1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giai chi tiet chuyen de SU DIEN LY LTDH 2018

13 147 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 527,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng: - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí.. - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.. Số chất trong dãy tác dụng vớ

Trang 1

GIÁO KHOA

CÂU 1 (ĐH B 2008): Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11

(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:

CÂU 2 (CĐ 2009): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

A. H ,Fe ,NO ,SO + 3+ -3 2-4 B Ag , Na , NO , Cl  3 

C Mg , K ,SO , PO2  24 34

D. Al , NH , Br , OH3 4  

CÂU 3 (CĐ 2010): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+, Ba2+, OH-, Cl- B. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

C. Na+, K+, OH-, HCO3- D. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

CÂU 4 (CĐ 2013): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A. K+, Ba2+, Cl- và NO3 B. Cl-, Na+, NO3 và Ag+

C. K+, Mg2+, OH- và NO3 D. Cu2+, Mg2+, H+ và OH-

CÂU 5 (CĐ 2011): Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một

trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau

Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3

C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2

CÂU 6 (ĐH A 2013) : Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C. HNO3, NaCl và Na2SO4 D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

CÂU 7 (CĐ 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag B. CuO, NaCl, CuS

C. FeCl3, MgO, Cu D. BaCl2, Na2CO3, FeS

CÂU 8 (CĐ 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

CÂU 9 (CĐ 2008): Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất

trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI 0986.616.225 CÂU 10 (CĐ 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số

chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

CÂU 11 (ĐH A 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, cĩ bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ?

CÂU 12 (ĐH A 2013) : Chất nào sau đây khơng tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A. HCl B. K3PO4 C. KBr D. HNO3

CÂU 13 (CĐ 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số

chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

CÂU 14 (ĐH A 2009): Cĩ năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm cĩ kết tủa là

A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

CÂU 15 (ĐH B 2010): Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là

CÂU 16 (ĐH A 2007): Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung

dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

CÂU 17 (ĐH B 2007): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2,

dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

CÂU 18 (ĐH B 2007): Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

A (2), (4) B (3), (4) C (2), (3) D (1), (2)

CÂU 19 (ĐH A 2012): Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

Trang 3

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

CÂU 20 (CĐ 2008): Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:

A. 3O2 + 2H2S  2Ht C o 2O + 2SO2 B. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2

CÂU 21 (ĐH B 2009): Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 

(3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3 

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là:

A. (1), (2), (3), (6) B. (3), (4), (5), (6)

C. (2), (3), (4), (6) D. (1), (3), (5), (6)

CÂU 22 (ĐH B 2008): Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH

CÂU 23 (ĐH B 2008): Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng

được với Cu(OH)2 là

CÂU 24 (ĐH B 2012): Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

A. KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3

C. Na2SO4 và BaCl2 D. Ba(NO3)2 và K2SO4

CÂU 25 (ĐH A 2010): Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng

được với cả 4 dung dịch trên là

A. KOH B. BaCl2 C. NH3 D. NaNO3

HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH

CÂU 26 (ĐH A 2012): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

CÂU 27 (ĐH B 2011): Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3,

K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

CÂU 28 (ĐH A 2007): Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,

Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI 0986.616.225 CÂU 29 (ĐH A 2011): Cho dãy các chất : NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất

trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là :

CÂU 30 (ĐH A 2008): Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , K2SO3, (NH4)2CO3

Số chất đều phản ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

A 7 B. 6 C 4 D 5.

CÂU 31 (CĐ 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số

chất trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là:

CÂU 32 (CĐ 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số

chất trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là

BÀI TẬP TÍNH TỐN

CÂU 33 (CĐ 2009): Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tóm tắt:

3

2 4 3

2 4

0, 024 (mol) FeCl

dd 0,016 (mol) Al (SO ) 0,25 (lit) NaOH 1,04 M m(g) ? 0,04 (mol) H SO

nOH-= nNaOH = 0,25.1,04 =0,26 (mol)

nFe3+= 0,024 (mol)

nAl3+=0,032(mol), nH+= 0,08 (mol)

 Các phản ứng xảy ra:

H+ + OH-  H2O Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3 Al3+ + 3OH-  Al(OH)3

0,08 0,08 0,024 0,072 0,024 0,032 0,096 0,032

-OH

n

 = 0,08 + 0,072 + 0,096 = 0,248 < 0,26 → nOH- dư = 0,26 - 0,248 = 0,012(mol)

 Nhơm hiđroxit bị hịa tan một phần:

Al(OH)3 + OH-  AlO2- + 2H2O 0,032 0,012

3 Al(OH) dư

n = 0,032 – 0,012 = 0,02(mol)

 Chất kết tủa sau cùng gồm Fe(OH)3 và Al(OH)3 dư:

m = 0,02.78 + 0,024.107 = 4,128(g)

CÂU 34 (CĐ 2009): Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A. 17,1 B 19,7 C. 15,5 D. 39,4

HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 5

2+

2 Ba(OH) Ba

34,2

n = n = 0,2 (mol)

3 (NH ) CO CO

n = n = 0,1 (mol)

Ba2+ + CO32-  BaCO3 0,2 0,1 0,1 

3 BaCO

m = 197.0,1 = 19,7(gam)

CÂU 35 (CĐ 2009): Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

Ba(OH)

n = 0,2 (mol)  nBa2+ = 0,2 và nOH- = 0,4 (mol)

Ba2+ + SO42-  BaSO4 

0,2 0,2 0,2

-3+

OH

Al

n 0, 4

4

n  0,1  Kết tủa Al(OH)3 sinh ra bị hòa tan hoàn toàn

→ mkết tủa =

4 BaSO

m = 0,2.233 = 46,6 (g)

CÂU 36 (CĐ 2008): Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tóm tắt:

Dd X( Fe 3+ , SO 4 2- ; NH 4 + , Cl - )

Phaàn 1

Phaàn 2

+NaOH dö

0,672 (lit) + 1,07 g raén

+ BaCl 2 dö

4,66 g Keát tuûa

+ Phần 1: Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

0,01 (mol) ← 1,07 0, 01( )

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI 0986.616.225

0,03 (mol) ← 0,672

0,03( ) 22,4  mol

+ Phần 2: Ba2+ + SO42- → BaSO4

0,02 ← 4,66

0, 02( )

233  mol

 Theo định luật trung hịa điện:

0,01.3 + 0,03.1 = 2.0,02 + nCl -.1 → nCl - = 0,02 (mol)

 Tống khối lượng muối khan trong dung dịch bằng tổng khối lượng các ion trong dung dịch:

mX = 2( 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 ) = 7,46 (g)

BÀI TẬP pH

CÂU 37 (ĐH B 2010): Dung dịch axit fomic 0,007M cĩ pH = 3 Kết luận nào sau đây khơng đúng ?

A. Khi pha lõang 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch cĩ pH = 4

B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

C. Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29 %

CÂU 38 (CĐ 2013): Dung dịch chất nào dưới đây cĩ mơi trường kiềm?

A. NH4Cl B. Al(NO3)3 C. CH3COONa D. HCl

CÂU 39 (CĐ 2010): Dung dịch nào sau đây cĩ pH > 7 ?

A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NH4Cl

C. Dung dịch Al2(SO4)3 D Dung dịch CH3COONa

CÂU 40 (CĐ 2007): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,

C6H5ONa, những dung dịch cĩ pH > 7 là:

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

CÂU 41 (CĐ 2008): Cho các dung dịch cĩ cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3

(4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)

C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

CÂU 42 (ĐH B 2013): Trong số các dung dịch cĩ cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào cĩ giá trị pH nhỏ nhất?

A. NaOH B. HCl C. H2SO4 D. Ba(OH)2

CÂU 43 (CĐ 2011): Cho a lít dung dịch KOH cĩ pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl cĩ pH = 3,0

thu được dung dịch Y cĩ pH = 11,0 Giá trị của a là:

A. 0,12 B. 1,60 C. 1,78 D. 0,80

HƯỚNG DẪN GIẢI

KOH + HCl  KCl + H2O Dung dịch sau phản ứng cĩ pH = 11  KOH dư :

Trang 7

nKOH ban đầu = nKOH pư + nKOH dư

a.10-2 = 8.10-3 + (a+8)10-3

 a = 1,78

CÂU 44 (ĐH B 2007): Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml

dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch

X là

HƯỚNG DẪN GIẢI

-2

OH

n = 0,01 (mol) n = 0,02

n = 0,03

n = 0,01 (mol) n = 0,01

+

2 4

+ +

H

n =0,4*0,0375 = 0,015(mol) n = 0,03

n = 0,035

n = 0,4*0,0125 = 0,005 (mol) n = 0,005

Sử sụng phương trình ion rút gọn:

H + + OH - → H 2 O

+

H dö

+

n 0,035 - 0,03 = 0,005 (mol)

0,005

0,5

 

CÂU 45 (ĐH A 2008): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

HƯỚNG DẪN GIẢI

V ml dd NaOH 0,01 M + V ml dd HCl 0,03M 2V ml dd Y

pH = ?

-OH

n = 0,01V mol và nH += 0,03V mol

H + + OH - = H 2 O

0,03V 0,01V  nH +dư 0,02V (mol)  [H+]dư = 0,02V

2V = 0,01 M → pH = 2

CÂU 46 (ĐH B 2008): Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch

NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

HƯỚNG DẪN GIẢI

+ H

n 0,1*0,1 = 0,01 (mol)

-OH

n 0,1a (mol)

H + + OH - → H 2 O

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI 0986.616.225

Dung dịch sau pư cĩ pH = 12 → OH- dư

[OH- dư] = 0,1a 0,01

0,01 a 0,12 0,2

  

CÂU 47 (ĐH B 2009): Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X cĩ pH là

HƯỚNG DẪN GIẢI

 nH+ = 0,1(0,05*2 + 0,1) = 0,02 (mol)

 nOH- = 0,1(0,2 + 0,1*2) = 0,04 (mol)

H + + OH -  H 2 O

 nOH- dư = 0,02 mol  [OH-]dư = 0,1M  [H+] = 10-13  pH = 13

(HS XEM CHUYÊN ĐỀ: TÍNH pH CỦA THẦY) CÂU 48 (ĐH A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit

HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch khơng đổi) Dung dịch Y cĩ pH là

HƯỚNG DẪN GIẢI

+

+ +

2 4

H

n = 0,25 (mol) n = 0,25

0,5( )

n = 0,25*0,5 = 0,125 (mol) n = 0,25 mol

 

+

2

2H + 2e H

5,32 0,475 =0,2375(mol)

22,4



+

H dư

+ dư

n = 0,5 - 0,475 = 0,025 (mol)

0,025

0,25

 

BẢO TỒN ĐIỆN TÍCH

CÂU 49 (CĐ 2012): Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol HCO-3 Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là:

a

V = B x + 2y

a

CÂU 50 (ĐH B 2012): Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO và a mol -3 ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là :

Trang 9

A. NO và 0,03 3- B. Cl và 0,01 - C. CO và 0,03 2-3 D OH và 0,03

-HƯỚNG DẪN GIẢI

 Dung dịch X không thể có CO32- hoặc OH- được (vì có phản ứng)  Loại C và D

 Bảo toàn điện tích:

0,01 + 0,02.2 = 0,02 + a.1  a = 0,03 (mol)  loại B

CÂU 51 (ĐH B 2011): Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho

120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa Giá trị của z, t lần lượt là:

A 0,020 và 0,012 B. 0,020 và 0,120 C. 0,012 và 0,096 D. 0,120 và 0,020

HƯỚNG DẪN GIẢI

+ 3+

-2 3

2-4

0,1 (mol) H

Ba(OH) 0,1M

t (mol) NO 0,02 (mol) SO

OH

n  0,168 (mol)

 Áp dụng ĐL BTĐT với dung dịch X: 0,1 + 3z = t + 0,04

 Kết tủa BaSO4 luôn tạo ra:

Ba2+ + SO 42-  BaSO4

0,012  0,012 0,012

4 BaSO

m  0,012.233 = 2,796 (g)

m = 3,732 - 2,796 = 0,936 (g) n =0,012 (mol)

 Phản ứng trung hòa xảy ra đầu tiên:

H+ + OH-  H2O

Số mol OH- dư: 0,168 – 0,1 = 0,068 (mol)

 Ta có:

3 Al(OH) OH

n  3n  Áp dụng công thức tính OH- trường hợp kết tủa Al(OH)3 tan một phần:

3

3 Al(OH)

n   4n n 0,068 = 4z – 0,012  z = 0,02 t = 0,12

CÂU 52 (CĐ 2007): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

A. 0,03 và 0,02 B. 0,05 và 0,01 C. 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,05

HƯỚNG DẪN GIẢI

 ĐLBT điện tích: 2.0,02 + 0,03 = x + 2y hay x + 2y = 0,07 (1)

 Bảo toàn khối lượng: 0,02.64 + 0,03.39 + 35,5x + 96y = 5,435 (2)

Giải hệ phương trình (1) và (2) được: x = 0,03 và y = 0,02

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI 0986.616.225

CÂU 53 (ĐH A 2010): Dung dịch X cĩ chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO24 và x mol OH- Dung dịch

Y cĩ chứa ClO , NO4 3 và y mol H+; tổng số mol ClO4 và NO3 là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z cĩ pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

 Áp dụng định luật bảo tồn điện tích cho dung dịch X:

0,07 = 0,02.2 + x → x = 0,03

 Áp dụng định luật bảo tồn điện tích cho dung dịch Y: y = 0,04

 Trộn X và Y xảy ra phản ứng:

H + + OH-  H2O 0,03 0,03 mol

H dư

n  = 0,01 mol

→ [H+] dư = 0,01

0,1 0,1  M = 10

-1 M → pH = 1

CÂU 54 (ĐH A 2010): Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 3

HCO và 0,001 mol NO3 Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là

HƯỚNG DẪN GIẢI Cách 1: Vì 2+

Ca

n = 2nHCO nên: -3

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3 + 2H2O 0,003 0,003

a = 0,003.74 = 0,222g

Cách 2: Gọi số mol Ca(OH)2 là x mol

HCO + OH CO

→ 2+

Ca

n = 0,003 + x = 2-

-CO3 HCO3

n = n = 0,006 → x = 0,003 (mol)

CÂU 55 (ĐH B 2010): Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3

và Cl, trong đĩ số mol của ion Cl là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cịn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sơi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A. 9,21 B. 9,26 C. 8,79 D. 7.47

HƯỚNG DẪN GIẢI

 ½ X + Ca(OH)2 dư được 3 gam kết tủa suy ra nHCO3- trong X = 0,03.2 = 0,06 mol

 ½ X + NaOH dư được 2 g kết tủa suy ra nCa 2+trong X = 0,02.2 = 0,04 mol

 Bảo tồn điện tích với dung dịch X: nNa += 0,06 + 0,1 – 0,04.2 = 0,08 mol

Ngày đăng: 03/06/2018, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm