1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công thức lượng giác

18 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 670,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào a.. CÁC ðẲNG THỨC CƠ BẢN TRONG TAM GIÁC... CÁC BÀI TOÁN VỀ ðẲNG THỨC TRONG TAM GIÁC.. Chứng minh rằng diện tích tam giác có thể tính

Trang 1

CÔNG THC L ƯỢ NG GIÁC

DẠNG 1 CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ BIẾN ðỔI LƯỢNG GIÁC

1 Tính hàm số lượng giác của cung a sau

a) sina =

5

3 với 0 < a <

2

π

b) tga = - 2 với

2

π

< a < π

c) cosa =

5

1 với -2

π

< a < 0 d) sina =

3

1 với a ∈ (

2

π

, π )

e) tga = 2 với a ∈ (π,

2

)

2 Chứng minh các ñẳng thức sau:

a) sin2x + tg2x =

x cos

1

2 - cos2x b) tg2x - sin2x = tg2xsin2x

c)

x tg x

g

cot

x sin

x

cos

2 2

2 2

= sin2xcos2x d)

x tg 1

) 1 x cos

1 )(

x g cot 1 (

2 2 2

+

+

= 1

e) cosx + cos(

3

- x) + cos(

3

+ x) = 0 f) sin(a + b)sin(a - b) = sin2a -sin2b = cos2b - cos2a

g)

b atg

tg

1

b tg

a

tg

2 2

2

2

= tg(a +b)tg(a - b) h) cos3xsinx - sin3xcosx =

4

1 sin4x

i)

x sin

x

cos

x sin

x

cos

+

=

x 2 cos

1

- tg2x k)

x sin 2 x 2 sin

x sin 2 x 2 sin

+

= -tg2

2 x

m) sin3xcos3x + sin3xcos3x =

4

3 sin4x n) sinx - sin2x +sin3x = 4cos

2

x 3 cosxsin

2

x

p) sinx +2sin3x + sin5x = 4sin3xcos2x q)

2(1 cos )

x

2 2 x

r)

x tg 3 1

x tg 3

tgx

x

3

tg

2

2

=

3 Biểu diễn các biểu thức sau theo sinx và cosx

a) sin(x +

2

) - 3cos(x -

2

) + 2sin(x + π )

b) sin(x - π/2) + cos(x - π) - 5sin(

2

11π

+ x)

c) cos(π/2 + a) + cos(2π - a) + sin(π - a) + cos(π + a)

d) 2cosa - 3cos(π + a) - 5sin(π/2 - a) + cotg(

2

- a)

Trang 2

Gi¸o dôc TrÇn §¹i chuyªn båi d−ìng kiÕn thøc - LT Tel: 016.55.25.25.99

e) cos(π - a) - 2sin(3π/2 + a) + tg(

2

- a ) + cotg(2π - a)

4 Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào a

a) A = cos4a + cos2asin2a +sin2a b) B = cos4a - sin4a + 2sin2a

c) C = 2(sin6a + cos6a) - 3(sin4a + cos4a) d) D =

ga

ga

cot 1

cot 1

+

-

1 tga

2

e) E = sin 4a+ 4 cos 2a + cos4a+4sin2a f) F = cos2a - sin(300 + a)sin(300- a)

g) G = sin6a + cos6a + 3sin2acos2a h) H =

1 a cos a sin

1 a cos a sin

6 6

4 4

− +

− +

i) m là số cho trước, chứng minh rằng nếu: m.sin(a + b) = cos(a - b)

Trong ñó a - b ≠kπ và m ≠ ±1 thì biểu thức:

A =

a 2 sin m 1

1

− + 1 msin2b

1

− (m là hằng số không phụ thuộc vào a, b )

5 Tính các biểu thức ñại số

a) Tính sin3a -cos3a biết sina -cosa = m

b) Biết sina + cosa = m hãy tính theo m giá trị của biểu thức: A =

2

a tg 2

a g cot

a 2 cos 1

+

c) Biết

) b a cos(

) b a cos(

+

= q

p Tính tga.tgb

d) Biết sina + sinb = 2sin(a + b) với (a + b) ≠k2π tính tg

2

a tg 2

b

e) Tính sin2x nếu: 5tg2x - 12tgx - 5 = 0 (

4

π

< x <

2

π

)

6 Tính giá trị các biểu thức mà không tra bảng

a) A = cos200cos400cos600cos800 b) B = cos

7

π

.cos 7

.cos 7

c) C = sin60.sin420.sin660.sin780 d) A = sin370.cos530 + sin1270.cos3970

e) Tính: E = sin50.sin150sin250.sin350 sin850 f) A = tg1100 + cotg200

g) Tính: F = sin

18

π

.sin 18

.sin 18

.sin 18

sin 18

h) Tính sin150 và cos150

i) Tính tgx.tgy biết :

) y x cos(

) y x cos(

+

= 2 1

k) Với a ≠kπ chứng minh rằng: cosa.cos2a.cos4a cos2na =

a sin 2

a 2 sin 1 n

1 n

+

+

, từ ñó tính :

D = cos

65

π

cos 65

cos

65

32π

Trang 3

7 Chứng minh các công thức sau:

a) 4sinx.sin(

3

π

- x)sin(

3

π

+ x) = sin3x b) 4cosx.cos(

3

π

- x)cos(

3

π

+ x) = cos3x

c) tgx.tg(

3

π

- x)tg(

3

π

+ x) = tg3x d) cosa.cos2a.cos4a cos2na =

a sin 2

a 2 sin 1 n

1 n

+

+

e) ñể tính S = cosa - cos(a + x) + cos(a +2x) + +(-1)n cos(a +nx)

thì nhân 2 vế với 2cos

2

x nếu cos

2

x

≠ 0

8 Các bài tập khác:

1 Chứng minh rằng :

o o

15 sin 15

cos

15 sin 15

cos

+

= 3 b) o o

o o

75 sin 75

cos

75 cos 75

sin

+

= 3 1

2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = sin3x.sin3x + cos3x.cos3x b) B =

x sin

x cos

1+

[1 +

x sin

) x cos 1 ( 2

2

] c) C = cos3x.cos3x - sin3x.sin3x

3 Không dùng bảng số hãy tính:

a) A = tg20o.tg40o.tg60o.tg80o b) B = o

10 sin 2

1

- 2sin70o

c) C = sin4

16

π

+ sin4

16

+ sin4

16

+ sin4

16

d) D = tg2

12

π

+ tg2 12

+ tg2 12

e) E = tg9o - tg27o - tg63o + tg81o f) F = cos6

16

π

+ cos6

16

+ cos6

16

+ cos6

16

g) G1 = sin18o.cos18o; G2 = sin36o.cos36o h) H = cos

7

+ cos

7

+ cos

7

i) I = cos

5

π

+ cos

5

+ cos

5

+ cos

5

k) K = cos

5

π

- cos

5

f

4 Với a ≠ kπ (k ∈ Z) chứng minh:

a) cosa.cos2a.cos4a cos16a =

a sin 32

a 32 sin

b) cosa.cos2a.cos4a cos2na =

a sin 2

a 2 sin 1 n

1 n

+ +

5 Tính: A = cos20o.cos40o.cos60o

6 Tính: A = sin6o.sin42o.sin66o.sin78o

7 Tính: A = cos

7

π

cos 7

cos 7

8 Tính: cos

65

π

cos 65

cos 65

cos 65

cos 65

16π

cos 65

32π

9.Tính: sin

18

π

sin 18

sin 18

sin 18

sin 18

10 Tính: cos

15

π

cos 15

cos 15

cos 15

cos

15

Trang 4

Gi¸o dôc TrÇn §¹i chuyªn båi d−ìng kiÕn thøc - LT Tel: 016.55.25.25.99

11 Tính: sin5o sin15o sin25o sin85o

12 Tính: 96 3 sin

48

π

.cos 48

π

cos 24

π

cos 12

π

cos 6

π

13 Tính: 16.sin10o.sin30o.sin50o.sin70o

14 Tính: sin10o.sin20o.sin30o sin80o

15 Tính: cos9o cos27o cos45o cos63o cos81o cos99o cos117o cos135o cos153o cos171o

16 Tính: A = cos

5

π

+ cos

5

B = cos

5

π

+ cos

5

17 Chứng minh rằng :

a) 4.cosx.cos(

3

π

- x).cos(

3

π

+ x) = cos3x b) 4.sinx.sin(

3

π

- x).sin(

3

π

+ x) = sin3x

c) tgx.tg(

3

π

- x).tg(

3

π

+ x) = tg3x

Áp dụng tính: A = sin20o.sin40o.sin80o B = cos10o.cos20o.cos30o cos80o

C = tg20o.tg40o.tg60o.tg80o

18 Chứng minh rằng :

a) sin6x + cos6x =

8

5 + 8

3 cos4x b) tgx =

x 2 sin

x 2 cos

1−

Áp dụng tính:

A = sin6(

24

π

) + cos6(

24

π

) B = tg2(

12

π

) + tg2(3

12

π

) + tg2(5

12

π

)

19 Chứng minh rằng:

a) sin4x = cos4x

8

1 x 2 cos 2

1 8

3

+

− b) sin8x + cos8x = 35 7 cos4x 1 cos8x

Áp dụng tính: A = sin8(

24

π

) + cos8(

24

π

) B = sin4(

16

π

) + sin4(3

16

π

) + sin4(5

16

π

) + sin4(7

16

π

)

20 Chứng minh rằng:

tg2x + tg2( x

3 −

π

) + tg2( x

3 +

π

) = 9tg còn thiếu

21 Tính: cos(

7

) + cos(

7

) + cos(

7

)

22 Tính cos(

5

π

) + cos(

5

) + cos(

5

) + cos(

5

)

23 Cho: sin2a + sin2b = 2sin2(a + b) Tính: tga.tgb

0 0

75 cos 75

sin

75 cos 75

sin

+

= 3 1

Trang 5

DẠNG 2 CÁC BÀI TOÁN TRONG TAM GIÁC

I CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN

+ A + B + C = π

+ a−b < c < a + b

+ a2 = b2 + c2 - 2a.b.cosC

C sin

c B sin

b A

sin

a

=

=

=

R 4

abc C sin ab 2

1 h

a

2

1

a

p(p−a)(p−b)(p−c)

Trong ñó: p =

2

c b

a+ +

r: bán kính ñường tròn nội tiếp

ra: bán kính ñường tròn ngoại tiếp góc A

+ ðịnh lý hàm tang:

2 2

A B tg

a b

A B

a b

tg

2

2

B C tg

b c

B C

b c tg

2

2

A C tg

a c

A C

a c tg

+

+ Các công thức tính bán kính:

R =

C sin 2

c B

sin 2

b A

sin 2

a

=

=

r = (p - a)tg

2

A = (p - b)tg

2

B = (p - c)tg

2 C

2

C 2

B 2 cos

sin sin a

2

C 2

A 2 cos

sin sin b

2

A 2

B 2 cos

sin sin c

ra = p.tg

2

A = p.tg

2

B

= p.tg

2 C

Trang 6

Gi¸o dôc TrÇn §¹i chuyªn båi d−ìng kiÕn thøc - LT Tel: 016.55.25.25.99

a

2

2

cos

2 cos cos

= B

2

C 2

A 2 cos

cos cos b

2

A 2

B 2 cos

cos cos c

+ ðường trung tuyến :

ma2 =

4

a 2

c

b2 + 2 − 2

mb2 =

4

b 2

c

a2 + 2 − 2

mc2 =

4

c 2

a

b2 2 2

− +

+ ðường phân giác:

la =

c b 2

A cos bc 2

+

lb =

c a 2

B cos ac 2

+

la =

b a 2

C cos ab 2

+

+ Mở rộng ñịnh lí hàm sin và cosin:

CotgA =

s 4

a c

b2 + 2 − 2

CotgB =

s 4

b c

a2 + 2 − 2

CotgC =

s 4

c b

a2 + 2 − 2

II CÁC ðẲNG THỨC CƠ BẢN TRONG TAM GIÁC

1 sinA + sinB + sinC = 4cos

2

A cos 2

B cos 2

C

2 sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC

3 sin3A + sin3B + sin3C = -4cos

2

A 3 cos 2

B 3 cos 2

C 3

4 sin4A + sin4B + sin4C = -4sin2A.sin2B.sin2C

5 cosA + cosB + cosC = 1+ 4sin

2

A

.sin 2

B sin 2

C

6 cos2A + cos2B + cos2C = -1 -4cosA.cosB.cosC

Trang 7

7 cos3A + cos3B + cos3C = 1 - 4sin

2

A 3 sin 2

B 3 sin 2

C 3

8 cos4A + cos4B + cos4C = -1 + 4cos2A.cos2B.cos2C

9 tgA + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC

10 tg2A +tg2B + tg2C = tg2A.tg2B.tg2C

11 cotgA.cotgB + cotgB.cotgC + cotgC.cotgA = 1

12 tg

2

A

tg

2

B + tg 2

B tg 2

C + tg 2

C tg 2

A = 1

13 cotg

2

A

+ cotg

2

B + cotg

2

C = cotg

2

A .cotg 2

B cotg 2

C

14 cos2A + cos2B + cos2C = 1 - 2cosA.cosB.cosC

15 cos22A + cos22B + cos22C = 1 + 2cos2A.cos2B.cos2C

16 m + a2 m + 2b m = c2

4

3 (a2 + b2 + c2)

17 la =

c b 2

A cos bc 2

+ = bc

2

) a p (

p c

18 r =

2

A cos

2

C sin 2

B sin a

4.tg tg tg

20 r = 4R.cos

2

A cos 2

B cos 2

C

21 sin

2

A

= (p b p)( c)

bc

22 cos

2

A

=

c b

) a p (

23 tg

2

A

=

) a p ( p

) c p )(

b p (

24 (

a

1

+

b

1 )lc + ( a

1 + c

1 )lb + ( c

1 + b

1 )la = 2(cos

2

A + cos

2

B + +cos

2

C )

III CÁC BÀI TOÁN VỀ ðẲNG THỨC TRONG TAM GIÁC

1 Chứng minh rằng diện tích tam giác có thể tính theo các công thức sau:

S =

) B A sin(

2

B sin A sin )

b a

( 2 2

= 4

1 (a2sin2B + b2sin2A) =

= p2.tg

2

A tg 2

B tg 2 C = 2R2.sinA.sinB.sinC

Trang 8

Gi¸o dôc TrÇn §¹i chuyªn båi d−ìng kiÕn thøc - LT Tel: 016.55.25.25.99

2 Chứng minh các ñẳng thức sau:

a) a.sin(B - C) + b.sin(C - A) + c.sin(A - B) = 0

b) (b - c)cotg

2

A +(c - a)cotg

2

B + (a - b)cotg

2

C = 0

c) (b2 - c2)cotgA + (c2 - a2)cotgB + (a2 - b2)cotgC = 0

d) 2p = (a + b)cosC + (a + c)cosB + (c + b)cosA

e) sin

2

C

B−

= a

c

b−

cos 2

A

f) cos

2

C

B−

= a

c

b+

sin 2

A g) b.cosB + c.cosC = a.cos(B - C)

h) cosA + cosB = 2

c

b

a+

sin2 2

C

i)

r

1

=

a

h

1

+ b h

1 + c h

1

3 Tam giác ABC có 2a = b + c chứng minh rằng:

a) 2sinA = sinB + sinC

b) tg

2

B

tg

2

C = 3

1

4 Gọi I là tâm ñường tròn nội tiếp tam giác ABC R, r là bán kính ñường tròn ngoại tiếp, nội

tiếp của tam giác Chứng minh rằng:

a) r = 4R.cos

2

A cos 2

B cos 2

C b) IA.IB.IC = 4Rr2

c) cosA + cosB + cosC = 1 +

R r

5 Các cạnh a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng Chứng minh rằng công sai của cấp số

cộng ñó ñược xác ñịnh theo công thức sau: d =

2

3 r(tg 2

C

- tg 2

A )

6 Tam giác ABC có hai ñường trung tuyến BM và CN vuông góc Chứng minh rằng: b2 + c2

= 5a2

7 Chứng minh rằng:

a l 2

A cos +

b l 2

B cos c l 2

C cos = a

1 + b

1 + c

1

8 Chứng minh rằng các trung tuyến AA' và BB' vuông góc với nhau khi: cotgC = 2(cotgA +

cotgB)

9 Cho

b

c

= c

b m

m

≠ 1 chứng minh rằng : 2cotgA = cotgB + cotgC

10 Cho tam giác ABC và AM là trung tuyến gọi α = AMB Chứng minh rằng:

a) cotgα =

s 4

c

b2 − 2

α

Trang 9

c) 2cotgα =

C B

C B

sin sin

) sin( −

11 Chứng minh rằng

b

c

là nghiệm của phương trình:

(1 + x2 -2xcosA)(b2 - bc) = a2(1 - x)

12 Tam giác có 3 cạnh lần lượt là: (x2 +2); (x2 - 2x +2);

(x2 + 2x + 2) Với giá trị nào của x(dương) thì tam giác ñó tồn tại

13 Cho ma = c Chứng minh rằng:

a) bcosC = 3cosB

b) tgB = 3tgC

c) sinA = 2sin(B - C)

14 Gọi H là trực tâm tam giác ABC H chia ñường cao xuất phất từ A theo tỉ số k cho trước

Chứng minh rằng :

a) tgB.tgC = 1 + k

b) tgB + tgC = ktgA

c) cos(B - C) = ( 1 +

k

2 )cosA

15 Cho tam giác ABC có các cạnh a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng Chứng minh

rằng : cotg

2

A cotg 2

C = 3

16 Tam giác ABC thỏa mãn ñiều kiện: tgA.tgB = 6;

tgC

tgA

=3 Chứng tỏ rằng: tgA, tgB, tgC theo thứ tự ñó lập 1 cấp số cộng

17 Tam giác ABC có cotg

2

A , cotg

2

B , cotg

2

C theo thứ tự lập một cấp số cộng Chứng minh rằng : a, b, c theo thứ tự cũng lập một cấp số cộng

18 Tam giác ABC có: cotgA, cotgB, cotgC hteo thứ tự lập một cấp số cộng Chứng minh

rằng a2, b2, c2 theo thứ tự ñó cũng lập một cấp số cộng

19 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2tgA = tgB + tgC Chứng minh rằng :

a) tgB.tgC = 3

b) cos(B- C) = 2cosA

20 ðH MỎ - 01

Chứng minh rằng không tồn tại tam giác mà cả 3 góc trong của nó ñều là nghiệm của

2

1 x sin 7 )(

1 x cos 4

21 Chứng minh nếu trong tam giác ABC có:

sin

2

A

= sin 2

B sin 2

C thì tg

2

B tg 2

C = 2

1

và ngược lại

22 Chứng minh rằng nếu a + b = 2c thì a2 = bc + c2

Trang 10

Gi¸o dôc TrÇn §¹i chuyªn båi d−ìng kiÕn thøc - LT Tel: 016.55.25.25.99

23 Trong tam giác ABC có ñường cao CE cắt ñường cao AD tại trung ñiểm H của AD

Chứng minh rằng tgB.tgC = 2

24 Cho tam giác ABC vuông tại A cạnh huyền có ñộ dài bằng a

Chứng minh rằng: sin

2

B sin 2

C = lb c2

a 4

l

25 Cho tam giác vuông ABC tại A Gọi I là góc giữa ñường cao và ñường trung tuyến ứng

với cạnh huyền Chứng minh rằng:

tg

2

I

= tg

2

C

B−

26 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM = BA chứng minh rằng:

tgB = 3tgC; sin A = 2sin(B - C)

IV - NHẬN DẠNG TAM GIÁC CÂN

A Chứng minh rằng tam giác cân khi:

1 atgA + btgB = (a+b)tg

2

B

A+

2

1 B cos A

cos

B sin A

sin

+

= +

+

2

1 B sin A

sin

B cos A

2 2

2 2

+

= +

+

5

C sin

B sin A sin 2 2

C g

cot =

6 sin

2

A cos 2

B sin 2

B cos 2

=

7 (p - b)cotg

2

B tg p 2

C

8

2 2 c a 4

c a 2 B

sin

B cos

1

+

=

9 a2sin2B +b2sin2A=c2cotg

2 C

10 a.sin(B - C)+b.sin(C - A) = 0

11 sin

2

A cos 2

B sin 2

B cos 2

12 ðHSP BẮC NINH -B -99

a = 2b.cosC Chứng minh ∆ ABC cân tại A

Trang 11

1

tgC

tgB C

sin

B sin

2

2

=

2 (b2 + c2)sin(C - B) = (C2 - B2)sin(B - C)

3

B 2 cos 1

) C B cos(

1 2 b

) c b

(

2

2

=

4 sin(B - C)= 2

2 2 a

c

b −

V NHẬN DẠNG TAM GIÁC VUÔNG

A Chứng minh ñiều kiện cần và ñủ ñể tam giác vuông là:

1 cos2a + cos2B + cos2C = -1

2 tg2A + tg2B + tg2C = 0

3 sinA + sinB + sinC = 1 + cosA + cosB + cosC

B Chứng minh tam giác vuông khi:

1

C sin B sin

a C

cos

c B

cos

2 cotg

2

B

= b

c

a+

b c

a gA cot A

sin

1

= +

4

a

c b gA cot A

sin

5 cotg2C = (cotgC cotgB)

2

1

) B C sin(

A

sin

) C B cos(

=

− +

A cos B

sin

B cos A

sin

= +

+

8 sin

2

B

=

a 2 c

a−

Trang 12

Gi¸o dôc TrÇn §¹i chuyªn båi d−ìng kiÕn thøc - LT Tel: 016.55.25.25.99

9 cos

a 2

a c 2

10 tg

a c

a c 2

B

+

=

11 cos(B - C) = 2

a

bc 2

12 S = a sin2B

4

1 2

13 sinA.cosB.cosC

C cos

1 B

cos

1

C sin B

sin

= +

+

14 1 + cotg(450 - B) =

gA cot 1

2

15 sin4C + 2sin4A + 2sin4B = 2sin2C(sin2A + sin2B)

16 3(cosB + 2sinC) + 4(sinB + 2cosC) = 15

17 (ðHCð - 99)

cos2A + cos2B + cos2C + 1 = 0

C Tam giác ABC có ñặc ñiểm gì khi thỏa mãn các ñiều kiện sau

1 sin3A + sin3B + sin3C = 0

2 sin4A + sin4B + sin4C = 0

3 sin5A + sin5B + sin5C + sin2A + sin2B = 4sinA.sinB

4 a3 = b3 + c3

5 c = ccos2B + bsin2B

6 (1+cotgA)(1 + cotgB) = 2

7 sin2A + sin2B =5sin2C

8

a l

1 c

1

b

1

=

9 sin2A + sin2B + sin2C ≤ 2

Ngày đăng: 20/04/2014, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w