Đề thi học kì 1 Hóa 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 011 Câu 1 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong[.]
Trang 1Đề thi học kì 1 Hóa 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 011.
Câu 1 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm,
chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A KAl(SO4)2.12H2O B NaAl(SO4)2.12H2O
C LiAl(SO4)2.12H2O D NH4Al(SO4)2.12H2O
Câu 2 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 3 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư
(c) Cho dung dịch AgNƠ3 vào dung dịch HCl
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
(g) Cho kim loại Mg vào dung dịch CuCl2
(h) cho hỗn hợp gồm Al và Na (tỉ lệ mol 1:2) vào nước dư.
Câu 4 Nước cứng là nước
A chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
C chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3- D không chứa Ca2+ , Mg2+
Câu 5 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A HCl B H2SO4 C Na2CO3 D NaCl.
Câu 6 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 7 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 8 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2
(ở đktc) thoát ra là
A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít.
Câu 11 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 12 Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không
cho nước và khí thấm qua Chất X là
Trang 2C nhôm clorua D nhôm oxit.
Câu 13 Thạch cao sống có công thức hóa học là
Câu 14 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó tan dần B bọt khí và kết tủa trắng.
C bọt khí bay ra D kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Mg tan được trong dung dịch KOH B Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
C Dung dịch HCl không hòa tan được MgO D Kim loại Ca không tan trong nước.
Câu 16 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu không đúng là
Câu 17 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 18 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 19 Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 20 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na người ta có thể ngâm Na trong
A C2H5OH B NH3 lỏng C H2O D dầu hoả.
Câu 21 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp
nhuộm, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A KAl(SO4)2.12H2O B NaAl(SO4)2.12H2O
C NH4Al(SO4)2.12H2O D LiAl(SO4)2.12H2O
Câu 22 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al Giá trị của m là
Câu 23 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 24 Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm?
A Dùng trang trí nội thất B Dùng làm bình chuyên chở H2SO4
C Dùng làm dây cáp dẫn điện D Chế tạo những hợp kim nhẹ bền.
Câu 25 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 26 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?
A Làm vật liệu xây dựng B Làm vôi quét tường.
C Sản xuất ximăng D Sản xuật bột nhẹ để pha sơn.
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 28 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
Trang 3A kết tủa màu xanh.
B kết tủa màu nâu đỏ.
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
Câu 29 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 30 Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?
A Al(OH)3 B Fe2O3 C Mg(OH)2 D MgO.
Câu 31 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng
A CaCO3 CaO + CO2. B Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Câu 33 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Manhetit B Đolomit C Boxit D Apatit.
Câu 34 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 35 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Manhetit B Đolomit C Apatit D Boxit.
Câu 36 Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
B Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu xanh.
C Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
D Bề mặt kim loại có màu đỏ , màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Câu 37 Trong các kim loại kiềm, kim loại mềm nhất là
Câu 38 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 39 Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân hợp chất nóng chảy D Nhiệt luyện.
Câu 40 Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là