Đề thi học kì 1 Hóa 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 002 Câu 1 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm? A Apatit B Đolomit[.]
Trang 1Đề thi học kì 1 Hóa 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
Câu 2 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A chứa 0,1mol MgCl2 và 0,05 mol AlCl3 Thể tích NaOH cần dùng để thu được kết tủa bé nhất là
Câu 3 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3 B CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2
C KHCO3, KCl, NH4NO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl
Câu 4 Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm?
A Dùng làm dây cáp dẫn điện B Dùng làm bình chuyên chở H2SO4
C Chế tạo những hợp kim nhẹ bền D Dùng trang trí nội thất.
Câu 5 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm,
chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A KAl(SO4)2.12H2O B NH4Al(SO4)2.12H2O
C LiAl(SO4)2.12H2O D NaAl(SO4)2.12H2O
Câu 7 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al Giá trị của m là
Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 9 Thạch cao sống có công thức hóa học là
Câu 10 Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Câu 11 Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
Câu 12 Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, SO24
, HCO3
Mẫu nước này thuộc loại
A nước có tính cứng tạm thời B nước có tính cứng toàn phần.
C nước có tính cứng vĩnh cửu D nước mềm.
Câu 13 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) KAlO2 + CO2 + H2O → X + KHCO3
(2) X + Y → AlCl3 + H2O
(3) KHCO3 + Y → Z + H2O + CO2
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
Trang 2A Al(OH)3, K2CO3 B AlCl3, KCl.
Câu 14 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 15 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 16 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 17 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 18 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
A NaHCO3 B Na2SO4 C NH4Cl D NaCl.
Câu 19 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 20 Trong các kim loại kiềm, kim loại mềm nhất là
Câu 21 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
Câu 22 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 23 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất vật lý chung của các kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và tính ánh kim
(2) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại chỉ thể hiện tính khử
(3) CO là một khí độc
(4) Bạc là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại
(5) Nhôm, sắt, crom thụ động trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(6) Các kim loại kiềm phản ứng với nước giải phóng khí Oxi
Số phát biểu đúng là
Câu 25 Chất nào sau đây không thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 26 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim
loại
Câu 27 Thạch cao sống có công thức hóa học là
Câu 28 Từ Be → Ba có kết luận nào sau không đúng?
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Đều có 2 electron ỏ lớp ngoài cùng.
C Tính khử tăng dần D Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
Câu 29 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Trang 3Câu 30 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 31 Nước cứng là nước
A chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+ B không chứa Ca2+ , Mg2+
C chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3- D chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+
Câu 32 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 33 Trong công nghiệp, kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân dung dịch D Điện phân hợp chất nóng chảy.
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na người ta có thể ngâm Na trong
A NH3 lỏng B dầu hoả C C2H5OH D H2O
Câu 36 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Apatit B Manhetit C Boxit D Đolomit.
Câu 37 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng
A Ca(HCO3)2
o
t
CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D CaCO3 CaO + COt o 2.
Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 39 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Na và Cu B Fe và Cu C Ca và Fe D Mg và Zn.
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc