BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG D0ẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI CƠ SỞ 2 KHOA: CÔNG TRÌNH BỘMÔN :KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP …….o0o……... Thành phố HCM ngày 2710/2006A NHIỆM VỤ THIẾT KẾ Thiết kế m
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG D0ẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI CƠ SỞ 2
KHOA: CÔNG TRÌNH BỘMÔN :KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
…….o0o…….
THIẾT KE ÁMÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
GVHD : Thư
SVTH : Nguyễn Minh Cao Nhân LỚP : ĐƯỜNG BỘ 1-K44
Trang 2Thành phố HCM ngày 2710/2006
A ) NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
Thiết kế một dầm cho cầu đường ô tô nhịp giản đơn bằng bê tông cốt thép thường , thi công bằng phương pháp đúc riêng từng ầm tại công trừơng
Số liệu thiết kế
Chiều dài nhịp : L =11 m
Khỏang cách 2 tim dầm : 180 cm
Bề rộng cánh chế tạo : bf = 140 cm
Họat tải : HL-93
Tĩnh tải rải đều : Wdw = 5.5 KN/m
Tải trọng làn : LLL = 9.3 KN/m
Họat tải tương đương của xe HL-93 : LLM = max (LLMtandem, LLMtruck)
LLMtandem : Họat tải tương đương của xe 2 trục
LLMtruck : Họat tải tương đương của xe tải thiết kế
Hệ số phân bố ngang tính cho mô men : mgM = 0.48
Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt : mgQ = 0.56
Hệ số phân bố ngang cho độ võng : mg = 0.5
Hệ số của HL-9 : k = 0.5
Hệ số xung kích : (1+ IM) = 1.25
: hệ số điều chỉnh tải trọng
0 95 :với trạng thái giới hạn cường độ
1 00 :với trạng thái giới hạn sử dụng
Độ võng cho phép của họat tải : 1/800
Vật liệu
Cốt thép ASTM A615M : - Cốt thép chịu lục : fy = 420 (MPa)
- Cốt thép đai : fy = 420 (MPa)
Bê tông : fc’ = 35 (MPa)
Quy trình thiết kế cầu 22TCN272-05
B ) TÍNH TÓAN 1) Xác định sơ bộ mặt cắt ngang dầm
- Chiều cao dầm h
Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng, thông
thường với dầm bê tông cốt thép khi chiều cao đã thỏa mãn điều kiện cường độ thì cũng đạt yêu cầu về độ võng
Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài nhịp ,chọn theo công thức kinh nghiệm sau:
Chiều cao nhỏ nhất : hmin = 0.07 x14 = 0.98 m
Trên cơ sở đó chọn chiều cao dầm h =1000 (mm)
- Chiều rộng bản cánh bf = 140 (cm)
8
1 20 1
h 0 75 1 5
Trang 3- Chiều dày bản cánh
Chiều dày bản cánh được chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực cục bộ của vị trí xe và sự tham gia chịu lực tổng thể với các bộ phận khác
Theo kinh nghiệm hf = 180 (mm)
- Bề rộng sườn dầm b w
Tại mặt cắt trên gối của dầm, chiều rộng của sườn dầm được định ra theo công thou tính tóan và ứng suất kéo chủ Tuy nhiên ở nay ta chọn chiều rộng sườn dầm không đổi trên suốt chiều dài dầm Bề rộng bw chủ yếu được chọn theo yêu cầu thi công sao cho dễ đổ bê tông với chất lượng tốt
Theo đó ta chọn chiều rộng sườn dầm bw = 20 cm
- Chọn kích thước bầu dầm b1 = 320 mm
h1 = 180 mm
Vậy chọn sơ bộ kích thước mặt cắt như sau
Diện tích mặt cắt dầm
A 0 4512m2
Tính sơ bộ trọng lượng bản thân của dầm trên 1m dài
Wdc = A x γ = 0.4512 x24 = 10.8288(KN/m)
Chiều cao dầm h (mm) 1000
Chiều rộng dầm bản cánh b f (mm) 1400
Chiều dày bản cánh h f (mm) 180
Bề rộng sườn dầm b w (mm) 200
Chiều rộng bầu dầm b 1 (mm) 320
Chiều cao bầu dầm h 1 (mm) 180
Chiều cao vát cánh 100
451200 180
320 60 60 200 640 100 100 180
Trang 4- Xác định bề rộng cánh tính toán
Bề rộng cánh tính tóan đối với dầm không lấy quá trị số nhỏ nhất trong 3 trị số sau
12x hf x bw = 12 x 18 + 20 = 236 mm
Khỏang cách giữa 2 tim dầm 220 cm
Bề rộng cánh tính tóan cũng không được lớn hơn bề rộng cánh chế tạo
bf = 1400 mm
Vậy bề rộng cánh hữu hiệu la b = bf = 1400 mm
- Qui đổi diện tích tính tóan :
+ Diện tích tam giác chỗ vát bản cánh :
+ Chiều dày cánh qui đổi
+ Diện tích tại chỗ vát bầu dầm 2
2 6 6 18 2
1
cm
+ Chiều cao bầu dầm mới
- Mặt cắt ngang tính tóan
2) Tính tóan diện tích bố trí cốt thép ở mặt cắt giữa dầm
- Tính tóan mô men lớn nhất tại mặt cắt giữa dầm
Tải trọng tác dụng :
+ Họat tải tác dụng :
Họat tải tương đương của xe HL-93 ứng với đường ảnh hưởng tại mặt cắt giữa nhịp
LLM = max (LLMtandem, LLmtruck) = 30.63 KN/m + Tĩnh tải
Tải trọng làn LLL = 9.3 KN/m
Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng trên một đơn vị chiều dài
Wdw = 5.5 KN/m
2
1 10 10 50 2
1
cm
mm cm
b b
S h
h
w f
qd
20 140
50 2 18
2 1
mm cm
x b
b
S h
h
w
qd
210 21
20 32
18 2 18 2
1
2 1
m
4
14 4
1
Trang 5Trọng lượng bản thân dầm trên một đơn vị chiều dài : Wdc = 10.6656 KN/m
Mô men tính tóan ứng với trạng thái giới hạn cường độ tính tại mặt cắt giữa nhịp được tính theo công thức sau :
M = η{(1.25WWdc+1.5WWdw )+ mg)+ )+ mgmgM )+ mg[1.75W )+ mgx )+ mgLLL+1.75W )+ mg )+ mgx )+ mgk )+ mgx )+ mgLLM )+ mgx )+ mg(1+IM0)]} x ω} )+ mgx )+ mgωM
Trong đó : ωM )+ mg )+ mg= )+ mg24.5W )+ mgm2 )+ mg
M = 0.95{(1.25W )+ mgx )+ mg10.8288 )+ mg+ )+ mg1.5W )+ mgx )+ mg5W.5W )+ mg) )+ mg+ )+ mg0.5W6[ )+ mg1.75W )+ mgx )+ mg9.3 )+ mg+ )+ mg1.75W )+ mgx0.5W )+ mgx )+ mg30.63 )+ mgx )+ mg1.25W )+ mg]} x ω}x )+ mg24.5W )+ mg )+ mg )+ mg )+ mg )+ mg )+ mg
M )+ mg=115W5W.85W7 )+ mgKN/m
- Bố trí cốt thép
Giả sử chiều cao hữu hiệu ds = 0.9h = 0.9 x 1000 = 900 mm
Giả sử trục trung hòa đi qua cánh và tất cả các coat thép đều chảy dẻo
Chiều cao khối ứng suất chữ nhật
a = 34.94 mm
7
28 35 05 0 85 0 7
28 ' 05 0 85 0
43 675
8 0
94 34
a
Vậy trục trung hòa đi qua cánh
Diện tích cốt thép chịu kéo cần thiết
Các phương án để lựa chọn :
Chọn 14#19
Bố trí cốt thép như hình vẽ
4 45 60 110 60 45 320
φ Diện tích 1 thanh (mm2) Số lượng thanh Tổng diện tích (mm2)
' 85 0
2 1
1
d b c f
Mu d
6 900 1400 35
85 0 9 0
10 857 1155 2
1 1 900
2
883 3464 420
1400 94
34 35 85 0 ' 85
.
