Đề thi học kì 1 Hóa 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 052 Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m[.]
Trang 1Đề thi học kì 1 Hóa 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 052.
Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 2 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Boxit B Đolomit C Manhetit D Apatit.
Câu 3 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 4 Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A Bề mặt kim loại có màu đỏ , màu xanh của dung dịch nhạt dần.
B Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
C Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu xanh.
D Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch HCl hòa tan được MgO B Kim loại Ca không tan trong nước.
C Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính D Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH Câu 6 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 7 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Apatit B Manhetit C Đolomit D Boxit.
Câu 8 Nước cứng là nước
A chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3- B chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
C chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ D không chứa Ca2+ , Mg2+
Câu 9 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu đúng là
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu không đúng là
Câu 11 Thạch cao sống có công thức hóa học là
Trang 2A CaSO4 B CaSO4.H2O.
Câu 12 Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, , Mẫu nước này thuộc loại
A nước có tính cứng tạm thời B nước mềm.
C nước có tính cứng vĩnh cửu D nước có tính cứng toàn phần.
Câu 13 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 14 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim
loại
Câu 15 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 16 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 17 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 18 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?
A Sản xuật bột nhẹ để pha sơn B Làm vật liệu xây dựng.
Câu 19 Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm?
A Dùng trang trí nội thất B Chế tạo những hợp kim nhẹ bền.
C Dùng làm dây cáp dẫn điện D Dùng làm bình chuyên chở H2SO4
Câu 20 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C kết tủa màu xanh.
D kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 21 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
A Na2SO4 B NaCl C NH4Cl D NaHCO3
Câu 22 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 23 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) KAlO2 + CO2 + H2O → X + KHCO3
(2) X + Y → AlCl3 + H2O
(3) KHCO3 + Y → Z + H2O + CO2
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A AlCl3, K2CO3 B Al(OH)3, K2CO3
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất vật lý chung của các kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và tính ánh kim
(2) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại chỉ thể hiện tính khử
(3) CO là một khí độc
(4) Bạc là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại
(5) Nhôm, sắt, crom thụ động trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(6) Các kim loại kiềm phản ứng với nước giải phóng khí Oxi
Trang 3Số phát biểu đúng là
Câu 25 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 26 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 28 Các đồ vật bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp
màng
A Al(OH)3 B AlCl3 C Al2O3 D Al2(SO4)3
Câu 29 Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Câu 30 Từ Be → Ba có kết luận nào sau không đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy tăng dần B Bán kính nguyên tử tăng dần.
C Đều có 2 electron ỏ lớp ngoài cùng D Tính khử tăng dần.
Câu 31 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 32 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al Giá trị của m là
Câu 33 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl
C KHCO3, KCl, NH4NO3 D (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
Câu 35 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 36 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
Câu 37 Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?
A Al(OH)3 B Fe2O3 C Mg(OH)2 D MgO.
Câu 38 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Ca không tan trong nước B Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
C Kim loại Mg tan được trong dung dịch KOH D Dung dịch HCl không hòa tan được MgO.
Câu 39 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Apatit B Manhetit C Đolomit D Boxit.
Câu 40 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim