bài tập lý thuyết mạch
Trang 1Chương 1 Mạch điện-thông số mạch-Các định luật cơ
bản của mạch điện
Tóm tắt lý thuyết
Một số thuật ngữ và định nghĩa
Các nguồn trong mạch điện gọi là các tác động , các điện áp và dòng điện
ở các nhánh gọi là các phản ứng của mạch Điện áp và dòng điện gọi các đại lượng điện (không gọi công suất là đại lượng điện)
Các thông số mạch thụ động bao gồm điện trở , điện cảm và điện dung
Điện trở có thể ký hiệu là R hoặc r Điện dung và điện cảm phải ký hiệu là các chữ in hoa tương ứng L và C
Giá trị tức thời của điện áp và dòng điện ký hiệu tương ứng là chữ u,i thường (không viết hoa) hoặc có viết thêm biến thời gian như u(t),i(t) Giá thị hiệu dụng ký hiệu tương ứng là U và I , giá trị biên độ ký hiệu là Um và Im.Tương ứng sẽ có ký hiệu trong miền phức là m
m
.
I,U
;I,U
Quan hệ dòng - áp trên các thông số mạch :
Trên điện trở R: Hình 1.1a
Định luật Ôm u=i.R hay u(t)=i(t).R (1.1)
Công suất tức thời p hay p(t) =u2R=
R
i2 ≥ 0 (1.2) Năng lượng tiêu hao ở dạng nhiệt năng trong khỏang thời gian t1ữt2 :
WT=∫2
1
t tdt)t(
i0
1
(1.4) Trong đó IL0 (hay IL(t0) hay iL0)là giá trị của dòng điện qua L tại thời điểm ban đầu t=t0
Năng lượng tích luỹ ở dạng từ trường tại thời điểm bất kỳ là :
Trang 2WM=
2
2i
L (1.5) Công suất tức thời:
p=
dt
diL.idt
dWu.i = M = (1.6)
Trên điện dung C:Hình 1.1.c
Định lậu Ôm i= = ∫tidt + UCo
C u hay dt
du C
0
1
.(1.7)
Trong đó UC0 (hay UC(t0) hay uC0)là giá trị của điện áp trên C tại thời
điểm ban đầu t=t0
Năng lượng tích luỹ ở dạng điện trường tại thời điểm bất kỳ :
WE=
2
2u
C (1.8) Công suất tức thời
p=
dt
duC.udt
dWi
u = E = (1.9) Lưu ý:Các công thức (1.1),(1.4) và (1.7) ứng với trừng hợp điện áp và dòng
điện ký hiệu cùng chiều như trên hình 1.1.Nếu chiều của dòng điện và điện áp ngược chiều nhau thì trong các công thức trên sẽ có thêm dấu “-” vào một trong hai vế của phương trình
Thông số nguồn: Nguồn điện áp hay nguồn suất điện động (sđđ) lý
tưởng,nguồn điện áp thực tế(không lý tưởng) ký hiệu tương ứng ở hình 1.2.a,b Nguồn dòng điện lý tưởng,nguồn dòng điện thực tế(không lý tưởng) ký hiệu tương ứng ở hình 12.c,d
E =
Khi phân tích mạch điện có thể biến đổi tương đương giữa 2 loại nguồn
có tổn hao như ở hình 1.2e Phép biến đổi rất đơn giản : thực hiện theo định luật
1
Trang 3Trong (1.10) ik là tất cả các dòng điện nối với nút thứ k , dòng hướng vào
nút mang dấu “+”,dòng rời khỏi nút mang dấu “-”.Trong (1.10)’ iVk là tất cả các
dòng điện hướng vào nút thứ k , ir klà tất cả các dòng rời khỏi nút k,chúng đều có
Trong (1.12) uk là điện áp của tất cả các đoạn mạch thuộc vòng thứ k ,
cùng chiều mạch vòng lấy với dấu “+”,ngược chiều mạch vòng lấy với dấu
“-”.Trong (1.12)’ uk là tất cả điện áp nhánh , ek là tất các các sđđ nhánh thuộc
vòng k; cùng chiều mạch vòng lấy với dấu “+”, ngược chiều mạch vòng lấy với
dụ iK thì sẽ sử dụng nguyên lý này như sau:
Đầu tiên cho nguồn e1 tác động , các
nguồn còn lại đều dừng tác động (bằng 0),tính
được ik1(chỉ số 1 chỉ lần tính thứ nhất).Tiếp theo
cho e2 tác động ,các nguồn còn lại đều dừng tác
động, tính được ik2…Lần cuối cùng cho nguồn thứ N tác động , các nguồn còn lại
đều dừng tác động ,tính được ikN thì dòng phải tìm ik = ik1+ik2+….+ikN
Nguyên lý tương hỗ:có thể ứng dụng tính để tính trong trường hợp mạch chỉ có
giữa 2 điểm a-b mắc nối tiếp
với điện trở tương đương “nhìn”từ a-b khi cho các nguồn tác động bằng 0.(hình
1.4b)
- Nguồn dòng điện có trị số bằng dòng điện ngắn mạch tính được khi chập
2 điểm a-b, mắc song song với điện trở tương đương “nhìn”từ a-b khi cho các
tuyến tính .
Đoạn mạch tuyến tính còn lại
Đoạn mạch tuyến tính có 1hoặc nhiều nguồn
Trang 4C
1dt
diLiRu
uu
k
k k k k Ck Lk Rk
dLR
k k
k (1.15)
Lk - gọi toán tử nhánh hình thức,tức là “nhân hình thức” Lkvới ik để được
uk
- Công thức bíến đổi nút Một nhánh thứ k nằm giữa hai nút a-b có điện
thế tương ứng là ϕa và ϕb(dòng điện có chiều từ a sang b) với 3 thông số Rk,Lk,Ck
mắc nối tiếp và có thêm nguồn s.đ.đ là ek thì có
k k
k
k k k k b a
C
1dt
diLiR
k
k k k
C
1dt
diLi
R + + ∫ =ϕ −ϕ ± (1.16)
Trong công thức cuối ek lấy với dấu “+” nó cùng chiều dòng ik,dấu
“-”ngược chiều ik.Phép giải phương trình vi phân cuối để tìm ik ta ký hiệu một cách hình thức là ik= Lk -1(ϕa-ϕb ± ek) Như vậy có thể tìm được dòng nhánh ik bất
kỳ theo điện thế nút Công thức này gọi là công thức bíên đổi nút; Lk-1-gọi là toán
tử nhánh đảo
-Công thức bíến đổi vòng:Người ta quy ước dòng mạch vòng là một dòng
điện hình thức chạy trong một vòng kín.Nếu một nhánh có nhiều dòng mạch vòng đi qua thì dòng nhánh đó là tổng đại số của tất cả các dòng mạch vòng đi qua nó ,dòng nào cùng chiều dòng nhánh thì được lấy với dấu “+”,ngược chiều – dấu “-”, tức ∑
=
∑
= nút i
ạ T
Trang 5
∑ ∑ ∑ = + + + + = + + + + = + + + + e i
i i i
e i
i i i e i
i i i N vN v v v vN v v v vN v v v NN N3 N2 N1 2N 23 22 21 1N 13 12 11 L L L L L L L L L L L L 3 2 1 2 3 2 1 1 3 2 1 (1.17) Trong đó:- N=m-n+1-số vòng độc lập với các dòng mạch vòng tương ứng iVk - Lkk- tổng các toán tử nhánh thuộc mạch vòng thứ k, dấu “+” - Lkl với k≠l – Tổng các toán tử nhánh chung của vòng thứ k và vòng thứ l, dấu có thể “+” hoặc “-” tuỳ theo hai dòng vòng ik và il qua nhánh này cùng chiều hay ngược chiều -∑ke-tổng đại số các s.đ.đ thuộc vòng thứ k, dấu có thể “+” hoặc “-” tuỳ theo nguồn cùng chiều hay ngược chiều dòng mạch vòng -Hệ phương trình (trạng thái) điện thế nút : có dạng tổng quát
∑ ∑ ∑ = ϕ + − ϕ − ϕ − ϕ = ϕ − − ϕ − ϕ + ϕ = ϕ − − ϕ − ϕ − ϕ J
.
J
J
N N NN N N N N N N N 1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -L L L L -L L L L -L L L L 4 3 2 2 1 1 2 2 3 23 2 22 1 21 1 1 3 13 2 12 1 11 (1.18) Trong đó: - N=n-1-số nút ứng các điện thế nút ϕ1ϕ2, ϕN - -1 Lkk- tổng các toán tử nhánh đảo của các nhánh nối với nút thứ k thứ k,luôn mang dấu “+’’ - -1 L l k với k≠ l - toán tử nhánh đảo của nhánh nối trực tiếp giữa nút thứ k và nút thứ l , luôn có dấu “-“ - ∑kJ-tổng các nguồn dòng và nguồn dòng tương đương nối với nút thứ k Mạch thuần trở: ) e ( gk ϕa −ϕb ± k Khi trong mạch chỉ có điện trở thì uk=RkiK , ik= -Hệ phương trình dòng mạch vòng : có dạng tổng quát
e i R
R i R i R e i R
R i R i
R
VN N v
V
VN N v
V
∑
∑
= +
+ +
= +
+ +
2 2
23 2 22 1 21
1 1
13 2 12 1 11
(1.19)
∑
= +
+ +R i R R i e i
Trang 6Trong đó:
- N=m-n+1-số vòng độc lập có các dòng mạch vòng tương ứng iVk
- Rkk- tổng các điện trở thuộc mạch vòng thứ k,dấu “+”
- Rkl với k≠ l - tổng các điện trở nhánh chung của vòng thứ k và vòng thứ l , dấu có thể “+” hoặc “-” tuỳ theo hai dòng vòng ik và il qua nhánh này cùng
chiều hay ngược chiều
-∑ke-tổng đại số các sđđ thuộc vòng thứ k, dấu có thể “+” hoặc
“-” tuỳ theo nguồn cùng chiều hay ngược chiều dòng mạch vòng
-Hệ phương trình điện thế nút : có dạng tổng quát:
∑
∑
∑
= ϕ +
− ϕ
− ϕ
− ϕ
−
= ϕ
−
− ϕ
− ϕ + ϕ
−
= ϕ
−
− ϕ
− ϕ
− ϕ
j g
g g g
j g
g g g j g
g g g N N NN N N N N N N N 3 3 2 2 1 1 2 2 3 23 2 22 1 21 1 1 3 13 2 12 1 11 (1.20) Trong đó: - N=n-1-số nút ứng các điện thế nút ϕ1ϕ2, ϕN - gkk - tổng các toán tử nhảnh đảo của các nhánh nối với nút thứ k thứ luôn mang dấu “+’’ - gkl với k≠ l - toán tử nhảnh đảo của nhánh nối giữa 2 nút thứ k và nút thứ l , luôn có dấu “-“ - ∑kJ-tổng các nguồn dòng và nguồn dòng tương đương nối với nút thứ k Chú ý: - Không lập phương trình cho vòng có chứa nguồn dòng - Không lập phương trình cho nút có nguồn điện áp lý tưởng nối với nó Biến đổi mạch loại bỏ nguuồn áp và nguồn dòng lý tưởng: Có thể loại bỏ nguồn điện áp lý tưởng trong mạch nếu ta tịnh tiến nguồn này vào các nhánh nối với cực dương của nguồn và chập 2 cực của nguồn.(Hình 1.5a→b)
E 0 E 0 E 0 E 0 a) b) Hình 1.5 I 0 R a R b R a R b I 0 R a I 0 R b a) b) Hình 1.6 ………
Trang 7Có thể loại bỏ nguồn dòng trong mạch bằng cách :
-Chọn 1 vòng duy nhất đi qua nguồn dòng
-Thay thế nguồn dòng bằng cách thêm vào các nhánh nằm trong vòng đã chọn các s.đ.đ, có trị số bằng tích nguồn dòng với giá trị của điện trở nhánh tương ứng ,có chiều ngược với chiều vòng (Hình 1.6 a→b)
Bài tập
a) Xác định sụt áp trên nội trở nguồn và điện áp giữa 2cực của nguồn b) Các đại lượng trên sẽ là bao nhiêu nếu điện trở ngoài là 17 Ω
1.4. Mạch điện hình 1.9 có E1=24V,E2=12 V,R1=30 Ω ,R2=20Ω Hãy xác định trị
số của von kế lý tưởng trong mạch nếu bỏ qua các nội nguồn
1.5.Một nguồn sđđ khi bị ngắn mạch tiêu thụ công suất 400 mW.Tìm công suất
cực đại mà nguồn này có thể cung cấp cho mạch ngoài
+ _
R 2
E 2
E 1
V R
R
Trang 8-Biểu thức tức thời của dòng điện và biểu diễn nó bằng đồ thị
-Biểu thức của công suất tức thời và biểu diễn nó bằng đồ thị
-Tính năng lượng tiêu tán trên điện trở trong khoảng thời gian 0ữ1s
1.7.Cho điện áp là 1 xung có quy luật trên đồ thị hình 1.11
1.Đem điện áp này đặt lên điện trở R=1 Ω
a) Tìm biểu thức và vẽ đồ thị của dòng điện qua điện trở
b) Tìm năng lượng toả ra trên điện trở trong khoảng 0ữ4s
2 Đem điện áp này đặt lên điện cảm
L=1 H
a)Tìm biểu thức và vẽ đồ thị của
dòng điện qua điện cảm L
b)Tìm quy luật biến thiên của năng
lượng từ trường tích luỹ trong điện cảm L
c)Vẽ đường cong của tốc độ biến
thiên của năng lượng từ trường
2 Đem điện áp này đặt lên điện dung C=1 F
a)Tìm biểu thức và vẽ đồ thị của dòng điện qua điện dung C
b)Tìm quy luật biến thiên của năng lượng điện trường tích luỹ trong C c)Vẽ đường cong của tốc độ biến thiên của năng lượng điện trường
1.8.Cho mạch điện hình 1.12 với R=100 Ω , L=0,25 H ,nguồn điện áp lý tưởng
e(t)= 10 sin 400t [V] Tìm iR(t) và iL(t) và vẽ đồ thị thời gian của chúng
1.9.Mạch điện hình 1.13.a) có R=2Ω , L=1 H , C=0,5F.Nguồn sđđ lý tưởng tác
động lên mạch có dạng đồ thị hình 1.13.b) Biết iL(0)=0,uC(0)=0 Hãy tìm và vẽ
đồ thị của iR(t),iL(t),iC(t),i(t).Tính trị số của chúng tại các thời điểm t=0,5 ;0,9 ; 1
R L
b) i
Trang 91.10.Mạch điện hình 1.14a) chịu tác động của
nguồn dòng i(t) có đồ thị hình 1.14.b).Biết
a)iR(t),iL(t),i(t) và vẽ đồ thị
thời gian của chúng
b) Imax
c) Biểu thức công suất tức thời của mạch
1.13.Cũng với mạch hình 1.12,nhưng nguồn tác động là nguồn sđđ lý tưởng
0 0
tại thời điểm t1=1 s điện áp trên
hai cực của nguồn là u(1s)=10 V,
tại thời điểm t2=2s điện áp trên
hai cực của nguồn là u(2s)=14 V
t[s]
[A]
0 0,5 1
2 i(t)
Trang 10Hãy xác định:
a) Trị số của R và C
b) Với các trị số R,C vừa xác định ở a), tìm biểu thức của u(t) và xác
định u(1s) và u(2s) nếu nguồn là xung dòng điện tuyến tính hình 1.17.b)
áp uL(t) có đồ thị hình 1.18b).Xác định uR(t),uC(t) , u(t) và i(t) trong khoảng 0ữ 2s
1.16.Thành lập phương trình vi phân cho mạch điện hình 1.19 với các biến số
3 2
2 2 2
2
2 2 2 2
2 2
2 1
4 10
10
2 5
2 2
dt
i d dt
i d dt
di i
i )
c
dt
i d dt
di i
u ) b dt
di i
i )
+ +
+
=
+ +
= +
C E
4
Hình 1.22
i R
R
Trang 111.21 Với các nhánh ,vòng,nút đã chọn ở mạch điện hình 1.24 hãy lập hệ phương
vi phân cho mạch với biến là:
a) Bằng cách biến đổi các đoạn mạch đóng khung (bằng đường đứt nét)
về các nguồn suất điện động tương đương
b) Bằng cách sử dụng định lý máy phát điện đẳng trị
đẳng trị) trong mạch điện hình 1.28 biết R1=R3=100 Ω ; R2=125 Ω; R4=200 Ω;
5 4
4 4
2 2
5
1 1
E
E E
R
R R
R
1 2
i i
4 5
0 3
2
Hình 1.26
R E
R R
R
4 2
3 1
2
E
E I
i 1
Trang 12R6=R7=60Ω;R8= 25 Ω Tính công suất tiêu tán trên điện trở R8.
,E1=50V; E6=25V, I0=1,25 A Tính dòng điện qua nhánh R3 bằng cách rút gọn mạch chỉ còn lại một vòng có chứa R3
R8= 25 Ω Tính điện trở tương đương ở đầu vào của mạch
E1=50 V , E2=100 V.Tính các dòng điện nhánh trong mạch
R5=10 Ω; các nguồn một chiều e1=10V, e2=12V, e5=20V,e0=3 V Tìm các dòng điện i2 ,i3 và i4 bằng cả hai phương pháp : dòng mạch vòng và điện thế nút
3 4
E
R R
4
0
7
5 1
I
R R
4
0
7
5 1
R6
E 7
5 6
7
R
4
R R
Trang 131.35 Cho mạch điện hình 1.36 biết các nguồn một chiều e1= 12V ; e2=5 V;
e5=3 V; I0= 4mA; R1=0,5kΩ , R2=0,4kΩ; R3=1,25kΩ; R4=1kΩ; R5=0,25kΩ; Tìm các dòng điện i2 , i3 và i5 bằng cả hai phương pháp : dòng mạch vòng và điện thế nút
1.36 Xác định chỉ số của von kế lý tưởng trong hình 1.37 biết E=24 V , r=3 Ω ,
R1=11 Ω ,R2=14 Ω , R3=16 Ω ,R4=9 Ω
1.37 Xác định chỉ số của Ampe kế lý tưởng trong hình 1.38 biết nguồn lý tưởng
E=60 V , R1=40 Ω , R2=30 Ω , R3=20 Ω , R4=10 Ω
1.38.Giải bài tập 1.37 nếu nguồn sđđ có nội trở là 5 Ω
R1(1)R R R
4
Hình 140
Trang 14b) Với mạch có 3 khâu , hãy chứng minh rằng có thể thay đổi độ suy hao a=20log(Uvào/Ura) [dB] trong khoảng 0ữ100 dB
Bài giải-Đáp số - chỉ dẫn
1.1 a) Đầu tiên cần ghi nhớ : sđđ có chiều từ âm
nguồn sang dương nguồn (hình 1.41), dòng điện
mạch ngoài có chiều từ dương nguồn về âm nguồn ,
Rr
EI
;UUR.Ir
∆
=+
(
U
;A,rr
r
EE
E
I
03 02
01
3 2
1
50
V,),()r
IE(U
;V,.,r
I
E
U
;V)
5
0
12
03 3 02
(
U
;V)r.IE(U
;V)r.IE(U
;AR
rr
r
EE
E
I
cd
bc ab
8
64
22040
03 3
02 2 01
1 03
02
01
3 2
+
++
=
Dấu “-” ở đây cho thấy chiều thực của các điện áp ngược với chiều trên hình vẽ
1.3 Mạch trên là không thể tồn tại trong trực tế.Với cách mắc như vậy buộc phải
tính đến nội trở các nguồn.Nếu các nguồn có nội trở thì bài toán trở nên đơn giản
1.4. 0 24 24 0 24 30 16 8 12 0 24 20
50
12 24
, V
,
, U
; A ,
r
ErIp
;r
E
0
2 0 2 0
E p
; R r
E I
2 0
a b c d
+ _ + _ + _
Trang 15
mW W
,
, r
E p
r R R
r R r R R rR r
) r R ( R )
R
r
Hay )
R r
) R ( R ) R r
0 2
2 2
2
0 2
0 2
0 2
2 0 2 2 2
0 0
2
0
4 0
2 0
= +
−
+
= +
+
− +
stskhit
skhi
t
tkhi)
t
(
u
20
21
105
105
00
−
≤
<
tskhi
stskhit
skhi
t
tkhi
20
21
2
10
00
−
≤
<
t s khi
s t s khi ) t t
(
s khi
t
t khi
2 0
2 1
4 4 5
1 0 5
0 0
1355
3 1
0 2 1
Trang 16skhi
t
tkhi)
t
(
u
20
21
55
105
00
stskhit
skhi
t
tkhiR
)t(u)
t
(
i
20
21
1
10
00
tkhi)tt(
khit
tkhi)
t(i
RR
)t(u)
t
(
p
20
21125
105
00
2
2 2
s t s khi t
s t s khi
s t khi t
t khi
) ( u
3 0
3 2 15 5
2 1 5
1 0 5
0 0
s t s khi t
s t s khi
s t khi t
t khi
3 2
3
2 1
1
1 0
0 0
tskhi)tt
(
stskhi
stkhit
tkhi)
t
(
p
30
32
965
21
5
105
00
p(t)
H×nh 1.45
Trang 17≤
≤
s t s khi t
s t s khi t
s t khi t
4 3
4
3 1
2
1 0
−
≤
≤
S t S khi t
S t S khi t
S t khi t
4 3
4
3 1
2
1 0
Đồ thị này vẫn có dạng giống điện áp như hình 1.46
b)Năng lượng toả nhiệt:
WR=Q= ∫ = ∫2 =
1 2
1
t t
2 t
t
2
dtR
URdt
−
=+
tt
t(dt)
34234
4
3
10
1
3
2 3 3
t t
t ( dt )
4 16 4 3 16
3 4
13
23
2.Trên điện cảm L(Chú ý là công thức (1.4) udt i (t )
L)t(
0
0
t ) ( i
t ) ( i udt L ) t (
iL = ∫t + L = + L = vì iL(0)=0.Từ đó iL(1S)=0,5
+ Với 1s ≤ t ≤ 3s
5 0 1
2 2 1
2 1
1 1
,
t t
t ) ( i dt ) t ( ) ( i udt L ) t (
t L
−
= +
+
−
= +
;t
t,),(t
t
1225025022
2 2
−+
−
=++
−
−+
2
, t
t
=
− +
Hình 1.46
Trang 184234
3
3 3
,
tt
t)(idt)t()s(iudtL)t(
−
=+
84250342
342
2 2
2
+
−
=+
−
≤
≤
− +
−
≤
≤
s t s khi t
t
s t s khi t
t
s t khi t
4 3
8 4 2
3 1
1 2 2
1 0 2
2 2 2
b)Tìm quy luật biến thiên của năng lượng từ trường tích luỹ trong L
− +
−
≤
≤ +
− +
−
≤
≤
s t s khi t
t t t
s t s khi , t t , t t
s t khi t
4 3
8 32 12
2 8
3 1
5 0 2 5 2 8
1 0 8
2 3 4
2 3
4 4
c)Tốc độ biến thiên của năng lượng từ trường chính là công suất phản kháng:
−
≤
≤
−+
−
≤
≤
stskhit
tt
stskhit
tt
stkhit
43
32246
2
31
2532
102
2 3
2 3 3
3 1 1
1 0 1
t khi
t khi
t khi
b) Năng lượng điện trường :
=
=2
2 C E
uCW
−
≤
≤+
−
≤
≤
43842
312
22
102
2 2 2
tkhit
t
tkhit
t
tkhit
Trang 19c)Tốc độ biến thiên của năng lượng điện trường chính là công suất phản
kháng: = =
dt
dW ) t (
4
3 1
2
1 0
t khi t
t khi t
t khi t
,
)(idt)t
4001
0400
s t khi t
khi )
t
(
e
1 2
1 0 2
0 0 0
s t khi
t khi t
khi R
1 0
0 0 0
=+
<
=+
tt)(idt
)(istKhit)(itdt
tkhi)
t(idt)t(eL
L
11
211212
111
00
2
00
1
1
0
2 0
1 t 0 khi 1
0 t khi 0 dt
de
C ; iC(0,5)=1A; iC(0,9)=1A; iC(1)=1A; iR(1,2)=0;
t
π π 2
-10
i (t) 0,1
Trang 2015
044
5004
−
≤
≤
sts,khit
s,tkhit
15
088
500
8
dt
di L t
s,tkhi
15
04
5004
−
≤
≤+
sts,khit
s,tkhit
15
048
50048
−
=+
−
≤
≤+
=+
sts,khi)tt(t
t
s,tkhi)t(ttt
15
01
3216164832
50012161632
2 2
s,tkhit)t(i
15
044
5004
s,tkhit)t(i
15
04040
50040
−
= + +
t
s , t khi t
,
t ) t
t
.[(
) , ( u idt C ) t ( u s t
s
,
Khi
V ) , ( u
; ) ( u t tdt
,
) t ( u idt C ) t ( u s ,
t
Khi
: ) t ( u idt
, c
C C
t
C t
t c
C t
t
c
1 5
0 4 12 4
5 0 0 4
4 12 4 1 5 0
1
5
0
1 5 0 0
0 4
0
0
1
2 2
2 2
5
2 0
0 0
0 0
−
−
≤
≤+
sts,khit
t
s,tkhitt
15
036284
50040
4
2 2
Trang 21≤ +
s t s , khi
t t
t
s , t khi ) t ( t
1 5
0
144 256 96
16
5 0 0 10
16
2 3
s t khi )
s t khi )
2 0 1
2 1
2 0 1
−
= +
t s khi t
khi
t
) t ( i udt
o
2 4 2
2
2 2 2
−
≤
≤+
=+
=
tskhit
stkhit
)t(i)t(i
23
20
=
=
=
tskhit
stkhit
)t(i)t(u)t(
p
)
d
;i
)
b max
23
2013
§å thÞ h×nh 1.49
1.13
C L
e C dt e L ) t ( i
; R
e R
e ) t ( i
)
a
t t
t L
t
0 2 2
2 1 2
001
11
12
5
0
1
1150
1 1
1
R
`;
H,
L
;,)e(LR
e),
(
i
)e(L)
,(
stkhiR)t(Ri)t(u)
20
20
Trang 22= +
=
≤
≤ +
=
3 5
0 14
4 2 2
10
2 2 1 2 0 2
2
0 0
2 0 2
2 1
0 0
R
; F , C C
R ) s ( u
C R ) s ( u
; t khi C
t R
Do ( t khi C
t A t C
idt C ) t (
C C
R R
R
; V ) ( U
; V , ) ( U
; t , ) ( u tdt , ) t ( u
; V ) ( u
; V , ) ( u
; t , ) t ( Ri u
0
2
6 2 5
1 1 5
1 0 5
1 2
9 2 5
4 1 5
với α=
LC
,L
2 ω0 = + Biến là điện áp u L (t): Vì u dt I ( )
Thay i vào uC vào phương định luật Kieckhop 2 :
LCu)(IdtuL
t
L
t L L
udt
edudt
dudt
uddt
edCL
udt
'' L L
L L
L L
0 2
2 2
0 2
2 2 2 2
2
22
b)Trong khoảng 0ữ2s:
C)t(u
;t)t(u
;t)(idtuL
202
12
401
=+
=
=
=
=+
R
u (t)
u (t)
Trang 23Biến số là u(t):
dt
diC
udt
dudt
udcó
taLC
;C
gới
haydt
didt
udCL
udt
dugidt
duC)(IudtLgu
t
L
0 2
0 2
2 0
0
0 2
2 0
12
12
01
Biến số là i L (t):
Vì
dt
digLi
;dt
idLCdt
duCinêndt
dt
didt
idhayidt
idLCi
dt
di
2 0
0 2
0 2
2 0
)(Idt)(UdtiCL)(IudtLi)(UdtiC
L t
L t
C C
0 0 0
0
Thay vào ph-ơng trình định luật Kieckhop 1:
2 0 2 2
0 2
2
2 0 2 2
2 0
0
0 0
0 0
2
01
1
00
1101
dt
ididt
didt
idhay
td
iddt
idLC
idt
diC
ghaydt
didt
di)(UdtiC
i
C
g
C L
C
C C
C C
t
C C
C
C L
C C
t
C C
3 2 3 2 4 2 2 4 4
56
dt
idR
Ldt
idR
Ldt
diLRiu
u ad
3 2 2
4
2 2 2 4
dt
udRLCdt
ud)CRLC(dt
du)R
LRC(uu
u ad
1.19 Quan hệ giữa điện áp một chiều và điện dung :
k
k k k
k K
U
qCHayUC
(qK-điện tích ) Năng l-ợng tích luỹ ở điện dung CK là
2
2 k k K
UCWHai điện dung Ck và Cl mắc song song thì cho điện dung t-ơng đ-ơng Ckl=CK+Cl
Hai điện dung Ck và Cl mắc nối tiếp thì
cho điện dung t-ơng đ-ơng là
C E
4
6 5
Hình 1.51 C
C C C
C tđ
Trang 24
F,,
.,C
;F,,
C
;F,,
.,C
;F,C
CC
;F,C
C
CC
C
td
36
7912078954
789537895
33789507895
01753
1753
75334
375
043
23456 2356
5 36 365 6
3
6 3
Nh- vËy ®iÖn tÝch trong ®iÖn dung t-¬ng ®-¬ng lµ : q=E.Ct®=7,912
7
2 1 1 1 1
Jun,
UCW
;V,UEU
2088
2
2 4 4 4 1
36524 4
.Jun,
W
;V,,
,U
U
;Jun,
W
;,C
qU
,qq)CvµCQua(q
;,.,UC
q
C
C C C
C
28980
440648108823589
1648
1
6481264
630882
5
365 5
2 2
2 2
4 365
2 2
4 4 4
W,
W
;Jun,
W
;,,
,U
;V,C
q
U
,,,
qqqq
;,,.CUq
C
11203280440328
0
3280321648132
14403
6 3
6 3
3 3
5 2 6 3 5
5 5
1.23
mA,
,,I
;V
,
"
E
V,
.'E
;K,,.,R
;mA,
10056100
125
8
0
5616035016
01
8020350
20
70
3
12 1
H×nh 1.52
,
,,RRR
RRR
;,
.,
RI,RR
Eu
)
960
8816044
80125801
708
2 1
2 1 4
0 2
1
(H×nh 1.53a,b)
mA ,
Trang 250
8
0
618
0
618
3 2
4 3 2
1
31
0
,,,
,
,
,,
,
,
,
RR
RR
)RR//(
R
R
Ei
i
i
i
,,
,
,
,
RRR
RRR
R
Ii
25
8185681831
818568016
2 1 4
3
0 32
1.24 Mạch điện hình 1.23 đã cho đ-ợc biến thành mạch 1.55nh- sau:
2050R
5
3
35
14,28571429 14,3
A28070
50380R
R
Rii
A10070
20380R
R
Rii
A380339
1531425
15R
R
ei
5 3
3 21 51
5 3
5 21 31
35 2
2 21
,,
,,
,,,
280
41
31 11
51 01
i
,i
i
,ii
,
0
I R
1
4 2
1
4 2
3
R 32
b) a)
Trang 26
A , i
i
; A ,
i i
A , , R
R
e i
; A , ,
R
e i
18 0 45
25 15
0 45 20
33 0 1 11 50
20 17
0 16666 0
23 52 23
22
25 3
1 32
4
1 42
4 3 1
4 3 1 2
2
.R
RR
)RR(R
R
E
V ,
.
, u
; V ,
, u
;
400
5 0 5
62 125 5 0 5
0
200
100
3 2
100i
5,87R//
]RR
2 1
td
A,
iii
;,
,
i
;,RR]RR
149250100
225
3358
0
33580597
0
2 5
2
4 4 3 2
4
0
7
5 1
R6
E 7 0
3
2 1
3 4
Trang 27
5 0 7 7 1 1
3 7 5 2 1 2 7 1 1
6 0 7
7 3 7 2 7 6 4 1 4
1
1 3 1 2 4 1 4 3 1
11111
1
11
111
11
111
RR
ERE
)RRRR
(R
R
RR
ER
)RRR
(R
R
ER
R
)RRR(
80
458 14 60 571425
0 40
143 74 97 97
0
100
97
14458 0 80
458 14 54168
1 25
150 97 458
14
458 14 143
74
97 60
25 9
6 4 6
115 0 05
0 04
0
05 0 085
0
025
0
04 0 025
0
075
0
5 41
3
2 1
3 2
1 0
3 2 1
, i
A ,
, i
A ,
i
; A ,
, i A ,
,
i
,
; ,
;
; ,
, ,
, ,
, ,
,
, ,
,
A,
,,
i
;A,
,i
,
43005020
8014374458
14
141430100
6014374930725
0
7
6
i4=0,155A; i5=0,233A; i6=83,4693 mA;
i7= - 71,275 mA
1.30 Tất nhiên BT có thể sử dụng ph-ơng
pháp bất kỳ,tuy nhiên ở đây sẽ sử dụng
công thức biến đổi sao-tam giác: biến đổi
đoạn mạch đấu sao thành đấu tam giác: từ
mạch hình 1.28 đã cho về hình 1.59:
30060
12060180
30060
60120180
150120
6060120
7
4 6 4 6
13
6
7 4 7 4
23
4
7 6 7 6
12
.R
RRR
R
'
R
.R
RRR
R
'
R
.R
RRR
280 3
40 80 120
40 40 80 3
5 2 5 2
R
R R R
R
'
R
2 1
”
2
Trang 28
28040
12040160
28040
40120160
5
3 2 3 2 13
2
5 3 5 3 23
.R
RRRR'R
.R
RRRR'R
13 23
23
23 23 23
12 12
12 12 12
8144280300
280300
535733393150
333393150
R,
'R'R
'R.'R
R
;,,
,.'
R'R
'R.'R
814425
23 8
23 8 12 13 1
1
,,
,.R
//
R
;)]
R//
R(R//[
R
R
EI
5183788144
23 8 12
13//[R (R //R ) , // ,
W,
,P
;,,,
,
I
,,,,
,I
;,I
258
144
809
0
8090814483788144
25125
151
29
100
2 8
12 1
1 3 3 2
1
11
1
R
EER
ERR
)R
R
R
(
0950120
39
61
50
6140100
396139
6102633
,
,
i
;,
,iV,,
,
3838 2 489
2 875
1 80
150 7088
0 125
Trang 29
06806 0 60404 0 53568
0
55164 0 620
0 01596
0 9
20 22 45
25
20
25 55
20
20 20
90
4 3
2
3 2
1 3
2 1
, i ,
i ,
i
, I
; , I
; , I I
I
I
V V
V V
V V
Víi ph-¬ng ph¸p ®iÖn thÕ nót sÏ cã hÖ ph-¬ng tr×nh vµ kÕt qu¶:
0680606040405356803
713621
79811345
0
26214
2 3
2 1 2
1
,i,
i,
i,
,,
,,
i
mA,
i
mA,
iI
,I
,I
I
I,,
,,
V V V
V V
765125
822085
8220894
761
5811
14
229
265
1
65115
2
5 3 2
3 2 1
2 1
Víi ph-¬ng ph¸p ®iÖn thÕ nót sÏ cã hÖ ph-¬ng tr×nh vµ kÕt qu¶:
mA,
i
mA,
i
mA,
i,
,
,,
,
,,
,,
,
,,
765125
822065
9822040
441284
83632
76512136
58
511
86802
803
352
2525
5
5 3 2
3 2 1
3 2 1
II
;mA
I
;mA
RR
I
I
A 922
3
806
25
15
10
4101510
1015
4
4 4 1
2 1
3
3 2
Trang 301.40
ở khâu cuối thứ n : Đây là một mạch cầu nên nó cân bằng khi R1(n).Rt=R3(n).R4(n) Chọn R1(n)= Rt=R0 ; R3(n).R4(n)=R2
0 (*)nên dòng qua R2(n) bằng 0 nên
0
4 4
0 0 1
0 4 0 1
11R
RR
R
RU
U
;RRR
UU
) n ( )
n ( n
n )
n (
n n
R
Rlog(
U
U
n n
0
4 1
12020
Trong khâu cuối nếu ta thay đổi R4(n) cùng với R3(n) sao cho giữ nguyên(*) thì có thể thay đổi đ-ợc an Điện trở vào của khâu n:
0 n ) n ( 3 0
n ) n ( 3 0 0 n
) n ( 3 0
n ) n ( 3 0
2
0
n ) n ( 3 0
n ) n ( 3 0 n ) n ( 3
2 0 0
) n ( 4 0
) n ( 3 Vn
RR
RR2
RR
R2RR
RR
2
)RR
(R
R
2
RR
R2
)RR
(RRRR)RR
//(
)RR
(
R
Với cách mắc nh- vậy thì điện trở vào của khâu n luôn là R0
ở khâu n-1: Khâu này có tải là R0 và ta chọn R1(n-1)=R0 sẽ có cầu cân bằng khi
20a
0
) 1 n ( 4 1
n
T-ơng tự ở khâu đầu tiên )
R
R1log(
20a
0
) 1 ( 4 1
U
U
U
UU
Ulog20U
Ulog
20
n
1 n 2
1 1
v n
v
Sơ đồ trên thực chất có dạng hình 1.64 gọi là bộ suy hao tín hiệu trên điện trở (magazin điện trở).ở từng khâu ta có thể tính toán để ai thay đổi suy hao trong một khoảng nhất định Ví dụ với
Trang 31Ch-ơng2 Phân tích mạch điện hình sin xác lập
diLiR
k
k k k k
k k
k
.IZ
.IZZR(
.ICjLjR
Nh- vậy toán tử nhánh hình thức Lk = dt
Cdt
dLR
k k
k
1 trở thành tổng trở phức:
ZK=Rk+j Lk+
kCj
1 (2.2)
m m
.
E,I,UhoặcE
,I,
UI
U
.
m m
.
11
(2.4)
Tổng quát thì R,X,g,b đều là hàm của biến tần số Để dặc tr-ng cho sự phụ
thuộc vào tần số của mạch ng-ời ta đ-a ra đặc tính tần số thông qua hàm truyền
đạt phức T(j )= IT(j )Iej ( ),là tỷ số của biểu diễn phức của phản ứng trên biểu
diễn phức của tác động Đồ thị IT(j )I gọi là đặc tính biên độ tần số ,đồ thị ( )
gọi là đặc tính pha tần số của mạch điện
Cộng h-ởng là đặc tr-ng quan trọng của mạch điện hình sin Mạch cộng
h-ởng khi X hoặc b=0.Giải ph-ơng trình X hoặc b=0 sẽ xác định đ-ợc các tần số
cộng h-ởng của mạch Mạch RLC nối tiếp và song song đ-ợc đặc tr-ng bởi các
1 l
ml kl mk
mk
.IMj
.Ij
Trang 32các điện áp hỗ cảm xác định theo cực cùng tên : nếu dòng mk
I và ml
I cùng h-ớng vào hay cùng rời các cực cùng tên của hai cuộn cảm Lk và Ll thì lấy dấu
0 0
Trở kháng
sóng
CL
Hàm truyền
đạt quy
)(
jQ
)j(
Tˆ
1
11
11
1
0 0
0 7 0
Hệ số phẩm
LQ
0
L
RLg
CRg
CQ
0 0
a)Biên độ phức b)Hiệu dụng phức
2.2 Chuyển các dòng điện phức sau từ dạng đại số về dạng mũ:
]A[,
jI
.]A[,
jI
]A[,
jI
.]A[,
jI
m
m
.
m
m
.
8868254
8868253
8868252
8868251
4 3
2 1
2.3 Cho mạch điện hình 2.1.Tìm hàm truyền đạt phức dạng
m m
U
I)j(
đặc tính biên độ tần số và đặc tính pha tần số t-ơng ứng.Giải thích tại sao khi tần
số cực lớn( ) thì đặc tính biên độ tần số tiến tới 0
Trang 332.4.Cho mạch điện hình 2.2.Tìm hàm truyền đạt phức dạng
m m
U
I)j(
đặc tính biên độ tần số và đặc tính pha tần số t-ơng ứng.Giải thích tại sao khi tần
số bằng 0 ( chế độ một chiều ) thì đặc tính biên độ tần số tiến tới 0
2.5 Trên một bóng điện thắp sáng có ghi “80V- 40W’’ Nó được mắc nối tiếp với
một cuộn cảm L vào mạng điện 220V-50Hz nh- ở hình 2.3 Hỏi cuộn cảm L cần
có trị số là bao nhiêu để bóng điện sáng bình th-ờng
2.6.Một quạt điện 110V-60W cần cắm vào nguồn 220V-50Hz Để quạt không bị
cháy phải mắc nối tiếp quạt với một tụ C nh- ở hình 2.4 Hỏi tụ C cần có trị số là bao nhiêu để quạt làm việc bình th-ờng nếu coi quạt nh- một điện trở thuần tiêu tán công suất 60 W
2.7.Xác định chỉ số của các dụng cụ đo (lý t-ởng) cho mạch điện hình 2.5 trong
L
Hình 2.2
u(t)
i(t) R
C
Hình 2.4
i(t) C
220V 50Hz
Hình 2.5
R L
A
Trang 342.9.Mạch điện hình sin hình 2.7 biết R=2 , L=20 H , C=2 nF , điện áp tác
động là u(t) = 12 cos (107t+ 120) [V] Tính:
a)Các thông số của mạch là tần số cộng h-ởng 0,trở kháng sóng , hệ số phẩm chất Q và dải thông 0,7
b) Biểu thức tức thời của dòng điện và các điện áp trên R,L,C
c)Chỉ số của các dụng cụ đo A , V1 và V2 và óat kế W
d) Vẽ đồ thị vectơ của mạch
2.10.Mạch điện hình sin hình 2.8 biết R=20 K , L=2 mH , C=0,2 F; dòng điện
tác động là i(t) = 10 cos (107t+ 120) [mA] Tính:
a)Các thông số của mạch là tần số cộng h-ởng 0,trở kháng sóng , hệ số phẩm chất Q và dải thông 0,7
b) Biểu thức tức thời của điện áp và các dòng điện qua R,L,C
c) Vẽ đồ thị vectơ của mạch
giá trị hiệu dụng của điện áp tác động và góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện trong mạch
2.12.Mạch điện hình 2.10 có R = 6 ;U=100 V.Trong cả hai tr-ờng hợp đóng và
hở khoá K ampe kế đều chỉ 10A.xác định:
a) Các trở kháng XL và XC
b)Xây dựng đồ thị vectơ của mạch trong cả hai tr-ờng hợp hở và đóng khoá K
2.13.Trong mạch điện hình 2.11 công suất tức thời tính theo biểu thức:
] W [ t 200 cos 5 5 , 2 t 200 cos S P u(t)i(t)
p(t)
Biết điện áp có biểu thức tức thời là u= 2 sin(100t+300) Tìm R và L
phức của mạch Y=0,01+j0,02
a)Tìm biểu thức tức thời của iR(t) ,i(t) và u(t)
b)ở tần số nào thì dòng qua R và C có biên độ nh- nhau
C K
u(t)
i(t) R L
Hình 2.12
i(t)
Trang 352.15.Cho mạch điện hình 1.13 biết iL=2 2 cos(5.103t) , WM max= 8.10 -3 Jun;
WE max=16.10 -3 Jun
a) Xác định các tham số R,L,C
b) Tìm các dòng iR(t),iC(t),i(t)
2.16.Trong mạch điện hình 1.14 khi đóng cũng nh- hở khoá K các dụng cụ đo
đều chỉ t-ơng ứng U=120 V, I=10 A.Biết R=15
a) Xác định XL , XC
b) Xây dựng đồ thị vectơ của mạch trong cả hai tr-ờng hợp đóng và hở khoá K
chỉ 10 A , Ampe kế A3 chỉ 1,34 A.Tìm R,XL,XC (chỉ dẫn: Vẽ đồ thị vectơ để
tính cho tiện)
.E,Vj
Hình 2.15
A A 1
Hình 2.18
R L
Z Z
2 3
Hình 2.19
2
I
I
U
C
U
1
.
I R
U
L
U
Trang 362.21 Trong mạch điện hình 21.9 biết XC=R và dòng điện qua hai nhánh có cùng trị số hiệu dụng.Hãy xây dựng đồ thị vectơ của mạch,từ đó xác định góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện trong mạch
2.22 Hãy tìm mạch ứng với đồ thị vectơ trình bày trên hình 2.20
2.23 Các dụng cụ đo trên mạch hình 2.21 chỉ t-ơng ứng U=200V, I=17,9 A,
I1=I2=20A Hãy xác định :
a) XC,R,XL
b) Công suất tiêu tán trong mạch
2.24 Cho đoạn mạch điện hình 2.22 ở chế độ hình sin xác lập Biết R=10 ,
u(t)=40 sin(300t-450) [V]
i(t)=3sin(300t-700) [A]
a)Tìm giá trị của điện dung C (tính bằng đơn vị F )và điện cảm L(tính bằng đơn
vị mH)
b)Tìm công suất tiêu tán trên điện trở R
2.25 Cho đoạn mạch điện hình 2.23 ở chế độ hình sin xác lập Biết: R=8 ,
u(t)=80 sin(500t-720) [V]
i(t)= 3 sin(500t - 450) [A]
a)Tìm giá trị của điện dung C (tính bằng đơn vị F )và điện cảm L(tính bằng đơn
vị mH)
b)Tìm công suất tiêu tán trên điện trở R
a) Tìm trị số và tính chất của X1 để mạch đạt cộng h-ởng nối tiếp
b)Tìm công xuất tiêu tán trong mạch nếu điện áp tác động có trị hiệu dụng là 50V(khi cộng h-ởng )
XC2 =6 Công suất tiêu tán trong mạch là P=2000 W.Tìm trị số hiệu dụng của các dòng điện trong mạch và của điện áp tác động
C2=5 F , R=1 , L=20 H.Tìm trị số hiệu dụng của các đại l-ợng U , I , I1 , I2
Hình 2.21
R
C L
X X Hình 2.24
R u
R U
R u(t) i(t) L
R1
Trang 37R
1
2 0
01b)Chứng minh rằng hàm truyền đạt phức của mạch có thể đ-ợc biểu diễn bởi
công thức :
R
L d với jd
U
U ) j ( T
m
0 2
0 1
f) Biết điện áp tác động là u1(t)= 15 cos(7500 t +300).Tìm giá trị tức thời của dòng điện iR(t)
Lvới
R
11
0 2
0 01
b) Chứng minh rằng hàm truyền đạt phức của mạch có thể đ-ợc biểu diễn
bởi công thức :
CRd
vớijd
.U
.U)j(T
m
m
0 0
2 0 1
e)Với số liệu đã cho ở d) ,tính hàm truyền tại tần số 0 và 01
f)Biết điện áp tác động là u1(t)= 25 cos(62500 t +300).Tìm giá trị tức thời của dòng điện iR(t)
1
.
U
C
R C
U
Hình 2.26
1 2
Trang 38rL
11
0
2 0
jd
.I
.I)j
0 2
0
11
1
c)Vẽ định tính dạng đặc tính biên độ tần số của mạch và giải thích tại sao đặc tính lại có dạng nh- vậy
d)Cho L=20 mH , C=20 nF , rL=600 , tính các tần số 0 và 01
e)Với số liệu đã cho ở d) ,tính hàm truyền tại tần số 0 và 01
f)Biết dòng điện tác động là i(t)= 25 cos( 50 000 t +300) mA Tìm giá trị tức thời của dòng điện iL(t)
Lvới
1
0 2
2
0 01
b) Chứng minh rằng khi cộng h-ởng thì tổng dẫn của mạch g rL rC
nếu >> rL và rC
1 tổng trở đầu vào của mạch Z( nt) ra
C
L r
Trang 39-Tại tần số cộng h-ởng song song
)LL(
brr
L 2
3 Cho La=16 H , Lb=9 H ,C=2,5 nF ,ra = 4 ; rb = 1
a) Tính các tần số cộng h-ởng trên
b) Tính tổng trở đầu vào của mạch tại các tần số này
c) Tính các dòng điện trong mạch tại các tần số cộng h-ởng trên nếu điện áp vào
có giá trị hiệu dụng là 20 V.Giải thích tại sao trị số của dòng khi cộng h-ởng nối tiếp và song song lại có khác biệt lớn nh- vậy?
b) Tính các dòng địên tức thời trong mạch tại tần số cộng h-ởng nối tiếp nếu điện
áp tác động có biên độ 25 V và góc pha đầu là 250
b) Tính các dòng địên tức thời trong mạch tại tần số cộng h-ởng nối tiếp nếu điện
áp tác động có biên độ 20 V và góc pha đầu là 500
C’
Hình 2.32
R
X X
2 1
2 3
1
2 3
I
I I
1 2 3
I I I
R R
R 3
X 1
Trang 40a)Tính giá trị của r để mạch cộng h-ởng
b) Các dòng điện trong mạch khi cộng h-ởng
2.41 Mạch điện hình 2.39 làm việc ở trạng thái cộng h-ởng ,khi đó tổng trở có trị
số 0,8 Biết R=4 Tính XL và XC
2.42.Mạch điện hình 2.40 có U=50 V,R=25 , L’=2mH , L=0,4mH , C=1 F
.Hãy xác định:
a)Các tần số cộng h-ởng của mạch
b)Dòng điện trong các nhánh của mạch khi cộng h-ởng nối tiếp
c)Khi L’=0 ,hãy tìm hàm truyền đạt phức Lm m
U /
U ) j (
đặc tính biên độ tần số của mạch và xác định dải thông t-ơng ứng của nó
2.43.Mạch điện hình 2.41 làm việc ở trạng thái cộng h-ởng ,có U=40 V,
R
C X
Hình 2.38
R
L U
r
U R
3 3
1 2 2
A V I
I2
1
R A
C U