Đề thi học kì 1 Hóa 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 006 Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A Fe B Al C Mg D Na Câu 2 Trong phâ[.]
Trang 1Đề thi học kì 1 Hóa 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 006.
Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 2 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 3 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư
(c) Cho dung dịch AgNƠ3 vào dung dịch HCl
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
(g) Cho kim loại Mg vào dung dịch CuCl2
(h) cho hỗn hợp gồm Al và Na (tỉ lệ mol 1:2) vào nước dư.
Câu 4 Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Câu 5 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
A NaHCO3 B NH4Cl C Na2SO4 D NaCl.
Câu 6 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 7 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 8 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
A NaHCO3 B NaCl C NH4Cl D Na2SO4
Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch HCl không hòa tan được MgO B Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
C Kim loại Ca không tan trong nước D Kim loại Mg tan được trong dung dịch KOH Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 11 Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 12 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp
nhuộm, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A LiAl(SO4)2.12H2O B NH4Al(SO4)2.12H2O
C KAl(SO4)2.12H2O D NaAl(SO4)2.12H2O
Câu 13 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Trang 2Câu 14 Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
Câu 15 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl
C KHCO3, KCl, NH4NO3 D (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
Câu 16 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 17 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu đúng là
Câu 18 Các đồ vật bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp
màng
A Al(OH)3 B Al2O3 C AlCl3 D Al2(SO4)3
Câu 19 Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?
A Mg(OH)2 B Fe2O3 C Al(OH)3 D MgO.
Câu 20 Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
B Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
C Bề mặt kim loại có màu đỏ , màu xanh của dung dịch nhạt dần.
D Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu xanh.
Câu 21 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
A Manhetit B Apatit C Đolomit D Boxit.
Câu 22 Trong công nghiệp, kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân hợp chất nóng chảy B Thủy luyện.
C Điện phân dung dịch D Nhiệt luyện.
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 24 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng xuất hiện B kết tủa trắng sau đó tan dần.
C bọt khí và kết tủa trắng D bọt khí bay ra.
Câu 25 Trong các kim loại kiềm, kim loại mềm nhất là
Câu 26 Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
Câu 27 Từ Be → Ba có kết luận nào sau không đúng?
A Tính khử tăng dần B Đều có 2 electron ỏ lớp ngoài cùng.
C Nhiệt độ nóng chảy tăng dần D Bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 28 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
Câu 29 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Trang 3A Na2O2 B NaCl C NaOH D Na2O.
Câu 30 Thạch cao sống có công thức hóa học là
Câu 31 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 32 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 33 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3 CaO + CO2.
Câu 34 Nước cứng là nước
A chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B không chứa Ca2+ , Mg2+
C chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+ D chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3-
Câu 35 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?
A Làm vôi quét tường B Sản xuất ximăng.
C Sản xuật bột nhẹ để pha sơn D Làm vật liệu xây dựng.
Câu 37 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 39 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc