Không gian và th i gian.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠ I H C PHENIKAA Ọ
KHOA KHOA H C C B N Ọ Ơ Ả
BÀI T P L N K T THÚC H C PH N TRI T H C MÁC - LÊNIN Ậ Ớ Ế Ọ Ầ Ế Ọ
Đề bài: “Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a “v t ch t” và “ th c” và ố ệ ệ ứ ữ ậ ấ ý ứ
rút ra ngh a ph ý ĩ ươ ng pháp lu n.” ậ
Mã : 02 đề
Sinh viên : NGUY N TRUNG KIÊN Ễ
L p ớ : K15-NNA
Mã SV : 21010516
☭☭☭☭☭
HÀ N I, THÁNG 1/2022 Ộ
Trang 2MỤC L C Ụ LỜI M Ở ĐẦ U
PHẦN I: TÌM HI U CHUNG Ể
1 Tri t h c là gì? ế ọ
2 “V t ch t” trong Tri t h c Mác - Lênin? ậ ấ ế ọ
2.1 Đị nh ngh a v v t ch t ĩ ề ậ ấ
2.2 Các hình th c t n t i c a v t ch t ứ ồ ạ ủ ậ ấ
3 “ th c” trong Tri t h c Mác - Lênin? Ý ứ ế ọ
3.1 Đị nh ngh a v th c ĩ ề ý ứ
3.2 Ngu n g c c a th c ồ ố ủ ý ứ
3.3 B n ch t c a th c ả ấ ủ ý ứ
3.4 K t c u c a th c ế ấ ủ ý ứ
PHẦN II: M I QUAN H BI N CH NG GI A Ố Ệ Ệ Ứ Ữ
“VẬT CH T” VÀ “ TH C’ Ấ Ý Ứ
1 Vai trò c a v t ch t i v i th c ủ ậ ấ đố ớ ý ứ
2 Vai trò c a th c i v i v t ch t ủ ý ứ đố ớ ậ ấ
PHẦN III: NGH A PH Ý Ĩ ƯƠ NG PHÁP LU N C A M I QUAN H Ậ Ủ Ố Ệ PHẦN IV: LIÊN H TH C T Ệ Ự Ế ĐỐ I V I SINH VIÊN HI N NAY Ớ Ệ PHẦN V: K T LU N Ế Ậ
Trang 3LỜI M Ở ĐẦ U
Việt Nam ta không bi t ã bao nhiêu l n b gi c ngo i xâm xâm l c, th mà ế đ ầ ị ặ ạ ượ ế sau m t ngàn n m nô l gi c Tàu, m t tr m n m ô h gi c Tây, sau t t c ộ ă ệ ặ ộ ă ă đ ộ ặ ấ ả chúng ta v n giành ẫ đượ độ ậc c l p Và th t s “Không có gì qu h n c l p, t ậ ự ý ơ độ ậ ự do” nh nh ng gì mà Bác H tr c kia ã nói Và có ư ữ ồ ướ đ để được nh ngày hôm ư nay, là nh Bác H n m x a ã ra i tìm ờ ồ ă ư đ đ đường c u n c theo ch ngh a Mác ứ ướ ủ ĩ
- Lênin, và cho t i t n th i bình ngày nay, ớ ậ ờ Đảng và nhà n c ta luôn ướ đặt nhiệm v xây d ng, b o v T qu c và phát tri n kinh t lên hàng u, luôn ụ ự ả ệ ổ ố ể ế đầ lấy ch ngh a Mác - Lênin, t t ng H Chí Minh làm n n t ng, làm kim ch ủ ĩ ư ưở ồ ề ả ỉ nam cho m i ho t ng Ngày nay, tri t h c là m t b ph n không th tách r i ọ ạ độ ế ọ ộ ộ ậ ể ờ với s phát tri n c a b t c hình thái kinh t nào ự ể ủ ấ ứ ế
Là m t sinh viên có c h i ộ ơ ộ được nghiên c u và tìm hi u b môn “Tri t h c ứ ể ộ ế ọ Mác - Lênin”, thông qua bài ti u lu n này, em mu n tìm hi u k h n v Tri t ể ậ ố ể ĩ ơ ề ế học Mác- Lênin, v i ớ đề tài nghiên c u là: ứ “Phân tích m i quan h bi n ố ệ ệ
ch ứng gi a “v t ch t” và “ th c” và rút ra ngh a ph ữ ậ ấ ý ứ ý ĩ ươ ng pháp lu ậ n”
Tuy nhiên, do v n ki n th c và kinh nhi m còn h n ch nên bài ti u lu n này ố ế ứ ệ ạ ế ể ậ không tránh kh i nh ng sai sót Em hy v ng s nh n ỏ ữ ọ ẽ ậ được nh ng l i nh n xét, ữ ờ ậ
đóng góp ki n bài ti u lu n này hoàn ch nh h n ý ế để ể ậ ỉ ơ
Em xin chân thành c ảm ơ n!
Tài li u tham kh o ệ ả đượ ử ụ c s d ng trong bài:
1 GS TS Ph m V n ạ ă Đứ c, 2019, Giáo trình Tri t h c Mác - Lênin ế ọ
2 Th c tr ng l i s ng sinh viên hi n nay ự ạ ố ố ệ
3 V ươ ng Th Thu H ng, 2013, Lu n v n Th c s chuyên ngành Tâm l h c, ị ằ ậ ă ạ ĩ ý ọ Tính sáng t o c a sinh viên tr ạ ủ ườ ng Đạ ọ i h c Hà N i ộ
4 “B nh l ệ ườ đọ i c” c a sinh viên ủ
Trang 4PHẦN I: TÌM HI U CHUNG Ể
1 Tri t h c là gì? ế ọ
Triết h c (“philosophy” - ti ng Anh hay “ọ ế φιλοσοφία” - ti ng Hy L p c ) là ế ạ ổ
hệ th ng tri th c l lu n chung nh t c a con ng i v th gi i, v trí, vai trò ố ứ ý ậ ấ ủ ườ ề ế ớ ị của con ng i trong th gi i y Tri t h c có vai trò to l n trong cu c s ng ườ ế ớ ấ ế ọ ớ ộ ố con ng i, c bi t là trong i s ng xã h i Nói m t cách ng n g n, tri t h c ườ đặ ệ đờ ố ộ ộ ắ ọ ế ọ
là b môn nghiên c u v nh ng v n chung và c b n c a con ng i, th ộ ứ ề ữ ấ đề ơ ả ủ ườ ế giới quan và v trí c a con ng i trong th gi i quan, nh ng v n có k t n i ị ủ ườ ế ớ ữ ấ đề ế ố với chân l , s t n t i, ki n th c, giá tr , quy lu t, th c, và ngôn ng Nh ng ý ự ồ ạ ế ứ ị ậ ý ứ ữ ữ vấn đề đượ đặc t ra nh v y th ng là nh ng v n c n nghiên c u ho c gi i ư ậ ườ ữ ấ đề ầ ứ ặ ả quyết
2 “V t ch t” trong Tri t h c Mác - Lênin? ậ ấ ế ọ
2.1 nh ngh a v v t ch t Đị ĩ ề ậ ấ
Định ngh a v v t ch t c a V.I.Lênin bao hàm các sau ây: V t ch t ĩ ề ậ ấ ủ ý đ ậ ấ
là m t th c t i khách quan, là cái t n t i hi n th c bên ngoài th c và ộ ự ạ ồ ạ ệ ự ý ứ không l thu c vào th c V t ch t là cái mà khi tác ng vào các giác ệ ộ ý ứ ậ ấ độ quan con ng i thì em l i cho con ng i c m giác ườ đ ạ ườ ả
2.2 Các hình th c t n t i c a v t ch t ứ ồ ạ ủ ậ ấ
Chủ ngh a duy v t bi n ch ng cho r ng v t ch t t n t i b ng v n ng, và ĩ ậ ệ ứ ằ ậ ấ ồ ạ ằ ậ độ vận ng v t ch t di n ra trong không gian và th i gian Vì v y, v n ng độ ậ ấ ễ ở ờ ậ ậ độ
và không gian và th i gian chính là hai hình th c t n t i c a v t ch t ờ ứ ồ ạ ủ ậ ấ
a V n ng ậ độ
V n ng là ph ng th c t n t i c a v t ch t ó là s thay i c a t t ậ độ ươ ứ ồ ạ ủ ậ ấ Đ ự đổ ủ ấ
cả m i s v t và hi n t ng, m i quá trình di n ra trong không gian, v ọ ự ậ ệ ượ ọ ễ ũ trụ t n gi n n phúc t p Thông qua v n ng, v t ch t m i bi u hi n ừ đơ ả đế ạ ậ độ ậ ấ ớ ể ệ
và b c l b n ch t c a mình ộ ộ ả ấ ủ
Trang 5* Tính ch t và ph m vi c a v n ng: ấ ạ ủ ậ độ
Vận ng là s bi n i nói chung không ph thu c vào tính ch t, độ ự ế đổ ụ ộ ấ khuynh h ng hay k t qu c a nó V n ng là s t thân v n ng ướ ế ả ủ ậ độ ự ự ậ độ của v t ch t, ậ ấ đượ ạc t o nên t s tác ng l n nhau c a chính các thành ừ ự độ ẫ ủ
tố n i t i trong c u trúc v t ch t, v n ng c a v t ch t do tác ng qua ộ ạ ấ ậ ấ ậ độ ủ ậ ấ độ lại gi a các y u t , các b ph n khác nhau c a b n thân s v t, “s tác ữ ế ố ộ ậ ủ ả ự ậ ự
động qua l i ó chính là s v n ng” ạ đ ự ậ độ
* Phân lo i: ạ
Dựa trên nh ng thành t u khoa h c c a th i i lúc ang sinh s ng, ữ ự ọ ủ ờ đạ đ ố Engels ã phân chia v n ng thành 5 hình th c c b n (x p t n đ ậ độ ứ ơ ả ế ừ đơ giản n ph c t p) là: v n ng c h c, v n ng v t l , v n ng hoá đế ứ ạ ậ độ ơ ọ ậ độ ậ ý ậ độ học, v n ng sinh h c, v n ng xã h i ậ độ ọ ậ độ ộ
b Không gian và th i gian ờ
Không gian, th i gian dùng ch v m t ph ng th c t n t i c a v t ờ để ỉ ề ộ ươ ứ ồ ạ ủ ậ chất cùng v i ph m trù v n ng; trong ó, không gian ch hình th c t n ớ ạ ậ độ đ ỉ ứ ồ tại c a khách th v t ch t ví trí nh t nh, kích th c nh t nh và ủ ể ậ ấ ở ấ đị ướ ấ đị ở một khung c nh nh t nh trong t ng quan v i nh ng khách th khác ả ấ đị ươ ớ ữ ể Trong khi ó th i gian ch hình th c t n t i c a các khách th v t ch t đ ờ ỉ ứ ồ ạ ủ ể ậ ấ được bi u hi n m c lâu dài hay mau chóng ( dài v m t th i ể ệ ở ứ độ độ ề ặ ờ gian) Không có không gian và th i gian thu n túy bên ngoài v t ch t và ờ ầ ậ ấ
"Dĩ nhiên, c hai hình th c t n t i này c a v t ch t n u không có v t ch t ả ứ ồ ạ ủ ậ ấ ế ậ ấ
sẽ là h vô, là nh ng quan ni m tr u t ng tr ng r ng t n t i trong u ư ữ ệ ừ ượ ố ỗ ồ ạ đầ
óc c a chúng ta” ủ
2.3 Tính th ng nh t v t ch t c a th gi i ố ấ ậ ấ ủ ế ớ
+ Ch có m t th gi i duy nh t là th gi i v t ch t; th gi i v t ch t là cái ỉ ộ ế ớ ấ ế ớ ậ ấ ế ớ ậ ấ
có tr c, t n t i khách quan, c l p v i th c con ng i ướ ồ ạ độ ậ ớ ý ứ ườ
+ Th gi i v t ch t t n t i v nh vi n, vô t n, vô h n, không sinh ra, không ế ớ ậ ấ ồ ạ ĩ ễ ậ ạ mất i đ
Trang 6+ M i t n t i c a th gi i v t ch t u có m i liên h th ng nh t v i ọ ồ ạ ủ ế ớ ậ ấ đề ố ệ ố ấ ớ nhau, bi u hi n ch chúng u là nh ng d ng c th c a v t ch t, là ể ệ ở ỗ đề ữ ạ ụ ể ủ ậ ấ những k t c u v t ch t, có ngu n g c v t ch t, do v t ch t sinh ra và cùng ế ấ ậ ấ ồ ố ậ ấ ậ ấ chịu s chi ph i c a nh ng quy lu t khách quan, ph bi n c a th gi i v t ự ố ủ ữ ậ ổ ế ủ ế ớ ậ chất
3 “ th c” trong Tri t h c Mác - Lênin? Ý ứ ế ọ
3.1 nh ngh a v th c Đị ĩ ề ý ứ
Ý thức là m t ph m trù ộ ạ được quy t nh v i ph m trù v t ch t, theo ó ế đị ớ ạ ậ ấ đ
ý ứ th c là s ph n ánh th gi i v t ch t khách quan vào b óc con ng i và ự ả ế ớ ậ ấ ộ ườ
có s c i bi n và sáng t o và th c có m i quan bi n ch ng v i v t ch t ự ả ế ạ ý ứ ố ệ ứ ớ ậ ấ
3.2 Ngu n g c c a th c ồ ố ủ ý ứ
Theo quan điểm c a ch ngh a Lênin thì trong l ch s tri t h c, v n ủ ủ ĩ ị ử ế ọ ấ đề nguồn g c, b n ch t c a th c là m t trong nh ng v n trung tâm c a ố ả ấ ủ ý ứ ộ ữ ấ đề ủ cuộc u tranh gi a ch ngh a duy v t và ch ngh a duy tâm Tri t h c duy đấ ữ ủ ĩ ậ ủ ĩ ế ọ vật bi n ch ng kh ng nh, th c c a con ng i có ngu n g c t nhiên và ệ ứ ẳ đị ý ứ ủ ườ ồ ố ự nguồn g c xã h i ố ộ
a Ngu n g c t nhiên ồ ố ự
Ngu n g c t nhiên c a th c ồ ố ự ủ ý ứ được th hi n qua s hình thành c a b ể ệ ự ủ ộ
óc con ng i và ho t ng c a b óc ó cùng v i m i quan h gi a con ườ ạ độ ủ ộ đ ớ ố ệ ữ người v i th gi i khách quan; trong ó, th gi i khách quan tác ng ớ ế ớ đ ế ớ độ
đến b óc con ng i t o ra quá trình ph n ánh sáng t o, n ng ng Cái ộ ườ ạ ả ạ ă độ phản ánh và cái được ph n ánh không tách r i nhau nh ng không ng ả ờ ư đồ nhất v i nhau ớ
b Ngu n g c xã h i ồ ố ộ
Nguồn g c xã h i c a th c là lao ng và ngôn ng hai y u t này v a ố ộ ủ ý ứ độ ữ ế ố ừ
là ngu n g c, v a là ti n c a s ra i th c S ra i c a ngôn ng ồ ố ừ ề đề ủ ự đờ ý ứ ự đờ ủ ữ gắn li n v i lao ng Nh ngôn ng , con ng i ã không ch giao ti p, ề ớ độ ờ ữ ườ đ ỉ ế trao i mà còn khái quát, t ng k t, úc k t th c ti n, truy n t kinh đổ ổ ế đ ế ự ễ ề đạ
Trang 7nghiệm, truy n t t t ng t th h này sang th h khác Nh v y, ề đạ ư ưở ừ ế ệ ế ệ ư ậ nguồn g c tr c ti p quan tr ng nh t quy t nh s ra i và phát tri n c a ố ự ế ọ ấ ế đị ự đờ ể ủ
ý ứ th c là lao ng độ
3.3 B n ch t c a th c ả ấ ủ ý ứ
Ý thức là s ph n ánh n ng ng, sáng t o th gi i khách quan vào b ự ả ă độ ạ ế ớ ộ
óc con ng i; là hình nh ch quan c a th gi i khách quan th c là hình ườ ả ủ ủ ế ớ Ý ứ
ảnh ch quan c a th gi i khách quan và th c là m t hi n t ng xã h i và ủ ủ ế ớ ý ứ ộ ệ ượ ộ mang b n ch t xã h i S ra i và t n t i c a th c g n li n v i ho t ng ả ấ ộ ự đờ ồ ạ ủ ý ứ ắ ề ớ ạ độ thực ti n, ch u s chi ph i không ch c a các quy lu t sinh h c mà ch y u ễ ị ự ố ỉ ủ ậ ọ ủ ế
là c a các quy lu t xã h i, do nhu c u giao ti p xã h i và các ủ ậ ộ ầ ế ộ điều ki n sinh ệ hoạt hi n th c c a xã h i quy nh ệ ự ủ ộ đị
3.4 K t c u c a th c ế ấ ủ ý ứ
Ý thức có k t c u c c k ph c t p Có nhi u ngành khoa h c, nhi u cách ế ấ ự ỳ ứ ạ ề ọ ề tiếp c n, nghiên c u v k t c u c a th c ậ ứ ề ế ấ ủ ý ứ
a Theo các y u t h p thành ế ố ợ
Theo cách ti p c n này, th c bao g m ba y u t c b n nh t là: tri ế ậ ý ứ ồ ế ố ơ ả ấ thức, tình c m và chí, trong ó tri th c là nhân t quan tr ng nh t ả ý đ ứ ố ọ ấ Ngoài ra th c còn có th bao g m các y u t khác nh ni m tin, lí ý ứ ể ồ ế ố ư ề trí,…
Tri th c là toàn b nh ng hi u bi t c a con ng i, là k t qu c a quá ứ ộ ữ ể ế ủ ườ ế ả ủ trình nh n th c, là s tái t o l i hình nh c a i t ng ậ ứ ự ạ ạ ả ủ đố ượ được nh n th c ậ ứ dưới d ng các lo i ngôn ng ạ ạ ữ
Tình c m là nh ng rung ng bi u hi n thái con ng i trong các ả ữ độ ể ệ độ ườ quan h , là m t hình thái c bi t c a s ph n ánh hi n th c, ệ ộ đặ ệ ủ ự ả ệ ự được hình thành t s khái quát nh ng c m xúc c th c a con ng i khi nh n s ừ ự ữ ả ụ ể ủ ườ ậ ự tác ng c a ngo i c nh độ ủ ạ ả
Ý chí là khả ă n ng huy ng s c m nh b n thân v t qua nh ng c n độ ứ ạ ả để ượ ữ ả trở trong quá trình th c hi n m c ích c a con ng i, là m t n ng ng ự ệ ụ đ ủ ườ ặ ă độ
Trang 8của th c, m t bi u hi n c a th c trong th c ti n mà ó con ng i t ý ứ ộ ể ệ ủ ý ứ ự ễ ở đ ườ ự giác được m c ích c a ho t ng nên t u tranh v i mình th c hi n ụ đ ủ ạ độ ự đấ ớ để ự ệ
đến cùng m c ích ã l a ch n ụ đ đ ự ọ
Tất c các y u t t o thành th c có m i quan h bi n ch ng v i nhau ả ế ố ạ ý ứ ố ệ ệ ứ ớ song tri th c là y u t quan tr ng nh t; là ph ng th c t n t i c a th c, ứ ế ố ọ ấ ươ ứ ồ ạ ủ ý ứ
đồng th i là nhân t nh h ng i v i s phát tri n và quy t nh m c ờ ố đị ướ đố ớ ự ể ế đị ứ
độ ể bi u hi n c a các y u t khác ệ ủ ế ố
b Theo chi u sâu n i tâm ề ộ
Theo chi u sâu c a th gi i n i tâm con ng i, th c bao g m t th c, ề ủ ế ớ ộ ườ ý ứ ồ ự ý ứ tiềm th c và vô th c ứ ứ
+ T th c: c ng là th c, là m t thành t quan tr ng c a th c, ự ý ứ ũ ý ứ ộ ố ọ ủ ý ứ nhưng ây là th c v b n thân mình trong m i quan h v i th c v đ ý ứ ề ả ố ệ ớ ý ứ ề thế gi i bên ngoài ớ
+ Ti m th c: là nh ng tri th c mà ch th ã có ề ứ ữ ứ ủ ể đ đượ ừ ước t tr c nh ng ư
đã g n nh tr thành b n n ng, thành k n ng n m trong t ng sâu c a ầ ư ở ả ă ỹ ă ằ ầ ủ ý thức ch th , là th c d i d ng ti m tàng ủ ể ý ứ ướ ạ ề
+ Vô th c: là nh ng tr ng thái tâm l chi u sâu, ứ ữ ạ ý ở ề điều ch nh s suy ỉ ự nghĩ, hành vi, thái ng x c a con ng i mà ch a có s tranh lu n c a độ ứ ử ủ ườ ư ự ậ ủ nội tâm, ch a có s truy n tin bên trong, ch a có s ki m tra, tính toán ư ự ề ư ự ể của l trí ý
Trang 9PHẦN II: M I QUAN H BI N CH NG GI Ố Ệ Ệ Ứ ỮA
“VẬT CH T” VÀ “ TH C” Ấ Ý Ứ
• Trong l ch s , Ch ngh a duy tâm cho r ng th c có tr ị ử ủ ĩ ằ ý ứ ước vật chấ t có sau, th c quy t nh v t ch ý ứ ế đị ậ ất
• Ch ngh a duy v t siêu hình cho r ng v ủ ĩ ậ ằ ật chấ t có tr ướ ý ứ c, th c có sau, v ật chấ t quy t định th c và sinh ra th c Tuy nhiên quan ế ý ứ ý ứ điểm củ a h ọ chưa thấ đượ y c vai trò, tính n ng ă độ ng sáng t o c a thức ạ ủ ý
1 Vai trò c a v t ch t i v i th c ủ ậ ấ đố ớ ý ứ
Chủ ngh a duy v t bi n ch ng kh ng nh: v t ch t có tr c, th c có sau, ĩ ậ ệ ứ ẳ đị ậ ấ ướ ý ứ vật ch t là ngu n g c c a th c, quy t nh th c vì: ấ ồ ố ủ ý ứ ế đị ý ứ
Ý thức là s n ph m c a m t d ng v t ch t có t ch c cao là b óc ng i ả ẩ ủ ộ ạ ậ ấ ổ ứ ộ ườ nên ch khi có con ng i m i có th c Trong m i quan h gi a con ngỉ ườ ớ ý ứ ố ệ ữ ười với th gi i v t ch t thì con ng i là k t qu quá trình phát tri n lâu dài cế ớ ậ ấ ườ ế ả ể ủa thế ớ ậ gi i v t ch t, là s n ph m c a th gi i v t ch t K t lu n này ã ấ ả ẩ ủ ế ớ ậ ấ ế ậ đ được chứng minh b i s phát tri n h t s c lâu dài c a khoa h c v gi i t nhiên; ở ự ể ế ứ ủ ọ ề ớ ự
nó là m t b ng ch ng khoa h c ch ng minh quan ộ ằ ứ ọ ứ điểm: v t ch t có tr c, ậ ấ ướ ý thức có sau Ph i có b óc c a con ng i phát tri n trình cao thì m i có ả ộ ủ ườ ể ở độ ớ
sự ra i c a th c Ph i có th gi i xung quanh là t nhiên và xã h i bên đờ ủ ý ứ ả ể ớ ự ộ ngoài con ng i m i t o ra ườ ớ ạ đượ ý ức th c, hay nói cách khác th c là s t ng ý ứ ự ươ tác gi a b não con ng i và th gi i khách quan L y ví d , n u m t ngữ ộ ườ ế ớ ấ ụ ế ộ ười nào ó sinh ra mà b não không ho t ng đ ộ ạ độ được hay không có b não thì ộ không th có th c ể ý ứ được C ng nh câu chuy n c u bé s ng trong r ng cùng ũ ư ệ ậ ố ừ bầy sói không được ti p xúc v i xã h i loài ng i thì hành ng c a c u ta ế ớ ộ ườ độ ủ ậ sau khi tr v xã h i c ng ch gi ng nh nh ng con sói T c là hoàn toàn ở ề ộ ũ ỉ ố ư ữ ứ không có th c ý ứ
Các y u t t o thành nh ngu n g c t nhiên, ngu n g c xã h i c a thế ố ạ ư ồ ố ự ồ ố ộ ủ ý ức (bộ óc ng i, th gi i khách quan tác ng n b óc gây ra các hi n t ng ườ ế ớ độ đế ộ ệ ượ phản ánh, lao ng, ngôn ng ), ho c là chính b n thân th gi i v t ch t (th độ ữ ặ ả ế ớ ậ ấ ế
Trang 10giới khách quan), ho c là nh ng d ng t n t i c a v t ch t (b óc ng i, hi n ặ ữ ạ ồ ạ ủ ậ ấ ộ ườ ệ tượng ph n ánh, lao ng, ngôn ng ) ã kh ng nh v t ch t là ngu n g c cả độ ữ đ ẳ đị ậ ấ ồ ố ủa
ý ứ th c V t ch t là ti n cho s t n t i và phát tri n c a th c nên khi vậ ấ ề đề ự ồ ạ ể ủ ý ứ ật chất thay i thì th c c ng ph i thay i theo đổ ý ứ ũ ả đổ
Ví d : Vi t Nam, nh n th c c a các h c sinh c p trung h c, c s và ụ ở ệ ậ ứ ủ ọ ấ ọ ơ ở tiểu h c v công ngh thông tin là r t y u kém ,s d nh v y là do trang b ọ ề ệ ấ ế ở ĩ ư ậ ị máy móc c ng nh ũ ư độ i ng giáo viên gi ng d y còn thi u Nh ng, n u v n ũ ả ạ ế ư ế ấ
đề ề ơ ở ậ v c s v t ch t ấ đượ đ c áp ứng thì trình độ ứng d ng và sử d ng công ụ ụ nghệ thông tin c a các em c p trên s t t h n r t nhi u ủ ấ ẽ ố ơ ấ ề
Như v y, th c là s ph n ánh th gi i v t ch t, là hình nh ch quan v ậ ý ứ ự ả ế ớ ậ ấ ả ủ ề thế ớ ậ gi i v t ch t nên n i dung c a th c ấ ộ ủ ý ứ được quy t nh b i v t ch t S v n ế đị ở ậ ấ ự ậ
động và phát tri n c a th c, hình th c bi u hi n c a th c b các quy lu t ể ủ ý ứ ứ ể ệ ủ ý ứ ị ậ sinh h c, các quy lu t xã h i và s tác ng c a môi tr ng s ng quy t nh ọ ậ ộ ự độ ủ ườ ố ế đị Những y u t này thu c l nh v c v t ch t nên v t ch t không ch quy t nh ế ố ộ ĩ ự ậ ấ ậ ấ ỉ ế đị nội dung mà còn quy t nh c hình th c bi u hi n c ng nh m i s bi n ế đị ả ứ ể ệ ũ ư ọ ự ế đổi của th c ý ứ
2 Vai trò c a th c i v i v t ch t ủ ý ứ đố ớ ậ ấ
Trong m i quan h v i v t ch t, th c có th tác ng tr l i v t ch t thông ố ệ ớ ậ ấ ý ứ ể độ ở ạ ậ ấ qua ho t ng th c ti n c a con ng i vì: ạ độ ự ễ ủ ườ
Ý thức chính là th c c a con ng i nên nói n vai trò c a th c là nói ý ứ ủ ườ đế ủ ý ứ
đến vai trò c a con ng i B n thân th c t nó không tr c ti p thay i ủ ườ ả ý ứ ự ự ế đổ được gì trong hi n th c Mu n thay i hi n th c, con ng i ph i ti n hành ệ ự ố đổ ệ ự ườ ả ế những ho t ng v t ch t Song, m i ho t ng c a con ng i u do thạ độ ậ ấ ọ ạ độ ủ ườ đề ý ức chỉ đạ o, nên vai trò c a th c không ph i tr c ti p t o ra hay thay i th ủ ý ứ ả ự ế ạ đổ ế giới v t ch t mà nó trang b cho con ng i tri th c v th c t i khách quan, ậ ấ ị ườ ứ ề ự ạ trên c s y con ng i xác nh m c tiêu, ra ph ng hu ng, xây d ng k ơ ở ấ ườ đị ụ đề ươ ớ ự ế hoạch, l a ch n ph ng pháp, bi n pháp, công c , ph ng ti n,… th c ự ọ ươ ệ ụ ươ ệ để ự