ĐỀ 13 14 Câu 41 Để nâng cao hệ số sử dụng đất trồng lúa ở nước ta hiện nay, giải pháp nào sau đây là cơ bản nhất? A Đưa các giống năng suất cao vào sản xuất B Đẩy mạnh khai hoang mở rộng đất canh tác[.]
Trang 1ĐỀ 13 -14 Câu 41: Để nâng cao hệ số sử dụng đất trồng lúa ở nước ta hiện nay, giải pháp nào sau đây là cơ bản nhất?
A Đưa các giống năng suất cao vào sản xuất B Đẩy mạnh khai hoang mở rộng đất canh tác.
C Chủ động phòng chống thiên tai và sâu bệnh. D.Phát triển thủy lợi nhằm đảm bảo nước tưới
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 45: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: triệu USD)
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm nào sau đây?
A Năm 2015 B Năm 20018 C Năm 2019 D Năm 2020.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển trong nước dài nhất nối Hải Phòng với nơi nào sau đây?
Câu 50: Căn cứ vào Atlat trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp quốc gia?
Câu 52: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu nhằm phát triển nông, lâm nghiệp theo
chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
A khí hậu có mùa khô sâu sắc và kéo dài B nhiều vùng thấp bị ngập trong mùa mưa.
C cây công nghiệp cần nhiều nước tưới D cơ sở vật chất kĩ thuật chưa phát triển.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 200C?
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau
đây có quy mô rất lớn?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
Câu 57: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có
A sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp B cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
C tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động D.thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển
Câu 58: Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?
Câu 59: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
A phân bố đồng đều B tăng trưởng rất chậm. C sản phẩm đa dạng D chỉ có khai khoáng.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây trồng cà phê và hồ tiêu?
Câu 62: Cho biểu đồ:
Trang 2GDP CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org )
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn In-đô-nê-xi-a B In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
C Ma-lai-xi-a tăng và In-đô-nê-xi-a giảm D Ma-lai-xi-a tăng gấp hơn 5 lần In-đô-nê-xi-a.
Câu 63: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
A đang diễn ra với tốc độ rất nhanh B làm tăng cao tỷ trọng nông nghiệp.
C đang theo hướng công nghiệp hóa D làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.
Câu 64: Dạng địa hình nào sau đây của nước ta thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản nước lợ?
A Vịnh cửa sông, đảo ven bờ B Rạn san hô, rừng ngập mặn.
Câu 65: Động lực chủ yếu thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là
A sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp.B sự xuất hiện và mở rộng của hoạt động dịch vụ nông nghiệp.
C.nhu cầu ngày càng lớn của thị trường trong và ngoài nước.D có sự xuất hiện các hình thức sản xuất nông nghiệp mới Câu 66: Hệ thống đảo của nước ta
A hầu hết là các đảo lớn nằm xa bờ và đông dân B là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn.
C.có nhiều thuận lợi cho việc phát triển thủy sản D hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.
Câu 67: Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc
A thu hút đầu tư nước ngoài B phát triển nền văn hóa C.bảo vệ chủ quyền lãnh thổ D khai thác khoáng sản Câu 68: Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do
A.có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước B cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.
C thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao D quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.
Câu 69: Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng lao động nước ta chủ yếu là do
A chính sách ưu đãi, khuyến kích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.
B.các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động
C chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.
D không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.
Câu 70: Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
A tăng các quy trình nghiệp vụ thủ công. B.trở thành ngành kinh doanh hiệu quả
C chỉ đầu tư vào những vùng khó khăn D sử dụng lao động chưa qua đào tạo.
Câu 71: Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng ở Bắc Trung Bộ phát triển chủ yếu do
A thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, thị trường rộng lớn, hạ tầng phát triển.
B hạ tầng phát triển đồng bộ, lao động dồi dào, trình độ sản xuất khá cao.
C lao động có trình độ cao, nguồn vốn đầu tư lớn, nguyên liệu phong phú.
D.nguyên liệu phong phú, thu hút nhiều dự án đầu tư, thị trường rộng lớn
Câu 72: Biện pháp chủ yếu để ứng phó với hạn mặn trong nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là
A.thay đổi cơ cấu sản xuất, phát triển thủy lợi B thúc đẩy nuôi thủy sản, giảm diện tích lúa.
C đa dạng hóa sản xuất, phát triển chăn nuôi D tăng cường quy hoạch, sử dụng đất hợp lý.
Câu 73: Đẩy mạnh phát triển công nghiệp năng lượng tái tạo ở Tây Nguyên trong thời gian gần dây nhằm mục đích chủ yếu là
A hiện đại hóa hạ tầng, thúc đẩy sản xuất hàng hóa B.tăng thêm nguồn lực, phát triển kinh tế bền vững
C khai thác tốt tự nhiên, giảm áp lực cho thủy điện D giải quyết nhu cầu điện tại chỗ, thúc đẩy xuất khẩu.
Câu 74: Giới hạn của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam nước ta khác so với miền Bắc chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc, vị trí gần với chí tuyến Bắc, hoạt động của frông.
B nằm ở vĩ độ cao hơn, Tín phong bán cầu Bắc, Tín phong bán cầu Nam.
C Tín phong bán cầu Nam, nằm xa chí tuyến Bắc, có nhiều cao nguyên.
D.nằm ở vĩ độ thấp hơn, các gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc
Câu 75: Cho bảng số liệu:
Trang 3DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 76: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A tăng cường mối quan hệ với hai vùng kinh tế năng động của đất nước.
B thu hút thêm nguồn đầu tư, mở rộng vùng hậu phương cảng cho vùng.
C tăng cường khả năng cạnh tranh cho vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
D.tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới
Câu 77: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A sự phân hóa mùa của khí hậu, cơ sở vật chất kĩ thuật yếu kém.
B thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật, cơ sở hạ tầng còn yếu.
C.tính bất ổn định của thời tiết, công nghiệp chế biến còn hạn chế
D giao thông vận tải chưa phát triển, thị trường tiêu thụ biến động.
Câu 78: Ngành thương mại nước ta phát triển nhanh chóng chủ yếu do
A.chính sách đổi mới, kinh tế tăng trưởng B hội nhập quốc tế, thị trường mở rộng.
C hàng hóa đa dạng, mức sống tăng lên D xuất nhập khẩu tăng, hàng hóa đa dạng.
Câu 79: Cho biểu đồ về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A.Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị B Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
C Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị D Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng là
A giảm tỉ lệ thiếu việc làm cho lao động, nâng cao chất lượng cuộc sống.
B.khai thác hiệu quả các thế mạnh, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường
C đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, tăng khối lượng hàng xuất khẩu.
D giải quyết việc làm cho người lao động, tạo khối lượng nông sản lớn.
ĐỀ 14
Câu 41: Cho biểu đồ:
0 20 40 60 80 100 120
Triệu người
Năm DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2015 VÀ 2020
Việt Nam Thái Lan
Trang 4(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020 NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2019 so với năm 2015 của Phi-lip-pin và Thái Lan?
A Thái Lan tăng ít hơn Việt Nam B Việt Nam tăng gấp hai lần Thái Lan.
C Thái Lan tăng và Việt Nam giảm D Việt Nam tăng chậm hơn Thái Lan.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 , cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết điểm khai thác sắt Tùng Bá thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có trung tâm công nghiệp Tân An?
Câu 45: Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ
QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020)
Theo bảng số liệu, cho biết nước nào sau đây có giá trị xuất siêu lớn nhất ?
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
A Bình Phước B TP Hồ Chí Minh C Tây Ninh D Đắk Nông.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 đi qua địa điểm nào sau đây?
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm nào sau đây là trung tâm du lịch vùng?
Câu 52: Hoạt động khai thác hải sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thường được tiến hành tại
A thềm lục địa B các ngư trường C vùng đồng bằng D ven các đảo.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng VII lớn nhất?
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến thủy hải sản có ở trung tâm công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm nào sau đây?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp cả Lào và Trung
Quốc?
Câu 57: Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ
Câu 58: Ngập lụt ở nước ta
A tập trung tại vùng đồi núi B xảy ra trong mùa mưa.
C chỉ ảnh hưởng đến sản xuất D hoàn toàn do triều cường.
Câu 59: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay
A tăng công nghiệp khai thác B tăng sản phẩm cao cấp.
C giảm công nghiệp chế biến D chủ yếu ở đồng bằng.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Ninh Bình?
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 62: Biện pháp hàng đầu trong việc bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là
A cấm khai thác rừng trên các đảo, vùng đất có độ dốc lớn.
B đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
C bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật ở các vườn quốc gia.
D duy trì, phát triển độ phì nhiêu và chất lượng đất rừng.
Trang 5Câu 63: Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A giảm chăn nuôi, tăng ngành thủy sản B tăng xây dựng, giảm nông nghiệp.
C giảm chế biến, tăng việc khai khoáng D tăng tỉ trọng tư nhân, giảm nhà nước.
Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A chỉ tập trung ở vùng ven biển B hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.
C chủ yếu phát triển ở kênh rạch D đang có bước phát triển đột phá.
Câu 65: Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
A phát triển theo hướng tập trung B chỉ tập trung tại vùng đồi núi.
C chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt D hoàn toàn phục vụ trong nước.
Câu 66: Hoạt động khai thác hải sản xa bờ nước ta hiện nay
A tập trung chủ yếu quanh các đảo B chủ yếu phục vụ cho xuất khẩu.
C đang được khuyến khích phát triển D hoàn toàn phương tiện thủ công.
Câu 67: Vùng thềm lục địa của biển nước ta
A liền kề vùng đặc quyền kinh tế B kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.
C là phần nằm ngầm ở dưới biển D nằm ở phía trong đường cơ sở.
Câu 68: Đô thị ở nước ta hiện nay
A không đều giữa các vùng B chất lượng cuộc sống rất thấp.
C tập trung chủ yếu ở miền núi D đều có cùng một cấp phân loại.
Câu 69: Nguồn lao động của nước ta hiện nay
A toàn bộ đã được qua đào tạo B có chất lượng đang tăng lên.
C phần lớn ở khu vực thành thị D chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
Câu 70: Hoạt động bưu chính nước ta hiện nay
A sử dụng lao động chưa qua đào tạo B tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.
C chỉ tập trung tại đồng bằng, đô thị D đẩy mạnh tự động hóa, tin học hóa.
Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
A mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
B thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu.
C tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.
D thú hút nguồn đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
Câu 72: Biện pháp chủ yếu trong đánh bắt thủy sản gần bờ hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A tăng cường tàu thuyền, phương tiện mới B đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ sản phẩm.
C khai thác hợp lý, chú ý bảo vệ nguồn lợi D tăng cường đầu tư, mở rộng ngư trường.
Câu 73: Biện pháp chủ yếu ứng phó với thiên tai trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A thay đổi cơ cấu sản xuất, phát triển thủy lợi B sử dụng đất hợp lý, phát triển nuôi thủy sản.
C phân bố lại sản xuất, tăng cường chăn nuôi D thúc đẩy việc quy hoạch, giảm diện tích lúa.
Câu 74: Thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu do
A nằm trong vùng nội chí tuyến, đồng bằng và đồi núi thấp chủ yếu.
B vị trí nằm trên đường di lưu, di cư của sinh vật, địa hình đa dạng.
C số giờ nắng nhiều, lượng mưa phân hóa theo các miền tự nhiên.
D có nhiều cao nguyên rộng lớn, nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam.
Câu 75: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo các ngành kinh tế của nước ta từ năm 2010 đến 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 76: Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là
A thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng B nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất.
C thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế D phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động.
Câu 77: Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.
B tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kỹ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.
C đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kỹ thuật mới.
D tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.
Câu 78: Ngành thương mại nước ta phát triển mạnh trong những năm qua chủ yếu do
Trang 6A kinh tế phát triển, mức sống tăng nhanh B chính sách đổi mới, hàng hóa đa dạng.
C hội nhập quốc tế, mở rộng thị trường D sự phát triển kinh tế, thị trường mở rộng Câu 79: Cho biểu đồ về chè, cà phê, cao su nước ta, giai đoạn 2010 – 2019:
835
752
936
1142 1101
1408
1625
0 400 800 1200 1600 2000
Nghìn tấn
Năm
Chè Cao su Cà phê
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu một số cây công nghiệp lâu năm.
B Thay đổi cơ cấu một số cây công nghiệp lâu năm.
C Quy mô sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm.
D Tốc độ tăng trưởng một số cây công nghiệp lâu năm.
Câu 80: Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất.
B Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.
C Thu hút đầu tư, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.
- HẾT