Đề thi học kì 1 Hóa 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 154 Câu 1 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong[.]
Trang 1Đề thi học kì 1 Hóa 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 154.
Câu 1 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm,
chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A KAl(SO4)2.12H2O B LiAl(SO4)2.12H2O
C NaAl(SO4)2.12H2O D NH4Al(SO4)2.12H2O
Câu 2 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 3 Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Câu 4 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 6 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?
A Làm vôi quét tường B Sản xuất ximăng.
C Làm vật liệu xây dựng D Sản xuật bột nhẹ để pha sơn.
Câu 7 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 8 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
A NaHCO3 B Na2SO4 C NH4Cl D NaCl.
Câu 11 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 12 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2
(ở đktc) thoát ra là
A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít.
Câu 13 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Boxit B Manhetit C Apatit D Đolomit.
Câu 14 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 15 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 16 Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Trang 2A Mg B Ca C Na D Ba.
Câu 17 Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 18 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp
nhuộm, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A KAl(SO4)2.12H2O B NH4Al(SO4)2.12H2O
C LiAl(SO4)2.12H2O D NaAl(SO4)2.12H2O
Câu 19 Chất nào sau đây không thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 20 Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, , Mẫu nước này thuộc loại
A nước có tính cứng toàn phần B nước có tính cứng vĩnh cửu.
Câu 21 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 22 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
A Na2SO4 B NH4Cl C NaHCO3 D NaCl.
Câu 23 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 24 Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại có màu đỏ , màu xanh của dung dịch nhạt dần.
C Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
D Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu xanh.
Câu 25 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 CaO + CO2. D Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 26 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 28 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 29 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2 B (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl D KHCO3, KCl, NH4NO3
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6 Nguyên tử R là
Trang 3A K B Na C Ca D Ne.
Câu 32 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A chứa 0,1mol MgCl2 và 0,05 mol AlCl3 Thể tích NaOH cần dùng để thu được kết tủa bé nhất là
Câu 33 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 34 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 35 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36 Nước cứng là nước
A chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3- B chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
C chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ D không chứa Ca2+ , Mg2+
Câu 37 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 38 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 39 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
B kết tủa màu nâu đỏ.
C kết tủa màu xanh.
D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc