1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ung thư tụy

71 1,8K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ung thư tụy
Tác giả Nguyễn Thị Thủy Tiên, Bùi Thanh Liêm
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 664,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pancreatic cancer facts?• Điều trị tốt nhất là cắt bỏ ung thư phẫu thuật.. What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?• Điều trị ung thư phụ thuộc vào: – Loại ung thư.. What Are Th

Trang 1

Pancreatic cancer

Nguyễn Thị Thủy TiênBùi Thanh Liêm

Trang 2

Pancreatic cancer facts?

• Hầu hết các bệnh ung thư tuyến tụy là carcinoma tuyến

• Vài bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh ung thư tuyến tụy có liên quan nhiều đến các yếu tố nguy cơ

• Ung thư tuyến tụy rất nguy hiểm

• Ung thư tuyến tụy khó chẩn đoán, chẩn đoán thường được thực hiện ở giai đoạn trễ Các triệu chứng bao gồm giảm cân, đau lưng, và vàng da

Trang 4

Pancreatic cancer facts?

• Điều trị tốt nhất là cắt bỏ ung thư (phẫu thuật)

• Hóa trị sau phẫu thuật có thể làm giảm nguy cơ tái phát

• Hóa trị ung thư tuyến tụy di căn có thể kéo dài tuổi thọ và cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân ung thư

Trang 7

What is pancreatic cancer?

• Bệnh lí mà tế bào ác tính được tìm thấy trong mô tụy

• Có 2 dạng ung thư tụy:

– Thường gặp nhất là ung thư xuất phát từ tế bào ống tụy Được gọi là ung thư tụy ngoại tiết (adenosquamous carcinomas, squamous cell carcinomas, giant cell carcinomas and adenocarcinoma)

– Loại ít gặp hơn là ung thư xuất phát từ tế bào tạo ra hormon của tuyến tụy là ung thư tụy nội tiết Hay còn gọi là ung thư đảo tụy (insulinomas (insulin), glucagonomas (glucagon), gastrinomas (gastrin), somatostatinomas (somatostatin), and VIPomas (vasoactive intestinal peptide or VIP)

• Trong đó ung thư tụy nội tiết rất hiếm gặp Phần lớn là ung thư tụy ngoại tiết trong

đó adenocarcinoma chiếm khoảng 95% Còn lại là adenosquamous carcinomas, squamous cell carcinomas, and giant cell carcinomas

Trang 9

What are pancreatic cancer causes and risk factors?

• Nam

• Người Mỹ gốc phi

• Lớn tuổi (thường trên 60 tuổi)

• Hút thuốc lá, uống rượu

• Tiểu đường

• Thói quen ít hoạt động

• Tiền căn gia đình

Trang 11

What are the symptoms and signs of pancreatic cancer?

• Ung thư tụy là bệnh “im Lặng” nên khi phát hiện được thường là đã ở giai đoạn trễ

• Giai đoạn sớm triệu chứng không đặc hiệu và rất mơ hồ

• Giai đoạn trễ triệu chứng phụ thuộc vào vị trí của khối u trên tụy và nơi khối u xâm lấn, di căn

Trang 12

What are the symptoms and signs of pancreatic cancer?

• Đau ở vùng bụng trên (khi u chèn ép thần kinh): đau nhiều khi nằm, giảm khi ngồi, đau lan sau lưng, tăng nhiều về đêm

• Vàng da, vàng mắt, nước tiểu sậm màu khi u đè ép vào đường mật chính

• Mất cảm giác ngon miệng, buồn nôn, nôn mửa

• Giảm cân đáng kể và yếu

• Phân bạt màu và tiêu phân lẫn mỡ

Trang 13

What are the symptoms and signs of pancreatic cancer?

• Các thay đổi (u) gần vùng dạ dày, tụy, gan, túi mật…

• Báng bụng (khi đã có di căn phúc mạc)

• Vàng da, vàng mắt

Trang 15

How is the diagnosis of pancreatic cancer made?

• Hỏi bệnh sử  Khám lâm sàng  xét nghiệm nước tiểu, máu (công thức máu, billirubin, ALK), x-quang bụng đứng, siêu âm (75%)  CTScan  sinh thiết (dưới hướng dẫn siêu âm, CT, ERCP)  xét nghiệm đánh giá di căn

• CEA, CA 19-9, AFP

• Xét nghiệm khác: EUS, ERCP, PTC, MRI, PET CT, Laparoscopi

Trang 18

What Are The Stages Of Pancreatic Cancer?

T categories

TX: The main tumor cannot be assessed.

T0: No evidence of a primary tumor.

Tis: Carcinoma in situ (very few tumors are found at this stage)

T1: The cancer has not spread beyond the pancreas and is smaller than 2 cm

(about ¾ inch) across

T2: The cancer has not spread beyond the pancreas but is larger than 2 cm

across

T3: The cancer has spread from the pancreas to surrounding tissues near the

pancreas but not to major blood vessels or nerves

T4: The cancer has extended further beyond the pancreas into nearby large

blood vessels or nerves

Trang 19

What Are The Stages Of Pancreatic Cancer?

N categories

NX: Regional lymph nodes cannot be assessed.

N0: Regional lymph nodes (lymph nodes near the pancreas) are not involved.

N1: Cancer has spread to regional lymph nodes.

Trang 20

What Are The Stages Of Pancreatic Cancer?

M categories

M0: The cancer has not spread to distant lymph nodes (other than those near

the pancreas) or to distant organs such as the liver, lungs, brain, etc

M1: Distant metastasis is present.

Trang 21

What Are The Stages Of Pancreatic Cancer?

Stage grouping for pancreatic cancer

• After the T, N, and M categories of the cancer have been determined, this

information is combined to assign a stage, which is expressed in Roman numerals

I through IV The process of assigning a stage number based on TNM stages is

called stage grouping

Stage 0 (Tis, N0, M0): The tumor is confined to the top layers of pancreatic duct

cells and has not invaded deeper tissues It has not spread outside of the

pancreas These tumors are sometimes referred to as pancreatic carcinoma in

situ or pancreatic intraepithelial neoplasia III (PanIn III).

Stage IA (T1, N0, M0): The tumor is confined to the pancreas and is less than 2

cm in size It has not spread to nearby lymph nodes or distant sites

Stage IB (T2, N0, M0): The tumor is confined to the pancreas and is larger than 2

cm in size It has not spread to nearby lymph nodes or distant sites

Trang 22

What Are The Stages Of Pancreatic Cancer?

Stage IIA (T3, N0, M0): The tumor is growing outside the pancreas but not into

large blood vessels It has not spread to nearby lymph nodes or distant sites

Stage IIB (T1-3, N1, M0): The tumor is either confined to the pancreas or

growing outside the pancreas but not into nearby large blood vessels or major nerves It has spread to nearby lymph nodes but not distant sites

Stage III (T4, Any N, M0): The tumor is growing outside the pancreas into nearby

large blood vessels or major nerves It may or may not have spread to nearby lymph nodes It has not spread to distant sites

Stage IV (Any T, Any N, M1): The cancer has spread to distant sites.

Trang 23

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Điều trị ung thư phụ thuộc vào:

– Loại ung thư.

– Giai đoạn.

– Độ tuổi.

– Tình trạng sức khỏe.

– Các đặc tính cá nhân.

Trang 24

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Các hình thức điều trị:

– Phẫu thuật.

– Hóa trị.

– Xạ trị.

Trang 25

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Phẫu thuật:

Có 2 loại phẫu thuật được sử dụng cho bệnh ung thư tuyến tụy:

Phẫu thuật triệt căn (giai đoạn 0, 1, 2): được sử dụng khi kiểm tra hình ảnh cho thấy

rằng nó có thể loại bỏ tất cả các mô ung thư (thường là ung thư đầu tụy do phát hiện sớm)

Phẫu thuật giảm nhẹ (giai đoạn 3, 4): có thể được thực hiện nếu kiểm tra hình ảnh cho thấy

khối u quá khả năng được loại bỏ hoàn toàn Điều này được thực hiện để làm giảm các triệu chứng hoặc ngăn ngừa các biến chứng nhất định như tắc mật hoặc tắc ruột.

Trang 26

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Phẫu thuật triệt căn:

Pancreaticoduodenectomy ( phẫu thuật Whipple): Đây là phẫu thuật phổ biến nhất để loại

bỏ ung thư tuyến tụy ngoại tiết Nó loại bỏ đầu tụy và đôi khi cả thân tụy Một phần của dạ dày (môn vị), ruột non (tá tràng), và các hạch bạch huyết gần tuyến tụy cũng bị loại bỏ Túi mật và một phần của ống mật chủ được loại bỏ và ống mật còn lại được gắn vào ruột non để mật từ gan có thể tiếp tục vào ruột non.

Trang 27

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Phẫu thuật triệt căn:

– Các giai đoạn của phẫu thuật Whipple:

• Đánh giá khả năng cắt u.

• Cắt khối tá tụy.

• Nối lại.

– Các biến chứng của phẫu thuật Whipple:

• Bị rò rỉ từ các mối nối khác nhau.

• Nhiễm trùng.

• Những vấn đề với dạ dày trống rỗng sau khi ăn.

– Nguy cơ tử vong từ phẫẫu thuật Whipple:

• Trung tâm ít kinh nghiệm: 15%

• Trung tâm nhiều kinh nghiệm: 5%

Trang 29

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Phẫu thuật triệt căn:

– Cắt bỏ toàn bộ tụy: thường được chỉ định co u tụy nằm ở đầu và thân tụy Phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn tụy và lách tỉ lệ tử vong tương đương Whipple Tuy nhiên hiện nay

nó ít được chỉ định.

– Cắt tụy phần xa: cắt đuôi tụy (hoặc đuôi và một phần thân tụy) và lách, thường được chỉ định cho u ở vùng đuôi và thân tụy Nhưng cũng thường rất hiếm chỉ định cho u tụy ngoại tiết.

Trang 30

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Phẫu thuật giảm nhẹ (tạm bợ): giải quyết tắc mật, tắc tá tràng

– Nối OMC-hỗng tràng (kèm theo cắt các dây thần kinh dẫn đến tụy hoặc chích với alcohol để giảm đau)

– Nối vị tràng.

– Đặt stent OMC.

Trang 31

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Xạ trị:

– Ít có tác dụng và thường đi kèm với nhiều tác dụng phụ do tụy nằm sâu trong ổ bụng.

– Có thể sử dụng trước mổ, trong mổ và sau mổ nhưng thường được sử dụng trong mổ

và trước mổ nhiều hơn.

– Có thể kếp hợp với hóa trị và thường là dành cho những trường hợp không thể phẫu thuật Ngoài ra xạ trị khi kết hợp với hóa trị sau mổ có thể làm giảm tỉ lệ tái phát sau mổ.

Trang 32

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Tác dụng phụ xạ trị:

– Thay đổi da nhẹ (giống như bị cháy nắng).

– Buồn nôn và nôn.

Trang 33

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

Trang 34

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Các loại thuốc dùng trong xạ trị ung thư tụy:

– Gemcitabine và 5-FU là 2 loại thuốc thường được sử dụng.

– Các loại thuốc được dùng kết hợp với 2 loại trên là: cisplatin, irinotecan (Camptosar ®, CPT-11), paclitaxel (Taxol ®), docetaxel (Taxotere ®), capecitabine (Xeloda®), hoặc

oxaliplatin ( Eloxitan ®)

• Tác dụng phụ: Buồn nôn và nôn, Mất cảm giác ngon miệng, Rụng tóc, Miệng lưỡi

lở loét, Tiêu chảy, tăng nguy cơ nhiễm trùng, chảy máu, mệt mỏi và khó thở

Trang 35

What Are The Pancreatic Cancer Treatment Options?

• Liệu pháp nhắm trúng đích:

– Erlotinib nhắm đến đích là protein EGFR (epidermal growth factor receptor) _ một protein kích thích sự phát triển của tế bào ung thư, nhằm làm hanjchees tế bào ung thư phát triển.

– Hiệu quả của gemcitabine được nâng lên khi kết hợp với erlotinib.

– Tác dụng phụ: phát ban giống như mụn trứng cá, tiêu chảy, mất cảm giác ngon miệng,

và cảm giác mệt mỏi.

Trang 36

Treating pancreatic cancer by stage

• U có thể cắt bỏ:

– Phẫu thuật Whipple, phẫu thuật xa: tùy vị trí khối u.

– Hóa trị sau phẫu thuật: gemcitabine hoặc 5-FU (giảm thời gian tái phát khoảng 6 tháng).

– Hóa trị và xạ trị sau mổ làm tăng hiệu quả hơn.

– Có thể hóa trị trước mổ để là giảm bớt kích thước khối u.

Trang 37

Treating pancreatic cancer by stage

• Tiến triển tại chỗ:

– Chủ yếu phẫu thuật tạm bợ giúp giải áp mật và tắc nghẽn tá tràng.

– Hóa trị có thể giúp u nhỏ lại và hạn chế tiến triển Thường dùng gemcitabine hoặc FU.

5-– Kết hợp với xạ trị cho hiệu quả cao hơn nhưng tác dựng phụ cũng nhiều hơn và thường khó thực hiện hơn.

Trang 38

Treating pancreatic cancer by stage

Trang 39

Treating pancreatic cancer by stage

• Tái phát: điều trị giống như ung thư di căn

• Ung thư bóng Vater:

– Thường phát hiện sớm do u thường gây tắc mật sớm.

– Điều trị trong trường hợp u còn nhỏ là phẫu thuật Whipple, sau đó có thể kết hợp hoá trị và xạ trị.

– Tiên lượng sống 5 năm là từ 30-50%.

– Với u lớn thì điều trị như ung thư tụy.

Trang 40

Treating pancreatic cancer by stage

Trang 41

Phác đồ Anderson

• Các ung thư tụy đều được khảo sát

_ Sinh thiết qua chọc hút

_ Chụp cắt lớp

_ Chụp mật tụy ngược dòng qua nội soi

_ Chụp mạch máu

• Nếu u còn khu trú trong mô tụy

_ Hóa trị và xạ trị kết hợp

_ Sau 4 tuần điều trị

_ Đánh giá lại bằng chụp cắt lớp, chụp mạch máu, và x quang ngực

Trang 42

Phác đồ Anderson

• Nếu khối u nhỏ lại

_ Phẫu thuật và xạ trị trong khi mổ.

_ Liều phóng xạ thay đổi theo mép vết cắt có còn tế bào ung thư hay không

• Nếu khối u không cắt được

_ Phóng xạ trước khi tiến hành nối tắc.

_ Đau nhiều thì tiến hành phong bế bằng cồn 70% vào hạch cạnh động mạch chủ bụng _ Nếu bệnh nhân không khả năng cắt u thì điều trị hoá chất.

Trang 43

Pancreatic cancer survival by stage

Trang 44

Gemcitabine after Pancreatic Cancer Surgery Improves Survival

Adapted from the NCI Cancer Bulletin.

• Patients who received the chemotherapy drug gemcitabine after surgery for

pancreatic cancer lived two months longer than patients who had surgery alone, according to the final results of a large, randomized clinical trial presented at the

2008 annual meeting of the American Society of Clinical Oncology (ASCO) Less than 20 percent of patients with pancreatic cancer are candidates for surgery,

because the disease is often detected in the late stages Gemcitabine has been a

standard treatment for patients with advanced (and inoperable) pancreatic cancer for a decade The new findings support use of the drug in the adjuvant setting

• "We have shown that this treatment more than doubles the overall survival five years after treatment," said Dr Helmut Oettle of the Charité School of Medicine in Berlin, Germany, who presented the results

• The study included 368 patients who underwent surgery followed by six months of adjuvant gemcitabine treatment or surgery alone In the gemcitabine group, 21 percent were alive at five years compared with 9 percent in the control group

Median survival in the gemcitabine group was 22.8 months compared with 20.2 months in the control group

• Preliminary results from the trial were reported at ASCO in 2005 and showed that post-surgery gemcitabine could delay a recurrence of the disease These findings led to an increase in the use of the drug in the United States and Europe, according

to the researchers

• "We can now say that giving this agent after surgery to patients with early stage disease will improve a patient's survival," commented Dr Nicholas Petrelli of the Helen F Graham Cancer Center (Wilmington, Del.) at the meeting "We couldn't say that before."

Trang 45

How Can Pancreatic Cancer Be Prevented?

Trang 46

BỆNH ÁN MINH HỌA

Trang 48

II LDNV

Đau bụng vùng trên rốn

Trang 49

III BỆNH SỬ

 Cách nhập viện 3-4 ngày BN đau âm ỉ cảm giác tức, rát vùng trên rốn lan lưng P,

thường đau sau khi ăn no, đau mức độ vừa, kéo dài 1-2 giờ thì hết Đau tăng khi nằm ngửa, giảm khi ngồi hay nằm nghiêng trái, về đêm BN đau nhiều không ngủ được => tự mua thuốc uống đau giảm ít.

 Cùng với đau, BN còn sờ thấy khối vùng bụng ấn tức nhẹ, , chán ăn-ngán thịt cá

dầu mỡ (2 tuần), tiêu phân đen sệt dính bóng hôi 1 lần, sau đó tiêu phân vàng bình thường, không tiêu phân sống hay lẫn váng mỡ.

Trang 50

III BỆNH SỬ

 BN không buồn nôn-nôn, không đầy bụng-khó tiêu, không sốt, không vàng da,

không ngứa, tiểu vàng trong, mệt khi làm việc gắng sức, không hồi hộp đánh trống ngực, không ho, không đau nhức cơ xương, sụt cân 3kg/10ngày.

 Cùng ngày nhập viện, BN đau bụng tính chất như trên mức độ nhiều hơn, sốt nhẹ

(không rõ nhiệt độ) => khám và nhập bệnh viện Bình Dân.

Trang 51

IV TiỀN CĂN

• Không hút thuốc lá, không uống rượu.

• Không có thói quen ăn nhiều mỡ, thức ăn cay

2 Gia đình: chưa ghi nhận bất thường

Trang 53

V KHÁM

2 Đầu mặt cổ

 Kết mạc mắt không vàng

3 Ngực

 Tim: T1,T2 đều rõ 72 lần/phút, không âm thổi

 Phổi: trong, không ran

Trang 54

 Bụng mềm, sờ thấy khối vùng trên rốn kích thước 5x5cm, giới hạn không rõ,

mật độ chắc, không di động khi lắc, gõ đục, ấn đau.

Rốn mềm, gan lách không sờ chạm.

Ấn không đau điểm Mayorobson.

Trang 55

V KHÁM

4 Cơ quan khác: chưa ghi nhận bất thường

Trang 58

VIII BiỆN LUẬN

 Bn nữ, lớn tuổi, có triệu chứng chán ăn kéo dài, sụt cân, nhập viện vì đau

bụng và khám thấy có u vùng bụng, cần nghĩ tới u ác tính vùng bụng U vùng trên rốn có thể gặp là

Trang 59

U trên rốn

U DẠ DÀY

(+) u giới hạn ko rõ, thiếu máu, tiêu phân đen

(-) u thường di động trừ khi xâm lấn xung quanh thì ít di dộng và có thể gây đau lưng, kích thước to thì thường gây hẹp môn vị

(+) u giới han ko rõ, di động ít hay nhiều, thiếu máu

(-) triệu chứng rối loạn đi tiêu, u kích thước lớn gây bán tắc hay tắc ruột

U GAN

(+) ít nghĩ

(-) u di động theo nhịp thở, sờ thấy bờ gan

Ngày đăng: 22/04/2014, 11:41

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN