Chất không điện li là những chất khi tan trong nước thành dung dịch không dẫn điện được ancol etylic, đường saccarozơ, dầu hỏa.... Chất điện li mạnh và chát điện li yếu Ta phân biệt hai
Trang 1lon mang điện dương gọi là cation, ton mang điện âm gọi là anion
Chất điện li bao gồm: axit, bazơ, muối
Chất không điện li là những chất khi tan trong nước thành dung dịch
không dẫn điện được (ancol etylic, đường saccarozơ, dầu hỏa ) 2.Sự điện li
a Định nghĩa:
Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
Vi du: HCl ——> H*+ CI
b Sự điện li của axit, bazơ, muôi
> Axit: Axit ——› Hˆ + gốc axit
Ví dụ: HCI ›H+CF
H.SO, ——» 2H’ + So?
» Bazo: Bazo —— OH + ion kim loại
Ví dụ: NaOH » Na’ +OH
Ba(OH) —» Ba** + 20H
> Muối: Muối ——>› ion kim loại (hoặc NH?) + gốc axit
Vi du: NaNO; > Na” + NO;
3 Chất điện li mạnh và chát điện li yếu
Ta phân biệt hai loại chất điện li:
> Chất điện li mạnh: là các chất khi tan trong nước, các phân tử
hỏa tan đều phân li ra ion Quá trình điện li của chất điện li mạnh được biểu diễn bằng mũi tên một chiêu
> Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phan còn lại vấn tồn tại dưới dang
phân tử trong dung dịch
Quá trình điện li của chất điện li yếu có tính thuận nghịch, được biểu diễn bằng hai mũi tên song song trái chiều
Vi dụ: HNO; £—> HỶ + NO;
Trang 2Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tải trên website: “http:/thaytrunghieu.com”
a) Chắt điện li mạnh :
- _ Axit: HI, HNOa, H;SO„, HCI, HBr, HCIO,
- Bazo: NaOH, KOH, Ba(OH);, Ca(OH);
- Mudi: Da sé các muối tan
b) Chat dién li yéu:
- Axit HNO>, HF, HCIO, HCIO>, HS, H;S¡iOa, H;ạCOa, H;PO,, CH:- COOH, H;SO:
- Bazơ: NH,OH, M(OH); (Với M: kim loại)
-_ Muối: Các muối ít tan
Quá trình điện li của chat dién li yêu có tính thuận nghịch, hằng số cân
bằng K được gọi là hằng số điện li
Với chất điện li: HA —> H* +A'
Ke HMA [HA)
K chỉ phụ thuộc nhiệt độ K càng lớn, chất điện li càng mạnh
KIỀN THỨC BỎ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
1 Định luật trung hòa điện:
Trong dung dịch chứa các chất điện li, tổng số mol điện tích dương và
âm luôn luôn bằng nhau
Ví dụ: Dung dịch A chứa AI?" (0,1mol), Mg”” (0,15 mol), NO; (0,3 mol)
va Cl (a mol) Tinha
» mol dién tich (+) = > mol dién tich (-) (3-:0,1) +(2:015)=0,3+a -› a =0,3 mol
Trang 3Ví dụ: Dung dịch A chứa Na” (0,1 mol), Mg”” (0,05 mol), SO? (0,04 mol) còn lại là CF Tính khối lượng muối trong dung dịch
Gọi a: số mol CT, theo định luật trung hòa điện:
Ta có: 0,1 +0,05.2 = 2.0/04 +a -› a = 0,12 mol
Khối lượng muối: m = m, +m +m, +m,,
= 23.0,1 + 24.0,05 + 96.0,04 + 35,5.0,12 = 11,6g
3 Định lượng quá trình điện li khi biết hằng số K:
Ví dụ: Dung dịch A chứa HNO; 0,1M Tính nồng độ các ion, phân tử trong dung dịch và độ điện li « của HNO; Biết hằng số điện li K của
a) Vì sao KNO:a, Ba(OH);, H;SO› là những chất điện li, còn C;H;(OH)s
(glixerol), CaH;;Os (glucozơ) là những chất không điện li ? Giải thích 2 b) Dung dịch KCIO; (kali clorat), dung dịch natri hipoclorit (NaCIO) dẫn được điện Các dung dịch rượu metylic (CH;-OH), dung dịch anđehit fomic (H-CHO) không dẫn được điện Chất nào là chat điện li hoặc không điện li ?
Lời giải
a) Liên kết hóa học trong các phân tử KNOs, Ba(OH);, H;SO› là liên kết
ion hay liên kết cộng hóa trị có cực mạnh nên khi hòa tan trong dung
môi phân cực (HO) chúng dễ dàng phân li thành ion Glixerol hay glucozơ có liên kết cộng hóa trị có cực nhưng yếu nên rất khó phân li ion
b) KCIO; và NaCIO là chất điện li KCIO; ——› K* + CIO;
NaCIO - —› Na" + CIO CH;OH và HCHO là những chất không điện li
Trang 4Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tải trên website: “http://thaytrunghieu.com”
Bài 2 Viết phương trình điện li của các chất sau đây trong nước :
a) H;SO,, HCIO,, NaOH, Ba(OH);, Fez(SO,):, Al(NO:);
b) HCIO (axit yếu), KCIO; (NH,);SO., NaHCO:, K;SO;, Na;PO,, CaBr;, Na;CQ:
c) H;PO,, H;S, H;CO;, H;SO:
Hướng dẫn:
- _ Chất điện li mạnh: biểu diễn bằng mũi tên 1 chiều
- _ Chất điện li yếu: biểu diễn bằng 2 mũi tên song song trái chiều
- _ Chất điện li nhiều nắc (H;S): nhiều phương trình điện li viết sông
song :
HạS ¿—> H +HS
HS ¿—> H +SỶ
Bài 3 Tính nồng độ mol/l các ion trong mỗi dung dịch sau:
a) 100 ml dung dịch chứa 4,62 gam Al(NO:);
b) 0,2 lít dung dịch có chứa 11,7 gam NaCl
Đáp số: a) [AI”*] = 0,2M; [NO;] = 0,6M
b) [Na”] = [CF] = 1M Bài 4 Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được khi:
a) Tr6n 200 mi dung dich NaCl! 2M voi 200 mi dung dich CaCl, 0,5M
b) Trộn 400 mi dung dịch Fe;(SO,); 0,2M với 100 mi dung dich FeCl, 03M
c) Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO; và 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al;(SO¿)a
Đáp số:
a) [Na*} = 1,00M, [Ca**] = 0,25M, [CI] = 1,50M b) [Fe”"] = 0,38M, [SO2 ] = 0,48M, [CI] = 0,18M c) [Mg*"} = 0,20M, [Al’*] = 0,40M, [SO? ] = 0,80M Bai 5 a) Tinh thé tich dung dich KOH 14% (D = 1,128 g/ml) có chứa số mol OH bằng số mol OH có trong 0,2 lít dung dịch NaOH 0,5M
b) Tính thể tích dung dịch HCI 0,5M có chứa số mol Hˆ bằng số mol H”
có trong 0,3 lit dung dich HNO, 0,2M
Đáp số: a) 89 ml; b) 120 ml
Bài 6 a) Hòa tan 12.5 gam tinh thể CuSO,.5H;O trong nước thành 200
ml dung dich Tinh néng dé mol/l các ion trong dung dịch thu được
b) Hòa tan 8,08 gam Fe(NO;):.9H;O trong nước thành 500 ml dung
dich Tinh néng dé mol/l các ion trong dung dịch thu được
Trang 5biết chỉ có 1,4% phân tử CH;-COOH đã điện li thành ion Cho biết CH:-
COOH là chất điện li mạnh hay yếu ?
IV CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM
Hãy chọn một phương án trả lời đúng
Câu 1 Dung dịch điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của :
C Cac phân tử hòa tan D Cac cation va anion
Cau 2 Chat nao sau đây không dan điện được?
C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 3 Chọn câu sai : Chat dién li
A là những chắt khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện
B phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dung dịch
C được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu
D Bao gồm tắt cả các axit, bazơ, muối , oxit Câu 4 Trong quá trình điện li của các chất, vai trò của nước là:
A dung môi không phân cực, chỉ phối sự điện li
B dung môi phân cực, tạo điều kiện cho sự điện li
C môi trường hòa tan cho các chất điện li
D liên kết các cation và anion
Câu 5 Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A HCl —› H +CI B CH:COOH ¿—-> CH:COO + HỶ
C.HsPO, —» 3H*+ PO C.Na;PO, — › 3Na" + PO}
Câu 6 Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
A.H;SO, —> H+HSO, B.HạCO; —> 2H' + cO?
Trang 6Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tải trên website: “http://thaytrunghieu.com”
C H3SO; —> 2H*+ SO? D.Na.S ¿—> 2Na” +$”
Cau 7 Chon nhém chat đều không điện li trong nước:
A HNO;, CH;-COOH B H-COOH, H- COOCH;
C KMnOg, CeHe D CeHy20¢, CH3-CH2-OH Cau 8 Chon cau sai:
A Chat dién li có thể phân li thành ion âm và dương trong nước
B Dung dịch các chất điện li có thể dẫn điện được
C Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dung dịch điện li
D Dung dịch chất điện li mạnh và yếu cùng dẫn điện như nhau
Câu 9 Dung dịch nào sau đây dẫn điện ?
A Saccarozơ hay mantozơ B Axit clohidric hay kali clorua
© Glucozơ hay fructozơ D lot trong dung môi hữu cơ Câu 10 Độ điện li phụ thuộc:
A Bản chất các ion tạo thành chất điện li
B Dung môi, nhiệt độ, nồng dé, ban chat chat tan
C Độ tan của chất điện li trong nước
D Tính bão hòa của dung dịch chất điện li
Câu 11 Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chắt tan đã điện li và
A chưa điện li
B số phân tử dung môi
C số mol cation hoặc anion
Câu 15 Quá trình điện li của chất điện li yếu:
A có tính thuận nghịch B không có tính thuận nghịch
C giảm khi nhiệt độ tăng D tăng khi nhiệt độ giảm
Trang 7A.NO; (0,03 mol) B CO} (0,015 mol)
C SO? (0,01 mol) D NH; (0,01 mol) Câu 17 Dung dịch CH:COOH 0,1M với độ điện li z = 1,32% có nồng
(Na = 23; Fe = 56; S = 32; Cl = 35,5; O = 16)
A 0,02 va 0,005 B 0,03 va 0,02
C 0,04 va 0,035 D 0,05 va 0,05
Câu 20 Dung dich Y chira 2 cation la Fe** (x mol) va Al” (y mol) va 2
anion la Cl (0,2 mol) va SO? (0,3 mol) Khi cô cạn dung dich thu được
46,9 gam muối khan Giá tri x, y theo thr ty: (Al = 27, Fe = 56, S = 32,
Cl = 35,5)
C 0,16 va 0,16 D 0,1 va 0,2
Hướng Dẫn Giải Đáp Câu Hỏi Trac Nghiệm
Câu 16 Số mol điện dương: (2.0,02) + (1.0,03) = 0,07 mol
Số mol điện âm từ CT : 0,04 < 0,07 mol
Đề trung hòa điện phải cần thêm (0,07 ~ 0,04) = 0,03 mol điện âm nữa
Chỉ có trường hợp 0,03 mol NO; là thỏa Câu 19 Định luật bảo toàn điện tich: (1.0,09) + 2.b = (1.0,04) + 3a
› 3a — 2b = 0,0 Định luật bảo toàn khối lượng chat tan tron dung dich : Tổng khối lượng muối = tổng khối lượng các ion
0,09.35,5 + 0,04 23 + 56a + 96b = 7,715
› 56a + 96b = 36 Giải hệ : a = 0,03; b = 0,02 Câu 20: Ta có: 56x + 27y + (35,5 -0,2) + (96 - 0,3) = 46,9
Trang 8ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM
Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Cau 11 Cau 12 Cau 13 Cau 14 Cau 15 >
OD Cau 16 Câu 17 Câu 18 Câu19 Câu 20 Đ|:0ơ|GCl|>‡|>»
Trang 9- _ Chất khi tan trong nước phân li cho ion H” ( theo A-rê-ni-ut )
- Chất nhường proton H (theo Bron =stêt)
- Vị dụ: HCI, HNO:, H;SO, b) Phan loai:
> Theo số nguyên tử H:
- _ Axit một nắc: HCI, HNO;
- - Axit nhiều nắc: H;S, H;PO,
> Theo thành phần nguyên tố:
- Có oxi; oxtiaxit: HNO:;, H;SO,
- Khéng oxi: hidratxit: HCI, H.S c) Dung dịch: có chứa ion H” (H;O")
«Ắ Bazơ:
a) Định nghĩa — Ví dụ:
- _ Chất khi tan trong nước phân li ra ion OH' ( theo A-rê-ni-ut )
- Chất nhận proton H* ( theo Bron — Stét )
- - Vị dụ: NaOH, NH;, Ca(OH);, amin R-NH;
b) Phan loại:
> Theo số nhóm OH:
- Bazơ một nắc: NaOH, KOH
- Bazơ nhiều nắc: Ba(OH);
> Theo tính tan trong nước:
- Tan được: NaOH, Ba(OH);
-_ Íttan: Mg(OH);, Fe(OH);
c) Dung dịch: Có chứa ion OH
Trang 104 Muối:
a) Định nghĩa:
Hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại ( hoặc NH; ) và
anion gốc axit Phân tử muối gồm cation kim loại ( hay NH‡ ) liên kết với gốc axit
Vi du: NaCl, Na2SO,, NH,CI
(Muối hữu cơ, khi anion là gốc hữu cơ: AgC =Cag, C;H;ONa, CH:COONA)
Vi dụ: CaOCl; (chứa gốc của axit HCI và HCIO)
« Na;HPO;: Muối trung hòa (do H;PO; chỉ có 2 nguyên tử H axit
liên kết trực tiêp với O)
li KIÊN THỨC BÒ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Trang 11Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tải trên website: “http:/thaytrunghieu.com”
1 Hãng số phân li axit Với axit điện li yếu, ví dụ CH:-COOH, có quá trình điện li trong nước:
CH;-COOH ¿—-> CH;-COO' + H”
Ta có hằng số axit: K, = EHS©©©o 10)
(CH,-COOH]
K; càng lớn lực axit càng mạnh Kí hiệu([ ] là nồng độ mol lúc cân bằng
ill BAI TAP AP DUNG
Bai 1 Theo Bron-Stét, cac phân tử (hoac ion) sau day: HNO;, H,O,
NH;, NH†,HSO;, Zn(OH),, HSO,, CO?, Na”, CHạ - COO”, Cï là axit, ba
zơ, lưỡng tính hay trung tính ? Giải thích
Hướng dẫn:
HNO;, NH‡, HSO;, cho proton nên là axit NH;, CHạCOO' CO} nhận proton nên là bazơ H;O, HSO;, Zn(OH); vừa nhường proton và vừa nhận proton nên lưỡng tính
Na” và CT là trung tính ( không cho hoặc nhận H)
Bài 2 Viết phương trình phản ứng chứng tỏ CO?, S” là một bazơ và
HCO; và HS: là chất lưỡng tính
Lời giải CO} + HạO ¿—> HCO; + OH
SỲ + H;O ¿—> HS +OH
HCO; + HạO ¿—> H;CO; +OH
HCO; + H;O ¿—> CO? + H;O”
Bài 3 10 ml dung dich A ( chira NaHCO, va Na2CO; ) tac dụng vừa đủ với 10ml dụng dịch NaOH 1M Nhưng Sml dung dịch A tác dụng vừa
hết với 10 ml dung dịch HCI 1M Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch A
Đáp số: NaHCO:: 1M, Na;CO:: 0.05M
Bài 4 a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần cho vào 150ml dung
dich ZnSO, 1M để làm kết tủa hết ion Zn”"
b) Nếu tiếp tục thêm 50 ml dung dịch NaOH 1M nữa Cho biết hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng Tỉnh nồng độ mol các ion
trong dung dịch sau phản ứng
Đáp số: a) 0,6 lit
b)[Na”] = 0,4375M, [SO? ] = 0,1875M, [ZnO? ] = 0.03125M
Bài 5 Chia 15,6 gam Al(OH); thành hai phần bằng nhau:
Trang 12Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tải trên website: “http:/thaytrunghieu.com”
> Phân 1: tác dụng với 150 ml dung dịch H;SO; 1M
> Phần 2: tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M
Hãy tính khối lượng muối tạo thành trong mỗi trường hợp
Lời giải
i eB ocr 15.6 Mỗi phân có: n„.„.„ = sao Phân 1: 2Al(OH); + 3H;SO; ——› Al;(SO,); + 3H;O
Bài 6: Để hòa tan hết 6,4 gam Fe;Os cần dùng 50 gam dung dich HCI
Tính nồng độ C% và C„ của dung dịch HCI Biết rằng dung dịch HCI trên có khối lượng riêng D = 1,07 gíml
Đáp số: 17,52%; 5,136M Bài 7 a) Tính nông độ mol của ion H” trong dung dịch H-COOH 0,1M (Cho hang số phân li axit K, = 1,78.10")
b) Tinh néng dé mol ctia ion OH" trong dung dich NH; 0,01M (Cho hang
số phân li bazo K, = 1,80.10°)
= 0,1 (mol)
Lời giải a) H-COOH ;—-> H-COOH + H
b) Dung dịch HNO; 0,10M có [H"] = 6,13.10°M Tinh hang sé phan li K, cla HNO,
Đáp an: a)1,28.10°M; 9,87.10°M b) K, = 4,00.10"
Trang 13Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tải trên website: “http:/thaytrunghieu.com”
IV CÂU HÒI TRÁC NGHIEM
Hãy chọn một phương án trả lời đúng
Câu 1 Theo thuyết điện li:
A Bazơ là hợp chất trong phân tử có nhóm OH
B Axit là hợp chất có khả năng phân li H trong nước
C Muối axit vẫn còn hiđro trong phân tử
D Muối trung hòa đều không còn hiđro trong phân tử
Câu 2 Theo thuyết Bron- stêt ( thuyết proton )
A Bazơ là hợp chất trong phân tử có nhóm OH
B Axit là hợp chất có khả năng phân li HỶ trong nước
C Bazơ là chất nhường proton H*
D Chất lưỡng tính có thể cho proton, hoặc nhận proton
Câu 3 Dung dịch axit:
A Chứa ion H”, có vị chua B Hòa tan được các kim loại
C Hòa tan được các oxit bazơ D Chứa ion H”, có vị chua và hòa
tan được các oxit bazơ
Câu 4 Dãy gồm chỉ các muối trung hòa là:
A NaCl, KNO:, (NH,);CO:, CaSO,, Ca;(PO,);
B Na2SO,, KI, NaHS, BaCO;
C NaHSO,, KCIO,, CH; COONH,, FeS
D Na;SO;:, Ca:(PO¿);, AlCl, KHCOs
Câu 5 Cho muối trung hòa:
Câu 6 Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể
phân li H” vừa có thể phân li OH' ?
Câu 7 Theo Bron-stêt, dãy chỉ gồm bazơ là
A NaOH, NH;, CO? , CT
B Ca(OH)», CH; COONa, S*, HCO,
C KOH, Ba(OH)2, PO}, SO?
D LiOH, Al(OH), HCOOK, NO;
Câu 8 Chọn hợp chất lưỡng tính:
Trang 14Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tải trên website: “http:/thaytrunghieu.com”
Câu 9 Chọn phát biểu đúng nhất về Al(OH);:
A bazơ lưỡng tính B hiđroxit kim loại
C hiđroxit lưỡng tính D bazơ yếu không tan
Câu 10 Nước đóng vai trò axit trong phản ứng:
A HCI + HO ——> H;O” + Cr
B HCO;, + HạO ¿—> H;O” + CO?
C CH;COO' + H;ạO ;¿—> CH;COOH + OH
D CuSO, + SH;O ——› CuSO,.SH;ạO Câu 11 Xét các phản ứng sau, chọn phản ứng axit bazơ:
C phản ứng axit — bazo D phản ứng trao đổi
Câu 13 Hòa tan 32 gam CuO bằng một lượng vừa đủ dung dich H2SO, 20% Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng :
Câu 14 Dung dịch axit fomic H-COOH 0,5M có :
A [H"}] = 0,05M B [H"] > [HCOO}
€ [H”] < [HICOO] D [H*] < 0,05M Câu 15 Cho dung dịch Ba(OH); 0,1M Chọn đánh giá đúng:
A [OH] = 0,10M B [OH] = [Ba”]
B Không phụ thuộc vào nhiệt độ
C Hau như không phụ thuộc vào áp suất
Trang 15Chuyén dé Sw dién li
Bài viết được đăng tai trén website: “http://thaytrunghieu.com”
D Càng lớn thì lực bazơ cảng nhỏ Câu 18 Cho hai axit HA và HB với hằng số phân li axit lần lượt là K;
và K¿ (cho biết K; > Kạ) Ta có thể dự đoán:
HƯỚNG DĂÃN GIẢI ĐÁP CÂU HỎI TRÁC NGHIEM
Câu 13 Số mol CuO: 5g = 0,4 mol = số mol H;SO„ = số mol CuSO,
Số mol H:PO:: = 0.0115 mol
Ta thấy nuạou = 2n, „„ -> H;PO; là axit có 2 nắc
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRAC NGHIỆM
Câu 2 | D | cau7 | C ' Câu 12 Cc | cau 17 | Cc
| Cau3 | D | caus | B Ì Cau 12 | B ' Câu 18 | B
| Câu 4 | A | Câu 9 | C Ì cau 14 | D ' Câu19 ` B
caus | D ' Câu 10 Cc ' Câu 15 C ' Câu 20 | Cc
Trang 161.Sự điện li của nước
Nước là chất điện li yếu:
HạO ¿—> H+OH Hằng số điện li của HạO:
K = [H”](OH ] = 1.8.1018 (H,O]
000
› [H"]JOH] = H;O.1,8.101Ê = _ «1.8.10 = 10
= Tính số ion của H;O: K,.„ = [H"]ÍOH] = 10”* (ở 25°C)
2 Tính axit, bazơ của dung dịch
e _ Nước nguyên chất cỏ: [H"] =[OH] = 10”M: môi trường trung tính e_ Nếu thêm axit vao thi: [H*] > [OH]
nghĩa là: [H"] > 10”M : Môi trường axit e_ Nếu thêm bazơ vào thì: (H"] < [OH]
Nghĩa là: (H*] < 10”M : Môi trường bazơ
3 Độ pH - Chỉ số lon H*
Đề thuận tiện trong việc biểu thị nồng độ ion HỶ, ta dùng chỉ số pH cho
biết môi trường axit hay bazơ của dung dịch
Nếu {H"] = 10°M = to M< pH=a
[H"] càng lớn thì pH càng nhỏ và ngược lại
Vay: pH = 7 ({H*] = 10”) -› môi trường trung tính
pH <7 ([H’] > 10”) -› mối trường axit
pH > 7 ({H"] < 10”) -› môi trường bazơ
4 Chỉ thị axit — bazơ :
Là chất có màu biến đổi theo nồng độ của ion H trong dung dịch, nghĩa
là ở giá trị pH khác nhau Hai chất chỉ thị màu axit = bazơ thông dụng là quỳ tím và phenolphtalein
¢ Qui tim: héa dé khi: pH < 6, hóa xanh khi pH = 8, va màu tím khí 6<pH<8
e© _ Phenolphtalein: không màu khi pH < 8,3 Ngoài ra còn có chất chỉ
thị vạn năng, có màu biến đổi theo từng đơn vị pH
II KIÊN THỨC BỎ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Trang 17Tương tự như độ pH, ta cũng có độ pOH -= - lg[OH]
Từ tích số ion của H;O: K,.„= [H*.{OH] = 10 (ở 25°C)
Nên ta có: pH + pOH = 14 Biết pOH có thể suy ra pH và ngược lại
3 Tinh pH dung dich
a Pha trộn nhiều dung dich axit va bazo
- _ Tính số mol H* và OH' trong mỗi dung dịch đem trộn
- Viết phương trình phản ứng trung hòa: H” +OH -_—› HO Suy ra số mol H” trong dung dịch thu được
AL
> Ves
b Nếu là chất điện li yếu Với chất điện li yếu (CH;-COOH, HCIO ), ta dùng hằng số K hay hệ số điện li œ để tìm [H'] Vi dụ:
4 Về quy tắc đường chéo
Đề tiện tính toán pH dung dịch khi pha trộn nhiều dung dịch axit, ta
cũng có thể sử dụng quy tắc đường chéo
Ví dụ: Trộn 2 dung dịch có pH = 3,5 và pH = 5 với tỉ lệ thể tích như thế
nào để thu được dung dịch mới có pH = 4 ?
Trang 18Chuyên đề Sự điện li
Bài viết được đăng tai trén website: “http://thaytrunghieu.com”
ill BÀI TẠP ÁP DỤNG Bài 1 Tính pH của mỗi dung dịch sau:
a) HNO; 0,04M b) H2SO, 0,01M + HCI 0,05M c) NaOH 10°M d) KOH 0.1M + Ba(OH); 02M Lời giải
a) HNO; ——» H* + NO;
pH = - lg 4.10? = 1,4 b) HạSO, » 2H” + SOF 0,01 » 0,02 HCI ——>› HỶ + CI 0,05 > 0,05
pH = - ig(0,02 + 0,05) = 1,15 c) NaOH ——› Na” + OH
pH = 2 = [H’] = 1,0.10°M [H2SO,] = 0,5.10°M
b) Miso, = 0,6x0,5.10° = 3,0.10° < ny, phan tng tinh theo H»SO,
Mg + H2SO, >» MgSO, + Hp
Vy, = 22,4» 3,0.10° = 6,72.107 lit
Bai 3 A là dung dịch Ba(OH); có pH = 13
a) Tinh nồng độ mol/l của Ba(OH);
b) Nếu pha loãng dung dịch A 5 lần thì pH của dung dịch mới là bao
nhiêu ? Lời giải