Đề thi học kì 1 Hóa 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 100 Câu 1 Từ Be → Ba có kết luận nào sau không đúng? A Nhiệt độ nóng chảy tăng dần B Tín[.]
Trang 1Đề thi học kì 1 Hóa 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 100.
Câu 1 Từ Be → Ba có kết luận nào sau không đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy tăng dần B Tính khử tăng dần.
C Đều có 2 electron ỏ lớp ngoài cùng D Bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 2 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 3 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A chứa 0,1mol MgCl2 và 0,05 mol AlCl3 Thể tích NaOH cần dùng để thu được kết tủa bé nhất là
Câu 4 Nước cứng là nước
A chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3- B không chứa Ca2+ , Mg2+
C chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+ D chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+
Câu 5 Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
Câu 6 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư
(c) Cho dung dịch AgNƠ3 vào dung dịch HCl
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
(g) Cho kim loại Mg vào dung dịch CuCl2
(h) cho hỗn hợp gồm Al và Na (tỉ lệ mol 1:2) vào nước dư.
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu đúng là
Câu 8 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim
loại
Câu 9 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Boxit B Manhetit C Apatit D Đolomit.
Câu 10 Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A Bề mặt kim loại có màu đỏ , màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Trang 2B Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
C Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
D Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu xanh.
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu không đúng là
Câu 12 Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, , Mẫu nước này thuộc loại
C nước có tính cứng tạm thời D nước có tính cứng vĩnh cửu.
Câu 13 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 14 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 15 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 16 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
A NaHCO3 B NH4Cl C Na2SO4 D NaCl.
Câu 17 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 18 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 19 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) KAlO2 + CO2 + H2O → X + KHCO3
(2) X + Y → AlCl3 + H2O
(3) KHCO3 + Y → Z + H2O + CO2
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
Câu 20 Na để lâu trong không khí khô có thể tạo thành hợp chất nào sau đây?
Câu 21 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 23 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 24 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Trang 3Câu 25 Chất nào sau đây không thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 26 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A NaCl B H2SO4 C Na2CO3 D HCl.
Câu 27 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?
A Sản xuật bột nhẹ để pha sơn B Sản xuất ximăng.
C Làm vôi quét tường D Làm vật liệu xây dựng.
Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Ca không tan trong nước B Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
C Dung dịch HCl không hòa tan được MgO D Kim loại Mg tan được trong dung dịch KOH Câu 29 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na người ta có thể ngâm Na trong
A C2H5OH B dầu hoả C H2O D NH3 lỏng
Câu 30 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 31 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Boxit B Manhetit C Apatit D Đolomit.
Câu 32 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 33 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng sau đó tan dần.
C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí bay ra.
Câu 34 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl B (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2 D KHCO3, KCl, NH4NO3
Câu 35 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 36 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 37 Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
Câu 38 Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân hợp chất nóng chảy D Nhiệt luyện.
Câu 39 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ.
B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
C kết tủa màu xanh.
D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc