bài tập ứng dụng nguyên lý thống kế
Trang 1BÀI TẬP ỨNG DỤNG PHÂN TỔ THỐNG KÊ TRONG CHƯƠNG 3
Có số liệu số công nhân, khối lượng sản phẩm của 15 tổ sản xuất của doanh
nghiệp Z như sau:
Tổ sản xuất Số
công nhân (người)
Khối lượng sản phẩm (Kg)
Tổsản xuất
Sốcông nhân (người)
Khối lượng sản phẩm (Kg)1
10.50010.3609.0007.20014.40013.12018.1506.800
9101112131415
9151325231724
7.74013.50010.79018.37517.48014.96021.360
Yêu cầu:
1. Tính mức năng suất lao động từng tổ công nhân
2. Căn cứ kất quả tính mức năng suất lao động ở câu 1, tiến hành sắp xếp phân tổ theo mức năng suất lao động của tổ với điều kiện có khoảng cách
tổ bằng nhau, có giới hạn tổ trùa17ng nhau và số tổ dự kiến chia là 5
Trình bày kết quả phân tổ theo các chỉ tiêu giải thích:
- Lượng biến mức năng suất lao động theo tổ phân tổ
- Số tổ sản xuất trong từng tổ phân tổ
- Số tổ công nhân trong từng tổ phân tổ
- Khối lượng sản phẩm trong từng tổ phân tổ
- Mức năng suất lao động bình quân của từng phân tổ
3. Tính mức năng suất lao động bình quân của Doanh nghiệp
Chú ý: Phương pháp tính mức năng suất lao động bình quân:
Mức NSLĐ bình quân = Khối lượng sản phẩm Số công nhân
Trang 2BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHƯƠNG 4BÀI 1: Có số liệu về bậc thợ của công nhân trong một doanh nghiệp cơ khí chế
tạo máu như sau:
Số công
Yêu cầu: Tính bậc thợ bình quân của công nhân.
BÀI 2: Có số liệu trong bảng thống kê dưới đây của 3 phân xưởng thuộc doanh
nghiệp X cùng sản xuất SPA
Phân
xưởng
Số công nhân (người)
Mức năng suất lao động bình quân của mỗi công nhân (tấn/người)
Giá thành bình quân 1 tấn sản phẩm A (đồng/tấn)
I
II
III
100150250
5060100
96.00094.00080.000
Yêu cầu:
1. Tính mức năng suất lao động bình quân của mỗi công nhân trong Doanh nghiệp
2. Tính mức giá thành bình quân tấn sản phẩm chung của Doanh nghiệp
BÀI 3: Một nhóm công nhân gồm 3 người cùng sản xuất một loại sản phẩm A
trong thời gian như nhau Thời gian hao phi sản xuất một sản phẩm A của người công nhân thứ 1 là 12 phút, của người thứ 2 là 15 phút và của người thứ 3 là 20 phút
Trang 3Yêu cầu: Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm A của cả 3
công nhân trong nhóm
BÀI 4: Theo kế hoạch sản xuất của Doanh nghiệp, giá thành một đơn vị sản
phẩm A là 310.000 đồng Doanh nghiệp giao cho 3 phân xưởng của Doanh
nghiệp tiến hành sản xuất thử với điều kiện Doanh nghiệp đầu tư chi phí sản xuất cho 3 phân xưởng như nhau Kết quả thực hiện chi phí giá thành cho một đơn vị sản phẩm A của từng phân xưởng như sau:
- Phân xưởng I, giá thành 1 đơn vị sản phẩm A là 280.000 đồng
- Phân xưởng II, giá thành 1 đơn vị sản phẩm A là 360.000 đồng
- Phân xưởng III, giá thành 1 đơn vị sản phẩm A là 320.000 đồng
BÀI 5: Tại một cửa hành bán 3 loại vải Gia bán một mét vải theo từng loại như
sau: loại vải A là 50.000 đồng, loại vải B là 40.000 đồng, loại vải C là 32.000 đồng Cuối kì nghiên cứu, cửa hàng thu được số tiền bán từng loại vải đều là 80.000 đồng
Yêu cầu: Tính giá bình quân một mét vải chung của 3 loại vải theo các phương
pháp thích hợp
BÀI 6: Có số kiệu tiêu thụ trứng vịt tại một cửa hàng thực phẩm trong quý I năm
2005 như sau: Giá 1 chục trứng vịt ở tháng 1 là 12.000 đồng, ở tháng 2 là 15.000 đồng và ở tháng 3 là 14.000 đồng
Số tiền thu bán trứng vịt của từng tháng: tháng 1 là 1.080.000 đồng, tháng 2 là 1.200.000 đồng và tháng 3 là 980.000 đồng
Yêu cầu: Tính giá bán bình quân một chục trứng vịt chung chi cả 3 tháng.
Trang 4BÀI 7: Tại một cửa hàng lượng thực bán 3 loại gạo A, B, C Trong kỳ cửa hàng
thu về số tiền bán 3 loại gạo như nhau Giá bán 1 kg goạ của từng loại như sau: loại gạo A 4.000 đồng, loại gạo B là 3.000 đồng, loại gạo C là 2.500 đồng
Yêu cầu: Tính giá bình quân 1 kg gạo chung cho cả 3 loại gạo bán ra.
BÀI 8: Có 2 doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm B trong kỳ nghiên
cứu như sau:
Chi phí sản xuất ( triệu đồng)
Giá thành đơn vị sản phẩm (1.000 đ)
Tỷ trọng sản lượng của từng thời
10.00013.91013.82415.355
195202204198
16353019 Theo kế hoạch đề ra giá thành đơn vị sản phẩm bình quân trong cả năm của Doanh nghiệp X là 174.000 đồng, của Doanh nghiệp Y là 175.000 đồng
BÀI 9: Có số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch mức doanh thu tiêu thụ hành
hoá trong kỳ nghiên cứu của một Công ty thương mại gồm 4 cửa hàng như sau:
- Cửa hàng số 1 đã hoàn thành kế hoạch vượt mức 20% và mức doanh thu thực tế đạt được 156 triệu đồng
Trang 5- Cửa hàng số 2 chỉ đạt 95% mức kế hoạch đề ra và mức doanh thu thực tế
BÀI 10: Có số liệu về năng suất thu hoạch, diện tích và snả lượng sản phẩm A
của 6 huyện thuộc tỉnh M trong 2 năm như sau:
TÊN
HUYỆN
Năng suất thu hoạch bình quân (tạ/ha)
Tỷ trọng diện tích của từng huyện trong toàn tỉnh (%)
Năng suất thu hoạch bình quân (tạ/ha)
Khối lượng sản phẩm thu hoạch (tấn)
Tỷ trọng hoàn thành
kế hoạch sản lượng
201525101614
708292788590
7.0006.56011.0404.6806.8006.300
959290948688
-Yêu cầu:
1. Tính mức năng suất thu hoạch bình quân 1 ha của toàn tỉnh M theo từng năm
Trang 62. Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân về chỉ tiêu sản lượng sản phẩm của toàn tỉnh trong năm 2009.
BÀI 11: Có tài liệu về sản phẩm hỏng trong kỳ nghiên cứu:
Loại
sản
phẩm
Giá trị sản phẩm hỏng (triệu đồng)
Tỷ lệ giá trị sản phẩm hỏng trong giá trị sản phẩm sản xuất
1,20,80,6
Yêu cầu: Tính tỷ lệ % bình quân giá trị sản phẩm hỏng trong giá trị sản phẩm sản
xuất của 3 loại sảm phẩm theo phương pháp bình quân thích hợp
BÀI 12: Có số liệu về kết quả sản xuất của các phân xưởng thuộc một Doanh
nghiệp trong năm báo cáo như sau:
TÊN PHÂN XƯỞNG
Số sản phẩm loại 1 sản xuất (chiếc)
Tỷ lệ sản phẩm loại 1 trong tổng số sản phẩm sản xuất
(%) I
II III
14.70019.80038.400
989996
Yêu cầu tính:
1. Tổng số sản phẩm sản xuất của Doanh nghiệp trong năm báo cáo
2. Tỷ lệ sản phẩm loại 1 bình quân chung của Doanh nghiệp
BÀI 13: Có dãy số phân phối; lượng biến về số máy dệt do công nhân điều khiển
được phân bố như sau:
Số máy dệt do mỗi công nhân
điều khiển (x i )
Số công nhân (f i )
Trang 7815261195
Yêu cầu:
1. Hãy xác định mốt về số máy dệt do công nhân điều khiển
2. Tính số máy dệt bình quân do mỗi công nhân điều khiển
BÀI 14: Có số liệu phân tổ 1 loại trái cây theo trọng lượng của trái cây như sau: Trọng lượng trái cây (gam) (x i ) Số quả (f i )
Yêu cầu:
1. Xác định Mốt về trọng lượng trái cây A
2. Xác định trọng lượng bình quân của một trái cây
BÀI 15: Có tài liệu về tiền lương của công nhân tại một công ty liên doanh N
như sau:
Mức lương (đồng) (x i ) Số công nhân (f i )
Trang 8Yêu cầu:
1 Xác định Mốt về tiền lương của công nhân thuộc Công ty liên doanh N
2. Xác định mức lương bình quân của một công nhân
BÀI 16: Có số liệu phân tổ số gia đình theo số con như sau:
Số con (xi) Số gia đình (fi)0
12345
19680750611061.526
Yêu cầu:
1. Xác định mốt về số con của gia đình
2. Xác định số con bình quân của gia đình
BÀI 17: Có số liệu bậc thợ và số công nhân phân phối theo bậc thợ của một phân
xưởng thuộc Doanh nghiệp Y:
Số công nhân
Trang 9Yêu cầu:
1. Xác định bậc thợ bình quân của công nhân trong phân xưởng
2. Xác định số trung vị về bậc thợ
BÀI 18: Căn cứ số liệu bài số 14 về trọng lượng một loại hoa quả Hãy xác định
số trung vị về trọng lượng loại hoa quả đó
BÀI 19: Có dãy số phân phối lượng biến về mức năng suất lao động của công
nhân tại một Doanh nghiệp như sau:
Yêu cầu:
1. Tính mức năng suất lao động bình quân chung của công nhân
2. Xác định số trung vị về mức năng suất lao động
BÀI 20: Có số liệu về tỷ lệ hoàn thành định mức sản xuất trong kỳ nghiên
cứu của công nhân tại Doanh nghiệp Y:
Tỷ lệ hoàn thành định mức
sản xuất (%)
Số công nhân (người)
Trang 10Yêu cầu tính:
1. Tỷ lệ (%) hoàn thành định mức sản xuất bình quân của công nhân trong kỳ nghiên cứu
2. Xác định mốt về tỷ lệ hoàn thành định mức sản xuất
3. Số trung vị về tỷ lệ hoàn thành định mức sản xuất
BÀI 21: Có số liệu về tình hình sản phẩm hỏng của Doanh nghiệp X trong quý 1
của nưm báo cáo như sau:
9240,924
8360,95
Yêu cầu tính:
1. Số sản phẩm hỏng bình quân hàng tháng trong quý I
2. Tỷ lệ % bình quân sản phẩm hỏng trong toàn bộ sản phẩm sản xuất hàng tháng trong quý I
BÀI 22: Có số liệu trong bảng thống kê dưới đây của năm nghiên cứu:
Trang 112. Số công nhân bình quân từng tháng trong quý I.
3. Số công nhân bình quân quý I
4. Mức năng suất lao động bình quân từng tháng trong quý I của mỗi công nhân
5. Mức năng suất lao động bình quân hàng tháng (1 tháng) trong quý I của mỗi công nhân
6. Mức năng suất lao động bình quân cả quý I của mỗi công nhân
7. Tỷ lệ (%) hoàn thành kế hoạch giá trị sản lượng sản phẩm bình quân quý I
BÀI 23: Có số liệu về tình hình kinh doanh của một Doanh nghiệp X trong
quý III năm báo cáo như sau:
Yêu cầu tính:
1. Mức doanh thu bình quân hàng tháng trong quý III
2. Mức doanh thu bình quân của mỗi nhân viên trong từng tháng
3. Mức doanh thu bình quân hàng tháng của mỗi nhân viên
4. Mức doanh thu cả quý bình quân của mỗi nhân viên bán hàng
5. Tỷ lệ doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong toàn bộ sản phẩm sản xuất bình quân hàng tháng ở quý III
Trang 12BÀI 24: Có số liệu về quỹ tiền lương và lao động của Doanh nghiệp Y trong quý
2 năm báo cáo như sau:
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10
- Tổng quỹ tiền lương
(1.000 đồng)
- Số công nhân viên có
vào ngày đầu tháng (người)
1. Quỹ tiền lương bình quân hàng tháng trong quý 2
2. Mức lương bình quân từng tháng của mỗi CNV
3. Mức lương bình quân hàng tháng của mỗi CNV
4. Mức lương bình quân cả quý của mỗi CNV
BÀI 25: Tình hình sản xuất của một Doanh nghiệp Y trong năm báo cáo được
trình bày trong bảng sau:
1 Giá trị sản xuất (triện đồng) 1.515 1.616 1.716 1.908
2 Số lao động đầu quý (người) 99 101 103 105
Được biết số lao động cuối quý IV là 107 người
Yêu cầu tính:
1. Mức giá trị sản xuất bình quân quý của năm báo cáo
2. Mức năng suất lao động bình quân mỗi quý của 1 lao động
3. Mức năng suất lao động bình quân hàng quý của 1 lao động
4. Mức năng suất lao động bình quân cả năm của 1 lao động
BÀI 26: Có số liệu về tình hình gửi tiền tiết kiệm của công nhân viên của Doanh
nghiệp X trong quý 1/2004 như sau:
Trang 13Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
- Số tiền gửi tiết kiệm (ngàn đồng) 4.200 6.000 8.000
Số công nhân viên có vào
- Tỷ lệ số tiền gửi tiết kiệm
-Yêu cầu tính:
1. Số tiền gửi tiết l\kiệm bình quân hàng tháng ở quý I
2. Số tiền tiết kiệm tính bình quân mỗi công nhân viên từng tháng
3. Số tiền tiết kiệm tính bình quân mỗi công nhân viên hàng tháng (bình quân
1 tháng trong quý I)
4. Số tiền tiết kiệm cả quý tính bình quân mỗi CNV
5. Tỷ lệ % bình quân tiền gửi tiết kiệm trong quỹ tiền lương
BÀI 27: Có số liệu tình hình lao động của một Doanh nghiệp trong năm 2009:
Từ ngày 01 tháng 1 : có số lao động : 244 người
Từ ngày 15 tháng 1 : tuyển thêm 11 người
Từ ngày 01 tháng 3 : tuyển dụng thêm 9 người
Từ ngày 01 tháng 4 : tuyển dụng thêm 5 người
Từ ngày 01 tháng 8 : nghỉ hưư 2 người
Từ ngày 01 tháng 10 : cho thôi việc 2 người
tuyển dụng thêm 6 người
Từ đó đến cuối năm không có gì thay đổi
Yêu cầu: Tính số lao động bình quân từng tháng, bình quân từng quý, bình quân 6
tháng đầu năm, bình quân 6 tháng cuối năm và bình quân cả năm 2009
Trang 14BÀI 28: Có số liệu dưới đây về tình hình sản lượng sản phẩm lao động như sau:
4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
- Giá trị sản lượng sản phẩm (triệu đồng)
- Tình hình lao động biến động như sau:
+ Số lao động có ngày đầu tháng
713
611
-721
Yêu cầu tính:
1. Mức năng suất lao động bình quân từng tháng của công nhân
2. Mức năng suất lao động bình quân một tháng ở quý II
3. Mức năng suất lao động bình quân cả quý II của công nhân
BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHƯƠNG 5 BÀI 1: Có số liệu thống kê tổng sản phẩm trong nước trên địa bàn thành phố Hồ
Chí Minh qua các năm (theo giá so sánh năm 1994) theo thành phần kinh tế như sau: (đơn vị tính: tỷ đồng)
24.37
63.67 0
26.12
70.947
28.357925
79.171
30.855944
Trang 15Kinh tế tư nhân
Tr đó: Có vốn nhà nước < 50%
Kinh tế cá thể
Kinh tế có vốn nước ngoài
19938.4621.18413.26610.695
31.01211.1271.91213.51111.897
14.1452.40314.17913.341
17.6802.62514.74514.947
Yêu cầu: Trình bày kết quả các chỉ tiêu yêu cầu dưới đây bằng bảng thống kê.
1. Tính các chỉ tiêu mức độ tương đối động thái liên hoàn, định gốc, bình quân
2. Tính các chỉ tiêu mức độ tương đối kết cấu
3. Tính các chỉ tiêu mức độ tương đối so sánh
BÀI 2: Có số liệu sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh năm 1994 qua
các năm (2005 – 2008) (Đơn vị tính: triệu đồng )
Trang 16Yêu cầu tính:
1. Các chỉ tiêu tương đối động thái liên hoàn, định gốc và bình quân
2. Các chỉ tiêu mức độ tương đối kết cấu
3. Các chỉ tiêu mức độ tương đối so sánh
4. Các chỉ tiêu mức độ tuyệt đối tăng trưởng, giảm sút
5. Tính toán các mối quan hệ cần thiết
Chú ý: Trình bày kết quả các chỉ tiêu mức độ tương đối bằng bảng thống kê.
BÀI 3: Có số liệu về tốc độ liên hoàn (từng kỳ) giảm giá thành sản phẩm như
sau:
- Năm 2005 so với năm 2004 là 97%
- Năm 2006 so với năm 2005 là 95%
- Năm 2007 so với năm 2006 là 92%
Tổng số
Công nghiệp khai thác
Công nghiệp chế biến
- Thực phẩm và đồ uống
- Thuốc lá
- Dệt
SX, phân phối điện nước
- Sản xuất và phân phối điện
- Khai thác và phân phối nước
30.323.410 26.084 28.882.341
9.795.3893.674.1942.427.345
1.414.985
1.121.990292.995
32.523.142 28.860 31.006.303
9.521.3294.315.3902.716.496
1.487.979
1.189.052298.927
35.596.190 45.218 34.137.235
9.528.7184.966.9982.912.093
1.413.737
1.106.122307.615
40.525.547 40.084 38.931.771
10.546.5035.576.8893.279.256
1.553.692
1.245.748307.944
Trang 17- Năm 2008 so với năm 2007 là 90%.
Yêu cầu: Tính tốc độ phát triển bình quân năm về giảm giá thành đơn vị sản
phẩm trong thời kỳ 2004 – 2008
BÀI 4: Có số liệu về tốc độ phát triển hàng năm (liên hoàn) của chỉ tiêu giá trị
sản lượng sản phẩm A trong thời kỳ 2004 – 2008 như sau:
- Năm 2005 so với năm 2004 là 116,2%
- Năm 2006 so với năm 2005 là 111,3%
- Năm 2007 so với năm 2006 là 112,7%
- Năm 2008 so với năm 2007 là 127,5%
Yêu cầu: Tính tốc độ phát triển bình quân giá trị sản lượng sản phẩm A hàng
năm trong thời kỳ 2004 – 2008
BÀI 5: Có số liệu về tốc độ phát triển năng suất của một Doanh nghiệp X
trong thời kỳ 1992 – 2004 như sau:
- Trong 5 năm đầu (1992 - 1996) đạt tốc độ mỗi năm 115%
- Trong 5 năm tiếp theo (1997 - 2001) đạt tốc độ mỗi năm 112%
- Trong 3 năm cuối (2002 - 2004) đạt tốc độ mỗi năm 120%
Yêu cầu: Tính tốc độ phát triển bình quân năm về năng suất lao động của
Doanh nghiệp X trong thời kỳ (1992 - 2004)
BÀI 6: Tốc độ phát triển chỉ tiêu Doanh thu tiêu thụ hàng hoá của một
Doanh nghiệp Thương mại trong thời kỳ từ năm 1995 – 2004 như sau:
- Năm 1999 so với năm 1995 đạt tốc độ phát triển 142%
- Năm 2004 so với năm 1999 đạt tốc độ phát triển 134%
Yêu cầu: Tính tốc độ phát triển bình quân năm về doanh thu tiêu thụ hàng hoá
cho từng thời kỳ sau đây:
- Từ năm 1995 – 1999
- Từ năm 1999 – 2004
- Từ năm 1995 – 2004
Trang 18BÀI 7: Có số liêu thống kê về giá trị sản lượng sản phẩm (theo giá so sánh)
của 3 Doanh nghiệp trong công ty M: (ĐVT: triệu đồng)
2.6005.4085.400
2.8606.7606.480
8.1 Kế hoạch của Doanh nghiệp dự kiến giảm giá thành đơn vị sản phẩm 4% so
với kỳ gốc Thực tế giá thành đơn vị sản phẩm giảm 2% so với kỳ gốc
Yêu cầu: Tính số tương đối thực hiện kế hoạch giảm giá thành đơn vị sản phẩm của Doanh nghiệp
8.2 Trong kỳ Doanh nghiệp đề ra nhiệm vụ kế hoạch tăng giá trị sản lượgn sản
phẩm 6% so với kyg gốc Thực tế giá trị sản lượng sản phẩm tăng 8% so với kỳ gốc
Yêu cầu: Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá trị sản lượng sản phẩm trong kỳ của
Doanh nghiệp
Trang 198.3 Tại một Doanh nghiệp, trong kỳ thực hiện giảm chi phí thời gian lao động
cho một đơn vị sản phẩm là 8,8% so với kỳ gốc Thực hiện kế hoạch giảm chi phí thời gian lao động chi 1 đơn vị sản phẩm đạt 96%
Yêu cầu: Xác địhn kế hoạch dự kiến giảm chi phí thời gian lao động cho 1 đơn vị
sản phẩm
8.4 Mức tiêu hao nguyên vật liệu sản xuất một đơn vị sản phẩm kỳ báo cáo là
196kg và so với kỳ gốc giảm được 2% Nhiệm vụ kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo giảm 5% mức tiêu dùng nguyên vật liệu cho 1 đơn vị sản phẩm so với kỳ gốc
Yêu cầu: Xác định trình độ hoàn thành kế hoạch giảm mức tiêu hao nguyên vật
liệu cho một đơn vị sản phẩm (bằng số tương đối và số tuyệt đối)
8.5 Chi phí nguyên liệu chủ yếu sản xuất một đơn vị sản phẩm ở kỳ gốc là
200.000 đồng Kỳ báo cáo so với kỳ gốc chi phí nguyên liệu chue yếu sản xuất 1 đơn vị sản phẩm giảm được 5% Kết quả thực hiện kế hoạch giảm chi phí nguyên liệu chủ yếu một đơn vị sản phẩm là 6.000 đồng
Yêu cầu: Xác định nhiệm vụ kế hoạch dự kiến giảm chi phí nguyên liệu chủ yếu
sản xuất một đơn vị sản phẩm bằng số tương đối và tuyệt đối
8.6 Giá trị sản xuất của một Doanh nghiệp X năm 2007 là 400 triệu đồng Năm
2008 thực hiện kế hoạch giá trị sản xuất tăng đựoc 120 triệu đồng Nhiệm vụ kế hoạch đề ra trong năm 2008 tăng giá trị sản xuất 10%
Yêu cầu: Tính số tương đối động thái năm 2008 so với năm 2007 về giá trị sản
xuất
8.7 Tổng chi phí sản xuất của Doanh nghiệp X 6 tháng cuối năm so với 6 tháng
đầu năm tăng 25%; tổng mức chi phí sản xuất tăng 500 triệu đồng; khối lượng sản phẩm sản xuất tăng 28,5%
Yêu cầu:
Trang 201. Xác định chi phí sản xuất của Doanh nghiệp trong 6 tháng đầu năm, 6 tháng cuối năm, cả năm.
2. Tính số tương đối động thái thành đơn vị sản phẩm?
8.8 Giá trị tăng thêm của một công ty trong năm gốc là 4.000 triệu đồng Mục
tiêu năm báo cáo phấn đấu tăng 10% so với năm gốc Giá trị tăng thêm thực hiện được ở năm báo cáo là 4.600 triệu đồng
Yêu cầu tính:
1. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch giá trị tăng thêm năm báo cáo
2. Tính số tương đối động thái (tốc độ phát triển) năm báo cáo so với năm gốc về giá trị tăng thêm
8.9 Có số liệu về giá thành 1 loại sản phẩm B như sau:
- Giá thành một đơn vị sản phẩm B ở kỳ gốc là 400.000 đồng
- Giá thành một đơn vị sản phẩm B kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm được 5%
- Kết quả thực hiện kế hoạch giá thành đơn vị sản phẩm B giảm được chi phí là 12.000 đồng
Yêu cầu:
1. Xác định nhiệm vụ kế hoạch đề ra phấn đấu giảm giá thành đơn vị sản phẩm B bao nhiêu theo số tương đối và số tuyệt đối
2. Tính tỷ lệ % thực hiện kế hoạch giảm giá thành đơn vị sản phẩm B
8.10 Năm 2004 Doanh nghiệp Y phấn đấu giảm chi phí sản xuất 1 đơn vị sản
phẩm 3% so với năm 2003 Thực tế Doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch giảm chi phí sản xuất 1 đơn vị sản phẩm là 2%
Biết thêm: - Chi phí sản xuất 1 đơn vị sản phẩm năm 2003 là 4.000 đồng Số lượng sản xuất năm 2004 là 3 triệu sản phẩm
Yêu cầu:
1. Xác định số tương đối động thái về chi phí sản xuất 1 đơn vị sản phẩm
Trang 212. Xác định tổng số tiền Doanh nghiệp đã tiết kiệm được trong năm 2004 do giảm chi phí sản xuất 1 đơn vị sản phẩm so với năm 2003.
BÀI 9: Giả sử tỷ trọng tài sản cố định dùng sản xuất trong toàn bộ tài sản cố định
Doanh nghiệp Y năm 2007 là 78,5% Số tương đối động thái năm 2008 so với năm 2003 của: Tài sản cố định dùng trong sản xuất là 108,6%, Tài sản cố định không dùng trong sản xuất là 115,1% và của toàn bộ tài sản cố định là 110%
Yêu cầu: Tính tỷ lệ kết cấu tài sản cố định trong năm 2008.
BÀI 10: Giả sử có công ty M và công ty N kinh doanh một ngành công nghiệp
Năm 2004 thị phần sản lượng sản phẩm của công ty M là 70% Năm 2009 thị phần sản lượng sản phẩm của công ty M là 60%, của công ty N là 40% Biết thêm giá trị sản lượng sản phẩm của ngành công nghiệp trên năm 2009 đạy gấp đôi so với năm 2004
Yêu cầu: Tính tốc độ phát triển sản lượng sản phẩm năm 2009 so với năm 2004
của từng công ty
BÀI 11: Tổng số lao động của một Doanh nghiệp là 1.000 người Trong đó số lao
động trực tiếp sản xuất là 900 người, số lao động gián tiếp sản xuất là 100 người
Yêu cầu: Hãy tính số tương đối kết cấu, số tương đối so sánh thích hợp.
BÀI 12 : Giả sử có số liệu trong bảng thống kê sau đây:
Tên
sản phẩm
Kết cấuDoanh thu quý 1(%)
Số tương đối nhiệm vụ
KH Doanh thu quý 2(%)A
B
C
253540
120110115
Cho biết thêm:
Doanh thu thực tế quý 1 là 400 triệu đồng, quý 2 là 572,5 triệu đồng
Yêu cầu tính:
1. Tỷ lệ % nhiệm vụ kế hoạch doanh thu của cả 3 loại sản phẩm ở quý 2
Trang 222. Tỷ lệ % thực hiện kế hoạch về doanh thu của cả 3 loại sản phẩm ở quý 2.
3. Tốc độ phát triển về doanh thu của Doanh nghiệp
BÀI 13: Có số liệu về kết quả kinh doanh của 2 Doanh nghiệp thuộc công ty N
% thực hiện
kế hoạchdoanh thu
Kế hoạchdoanh thu(triệu đồng)
% thực hiện
kế hoạchdoanh thuX
Y
1.8001.200
105110
2.0901.380
110115
Yêu cầu tính:
1. Tỷ lệ % thực hiện kế hoạch bình quân về doanh thu của cả 2 Doanh nghiệp
ở quý 3, quý 4 và 6 tháng cuối năm
2. Số tương đối kết cấu doanh thu của mỗi Doanh nghiệp ở quý 3, quý 4 và 6 tháng cuối năm
3. Tính số tương đối động thái doanh thu của quý 4 so với quý 3 của tứng Doanh nghiệp và của chung 2 Doanh nghiệp
BÀI 14: Có số liệu trong bảng thống kê dưới đây:
Tỷ lệhoàn thành
kế hoạch(%)
Sản lượng
kế hoạch(triệu đồng)
Tỷ lệhoàn thành
kế hoạch(%)A
B
3.6002.400
10895
4.9003.120
98120
Trang 23kế hoạch (triệu đồng)
Tỷ lệ hoàn thành
kế hoạch (%)
Giá trị sản xuất
kế hoạch (triệu đồng)
Tỷ lệ hoàn thành
kế hoạch (%)
DN số 1
DN số 2
900600
10895
990686
11098
BÀI 16 : Có bảng thống kê dưới đây:
Mức độ khối lượng tăng (giảm) tuyệt đối (triệu đồng)
Tốc độ phát triển (%)
Tốc độ Tăng (giảm) (%)
Giá trị tuyệt đối của 1%
tăng (giảm) (triệu đồng)
Trang 241. Tính các số chưa biết và điền vào chỗ trống.
2. Tính mức độ khối lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về GTTSCĐ
3. Tính tốc độ phát triển bình quân về GTTSCĐ
4. Giá trị tài sản cố định bình quân năm
BÀI 17: Có bảng thống kê dưới đây của Doanh nghiệp Y:
Tốc độ phát triển (%)
Tốc độ Tăng (giảm) (%)
Giá trị tuyệt đối của 1% Tăng (giảm) (triệu đồng)
Liên hoàn
Định gốc
Liên hoàn
Định gốc
Liên hoàn
Định gốc
Trang 252. Mức độ khối lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân.
3. Tốc độ phát triển bình quân
4. Tốc độ tăng giảm bình quân
5. Giá trị sản lượng sản phẩm bình quân
BÀI 18: Có số liệu về tình hình sản xuất của 2 Doanh nghiệp: (Đơn vị tính %).
Giá trị sản lượng sản phẩm thực tế năm 2006 của Doanh nghiệp số 1 là 600 triệu đồng, của Doanh nghiệp số 2 bằng 105% giá trị sản lượng sản phẩm của Doanh nghiệp số 1
Yêu cầu tính:
1. Các loại tốc độ phát triển trong thời gian từ năm 2006 – 2008
2. Tính giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng giá trị sản lượng sản phẩm qua các năm của từng Doanh nghiệp
BÀI 19: Cuối tháng 10 năm 2005, Bộ kế hoạch và Đầu tư thông báo: 10 tháng
đầu năm 2005 cả nước thu hút 657 dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài với số vốn 2.983 triệu USD Trong đó, tăng 13% về dự án và tăng 71,4% về vốn đầu tư so với cùng kỳ năm 2004
Tính cả dự án đầu tư trực tiếp và dự án tăng vốn, cả nước thu hút đầu tư nước ngoài đạt 4.585 triệu USD tăng 41,7% so với cùng kỳ năm 2004
Yêu cầu: Áp dụng phương pháp thích hợp tính:
Doanh nghiệp
Kế hoạch năm 2008 so với thực tế 2007
Thực tế năm 2008 so với
kế hoạch 2008
Thực tế năm 2007 so với
kế hoạch 2006
Số 1
Số 2
125115
11095
12090
Trang 261. Số dự án đầu tư trực tiếp và số vốn đầu tư trực tiếp 10 tháng đầu năm
2004 (cùng kỳ với 2005)
2. Tổng số vốn đầu tư nước ngoài kể cả dự án đầu tư trực tiếp và dự án tăng vốn đầu năm 2004
BÀI 20: Có số liệu giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh 1994) phân theo
khu vực kinh tế của thành phố Hồ Chí Minh qua 10 năm như trong bảng thống kê dưới đây: Đơn vị tính: tỷ đồng
Khu vực
Kinh tế
Năm
Tổng số
Chia ra Khu vực
kinh tế trong nước
Chia ra - Of which Khu vực
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Nhà nước
Ngoài Nhà nước
24.85127.97229.90232.72136.45642.36849.39355.91363.54673.902
17.21019.13820.30622.38224.34427.02630.32432.52335.59640.526
7.6418.8349.59610.33912.11215.34319.06923.39027.95033.376
4.6646.7489.50811.60613.10415.23117.53721.10825.05628.060
Yêu cầu tính:
1. Các mức độ tương đối kết cấu theo khu vực kinh tế ở từng năm
Trang 272. Các tốc độ phát triển liên hoàn, định gốc và tốc độ phát triển bình quân 1 năm của từng khu vực kinh tế.
3. Các mức độ khối lượng giá trị sản xuất công nghiệp bình quân 1 năm của từng khu vực kinh tế
4. Các mức độ khối lượng giá trị sản xuất công nghiệp tăng trưởng liên hoàn, định gốc theo khu vực kinh tế
5. Các mức độ tương đối so sánh giữa các khu vực kinh tế trong năm 2004
6. Nêu nhận xét cần thiết về kết quả tính toán trên đây và đánh giá tình hình phát triển sản xuất công nghiệp thông qua chỉ tiêu giá trị sản xuất qua 10 năm (từ năm 1995 - 2004)
BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHƯƠNG 6 BÀI 1: Có số liệu khối lượng sản phẩm và giá đơn vị sản phẩm trong bảng
thống kê dưới đâycủa Doanh nghiệp Y:
Kỳ gốc
KỳNghiêncứu
Kỳ gốc
KỳNghiêncứu
A
B
CáiTấn
3.0005.000
3.7506.000
40.000250.000
42.000280.000
Yêu cầu tính:
1. Chỉ số cá thể chỉ tiêu khối lượng sản phẩm, giá đơn vị sản phẩm, giá trị sản lượng sản phẩm
Trang 282. Chỉ số chung chỉ tiêu khối lượng sản phẩm, giá đơn vị sản phẩm, tổng giá trị sản lượng sản phẩm.
3. Chỉ số bình quân cộng, chỉ số bình quân điều hoà
BÀI 2: Có số liệu thống kê tình hình sản xuất của 1 Doanh nghiệp X như sau:
Tên
sản
phẩm
Đơn vị tính sản lượng
Sản lượng sản phẩm
Giá thành đơn vị sản phẩm (đ)
báo cáo Kỳ gốc
Kỳ báo cáo
K
H
bộcái
4.00020.000
4.80022.000
400.00052.000
412.00060.000
Số lao động bình quân (người)
Mức năng suất lao động (kg)
Số lao động bình quân (người)
PX I
PX II
2.5003.200
150200
2.7003.000
150180
Yêu cầu:
Trang 291. Tính các chỉ số phân tích tình hình mức năng suất lao động, sử dụng lao động của từng phân xưởn và của Doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc.
2. Phân tích mức đọ ảnh hưởng của các nhân tố liên quan dến biến động khối lượng kết quả sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc của từng phân xưởng và của Doanh nghiệp
BÀI 4: Tình hình sử dụng nguyên liệu chủ yếu M để sản xuất sản phẩm A và B
của Doanh nghiệp Z như sau:
Khối lượng sản phẩm (tấn)
Mức nguyên liệu tiêu dùng cho
1 đơn vị SP (kg)
Khối lượng sản phẩm (tấn)
A
B
650550
375640
663545,6
405540
Yêu cầu:
1. Tính các chỉ số phát triển phân tích tình hình sử dụng nguyên liệu chủ yếu
M sản xuất từng loại sản phẩm và chung 2 loại sản phẩm A và B
2. Phân tích tình hình sử dụng nguyên liệu M để sản xuất sản phẩm theo từng loại A, B và phân tích chung 2 loại sản phẩm
BÀI 5: Tình hình sử dụng 2 loại nguyên liệu (M & N) sản xuất 2 loại sản phẩm
(A, B) của Doanh nghiệp X như sau:
Trang 30gốc báo cáo gốc báo cáo gốc báo cáo
A (cái)
B (lố)
15050
18080
9032
111,648
5.60010.00
7.00012.000
- Khối lượng nguyên liệu sản xuất sản phẩm
2. Phân tích sử dụng chi phí nguyên liệu bình quân đơn vị sản phẩm và khói lượng sản phẩm sản xuất tác động đến biến động khối lượng nguyên liệu
sử dụng sản xuất sản phẩm kỳ báo cáo so với kỳ gốc
BÀI 6: Có số liệu trong bảng dưới đây của Doanh nghiệp X:
TÊN
SẢN PHẨM
Chi phí sản xuất kỳ báo cáo (triệu đồng)
8.8001.050750
8624,0997,5780,0
Biết thêm: Tổng chi phí sản xuất 3 loại sản phẩm ở kỳ gốc là 1750,5 triệu đồng.
* Yêu cầu tính:
1. Chỉ số chung về giá thành đơn vị của 2 loại sản phẩm, chỉ số chung về khối lượng của 2 loại sản phẩm
2. Chỉ số chung về tổng chi phí sản xuất cả 2 loại sản phẩm
BÀI 8: Tình hình tiêu thụ hàng hoá tại một cửa hàng được trình bàu trong bảng
dưới đây:
Trang 31TÊN HÀNG HOÁ
Doanh thu tiêu thụ hàng hoá kỳ boá cáo (triệu đồng)
Tỷ số tăng (+), giảm (-) giá cả hàng hoá tiêu thụ
(%)
ABC
385480425
+ 10
- 20
- 15Doanh thu tiêu thụ hàng hoá kỳ gốc là 1.160 triệu đồng
* Yêu cầu tính:
1 Chỉ số chung về giá cả hàng hoá, về khối lượng hàng hoá tiêu thụ
2 Chỉ số chung về doanh thu tiêu thụ cả 2 loại hàng hoá
3 Lập hệ thống chỉ số về doanh thu tiêu thụ hàng hoá
BÀI 9 : Có số liệu trong bảng thống kê dưới đây:
TÊNSẢNPHẨM
Giá trị sản lượngsản phẩm kỳ gốc(triệu đồng)
Chỉ số cá thể khối lượngsản phẩm kỳ báo cáo
so với kỳ gốc (%)A
B
350402,5
160108
Biết thêm:
Giá trị sản lượgn sản phẩm ở kỳ báo cáo là 1.023,4 triệu đồng
Yêu cầu tính:
1. Chỉ số khối lượng, chỉ số giá cả chung của hai loại sản phẩm
2. Tính chỉ số giá trị sản lượng sản phẩm của 2 loại
3. Lập hệ thống chỉ số phân tích nhân tố ảnh hưởng đến bóên động của giá trị sản lượng 2 loại sản phẩm
BÀI 10: Có số liệu trong bảng thống kê dưới đây của Doanh nghiệp X:
Trang 32PHẨM ở kỳ báo cáo (%) so với kỳ gốc (%)
A
B
4852
+ 20
- 20
Biết rằng tổng giá trị 2 loại sản phẩm kỳ báo cáo so với kỳ gốc đạt 110%
Yêu cầu:
1. Tính chỉ cố chung về khối lượng 2 loại sản phẩm
2. Tính chỉ số chung về giá cả 2 loại sản phẩm
Mức năng suất lao động bình quân 1 công nhân
(kg)
Số công nhân (người)
Số 1
Số 2
Số 3
100104108
400360320
240260250
Biết thêm các yếu tố:
- Tổng chi phí nguyên vật liệu kỳ gốc (∑m0q0 ): 25.431.272 ngàn đồng
- Tổng mức chi phí nguyên vật liệu kỳ gốc theo sản lượng kỳ báo cáo (
∑ m0q1 ): 39.446.736 ngàn đồng.
Yêu cầu:
1. Tính mức chi phí nguyên vật liệu bình quân 1 kg sản phẩm chung của Doanh nghiệp
Trang 332. Tính mức năng suất lao động bình quân của mỗi công nhân toàn Doanh nghiệp.
3. Lập hệ thống chỉ số phân tích biến động tổng mức nguyên vật liệu và nhân
+ 10
- 5Tổng giá trị sản lượng 2 loại sản phẩm kỳ báo cáo so với kỳ gốc đạt 107,31%
BÀI 13: Có số liệu về tình hình sử dụng nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm của
Doanh nghiệp Y trong kỳ:
Chi phí nguyên vật liệu bình quân
17,62,11,5
17,2481,9951,56Tổng mức chi phí nguyên vật liệu sử dụng sản xuất sản phẩm ở kỳ gốc là 3.500 kg
Trang 34400400
450500
Tỷ lệ tăng (+), giảm (-)
về năng suất lao động
kỳ báo cáo so với
kỳ gốc (%)
Trang 35Số 2
Số 3
3624
-1020
Yêu cầu:
1. Tính chỉ số chung năng suất lao động của cả công ty
2. Biết chỉ số chung khối lượng sản phẩm của cả công ty tăng 7% Hãy tính chỉ số chung khối lượng lao động của cả công ty
3. Biết thêm ∑ W0T1 = 200 triệu đồng Lập hệ thống chỉ số phân tích biến động giá trị sản lượng của công ty kỳ báo cáo so với kỳ gốc và xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố liên quan
BÀI 16: Có số liệu tình hình lao động của 1 công ty N:
750700
100110
120150
Trang 36XƯỞNG
Số lao động bình quân (người)
Kết cấu lao động (%)
Mức năng suất lao động (tấn)
Kết cấu lao động (%)
Mức năng suất lao động (tấn)
A
B
4060
6080
5050
6488
DOANH
Tình hình lao động thực tế trong tháng 4 như sau:
Ngày 01/4 có số lao động trong danh sách là: 230 người
Ngày 05/4 có số lao động trong danh sách là: 235 người
Ngày 15/4 có số lao động trong danh sách là: 240 người
Ngày 22/4 đến cuối tháng có số lao động trong danh sách là: 250 người
Tốc độ tăng (+), giảm (-) số lượng lao động ở kỳ báo cáo
Trang 374 loại sản phẩm ở kỳ gốc
(%)
so với kỳ gốc (%)
25-102016
- Tổng giá trị sản lượng sản phẩm kỳ gốc là 2.400 triệu đồng Tổng giá trị sản lượng sản phẩm kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng được 240 triệu đồng
300150600150
360150780240
150759060
1809013575
Trang 383. Lập hệ thống chỉ số giá cả bình quân 2 loại sản phẩm và nhân tố ảnh hưởng.
4. Lập hệ thống chỉ số giá trị sản lượng sản phẩm và nhân tố ảnh hưởng
BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHƯƠNG 7 BÀI 1: Tình hình sản lượng sản phẩm và giá thành sản phẩm của Doanh nghiệp
X được trình bày như sau:
Quý I
Kế hoạch Quý II
Thực tế Quý II
Thực tế Quý I
Kế hoạch Quý II
Thực tế Quý II
7.00019.000
120.00080.000
110.00075.000
105.00076.000
Yêu cầu:
1. Tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch và chỉ số chung hoàn thành kế hoạch
về khối lượng sản phẩm của Doanh nghiệp
2. Tính chỉ số chung tốc độ phát triển khối lượng sản phẩm của Doanh nghiệp Quý II so với Quý I
3. Lập hệ thống chỉ số nói lên mối quan hệ ảnh hưởng lẫn nhau của 3 chỉ số nói trên
4. Thực hiện 3 yêu cầu trên đây đối với chỉ tiêu giá thành sản phẩm
BÀI 2: Có số liệu trong bảng dưới đây trong kỳ nghiên cứu của Doanh nghiệp Y:
tính
Kỳ gốc
Kỳ nghiên cứu
Kế hoạch
Thực tế
Trang 39- Mức NSLĐ bình quân của 1 công nhân
- Số công nhân bình quân
cái/ngườingười
50250
60230
75220
3. Tính hệ thống chỉ số biểu hiện quan hệ giữa 3 chỉ số tính ở câu 2
BÀI 3: Có số liệu sử dụng nguyên liệu chủ yếu M sản xuất sản phẩm A của
Doanh nghiệp Y:
Yêu cầu:
1. TÍnh mức nguyên liệu M tiêu dùng bình quân sản xuất 1 cái sản phẩm A
2. Tính các chỉ số phát triển, chỉ số nhiệm vụ kế hoạch, chỉ số hoàn thành kế hoạch về mức nguyên liệu M tiêu dùng bình quân 1 đơn vị sản phẩm A (1 cái sản phẩm A)
3. Hình thành hệ thống trên cơ sở mối quan hệ của 3 chỉ số trên và tính kết quả cụ thể
BÀI 4: Tình hùnh sản xuất sản phẩm và chi phí giá thành đơn vị sản phẩm của
Doanh nghiệp Z được thể hiện trong bảng thống kê dưới đây:
- Tổng mức nguyên liệu M sản xuất SP (kg)
- Khối lượng sản phẩm sản xuất: q (cái)
12.50050
13.80060
16.50075
Trang 40PHẨM Đơn vị
tính
Năm 2003
Năm 2004
Năm 2003
Năm 2004 Thực
tế
Kế hoạch
Thực tế
Thực tế
Kế hoạch
Thực tế
D
C
bộchiếc
3.0009.000
3.25010.000
3.0009.500
60.00040.000
55.00037.500
52.50038.000
Yêu cầu tính:
1 Các chỉ số cá thể dưới đây cho từng loại sản phẩm:
a - Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch khối lượng sản phẩm
- Chỉ số phát triển khối lượng sản phẩm
- Chỉ số hoàn thành kế hoạch khối lượng sản phẩm
b - Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch giá thành đơn vị sản phẩm
- Chỉ số phát triển (động thái) giá thành đơn vị sản phẩm
- Chỉ số hoàn thành kế hoạch giá thành đon vị sản phẩm
2 Các chỉ số chung khối lượng chung 2 loại sản phẩm:
a - Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch khối lượng chung 2 loại sản phẩm
- Chỉ số phát triển (động thái) khối lượng chung 2 loại sản phẩm
- Chỉ số hoàn thành kế hoạch khối lượng chung 2 loại sản phẩm
b - Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch giá thành đơn vị chung 2 loại sản phẩm
- Chỉ số phát triển (động thái) giá thành đơn vị chung 2 loại sản phẩm
- Chỉ số hoàn thành kế hoạch giá thành đơn vị chung 2 loại sản phẩm
c - Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch chi phí sản xuất chung 2 loại sản phẩm
- Chỉ số phát triển (động thái) chi phí sản xuất chung 2 loại sản phẩm
- Chỉ số hoàn thành kế hoạch chi phí sản xuất chung 2 loại sản phẩm