Đề thi học kì 1 Hóa 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 007 Câu 1 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đ[.]
Trang 1Đề thi học kì 1 Hóa 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 007.
Câu 1 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 2 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Boxit B Apatit C Manhetit D Đolomit.
Câu 3 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Apatit B Đolomit C Manhetit D Boxit.
Câu 4 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
Câu 5 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A chứa 0,1mol MgCl2 và 0,05 mol AlCl3 Thể tích NaOH cần dùng để thu được kết tủa bé nhất là
Câu 6 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 7 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 8 Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?
A MgO B Al(OH)3 C Fe2O3 D Mg(OH)2
Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp
nhuộm, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A KAl(SO4)2.12H2O B NaAl(SO4)2.12H2O
C NH4Al(SO4)2.12H2O D LiAl(SO4)2.12H2O
Câu 11 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 12 Trong các kim loại kiềm, kim loại mềm nhất là
Câu 13 Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm?
A Dùng trang trí nội thất B Chế tạo những hợp kim nhẹ bền.
C Dùng làm bình chuyên chở H2SO4 D Dùng làm dây cáp dẫn điện.
Câu 14 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3 B KHCO3, KCl, NH4NO3
C Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl D CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 16 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
Trang 2A NH4Cl B Na2SO4 C NaHCO3 D NaCl.
Câu 17 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al Giá trị của m là
Câu 18 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na người ta có thể ngâm Na trong
A H2O B NH3 lỏng C C2H5OH D dầu hoả.
Câu 19 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Na và Cu B Mg và Zn C Ca và Fe D Fe và Cu.
Câu 20 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 21 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2
(ở đktc) thoát ra là
A 2,24 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 3,36 lít.
Câu 22 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 23 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 CaO + CO2. D Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 24 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Đolomit B Boxit C Apatit D Manhetit.
Câu 25 Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân dung dịch D Điện phân hợp chất nóng chảy.
Câu 26 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng sau đó tan dần.
C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí bay ra.
Câu 27 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 28 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 29 Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
B Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
C Bề mặt kim loại có màu đỏ , màu xanh của dung dịch nhạt dần.
D Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu xanh.
Câu 30 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) KAlO2 + CO2 + H2O → X + KHCO3
(2) X + Y → AlCl3 + H2O
(3) KHCO3 + Y → Z + H2O + CO2
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
Câu 31 Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không
cho nước và khí thấm qua Chất X là
Trang 3C nhôm sunfat D nhôm nitrat.
Câu 32 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 33 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al Giá trị của m là
Câu 34 Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 35 Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, , Mẫu nước này thuộc loại
A nước có tính cứng tạm thời B nước có tính cứng vĩnh cửu.
C nước có tính cứng toàn phần D nước mềm.
Câu 36 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 37 Chất nào sau đây không thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 38 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
B kết tủa màu nâu đỏ.
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
D kết tủa màu xanh.
Câu 39 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc