Câu 9: Các nền văn hóa tiêu biểu thể hiện các giai đoạn phát triển chính của thời nguyên thủy trên đất nước ta là.. A..[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI THỬ LẦN I
(Đề có 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: LỊCH SỬ 11
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 101 Câu 1: Để thoát ra khỏi khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933, các nước tư bản Anh, Pháp, Mĩ đã làm gì
A Tiến hành cải cách kinh tế - xã hội ở trong nước
B Quốc hữu hóa các xí nghiệp, nhà máy ở trong nước
C Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân
D Kêu gọi sự giúp đỡ từ bên ngoài
Câu 2: Điểm giống nhau cơ bản trong chính sách thống trị của chủ nghĩa thực dân phương Tây ở châu
Phi và châu Á là
A Đều cấu kết với các thế lực phong kiến và tay sai
B Đều trực tiếp nắm quyền cai trị xuống các địa phương
C Thực hiện chế độ cai trị hà khắc
D Cùng bóc lột thậm tệ nhân dân
Câu 3: Để tiến hành cuộc Duy tân 1868, Thiên hoàng Minh Trị dựa vào tầng lớp nào?
A Thợ thủ công B Đaimyô C Nông dân D Samurai
Câu 4: Mục đích của Mĩ khi đề xướng học thuyết Châu Mĩ của nười Mĩ là
A Vì quyền lợi của mọi công dân Mĩ la tinh B Biến Mĩ la tinh thành sân sau của mình
C Giúp đỡ nhân dân Mĩ la tinh D Bảo vệ độc lập cho các nước Mĩ la tinh
Câu 5: Nội dung nào không phản ánh đúng sự hạn chế trong nội dung giáo dục nước ta ở các thế kỉ
XVI – XVIII ?
A Không được đưa nội dung các môn khoa học vào thi cử
B Nội dung giáo dục chủ yếu vẫn là kinh sử
C Vẫn dùng chữ Hán, chữ Nôm trong học hành thi cử
D Các môn khoa học tự nhiên không được chú ý
Câu 6: Nội dung chủ yếu của các hội nghị hòa bình được tổ chức sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Để kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước chịu ảnh hưởng của chiến tranh
B Để kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước tư bản
C Để kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước thuộc địa
D Để kí hòa ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi cho các nước thắng trận
Câu 7: Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?
A Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc
B Chống ách đô hộ của nhà Hán
C Diễn ra qua hai giai đoạn: khởi nghĩa và kháng chiến
D Chống ách đô hộ của nhà Đường
Câu 8: Trong bối cảnh chung của các nước châu Á cuối TK XIX – đầu TK XX, Nhật Bản và Xiêm
thoát khỏi thân phận thuộc địa vì
A Tiến hành cải cách, mở cửa
B Lãnh đạo nhân dân đấu tranh
C Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ
D Cắt đất cầu hòa
Câu 9: Các nền văn hóa tiêu biểu thể hiện các giai đoạn phát triển chính của thời nguyên thủy trên đất
nước ta là
A Núi Đọ (người tối cổ – đá cũ) →Hòa Bình, Bắc Sơn (người tinh khôn – đá mới) → Đông Sơn (mở
đầu thời đại kim khí)
B Sơn Vi (người tối cổ – sơ kì đá cũ) → Núi Đọ (người tối cổ – hậu kì đá cũ) →Phùng Nguyên (người
tinh khôn – hậu kì đá mới)
C Núi Đọ (người tối cổ – đá cũ) → Sơn Vi (người tinh khôn – đá mới) → Hòa Bình, Bắc Sơn (người
tinh khôn – hậu kì đá mới)
Trang 2Mã đề 101 trang 2/4 - https://thi247.com/
D Núi Đọ (người tối cổ – đá cũ) →Hòa Bình, Bắc Sơn (người tinh khôn – đá mới) → Phùng Nguyên
(mở đầu thời đại đồng thau)
Câu 10: Xã hội nguyên thủy trên đất nước Việt Nam phát triển lên giai đoạn công xã thị tộc tức là tương
ứng với sự xuất hiện của
A loài vượn cổ B xã hội có giai cấp và nhà nước
Câu 11: Một trong những lí do nào dưới đây khiến Mĩ giữ thái độ “trung lập” trong giai đoạn đầu của
chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Chưa đủ tiềm lực mọi mặt để tham chiến
B Muốn lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí kiếm lợi
C Sợ quân Đức tấn công vì lúc này Đức là kẻ hiếu chiến nhất
D Không muốn “hy sinh” một cách vô ích vì chiến tranh diễn ra ở Châu Âu
Câu 12: Sự hình thành hai khối đế quốc đối lập và cuộc chạy đua vũ trang ráo riết đã báo hiệu điều gì?
A Một cuộc chiến tranh thế giới mới đang đến gần
B Nguy cơ xảy ra xung đột sắc tộc, tôn giáo
C Nguy cơ của các cuộc chiến tranh cục bộ
D Cuộc khủng hoảng kinh tế chưa thể giải quyế được
Câu 13: Ý nào không phản ánh đúng điểm nổi bật của các cuộc khởi nghĩa chống Bắc thuộc?
A Mở ra thời kì độc lập lâu dài của dân tộc
B Được đông đảo nhân dân tham gia, hưởng ứng
C Nhiều cuộc khởi nghĩa đã được thắng lợi, lập được chính quyền tự chủ
D Liên tiếp nổ ra ở ba quận Giao Chỉ, Cửu Chân và Nhật Nam
Câu 14: Từ chính sách kinh tế mới ở Nga, bài học kinh nghiệm nào mà Việt Nam có thể học tập cho
công cuộc đổi mới đấ nước hiện nay?
A Quan tâm đến lợi ích của các tập đoàn, tổng công ti lớn
B Chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp nặng
C Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước
D Chỉ tập trung phát triển một số ngành kinh tế mũi nhọn
Câu 15: Đối với giai cấp công nhân,nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức, cách mạng tháng Mười
Nga có ý nghĩa quan trọng nhất là
A Xác định khâu yếu nhất của chủ nghĩa đế quốc
B Đã cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu
C Chứng tỏ vai trò và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
D Chỉ ra con đường cách mạng vô sản đúng đắn
Câu 16: Nét tương đồng về văn hóa của các quốc gia cổ đại trên đất nước Việt Nam là
A có tục nhuộm răng, xăm mình
B Có chữ viết từ sớm
C ở nhà sàn, ăn trầu và sùng tín Phật giáo
D chú trọng xây dựng đền tháp thờ thần
Câu 17: Từ sau chiến thắng Bạch Đằng (938) đến thế kỉ XV, nhân dân ta còn phải tiến hành nhiều cuộc
kháng chiến chống quân xâm lược đó là
A Hai lần chống Tống, ba lần chống Mông – Nguyên, chống Minh và chống Thanh
B Hai lần chống Tống, hai lần chống Mông – Nguyên và chống Minh
C Hai lần chống Tống, ba lần chống Mông – Nguyên và chống Minh
D Chống Tống, ba lần chống Mông – Nguyên, chống Minh và chống Xiêm
Câu 18: Sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện thế giới trong chiến tranh thế giới
thứ nhất?
A Cách mạng Đức bùng nổ, hoàng đế Vin-hem chạy sang Hà Lan
B Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện
C Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi, nhà nước Xô viết ra đời
D Mĩ trực tiếp tham chiến, đứng đầu phe hiệp ước
Câu 19: Sự khác nhau lớn nhất giữa cách mạng tháng Mười và cách mạng tháng Hai năm 1917 trong
lịch sử nước Nga là
A Giành được thắng lợi trọn vẹn
B Công khai phát động cuộc khởi nghĩa giành chính quyền
Trang 3C Chỉ diễn ra mạnh mẽ ở các thành phố lớn
D Có sự tham gia đông đảo nhân dân các dân tộc ở Nga
Câu 20: Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế
nào?
A Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế
B Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản
C Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản
D Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa
Câu 21: Ý nào không phải là đặc điểm nổi bật của nền kinh tế nông nghiệp Liên Xô trong những năm
1921- 1941?
A Tiến hành “cách mạng xanh” trong nông nghiệp
B Nông nghiệp tập thể hóa
C Nông nghiệp được cơ giới hóa
D Nông nghiệp có quy mô sản xuất lớn
Câu 22: Quân Nam Hán đã lợi dụng cơ hội nào để xâm lược nước ta lần thứ hai?
A Khúc Thừa Dụ qua đời
B Kiều Công Tiễn cho người sang cầu cứu nhà Nam Hán giúp chống lại Ngô Quyền
C Dương Đình Nghệ - người đứng đấu chính quyền tự chủ bị giết hại
D Ngô Quyền đem quân đánh Kiều Công Tiễn
Câu 23: Thực dân phương Tây nào đã thống trị các nước Mĩ la tinh từ thế kỉ XVI-XVII?
A Anh, Tây Ban Nha B Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
C Pháp, Bồ Đào Nha D Đức, Hà Lan
Câu 24: Thành tự văn học, nghệ thuật từ đầu thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XIX chịu tác động của yếu tố
nào?
A Sự xuất hiện nhiều nhà văn nhà thơ lớn
B Sự giao lưu của các nền văn hóa
C Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ
D Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa
Câu 25: Người cống hiến lớn cho nghệ thuật hợp xướng thời cận đại là
A Bét-tô-ven(1770-1827) B Mô-da( 1756-1791)
C Trai-cốp-xki(1840-1893) D Bach(1685-1750)
Câu 26: Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?
Câu 27: Con đường dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai được đánh dấu bằng
A Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa các nước tư bản
B Sự liên minh chặt chẽ của các nước Anh, Pháp ,Mĩ
C Sự lớn mạnh của các nước phát xít Đức, Italia, Nhật Bản
D Các cuộc chiến tranh xâm lược của phe trục
Câu 28: Trước thay đổi của tình hình thế giới trong những năm 30 của thế kỉ XX mục đích của chính
phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là
A Muốn tiếp tục mở rộng hệ thống thuộc địa của mình
B Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân trong nước
C Giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình
D Lôi kéo sự ủng hộ của các nước tư bản
Câu 29: Quốc gia nào đạt được những thành tự văn học đặc sắc nhất thời cận đại?
Câu 30: Để giải quyết khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933, các nước Đức, Ialia, Nhật Bản đã làm gì?
A Thiết lập chế độ độc tài phát xít
B Lôi kéo, tập hợp đồng minh
C Thủ tiêu các quyền ự do, dân chủ của nhân dân
D Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân
Câu 31: Nội dung cơ bản của các bộ luật thời Lý, Trần, Lê là gì?
A Bảo vệ lợi ích của mọi tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là dân nghèo
B Bảo vệ đặc quyền, đặc lợi của giai cấp thống trị
Trang 4Mã đề 101 trang 4/4 - https://thi247.com/
C Bảo vệ đất đai, lãnh thổ của Tổ quốc
D Bảo vệ tài sản và tính mạng của nông dân làng xã
Câu 32: Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn nhất của nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là
A Thanh Hà (Phú Xuân – Huế) B Kinh Kì (Kẻ Chợ)
C Hội An (Quảng Nam) D Phố Hiến (Hưng Yên)
Câu 33: Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?
A Đảng Quốc dân Đại hội(Quốc đại) thành lập
B Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh
C Đảng Quốc đại trở thành Đảng cấm quyền
D Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội
Câu 34: Dựa vào bảng thống kê sau về sản lượng một số sản phẩm kinh tế của nước Nga (1921-1923)
Hãy lựa chọn nhận xét đúng nhất về kết quả thực hiện Chính sách kinh tế mới ở nước Nga
A Một số ngành kinh tế có bước phát triển mạnh
B Nền kinh tế quốc dân của nước Nga Xô viết đã có những chuyển biến rõ rệt
C Sự phát triển giữa các ngành kinh tế không đồng đều
D Chỉ tập trung phát triển vào một số ngành kinh tế
Câu 35: Từ sự bùng nổ của chiến tranh thế giới thứ nhất, bài học nào là quan trọng nhất được rút ra để
ngăn chặn một cuộc chiến tranh?
