Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng? A Al2O3 B ZnO C S O2 D S iO2 Câ[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 2 Cacbohidrat X có các tính chất sau: X là
Câu 3 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin
no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan
có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit thiên nhiên) Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
Câu 4 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng: Al + NaOH + H2O
A Chất oxi hóa là NaOH B Sản phẩm của phản ứng là NaAlO2và H2
Câu 6 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C12H29O6N3, là muối của lysin) và 0,15 mol Y (C4H12O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được hai amin no, đơn chức (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 3 muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối bé nhất trong G gần nhất với giá trị nào sau
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin E đơn chức, mạch hở, thu được 2,64 gam CO2; 0,168 lít
N2và 1,485 gam H2O(các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử E là:
A C4H11N B C2H3N C C2H5N D CH3N
Câu 8 Dùng Al dư để khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng
Fe thu được là
Câu 9 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 10 Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuS O4 0, 5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra rửa sạch, làm khô và đem cân nặng 51, 38 gam (giả sử toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám lên thanh nhôm) Khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng là
A 0, 64 gam B 1, 28 gam C 2, 56 gam D 1, 92 gam.
Câu 11 Chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là
A axit axetic B etylamin C phenol D anđehit fomic.
Câu 12 Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A axit-bazơ B trùng ngưng C trao đổi D trùng hợp.
Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Trang 2C Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Câu 14 Trong số các tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ capron, có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ
hóa học?
Câu 15 Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2S O4đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3dư, thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) Giá trị của m là
Câu 16 Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít
O2(đktc), thu được CO2và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MYvà
nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tổng số nguyên tử trong phân tử
Y là
Câu 18 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào nước dư
(b) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4(có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch H2S O4loãng, dư
(c) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe(OH)3(có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch HCl loãng, dư
(d) Cho hỗn hợp Al, Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch HNO3 đặc nguội
Có bao nhiêu thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết?
Câu 19 Tiến hành lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% thì thu được 13,2 gam CO2 Giá trị của
m là
Câu 20 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được
A etanol B axit béo C axit axetic D glixerol.
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 ml dung dịch H2S O4 20% vào ống nghiệm thứ nhất có chứa 2 ml etyl axetat Thí nghiệm 2: Cho 5 ml dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm thứ hai có chứa 2 ml etyl axetat
Lắc đều cả hai ống nghiệm và ngâm trong cốc nước sôi trong khoảng 10 phút
Hiện tượng quan sát được là
A chất lỏng trong ống thứ nhất tách thành hai lớp, trong ống thứ hai đồng nhất.
B chất lỏng ở cả hai ống nghiệm đều trở thành đồng nhất.
C chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai tách thành hai lớp.
D chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai có kết tủa trắng.
Câu 22 Công thức của hợp chất (C17H35COO)3C3H5có thể có tên gọi là
A triolein B trilinolein C tripanmitin D tristearin.
Câu 23 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào dung dịch X chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì vừa hết a mol HCl Giá trị của a là
Trang 3Câu 24 Cho các dung dịch: AgNO3, NaHS O4, NH3, Na2CO3 Số dung dịch phản ứng Fe(NO3)2là
Câu 25 Trong hợp chất NaCrO2, crom có số oxi hóa là
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
B Cao su buna có thành phần chính là CH2 = CH − CH = CH2
C Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và kiềm.
D PE là tên viết tắt của polietilen.
Câu 27 Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH aM Giá trị của a là
Câu 28 Cho kim loại X vào dung dịch CuS O4dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thấy tan một phần Kim loại X là
Câu 29 Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag Hiệu suất của quá trình lên men là
Câu 30 Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng
là 70% Khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 31 Cho 3,24 gam Al vào dung dịch H2S O4 1M (loãng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 32 Trong hợp chất K2CrO4, crom có số oxi hóa là
Câu 33 Hòa tan m gam Al vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 34 Cho 1 mol kim loại X vào dung dịch chứa 1 mol Fe2(S O4)3 thu được dung dịch Y Dung dịch
Y hòa tan vừa hết 3 mol bột Zn X không thể là kim loại nào sau đây?
Câu 35 Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 36 Công thức của sắt(II) oxit là
Câu 37 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 38 Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 39 Nhiệt phân hoàn toàn 17,82 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí
và hơi) và 4,86 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 120 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 10,2 gam Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là
Trang 4Câu 40 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) X1+ H2O−điện phân dung dịch, có màng ngăn−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−→ X2+ X3 ↑+H2 ↑
(2) X2+ X4 −→ BaCO3+ K2CO3+ H2O
(3) X2+ X3 −→ X1+ X5+ H2O
(4) X4+ X6 −→ BaS O4+ K2S O4+ CO2+ H2O
Các chất X5, X6thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Ba(HCO3)2, KHS O4 B KClO, H2S O4
C Ba(HCO3)2, H2S O4 D KClO, KHS O4
HẾT