LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 2. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 3. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 90 của thế kỉ XX B thập kỉ 70 của thế kỉ XX.
C nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX D nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.
Câu 4. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.
C Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.
Câu 5. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 6. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 7. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
D Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 8. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ sở tôn giáo đã chứng tỏ
A cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
B thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
D thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
Câu 9. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
B phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Trang 2D phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
Câu 10. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 11. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A công nghiệp vũ trụ ra đời B giai cấp tư sản ra đời.
C trở thành siêu cường tài chính D trở thành cường quốc phần mềm.
Câu 12. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
B Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
C Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
D Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
Câu 13. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
B vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
C vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
D vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
Câu 14. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
B xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 15. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
C diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
Câu 16. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
C Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
Câu 17. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 18. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao B đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C đẩy mạnh chiến tranh du kích D sử dụng bạo lực cách mạng.
Câu 19. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
C có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
Trang 3Câu 20. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A ngày đồng tâm B đông du C nhường cơm sẻ áo D tăng gia sản xuất.
Câu 21. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản B Cần liên minh để chống phát xít.
C Chu cầu hợp tác để cùng phát triển D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 22. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
C cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
Câu 23. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 24. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
D Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
Câu 25. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
B Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
C Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
D Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
Câu 26. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
B Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
Câu 27. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng Câu 28. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
Trang 4Câu 29. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
B Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
C Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
D Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
Câu 30. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 31. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
D Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
Câu 32. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
C đã có dự trữ và xuất khẩu gạo D xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
Câu 33. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Văn thân, sĩ phu B Đại tư sản C Chủ nô D Tư bản mại sản.
Câu 34. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Cộng sản Đông Dương B Đảng Lao động Việt Nam.
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn D An Nam Cộng sản đảng.
Câu 35. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
B tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
C soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
D chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 36. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
Câu 37. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
B Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
C Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
D Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
Câu 38. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 39. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A đối đầu căng thẳng B từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
C căng thẳng, phức tạp D hợp tác và phát triển.
Trang 5Câu 40. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
B Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.
C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
D Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Câu 41. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
D Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
Câu 42. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Câu 43. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
Câu 44. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
Câu 45. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
D Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
Câu 46. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
B nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
C nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
D cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
Câu 47. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
Trang 6Câu 48. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A xác định động lực cách mạng là công – nông B thành lập chính phủ công nông binh.
C tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc D sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.
Câu 49. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
Câu 50. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa Câu 51. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Nông nghiệp B Thương nghiệp C Công nghiệp D Thủ công nghiệp.
Câu 52. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.
C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn về chính trị.
Câu 53. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B ngày đồng tâm C tăng gia sản xuất D nhường cơm sẻ áo Câu 54. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
C Chiến dịch Việt Bắc.
D Chiến dịch Thượng Lào.
Câu 55. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
D những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
Câu 56. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Khai mỏ B Công nghiệp nhẹ C Nông nghiệp D Giao thông vận tải Câu 57. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Việt Bắc B Tuyên ngôn độc lập C Đường Kách mệnh D Đất nước.
Câu 58. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 59. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A số phận của phát xít Đức, Nhật Bản B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
C quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh D quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.
Trang 7Câu 60. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 61. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 62. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 63. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
Câu 64. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
B bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
D bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
Câu 65. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
C Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
D Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
Câu 66. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 67. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
D Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
Câu 68. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
Câu 69. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
Trang 8Câu 70. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
B Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
C Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
D Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
Câu 71. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 72. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
C Tư sản, tiểu tư sản, công nhân D Tư sản, tiểu tư sản.
Câu 73. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 74. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 75. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
C Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
D Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 76. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
B Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
C Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
Câu 77. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
Câu 78. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Ban Thư kí C Tòa án Quốc tế D Hội đồng Bảo an Câu 79. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
B Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
C Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
Trang 9D Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
Câu 80. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.
C xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị Câu 81. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
Câu 82. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 83. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
Câu 84. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 85. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc B Thực dân phương Tây.
C Chủ nghĩa thực dân cũ D Chính quyền độc tài thân Mĩ.
Câu 86. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.
C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
Câu 87. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
Câu 88. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu Câu 89. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
Trang 10Câu 90. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
B Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
C Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
D Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
Câu 91. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước cách mạng B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
C các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản D các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản Câu 92. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 93. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển xen kẽ suy thoái B phát triển mạnh mẽ.
C phục hồi và phát triển D khủng hoảng và suy thoái.
Câu 94. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
B sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
C tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 95. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Đất nước C Việt Bắc D Đường Kách mệnh Câu 96. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Câu 97. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 98. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ chính quyền Xviết B Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.
C Giải phóng hoàn toàn miền Nam D Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 99. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
Câu 100. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A khủng hoảng B suy thoái kéo dài C phát triển mạnh mẽ D lạc hậu.
HẾT