A Có đường lối chiến lược chiến thuật đúng đắn
B Đoàn kết nhân dân yêu chuộng hòa bình trên thế giới
C Biết kiềm chế,giải quyết các vấn đề bằng biện pháp hòa bình
D Kêu gọi sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế
Câu 36: Trong lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam, triều đại có tới hai vị vua trị vì là
A Nhà Đinh B Nhà Lê C Nhà Trần D Nhà Lý
Câu 37: Yếu tố nào không phải là nguyên tắc tồn tại của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết?
A Xây dựng liên minh mạnh, mở rộng quan hệ với bên ngoài
B Sự giúp đỡ lẫn nhau vì mục tiêu xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
C Quyền tự quyết của các dân tộc
D Sự bình đẳng về mọi mặt
Câu 38: Liên Xô đóng vai trò như thế nào trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít?
A Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định
B Hỗ trợ liên quân Anh, Mĩ
C Góp phần lớn vào việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
D Giữ vai trò quan trọng trong tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
Câu 39: Công trình nghệ thuật kiến trúc đặc sắc nào của thế giới được hoàn thành năm 1708?
A Điện Crem-lin(Nga) B Cung điện Véc-xai( Pháp)
C Thành Rô-ma( Ita-lia) D Cung điện Buốc-kinh-ham( Anh)
Câu 40: Sự kiện nào là lí do chủ yếu thúc đẩy các nước tư bản phương Tây đua nhau xâu xé châu Phi?
A Chính quyền nhiều quốc gia châu Phi bị suy yếu
B Kênh đào Xuy-ê hoàn thành
C Sa mạc Xa-ha-ra bị xa mạc hóa
D Nhiều cuộc đấu tranh của nhân dân bùng nổ
-HẾT -
Trang 5ĐÁP ÁN DỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1-KHỐI 11-NĂM HỌC 2018-2019 Đáp án Mã đề 101
1.A 2.C 3.D 4.B 5.C 6.D 7.C 8.A 9.D 10.C 11.B 12.A 13.A 14.C 15.B 16.C 17.C 18.C 19.A 20.C 21.A 22.B 23.B 24.D 25.B 26.B 27.D 28.C 29.D 30.A 31.B 32.B 33.A 34.B 35.C 36.C 37.A 38.A 39.B 40.B
Đáp án Mã đề 102
1.A 2.B 3.B 4.B 5.C 6.D 7.D 8.D 9.D 10.D 11.A 12.A 13.C 14.C 15.B 16.B 17.B 18.C 19.B 20.B 21.A 22.B 23.B 24.B 25.C 26.C 27.B 28.D 29.D 30.D 31.C 32.A 33.C 34.D 35.A 36.D 37.C 38.A 39.C 40.C
Đáp án Mã đề 103
1.C 2.D 3.B 4.C 5.D 6.A 7.A 8.C 9.B 10.A 11.A 12.C 13.D 14.B 15.D 16.C 17.A 18.B 19.D 20.D 21.B 22.D 23.A 24.A 25.C 26.A 27.D 28.C 29.B 30.D 31.C 32.A 33.D 34.B 35.B 36.A 37.D 38.A 39.C 40.A
Đáp án Mã đề 104
1.B 2.B 3.A 4.C 5.C 6.C 7.A 8.D 9.A 10.D 11.C 12.B 13.A 14.D 15.D 16.B 17.A 18.B 19.C 20.C 21.B 22.B 23.A 24.B 25.B 26.D 27.A 28.B 29.D 30.D 31.B 32.B 33.D 34.C 35.D 36.C 37.D 38.C 39.D 40.D