ ả

Trang 2

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

(Nh n hàng và tr ậ ả

ti n hàng) ề

Hoàn thành m i th t c h i quan XNK hàng hoá ọ ủ ụ ả

Tr ti n thu và m i chi phí b c d , v n t i…(n u ả ề ế ọ ố ỡ ậ ả ế có).

m n tàu mà NM ch đ nh (hàng đ d c m n tàu: trên c u ạ ỉ ị ể ọ ạ ầ

c ng, ho c trên sà lan, kè ho c xu ng c ng b c hàng quy ả ặ ặ ố ở ả ố

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

(Nh n hàng và tr ậ ả

ti n hàng) ề

Tr m i chi phí và ch u r i ro trong su t quá trình v n ả ọ ị ủ ố ậ

t i ả Xác đ nh đ a đi m chính xác đ NB giao hàng ị ị ể ể Làm th t c h i quan và ch u chi phí v NK ủ ụ ả ị ề

Trang 3

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

Ch u chi phí NK ị

Có quy n đ c l p v i NB trong vi c truy đòi ng ề ộ ậ ớ ệ ườ ả i b o

hi m b i th ể ồ ườ ng t n th t ổ ấ

Trang 4

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

Ch u m i chi phí thông quan hàng XK t i biên gi i quy ị ọ ạ ớ

đ nh, ho c t i đ a đi m quy đ nh biên gi i đó ị ặ ạ ị ể ị ở ớ Cung c p cho NM nh ng ch ng t đ NM có th nh n ấ ữ ứ ừ ể ể ậ hàng t i biên gi i ạ ớ

Ký h p đ ng v n t i và ch u m i phí t n đ chuyên ch ợ ồ ậ ả ị ọ ổ ể ở hàng hóa đ n n i giao hàng theo quy đ nh t i biên gi i ế ơ ị ạ ớ

Trang 5

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

Ch u m i r i ro, m t mát ho c h h i hàng đ n đ a ị ọ ủ ấ ặ ư ạ ế ị

đi m giao hàng ể Không có nghiã v b o hi m ụ ả ể

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

(Nh n hàng và tr ậ ả

ti n hàng) ề

Tr chi phí d hàng ả ở

Nh n hàng trên tàu t i c ng đ n ậ ạ ả ế Làm th t c h i quan NK ủ ụ ả

c u c ng (B/L ho c l nh giao hàng) ầ ả ặ ệ

Ch u m i r i ro, phí t n k c các lo i phí có liên quan ị ọ ủ ổ ể ả ạ

đ n vi c giao hàng t i c u c ng ế ệ ạ ầ ả

Tr chi phí d hàng ả ở Không có nghĩa v b o hi m ụ ả ể

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

Trang 6

đ a đi m quy đ nh (Ch ng t v n t i ho c L nh giao hàng, ị ể ị ứ ừ ậ ả ặ ệ

Ch ng nh n l u kho…) ứ ậ ư Thông quan hàng XK Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

(Nh n hàng và tr ậ ả

ti n hàng) ề

Nh n hàng t i đ a đi m đ n qui đ nh ậ ạ ị ể ế ị Làm th t c h i quan đ NK ủ ụ ả ể

đ a đi m qui đ nh (Ch ng t v n t i ho c L nh giao hàng, ị ể ị ứ ừ ậ ả ặ ệ

Ch ng nh n l u kho) ứ ậ ư Thông quan hàng XNK

Nghĩa v Ng ụ ườ i MUA

 Kh năng thuê phả ương ti n v n t i và mua b o hi m.ệ ậ ả ả ể

 Kh năng làm th t c thông quan XNK.ả ủ ụ

 Các qui đ nh và hị ướng d n c a nhà nẫ ủ ước

Th c ti n thự ễ ương m i và lo i hàng hoá s quy t đ nh nh ng v n đ sau:ạ ạ ẽ ế ị ữ ấ ề

 NB nên tránh đ a thêm b t kỳ nghĩa v nào?ư ấ ụ

 NB có s n sàng làm gì nhi u h n vi c chu n b hàng t i c s c a mìnhẳ ề ơ ệ ẩ ị ạ ơ ở ủđúng th i h n?ờ ạ

 V th c a NM trong giao d ch cho phép h yêu c u NB tăng thêm nghĩa v ?ị ế ủ ị ọ ầ ụ

 NB có th tăng thêm nghĩa v đ có để ụ ể ược giá c nh tranh h n?ạ ơ

 Các đi u ki n v n t i bi n FAS, FOB, CFR, CIF c n đề ệ ậ ả ể ầ ược s d ng khiử ụhàng có th để ược NM bán l i trạ ước khi t i đích đ n?ớ ế

IV NH NG BI N D NG C Ữ Ế Ạ ỦA INCOTERMS

Trang 7

• Trong th c ti n, các bên thự ễ ường đ a ra thêm vào các đi u ki n Incotermsư ề ệ

m t s t nh m di n đ t chính xác h n v th a thu n gi a chính h v iộ ố ừ ằ ễ ạ ơ ề ỏ ậ ữ ọ ớ nhau

 C n gi i thích rõ ràng – c th trong h p đ ng nh ng t ng m i thêm vàoầ ả ụ ể ợ ồ ữ ừ ữ ớ

n m ngoài qui đ nh c a Incoterms.ằ ị ủ C n chú ý đ n t p quán c a các đ aầ ế ậ ủ ị

phương

 Ex:

Pháp: CAF (count, assurance, fret) thay cho CIF

M : “Các đ nh nghĩa v đi u ki n ngo i thỹ ị ề ề ệ ạ ương c a Hoa Kỳ”ủ

NH NG TR Ữ ƯỜ NG H P Đ C BI C C A FOB Ợ Ặ Ệ Ủ :

 FOB under tacke – FOB dướ ầi c n c uẩ

 FOB stowed / FOB trime – FOB san x p hàng: NB nh n thêm trách nhi mế ậ ệ

x p hàng trong khoang h m tàu ế ầ

 FOB liner terms – FOB tàu ch : do ti n cợ ề ước tàu ch đã bao g m c chi phíơ ồ ả

b c hàng và chi phí d hàng, nên NB không ph i tr chi phí b c d hàngố ỡ ả ả ố ỡ

 FOB shipment to destination – FOB ch hàng đ n: NB ch u trách nhi m thuêở ế ị ệtàu giúp NM đ ch hàng đ n c ng quy đ nh v i r i ro và chi phí thuê tàu làể ở ế ả ị ớ ủ

 CIF + s: giá hàng đã bao g m chi phí đ i ti n (exchange)ồ ổ ề

CFR + FO (HĐ thuê tàu chuy n):ế

 FO à Free Out: ch tàu đủ ược mi n d hàng t i c ng đ nễ ỡ ạ ả ế

 NB ch u thêm chi phí b c d hàng t i c ng đ nị ố ỡ ạ ả ế

Note: phí b c d c ng đi + phí san x p hàng trên tàu ố ỡ ả ế à ch tàu ch u (đã tínhủ ị

g p trong phí thuê tàu)ộ

Áp d ng Incoterms cho các tr ụ ườ ng h p chuyên ch hàng hoá b ng ợ ở ằ container s d ng ph ử ụ ươ ng ti n v n t i th y: ệ ậ ả ủ

 Khi không l y lan can tàu (ship’s rail) làm đ a đi m chuy n r i ro, nên thay:ấ ị ể ể ủ

 S m l y đớ ấ ược v n đ n đ l p ch ng t thanh toánậ ơ ể ậ ứ ừ

 Không ch u thêm các chi phí và nghĩa v sau khi giao hàng xong cho ngị ụ ườ i

v n t iậ ả

 Ích l i đ i v i nhà NK:ợ ố ớ

 Được b o hi m hàng hoá t bãi/tr m container cho đ n khi hàng hoá đã giaoả ể ừ ạ ếlên tàu (n u đã mua BH)ế

 Vi t Nam có nên ch y u ti p t c XK theo đi u ki n FOB, NK theo đi uệ ủ ế ế ụ ề ệ ề

ki n CIF n a hay không? T i sao?ệ ữ ạ

Trang 8

CH ƯƠ NG 2

PH ƯƠ NG TI N VÀ Ệ PH ƯƠ NG TH C THANH TOÁN QU C T CH Y U Ứ Ố Ế Ủ Ế

A Các ph ươ ng ti n thanh toán qu c t : ệ ố ế

a N i dung c a phộ ủ ương pháp tính chéo:

M t doanh nghi p XK thu v 1,5 tri u EUR, doanh nghi p đ i ra đô la Úc độ ệ ề ệ ệ ổ ể

tr ti n khi NK hàng hoá v i Úc ả ề ớ H i ngân hàng s tr cho doanh nghi p bao nhiêuỏ ẽ ả ệ

đô la Úc, khi bi t TGHĐ đế ược công b nh sau:ố ư

0,73101,2855

Trang 9

 D a vào phự ương pháp tính chéo ta có:

 T giá mua bán ti n chuy n kho nỷ ề ể ả

b Căn c vào th i đi m công b t giá:ứ ờ ể ố ỷ

T giá m c aỷ ở ử

T giá đóng c aỷ ử

c Căn c vào cách xác đ nh t giá:ứ ị ỷ

T giá danh nghĩaỷ

1,28550,7330

Ch s giá hang ỉ ố

XK (nước ngoài)

Ch s giá trong nỉ ố ước

T giá th cỷ ự =T giá danh nghĩa xỷ

Trang 10

 Đ n th i đi m thanh toán:ế ờ ể

 Đ n th i đi m thanh toán:ế ờ ể

 N u USD/JPY = 120, t ng giá tr HĐ đế ổ ị ược đi u ch nh: ề ỉ

CHF

AUD

CAD

0.80 1.35 1.55 1.38

0.88 1.39 1.50 1.30

Trang 11

100,000 x (100% - 0.1969%) = 99,803.10 USD

II H i phi u (B/E - Bill of Exchange)ố ế

•Theo đ nh nghĩa v Lu t H i phi u 1882 (BEA) c a Anh:ị ề ậ ố ế ủ

H i phi u là m t t m nh l nh tr ti n vô đi u ki n do m t ngố ế ộ ờ ệ ệ ả ề ề ệ ộ ười ký phát cho

người khác, yêu c u ngầ ười này khi nhìn th y h i phi u ho c đ n m t ngày c thấ ố ế ặ ế ộ ụ ể

nh t đ nh, ho c đ n m t ngày có th xác đ nh trong tấ ị ặ ế ộ ể ị ương lai, ph i tr m t s ti nả ả ộ ố ề

nh t đ nh cho m t ngấ ị ộ ười nào đó, ho c theo l nh c a ngặ ệ ủ ười này tr cho m t ngả ộ ườ ikhác, ho c tr cho ngặ ả ườ ầi c m phi u.ế

HP là m t ch ng khoán – ph ộ ứ ươ ng ti n đ thanh toán qu c t ệ ể ố ế

HP đ ượ ậ c l p thành văn b n d ả ướ i hình th c ch ng t ứ ứ ừ

HP đ ượ ậ c l p thành 1 ho c nhi u b n, có giá tr nh nhau ặ ề ả ị ư

 Kỳ h n tr ti nạ ả ề

 HP tr ngay (Sight Bill): “at sight of…”ả

 HP có kỳ h n (Usance Bill):ạ

 “at…….days after sight… ”

 “at…….days after Bill of Lading date…”

 “at…….days after Bill of Exchange date…”

 Người ký phát HP

 Ngườ ưởi h ng l i HP: “Pay to the order of … ”ợ

 Ngườ ả ềi tr ti n HP: “Drawn under…” ho c “To…”ặ

 Đ a đi m tr ti nị ể ả ề

HP đ ượ c vi t đúng lu t, đúng qui đ nh, không có d u v t t y xoá, vi t ế ậ ị ấ ế ẩ ế

b ng 1 màu m c không phai, không dùng m c đ ằ ự ự ỏ

HP còn trong th i h n thanh toán ờ ạ

Ph i đ ả ượ c xu t trình đ xin thanh toán trong vòng 1 năm k t ngày ký ấ ể ể ừ phát

HP tr ngay có th đ ả ể ượ c thanh toán ngay khi xu t trình ấ

NH không ch p nh n nh ng HP xu t trình tr h n 21 ngày k t ngày ấ ậ ữ ấ ễ ơ ể ừ

ng ườ ưở i h ng l i nh n đ ợ ậ ượ c HP

a Người ký phát HP (Drawer):

Giao hàng ho c cung c p d ch v đúng HĐNT đã ký ặ ấ ị ụ

Ký phát HP đúng lu t, ký tên đúng ch quy đ nh ậ ỗ ị

N p HP vào NH đúng th i h n qui đ nh ộ ờ ạ ị

N u HP b t ch i, ph i tr ti n cho ng ế ị ừ ố ả ả ề ườ ưở i h ng l i ợ

Là ng ườ ưở i h ng l i đ u tiên và có quy n chuy n nh ợ ầ ề ể ượ ng HP cho ng ườ i khác b ng cách ký h u ho c trao tay ằ ậ ặ

Có quy n ch đ nh ng ề ỉ ị ườ i khác thay m t mình h ặ ưở ng l i trên HP ợ

b Ngườ ưởi h ng l i (Benificiary):ợ

Ki m tra tính h p l c a HP ể ợ ệ ủ

Trang 12

Thanh toán HP đúng n i qui đ nh ớ ị

Có quy n nh n ti n và chuy n nh ề ậ ề ể ượ ng quy n h ề ưở ng l i cho ng ợ ườ i khác

Có quy n đòi ti n ng ề ề ườ i ký phát

Có quy n khi u n i n u HP h p l mà không đ ề ế ạ ế ợ ệ ượ c thanh toán

Exchange For/ For: _(2)

At _(5) sight of this FIRST of Exchange (SECOND of the same

tenor and date being unpaid) pay to the order of (6) _

Exchange For/ For: _(2)

At _(5) sight of this FIRST of Exchange (SECOND of the same

tenor and date being unpaid) pay to the order of (6) _

Trang 13

c Căn c vào tính ch t chuy n nhứ ấ ể ượng c a HP:ủ

 HP đích danh (Nominal Bill)

 HP tr cho ngả ườ ầi c m phi u (Bearer Bill)ế

 HP theo m nh l nh (Order Bill)ệ ệ

 Ký h u có đi u ki n (conditional endorsement)ậ ề ệ

Ngườ ưởi h ng l i ký h u HP đã đợ ậ ược ch p nh n thanh toán còn th i h n hi uấ ậ ờ ạ ệ

l c cho ngự ườ ưởi h ng l i k ti p là NH đ đợ ế ế ể ược được hưởng m t kho n tín d ngộ ả ụ

 Theo công ước Geneve

“Séc là m t t m nh l nh vô đi u ki n c a ngộ ờ ệ ệ ề ệ ủ ười ch tài kho n ti n g i, raủ ả ề ử

l nh cho NH trích t tài kho n c a mình m t s ti n nh t đ nh đ tr n choệ ừ ả ủ ộ ố ề ấ ị ể ả ợ

ngườ ầi c m séc, ho c ngặ ười có tên trong séc, ho c tr theo l nh c a ngặ ả ệ ủ ườ ầ i c mséc.”

Tiêu đ : Séc / Check / Chèqueề

Ngày, tháng, năm và đ a đi m phát hành sécị ể

Ngân hàng tr ti nả ề

Tài kho n tr ti nả ả ề

S ti n đố ề ược trích tr t tài kho n ti n g iả ừ ả ề ử

Trang 14

 Công ước Geneve:

• 8 ngày làm vi c n u l u hành trong cùng 1 nệ ế ư ước

• 20 ngày làm vi c n u l u hành trong cùng 1 châu l cệ ế ư ụ

• 70 ngày làm vi c n u l u hành các nệ ế ư ở ước không cùng 1 châu l cụ

• Người phát hành séc ph i có ti n trong tài kho n m t i NHả ề ả ở ạ

• Séc có giá tr thanh toán tr c ti p nh ti n tị ự ế ư ề ệ

• Người th hụ ưởng séc có th là m t ho c nhi u ngể ộ ặ ề ười

Vd: “Pay to Mr X and / or Mr Y”

a.L u thông séc qua 1 ngân hàng:ư

b L u thông séc qua 2 ngân hàng:ư

(1) Hàng hóa (3) Séc

(4) Báo có

(2) Séc

(5)Thanh toán (3) Séc

(4) Séc

(6) Tr ti n / ả ề Báo có

(5) Thông báo / Báo có

Ng ườ i mua/

Ng ườ i bán/

Trang 15

This check issue by… Bank of America CHECK

……… No……

… (office)…… (city)……… (country)…… (date)… PAY TO THE ORDER OF……….

……… .

TO………

AT………… Signature of holder

a Căn c vào tính ch t l u chuy n:ứ ấ ư ể

• Séc đích danh (nominal check)

• Séc vô danh (check to bearer)

“Pay to the bearer” – “tr cho ngả ườ ầi c m séc”

• Séc theo l nh (check to order)ệ

“Pay to the order of…” – “tr theo l nh c a…”ả ệ ủ

b Căn c vào đ c đi m s d ng: ứ ặ ể ử ụ

 Séc g ch chéo:ạ

• G ch chéo thạ ường – không ghi tên:

• G ch chéo đ c bi t – ghi tên:ạ ặ ệ

 Séc ti n m tề ặ

 Séc chuy n kho nể ả

 Séc du l chị

 Séc xác nh nậ

IV Th tín d ng (Plastic card / Measter card)ẻ ụ

B Các ph ươ ng th c thanh toán qu c t : ứ ố ế

tr ti n cho NB ả ề

This check issue by… Bank of America CHECK

……… No……

… (office)…… (city)……… (country)…… (date)….

PAY TO THE ORDER OF……….

15

(1) Hàng hóa

(4) Chuy n ti n ể ề

Trang 16

3 Đi u ki n áp d ng: ề ệ ụ

Mua bán n i đ aộ ị

Thanh toán ti n g i bán hàng nề ử ở ước ngoài

Khi đôi bên mua – bán r t tin c y nhauấ ậ

Thanh toán ti n phí d ch về ị ụ

Ư u đi m: ể

• Th t c đủ ụ ược gi m nh , ti t ki m chi phí thanh toánả ẹ ế ệ

• Nhà XK tăng kh năng bán hàng, thi p l p quan h làm ăn lâu dài v i bênả ế ậ ệ ớmua

• Quy n đ nh đo t v hàng hóa và thanh toán do bên mua quy t đ nhề ị ạ ề ế ị

Nh ượ c đi m: ể

• R i ro trong thanh toán cao, v n b đ ngủ ố ị ứ ọ

III Phương th c thanh toán trong buôn bán đ i l uứ ố ư

Nghi p v song phệ ụ ương xu t - nh pấ ậ

Nghi p v Buy - Backệ ụ

Sau khi hoàn thành xong nghĩa v giao hàng,NB l p và ký phát h i phi u g iụ ậ ố ế ử

đ n ngân hàng nh thu h s ti n ghi trên h i phi u (B/E).ế ờ ộ ố ề ố ế

Nh thu tr n (Clean Collection):ờ ơ

(5) Tr ti n / ả ề Báo có

(2) Gi y báo n ấ ợ (1)Hàng hóa

(3) Chuy n ể

ti n ề

Trang 17

 Nh thu tr ti n đ i ch ng t - D/P ờ ả ề ổ ứ ừ (Documents Against Payment):

 Nh thu ch p nh n thanh toán giao ch ng t - D/A ờ ấ ậ ứ ừ (Documents Against Acceptance):

 Giao ch ng t theo các đi u ki n khác – D/OT ứ ừ ề ệ (Delivery of Documents on cthor terms and conditions)

 Thanh toán t ng ph nừ ầ

 Giao ch ng t khi có gi y h a tr ti nứ ừ ấ ứ ả ề

 Giao ch ng t khi có th cam k t tr ti nứ ừ ư ế ả ề

 Giao ch ng t khi có biên lai tín thácứ ừ

(3) HP và ch th ỉ ị

nh thu+BCT ờ

(2)H i ố phi u+B ế CT

(6) Bộ

ch ng t ứ ừ

Trang 18

 Vi c thanh toán ph thu c hoàn toàn vào kh năng và thi n chí c a NM.ệ ụ ộ ả ệ ủ

VI Phương th c giao ch ng t tr ti nứ ứ ừ ả ề – CAD (Cash Against Documents)

NM đ n NH t i nế ạ ước NB ký qu , m tài kho n tín thác 100% tr giá lô hàng,ỹ ở ả ị

đ ng th i ký k t v i NH b n ghi nh yêu c u NH ch thanh toán ti n hàng cho NBồ ờ ế ớ ả ớ ầ ỉ ềkhi h xu t trình b ch ng t đ y đ và h p l ọ ấ ộ ứ ừ ầ ủ ợ ệ

Ng ườ i mua

Ng ườ i bán

(2) L nh ệ chuy n ể

ti n ề

Trang 19

Nhà NK, NM cam k t đ t c c 100% tr giá lô hàngế ặ ọ ị

NH m tài kho n tín thác cho NMở ả

NH cam k t ch thanh toán ti n hàng cho NB khi h xu t trình BCT đ y đ , h pế ỉ ề ọ ấ ầ ủ ợ

l và trong th i h n thanh toánệ ờ ạ

Bên ph i tr phí hoa h ng d ch v cho NHả ả ồ ị ụ

• Ưu đi mể

NB giao hàng xong, xu t trình đ y đ ch ng t h p l s l y đấ ầ ủ ứ ừ ợ ệ ẽ ấ ược ti n ngayề

• B ch ng t xu t trình đ n gi n, bao g m:ộ ứ ừ ấ ơ ả ồ

Th xác nh n đã giao cho NM có đ i di n nư ậ ạ ệ ở ước XK

B n copy v n đ n và hoá đ n thả ậ ơ ơ ương m i có xác nh n c a đ i di n NM ạ ậ ủ ạ ệ ở

nước XK

V n đ n g c (original B/L): 3 b n chínhậ ơ ố ả

Hoá đ n thơ ương m i (commercial invoice)ạ

Gi y ch ng nh n s lấ ứ ậ ố ượng, tr ng lọ ượng (certificate of quatity/weight)

Gi y ch ng nh n ch t lấ ứ ậ ấ ượng (certificate of quality)

I Phương th c tín d ng ch ng tứ ụ ứ ừ (Documentary Credits):

(2) Thông báo

(4)

B ộ

ch ng ứ từ

(5)

Báo

(6) Thông báo

Ngày đăng: 22/04/2014, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình th c: ứ - incorterm và các phương thức thanh toán quốc tế
2. Hình th c: ứ (Trang 16)
2. Hình th c chuy n ti n: ứ ể ề - incorterm và các phương thức thanh toán quốc tế
2. Hình th c chuy n ti n: ứ ể ề (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w