1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (519)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa? A NaCl B HCl C KOH D KNO3 Câu 2 L[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2sinh ra kết tủa?

Câu 2 Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2S O4 0,2M Khối lượng muối thu được là

Câu 3 Đốt cháy 1 mol este C4H8O2thì thu được khối lượng nước là

Câu 4 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tinh bột B Tơ nilon-6 C Tơ visco D Polietilen.

Câu 5 Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 6 Este được điều chế từ axit axetic (CH3COOH) và ancol etylic (C2H5OH) có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 7 Cho các kim loại: Cu, Fe, Na, Al Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 8 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

A HCl và Ca(OH)2 B HCl và Na2CO3 C Na2S O4và NaCl D Na2CO3và Na3PO4

Câu 9 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 10 Cho m gam CH3CH(NH2)COOHtác dụng với 300 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và

H2S O40,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và KOH 1M, thu được dung dịch Z Giá trị của m là

Câu 11 Công thức của sắt(II) sunfat là

Câu 12 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 13 Dẫn khí CO dư qua ống sứ nung nóng đụng hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4 và CuO thu được chất rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thành phần của chất rắn Y là

A MgO, Al2O3, Fe, Cu B MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu

C Mg, Al, Fe, Cu D Mg, Al2O3, Fe, Cu

Câu 14 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho FeCO3vào dung dịch H2S O4đặc, nóng (dư)

(c) Hòa tan hỗn hợp rắn Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(d) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho Na vào dung dịch NH4Clđun nóng

(g) Cho hơi nước qua than nóng nung đỏ dư

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra hỗn hợp khí là

Trang 2

Câu 15 Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ) Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ

lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MP < MQ) Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Tổng

số nguyên tử có trong một phân tử Y là

Câu 16 Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon).

Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 17,472 lít CO2(đktc) và 11,52 gam nước Mặt khác, m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol Biết X không tham gia phản ứng tráng gương Giá trị của V là

Câu 17 Cho hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2S O4loãng, dư thu được V lít khí H2(đktc) Nếu thay kim loại Na và Fe trong X bằng kim loại M có hóa trị II nhưng có khối lượng bằng 1

2tổng khối lượng của Na và Fe rồi cho tác dụng hết với dung dịch H2S O4loãng, dư thì thể tích khí

H2bay ra đúng bằng V lít (đktc) Kim loại M là

Câu 18 Phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa số nhóm chức ancol trong phân tử là

Câu 19 Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua, được tạo ra từ sự lên men của rượu etylic Thành phân

chính của giấm là dung dịch của axit X với nồng độ khoảng 2

A axit oxalic B axit fomic C axit lactic D axit axetic.

Câu 20 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric

dư Chất X là

Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

quặng hematit đỏ là

A FeCO3 B Fe2O3.nH2O C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 22 Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 23 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 24 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

A H2NCH2COOH B CH3COOC2H5 C CH3COOH D CH3NH2

Câu 25 Cho dãy các chất sau: etyl acrylat, glucozơ, anilin, triolein Số chất trong dãy làm mất màu nước

brom là

Câu 26 Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3vào dung dịch chứa NaNO3

và 0,286 mol H2S O4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2 và 0,02 mol H2) có khối lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn koản Phần trăm khối lượng FeCO3trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 27 Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành

A H2Ovà CO2 B NH3và CO2 C NH3và H2O D N2 và H2O

Câu 28 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào dung dịch X chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì vừa hết a mol HCl Giá trị của a là

Trang 2/5 Mã đề 001

Trang 3

Câu 29 Chất nào sau đây được sử dụng làm phân đạm?

A K2CO3 B Ca(H2PO4)2 C KCl D NH4Cl

Câu 30 Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và phenylamin tác dụng hết với Vml dung

dịch HCl 2M, thì thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị V đã dùng là

Câu 31 Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng cùng nồng độ rồi đồng thời cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn điện hóa học.

B Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do có CuS O4 là chất xúc tác

C Tốc độ thoát khí của hai ống nghiệm như nhau.

D Ống nghiệm 1 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn hóa học.

Câu 32 Kim loại có các tính chất vật lí chung (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim) là do trong tinh thể

kim loại có

A các nguyên tử kim loại chuyển động tự do B các ion dương chuyển động tự do.

C các ion âm chuyển động tự do D các electron chuyển động tự do.

Câu 33 Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây?

A Ca(HCO3)2−→ CaCO3+ CO2+ H2O B CaCO3+ CO2+ H2O −→ Ca(HCO3)2

C CaCO3−→CaO + CO2 D Ca(OH)2 + Na2CO3−→ CaCO3+ 2NaOH

Câu 34 Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng với dung dịch H2S O4 đặc, nóng dư Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 1 mol khí S O2và 1 mol muối sunfat Chất X và Y là

A FeO và Fe3O4 B FeO và Fe(OH)2 C Fe và Fe3O4 D Fe và FeO.

Câu 35 Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09

mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 2,88 gam một ancol Đốt cháy hết Y trong O2dư, thu được Na2CO3, H2Ovà V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của

V là

Câu 36 Trong tự nhiên, các cột thạch nhũ trong hang động được hình thành theo phản ứng

A CaCO3−→CaO + CO2 B Ca(HCO3)2 −→ CaCO3+ CO2+ H2O.

C CaCO3+ CO2 + H2O −→ Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2−→ CaCO3+ H2O

Câu 37 Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 38 Hỗn hợp E gồm axit oleic, triglixerit X và ancol Y (MY < 80) Biết m gam E tác đa với 110 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 32,72 gam hỗn hợp muối và phần hơi chứa glixerol và Y với tỉ lệ mol 2 : 3 và phần trăm khối lượng oxi trong hai ancol là 46,602% Nếu đốt cháy hết m gam hỗn được 48,048 lít CO2và 37,44 gam H2O Khối lượng của X trong m gam E là

Câu 39 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa FeS O4và Fe2(S O4)3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch chứa muối

C Fe(NO3)2và NaNO3 D Fe(NO3)3và NaNO3

Câu 40 Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn

hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y

và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3 thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T

so với H2là 16,75 Giá trị của m là

Trang 4

Câu 41 Cho 0,433 gam hỗn hợp X gồm Na2O, K, BaO vào nước dư, thu được 50 ml dung dịch Y và 44,8 ml khí Lấy 50 ml dung dịch Y cho vào 50 ml dung dịch HCl 0,4M thu được 100 ml dung dịch Z có pH=1 Khối lượng của Na2Otrong hỗn hợp X có giá trị là

Câu 42 Cho 1 mol kim loại X vào dung dịch chứa 1 mol Fe2(S O4)3thu được dung dịch Y Dung dịch

Y hòa tan vừa hết 3 mol bột Zn X không thể là kim loại nào sau đây?

Câu 43 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2S O4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội

Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành 2 lớp

(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 44 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,64 mol KOH, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2,64m gam chất tan Khối lượng m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 45 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Trong nước nóng, X sẽ ngậm

nước, trương phồng lên tạo thành dung dịch keo Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và glucozơ.

C xenlulozơ và saccarozơ D tinh bột và glucozơ.

Câu 46 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là

Câu 47 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat B Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.

C Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin D Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.

Câu 48 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

Câu 49 Số nhóm amino (−NH2) trong phân tử glyxin là

Câu 50 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa B Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2

C Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.

HẾT

-Trang 4/5 Mã đề 001

Ngày đăng: 28/03/2023, 10:57

w