fy
c f b a
Trang 6- Duyệt mặt cắt dầm
Giả sử trục trung hòa đi qua cánh
Khỏang cách từ thớ chịu kéo ngòai cùng tới trọng tâm cốt thép
ds = 1000 – 122.143 = 877.857 mm
Chiều cao khối ứng suất chữ nhật
Chiều cao vùng bê tông chịu nén 50 118
8 0
094 40
a
Vậy trục trung hòa đi qua cánh
2 '
85 0 9
2
094 40 857 877 1400
094 40 85 0 9
Mr = 1289.223 KNm
Mu =1155.857 < Mr = 1289.223 KNm
- Kiểm tra lượng cốt thép đã dùng
+ Lượng cốt thép tối đa
+ Hàm lượng cốt thép tối thiểu
Kết luận : Lượng cốt thép bố trí hợp lý
3)Tính tóan nội lực tại các mặt cắt trong dầm
Chiều dài nhịp l = 14 m
Chia dầm thành 14 đọan mỗi đọan dài 1 m
Đường ảnh hưởng mô men và lực cắt tại mặt cắt i
2
i i
M
x l
l
x x
l i i
Q
2
2 2
l
x
Q
2
2
1
mm F
y F d
i
i
14
225 2 165 4 105 4 45 4
mm b
c f
f A
1400 35
85 0
420 3976 '
85 0
.
42 0 0571 0 857 877 8 0
094 40
1
ds
a ds
c
3
420
35 03 0
' 03
y
c f
f
3
10 81 8 451200
w s
s b d
A
8 81 103 min 2 5 103
D.a.h M i
D.a.h Q i
Trang 7
Các công thức tính tóan giá trị mô men và lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thái giới hạn cường độ được tính theo công thức sau :
Các công thức tính tóan giá trị mô men và lực cắt tại mặt cắt thứ I theo trạng thái giới hạn sử dụng được tính theo công thức sau :
Bảng giá trị mô men
m
X i Mi m2 LLMitruck(KNm) LLMtandem(KN/m) Micd(KNm) Misd(KNm) 1
14
2
7
3
14
4
7
5
14
6
7
Biểu đo àbao mô men cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ
598.017
biểu đồ bao mô men M
Q 1 25 1 5 1 75 1 75 1
dc dw Q Q L Q iQ
Trang 8Bảng giá trị lực cắt
xi
(m)
li
(m)
1Q m
Qm2 LL Q truckKN/m LL QtandemKN/m QcdKN Q sdKN
Biểu đồ bao lực cắt ở trạng thái giới hạn cường độ
Biểu đồ bao Q 4) Tính tóan trạng thái giới hạn sử dụng
- Kiểm sóat nứt :
Tại một mặt cắt bất kỳ tùy thộc vào giá trị nội lực bê tông có thể bị nứt hay không Vì thế để tính tóan kiểm sóat nứt ta phải kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không
Để tính tóan xem mặt cắt có bị nứt hay không người ta coi phân bố ứng suất trên mặt cát ngang là tuyến tính và tính ứng suất kéo f’c của bê tông
Mặt cắt ngang tính toán
Trang 9Diện tích mặt cắt ngang
A g 188 333 1400 1000 188 333 210 200 210 320 451199 6mm2
Xác định vị tí trục trung hòa
6 451199
105 320 210 8335 510 200 210 333 188 1000 8335
905 333 188
t
mm
y t 681 215
Mô men quán tính tiết diện nguyên
2 2
3
215 681 2
8335 510 210 8335 510 200 215
681 8335 905 333 188 1400 12
333 188
1400
g
I
3 3
10 3765 4 105 215 681 210 320 12
210 320 12
8335
.
510
200
mm
Tính ứng suất kéo của bê tông
MPa y
I
M
g
a
10 3765 4
10 956 1052
10
6
Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông
MPa f
f f 0 63 'c 0 63 35 3 727
f
0 8
Vậy mặt cắt sẽ bị nứt
Vì mặt cắt bị nứt ,do đó ta kiểm toán vết nứt có thõa mãn quy trình hay không
Xác định khả năng chịu kéo lớn nhất trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng
A d
Z
3 1
320
320
Trang 10dc = 45mm : chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùng cho tới tâm
thanh gần nhất
A : diện tích phần bê tông có trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo
Z : thông số bề rộng vết nứt , trong điều kiện bình thường Z = 30000 N/mm
Tìm A ta giả sử đường giới hạn trên của miền A tại sườn dầm Trọng tâm của miền A được tính theo công thức sau :
200 60 60 2 320 60
180 320
2 180 200
3
60 180 60
2
1 2 2
60 180 60 60 2 320 2
180 320
180
2
2
A
y
mm
426 34 0
675 5168 7143
.
115
2
Diện tích phần bê tông bọc cốt thép cần tìm
1 60 200 34 426 80085 2
2
200 320 180
2
14
2 80085
A
Vậy
602 471 37
5720 45
30000
3
1 3
A
d
Z
c
N/mm2 = 471.602 Mpa 0.6fy = 0.6420 = 252 Mpa
Vậy khả năng chịu kéo lớn nhất của cốt thép ở trạng thai giới hạn sử dụng
fsa = 252 Mpa
Tính tóan ứng suất sử dụng trong cốt thép :
Xác định trục trung hòa của cốt thép khi bị nứt
Es = 2 10 5Mpa
Ec =0.043 c1 5 f c' 0.043 24001 5 35 29910.202MPa
6
202 29910
10
2 5
c
s E
E n
Để xác định trục trung hòa ta lấy mô men tĩnh với trục trung hòa
2
1000 200
2
333 188 1000
200 1400 333
.
188
2
S
y 841 111mm
Mô men quán tính của tiết diện khi đã nứt
12
111 841 1000 200
2
333 188 111 841 1000 200
1400 333
188 12
333 188
cr
I
0 ) (
2 ).
.(
) 2 ).(
h b b h y h b h y h y n A y d
2 1
3 2
3
) (
12
) (
) 2 ).(
.(
12
).
(
d y A n y h b h
y h b b h h b b
w f
f w
Trang 11 6 3976 841 111 122 1432 1401312 468 10 4mm4
Ưùng suất trong bê tông
I
M
n
f
g
sd
10 468 1401312
10 3039 790
6
Đạt
- Tính độ võng
Xác định vị trí bất lợi nhất của xe tải thiết kế
Xét trường hợp cả ba trục đều ở trong một nhịp
Xét rtường hợp cả 3 trục đều nằm trong một nhịp, vị trí bất lợi nhất của xe được xác
định theo công thức sau :
7
5 26810 4
1072 25
1056 7
9 184
X
7
5 26810 14
2 10724 14
25 156 7
9 184 14
Kiểm tra điều kiện các trục xe đều ở trong một nhịp
X = 4.2566 m < L/2 = 7 m
L – X – 8.6 = 1.1434 m
Điều kiện này thõa mãn
Độ võng do xe tải thiếtkế gây ra :
y
I f M
t
g r
215 681
10 3765 4 727 3
10
Mô men quán tíh hữu hiệu : I = min ( Ig ,Ie)
Trong đó
Ig = 4.376510 mm10 4
4 10 4
3 6 10
3 6
3 3
10 4841 1 10 468 1401312 10
22 29910
9 239442987 1
10 3765 4 10
202
.
29910
9 239442987
1
mm I
I M
M I
M
M
I
e
cr a
cr g
a
cr
e
Trang 12 I = Ie = 1.484110-2 m4
EI y
EI
X L X
L L P EI
X L X
L L P EI
X X
L
P
y
48
1434 1 3 1434 1 14 3 035 0 4434 5 4 4434 5 14 3 2566 4 4 2566 4 14 3
145
.
0
48
6 8 4
6 8 3
48
3 4 4
3 4 3
48
4 3
3 2
3 2
3 2
3 2
2 3 2
1 3 2
1
m
y 33 419 10 3
Độ võng do họat tảithiết kế gây ra
f1 kmg1 IMy 0 5 0 5 1 25 33 419 10 4434mm
Độ võng do tải trọng làn
m I
E
qL y
c
4 4
10 24 5 10 4841 1 202 29910 384
14 0093 0 5 0 5 384
Độ võng do 25% xe tải thiết kế cùng tải trọng làn
f2 0 25 10 4434 5 24 10 4617mm
L
f
800
1
14000
f = max( f1 ,f2 ) =10.4617 mm <17.5 mm Dầm thõa mãn điều kiện độ võng
5) Biểu đồ bao vật liệu
Tính mô men kháng tính toán của dầm khi bị uốn hoặc cắt thép
Để tiết kiệm thép, số lượng cốt thép khi chọn tính toán vơi mặt cắt có mô men lớn
nhất sẽ dần được bớt đi cho phù hợp với hình bao mô men Ta sẻ có được số lầncần phải
tính lại khả năng chịu lực của mặt cắt thẳng góc tương ứng với diện tích cốt thép dọc chủ
còn lại Việc tính toán tiến hành theo các công thức thông thường của bài tóan kiểm tra
cường độcủa mặt cắt chữ T khi cho trước diện tích cốt thép As
Chiều cao vùng nén quy đổi
Nếu a 1h f thì TTH đi qua sườn dầm và mô men kháng tính toán được tính :
Nếu a < 1h f thì TTh đi qua cánh , và mô men kháng tính tóan tính theo công thức
sau:
Dựa vào các công thức trên ta tính tóan được bảng sau
'
' 1
85 0
) (
85 0
c w
f w y
s
f b
fc h b b f
A
2 (
) (
85 0 ) 2 ( 85 0
1
s c f w e
c w n
r
h d f h b b a
d f b a M
'
85 0
.
c
y s f b
f A
a
2
85 0
d f b M
Trang 13Số lần
cắt Số thanhcòn lại Diện tích A
s còn lại (mm2) (mm)d (mm)a Vị trí trụctrung hòa M
ri (KNm)
0 14 3976 122.143 40.094 Qua cánh 1289.2266
2 10 2840 66.4286 28.639 Qua cánh 986.8355
Vẽ hình bao vật liệu
Xác định điểm cắt lý thuyết
Điểm cắt lý thuyết là điểm mà tại đó heo yêu cầu về uốnkhông vần cốt thép dài hơn Để xác định điểm cắt lý thuyết ta chỉ cần vẽ đường bao mô men, sau đó ta vẽ đường song song có tung độ la M nø với cùng tỉ lệ giao của chúng là điểm cắt lý thuuyết
Xác định điểm cắt thực tế
Từ điểm cắt lý thuyết cần ké dài về phía mô men nhỏ hơn một đọan là l1 chiều dài l1 được lấy bằng trị số lớn nhất trong các trị số sau
Chiều cao hữu hiệu của tiết diện ds = 972.1429 mm
15 db =15 x 19.1 = 286.5 mm
L/20 =14000/20 = 700 mm
Vậy l1 = 975 mm
Đồng thời chiều dài này củng không nhỏ hơn chiều dài phát triển lực ld
Chiều dài ld của thanh được lấy như sau : ld =ldb k 1 k2
Trong đó : k1 ,k2 : là hệ số tăng , giảm ld
k1 = 1.4
k2 = 0 8715
76 39
649 34
tt
ct A A
f
f A l
c
y b
35
420 284 02 0 02
0
l db 0 06 d bf y 0 06 19 1 420 481 32mm
mm
l d 481 32 1 4 0 8715 587
Vậy chọn ld = 590 mm
Biểu đồ bao vật liệu