1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 13 -14 -15 - 16(2023).Docx

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 13 -14 -15 - 16 (2023)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Địa lý Việt Nam
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 261,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 13 14 15 16 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển? A Hà Giang B Điện Biên C Gia Lai D Cà Mau Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình[.]

Trang 1

ĐỀ 13 -14 -15 - 16

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam?

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?A Đông Triều B Ngân Sơn C Cai Kinh D Hoành Sơn Câu 4: Hình thể lãnh thổ kéo dài làm cho thiên nhiên nước ta

A có tính lục địa tăng dần từ bắc vào nam B thay đổi rõ rệt theo độ cao ở miền núi.

C phân hóa giữa miền Bắc với miền Nam D phân hóa giữa miền núi và đồng bằng.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hình thể, cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc dãy Trường Sơn Bắc?

A Rào Cỏ.B Chư Yang Sin.C Ngọc Linh.D Nam ecbri.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Địa chất khoáng sản, cho biết bôxit tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 7: Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển do

A tăng cường hội nhập quốc tế, sự phát triển của nền kinh tế.B nhu cầu của thị trường quốc tế, nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

C đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lí của Nhà nước.D khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng chất lượng sản phẩm Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu,cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng ĐàNẵng có lượng mưa

lớn nhất? A Tháng XI B Tháng X C.Tháng XII D Tháng IX.

Câu 9: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp xay xát?

A Cà phê nhân B Nước mắm C Đường mía D Gạo, ngô.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

A sông Hiếu B sông Chu C sông Ngàn Phố D sông Giang.

Câu 11: Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Khả năng thu hút vốn đầu tư cao.B Do chính sách của Nhà nước.

C Đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.D Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc tỉnh

nào sau đây? A Quảng Ninh B Quảng Bình C Quảng Ngãi D Khánh Hoà.

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy?

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân tộc, cho biết nhận xét nào sau đâyđúng về các dân tộc ở nước ta?

A Phân bố đồng đều C 6 dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu vực của sông Mê Công nằm chủ yếu ở vùng

nào? A.Tây Nguyên và Đồng Bằng Sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

C Tây Bắc và Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất,cho biết loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại

đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là

A đất phèn B đất than bùn, glây hoá C đất xám bạc màu D đất mặn

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết khu dự trữ sinh quyển nào sau đây nằm ở trên đảo?

Câu 18: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động kết hợp của

A gió mùa đông, vị trí trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

B gió đông bắc và tây nam, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí gần xích đạo.

C vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.

D vị trí ở gần với bán cầu nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa hạ.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết mỏ nào sau đây không phải là mỏ dầu?

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 26 nối Buôn Ma Thuột với địa điểm nào sau

Câu 21: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là

A tăng thu nhập cho người dân B làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C tạo việc làm cho người lao động D tạo ra thị trường có sức mua lớn.

Câu 22:TâyNguyêntrởthànhvùngchuyêncanhcâycôngnghiệpquy môlớnởnướctanhờvàođiều kiệnnàosauđây?

A Hệ đất trồng đa dạng, nguồn nhiệt ẩm dồi dào và có sự phân hóa theo độ cao.

B Khí hậu cận xích đạo, đất đỏ badan có tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng.

C Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.

D Mùa khô kéo dài thuận lợi để phơi sấy và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp.

Câu 23: Giao thông vận tải đường biển ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

A kinh tế phát triển năng động, hội nhập quốc tế sâu rộng B có nhiều vụng biển, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

C đầu tư cải tạo, nâng cấp các cảng và cụm cảng hàng hóa.D hiện đại hóa phương tiện, mở rộng tuyến hàng hải quốc tế Câu 24:: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đông bằng sông Hồng cần phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

A Tăng trưởng kinh tế nhanh gắn với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường.

Trang 2

B Phát triển đô thị hóa và giải quyết các vấn đề về tài nguyên, môi trường.

C Đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và giải quyết vấn đề việc làm.

D Tăng cường liên hệ ngoài vùng với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường.

Câu 25:Giải pháp chủ yếu để phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

B tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

C đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.

D tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

Câu 26 : Ở nước ta,các điểm công nghiệp đơn lẻ thường tập trung ở các khu vực thuộc

A.Đông Bắc, Tây Nguyên B.Tây Bắc, Tây Nguyên C.Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên D.Đông Bắc, Bắc Trung Bộ.

Câu 27: Thời gian gần đây, nhiệt điện đã vươn lên dẫn đầu trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta chủ yếu do

A nhu cầu nước ngoài tăng, xuất khẩu thu ngoại tệ B đạt hiệu quả kinh tế cao, vốn đầu tư ban đầu nhỏ.

C không gây ảnh hưởng xấu tới tài nguyên, môi trường D có lợi thế về nhiên liệu, nhu cầu tiêu thụ điện năng.

Câu 28: Khó khăn chủ yếu trong việc phát triển công nghiệp ở miền núi nước ta không phải là

A xa các thị trường lớn B thiếu lao động kĩ thuật C hạn chế về nguyên liệu D giao thông còn khó khăn.

Câu 29:Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?

A Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thuỷ sản B Đẩy mạnh nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ.

C Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ D Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.

Câu 30: Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU TỪ CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hìnhphát triển ngành du lịch nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là

Câu 31: Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là

A.có nguồn nước mặt và nước ngầm phong phú B.có loại đất thích hợp cho cây cao su phát triển.

C.có nhiều cơ sở chế biến cây cao su trong vùng D.Thị trường cao su ổn định và rộng lớn.

Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất đảm bảo cho sự phát triển ổn định cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

A thị trường tiêu thụ rộng lớn B.tiến bộ khoa học kỹ thuật C.điều kiện tự nhiên thuận lợi D.lao động có nhiều kinh nghiệm Câu 33: Theo quy hoạch chúng ta phải nâng độ che phủ rừng của cả nước từ 40% lên đến 45 - 50%, vùng núi dốc phải đạt 70 - 80% do

A tài nguyên rừng của nước ta có ý nghĩa rất lớn về mặt kinh tế B diện tích rừng của nước ta gần đây bị suy giảm nhanh chóng.

C.phần lớn diện tích lãnh thổ nước ta là đồi núi, lượng mưa lớn D chất lượng rừng của nước ta gần đây không ngừng bị giảm sút

Câu 34: Ở Đồng bằng sông Hồng, việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất phải gắn liền với

A.cải tạo đất hoang hóa B.bón phân cải tạo đất C phát triển thủy lợi D.thâm canh tăng vụ.

Câu 35: Cho biểu đồ

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020

(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

A Số dân của In-đô-nê-xi-a ít hơn Ma-lai-xi-a C Tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a.

B Số dân của Ma-lai-xi-a ít hơn In-đô-nê-xi-a D Tỉ lệ dân thành thị của Ma-lai-xi-a gấp đôi In-đô-nê-xi-a.

Câu 36: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LÚA CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Đơn vị: nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của Thái Lan

và Việt Nam?

A Thái Lan giảm nhanh hơn Việt Nam B Việt Nam giảm nhanh hơn Thái Lan.

Trang 3

C Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan D Thái Lan giảm, Việt Nam tăng.

Câu 37: Nhiệt độ trung bình về mùa hạ chênh lệch không nhiều giữa miền Bắc và miền Nam do cả hai miền đều có

A Mặt Trời đi qua thiên đỉnh B gió mùa mùa hạ nóng ẩm hoạt động.

C hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới D Tín phong bán cầu Bắc hoạt động.

Câu 38: Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu là do tác động của

A việc thực hiện kế hoạch hoá gia đình B sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp cần nhiều lao động.

C chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo công nghiệp hoá, hiện đại hoá D sự phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng Câu 39: Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A phát triển tổng hợp kinh tế biển và sống chung với lũ B đẩy mạnh trồng cây lương thực và nuôi trồng thủy sản.

C khai khẩn đất, trồng rừng ngập mặn và khai thác biển.D cải tạo đất, bảo vệ rừng và chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

Câu 40: Cho biểu đồ về doanh thu ngành bưu chính viễn thông và số thuê bao di động của nước ta, giai đoạn 2013 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.

B Tình hình doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.

C Tốc độ tăng trưởng doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.

D Sự thay đổi cơ cấu doanh thu bưu chính viễn thông và thuê bao di động.

Đề 14

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình

Câu 2 Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam B Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

C Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây D Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam Câu 3 Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

A khí hậu, sinh vật, khoáng sản B sinh vật, đất đai, sông ngòi C sông ngòi, đất đai, khí hậu D khí hậu, đất đai, sinh vật Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

Câu 5 Hoạt động của bão ở nước ta thường

A gây mưa lớn trên cả nước.B ít ảnh hưởng đến Bắc Bộ.C diễn ra liên tục trong năm D chậm dần từ Bắc vào Nam Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy núi nào sau đây cùng hướng với dãy núi Hoàng Liên Sơn?

Câu 7 Dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng nào của nước ta?

A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Đồng Nai?

Câu 11 Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

A được bồi đắp phù sa thường xuyên B có diện tích rất rộng, đất màu mỡ.

C có các khu ruộng cao bạc màu D có nhiều vùng trũng ngập nước.

Câu 12 Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

A thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc B canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

C tổ chức định canh, định cư cho người dân D áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Di Linh?

Câu 14 Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát do

A đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt B phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.

C mưa nhiều, bị xói mòn, rửa trôi mạnh D nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.

Câu 15 Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

A hướng các dãy núi B chế độ nhiệt C chế độ mưa D hướng các dòng sông.

Trang 4

Câu 16 Lũ quét ở nước ta

A luôn được dự báo kịp thời B tập trung trong mùa mưa C xảy ra ở đồng bằng rộng D chỉ gây thiệt hại về người Câu 17 Nhận định đúng về đặc điểm địa hình vùng thềm lục địa nước ta là

A thu hẹp ở phía Bắc và phía Nam, mở rộng ở miền Trung B mở rộng ở phía Bắc, thu hẹp ở miền Trung và phía Nam.

C thu hẹp ở phía Bắc, mở rộng ở miền Trung và phía Nam D mở rộng ở phía Bắc và phía Nam, thu hẹp ở miền Trung Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có sắt?

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

Câu 20 Cho biểu đồ: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất D Lượng mưa từ tháng V nhiều hơn trung bình năm.

Câu 21 Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu

Câu 22 Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

Câu 23 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên nước ta?

A Tín phong bán cầu Nam B Tín phong bán cầu Bắc C Gió mùa Đông Bắc D Gió mùa Tây Nam.

Câu 24 Đất feralit vùng đồi núi nước ta có màu đỏ vàng là do

A nhận được lượng phù sa từ sông B tích tụ nhiều ôxit sắt và ôxit nhôm.

C địa hình bị chia cắt mạnh và dốc D nhận dược nhiều ánh nắng mặt trời

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích lớn nhất?

Câu 26 Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú do vị trí địa lí

A nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật B có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

C giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên D nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

Câu 27 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

A cận nhiệt đới B ôn đới gió mùa C xa van và cây bụi D nhiệt đới gió mùa.

Câu 28 Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2016:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng D Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 29 Nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

A rừng ngập mặn thu hẹp và xâm nhập mặn B khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường.

C biến đổi khí hậu toàn cầu và xâm nhập mặn D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và ô nhiễm nước.

Câu 30 Sinh vật nước ta đa dạng chủ yếu do

A khí hậu phân hóa, con người lai tạo giống; vị trí trung tâm Đông Nam Á.

B vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư; địa hình, khí hậu, đất đai phân hóa.

Trang 5

C đất đai phong phú; tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố.

D địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; vị trí giáp biển.

Câu 31 Cho biểu đồ sau:

TỈ LỆ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC ĐÃ QUA ĐÀO TẠO CỦA THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo của thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?

A Nông thôn tăng nhiều hơn thành thị B Thành thị tăng liên tục.

C Nông thôn cao hơn thành thị D Thành thị tăng nhiều hơn nông thôn.

Câu 32 Địa hình ven biển Trung Bộ đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

A các vận động nâng lên, hạ xuống và dòng biển ven bờ B sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt động kiến tạo.

C thủy triều, độ mặn nước biển và các dãy núi ra sát biển D sóng biển, thủy triều, hải lưu và độ mặn của nước biển Câu 33 Cấu trúc địa hình nước ta đa dạng nguyên nhân chủ yếu là do

A lịch sử phát triển lãnh thổ lâu dài, chịu tác động của ngoại lực, nội lực.

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, quá trình phong hóa xảy ra rất mạnh.

C nhiều cuộc vận động tạo núi lớn, chịu tác động mạnh của con người.

D hình thành trong Tân kiến tạo, chịu ảnh hưởng của các mảng nền cổ.

Câu 34 Cho biểu đồ về gieo trồng lúa của nước ta giai đoạn 1995 - 2014:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ.B Tình hình diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ.

C Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ.D Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ.

Câu 35 Giới hạn dưới của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam lên cao hơn miền Bắc chủ yếu do

A nằm xa chí tuyến Bắc và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp B nằm gần xích đạo, ít chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.

C địa hình thấp, có nhiều cao nguyên ba dan xếp tầng rộng D địa hình chủ yếu đồi núi thấp, ảnh hưởng của Biển Đông Câu 36 Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô chủ yếu do

A độ cao địa hình và tác động của Tín phong Bắc bán cầu B vị trí gần hay xa biển, sự bất đối xứng của dãy Trường Sơn.

C tác động của các loại gió và hướng của dãy núi Trường Sơn.D sự bất đối xứng của dãy Trường Sơn và hướng gió mùa hạ Câu 37 Vùng đồng bằng Bắc Bộ có một mùa ít mưa chủ yếu do tác động của

A gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, địa hình cao ở rìa tây bắc.

B Tín phong bán cầu Bắc, vị trí giáp với Biển Đông và địa hình thấp.

C Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông.

D gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, bão và áp thấp nhiệt đới.

Câu 38 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện qua đặc điểm nào sau đây?

A Trong năm có hai mùa gió, mùa hạ gây mưa rất lớn B Lượng bức xạ mặt trời lớn, cân bằng ẩm luôn dương.

C Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm D Lượng mưa trong năm lớn, độ ẩm không khí trên 80% Câu 39 Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của

A vị trí nằm gần ngoại chí tuyến, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa hạ.

Trang 6

B các gió thổi trong năm, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở gần chí tuyến.

C gió mùa đông, vị trí ở trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.

D vị trí xa xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, tác động Biển Đông.

Câu 40 Thiên nhiên nước ta phân hóa theo Bắc - Nam chủ yếu do

A đặc điểm lãnh thổ, địa hình, gió mùa Đông Bắc B gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, bão.

C địa hình, Biển Đông và dải hội tụ nhiệt đới D vị trí địa lí, gió mùa Tây Nam và Biển Đông.

Đề 15

Câu 41: Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là do

A chuyển đổi mục đích B thiên tai gia tăng C ô nhiễm môi trường D mực nước biển dâng Câu 42: Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là

A trồng cây theo băng B định canh, định cư C chống nhiễm phèn D chống xói mòn đất.

Câu 43: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

A phân bố khá đồng đều B tỉ trọng giảm dần C sản phẩm ít đa dạng D chuyển dịch rõ rệt.

Câu 44: Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là

A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên.

Câu 45: Giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Nam Trung Bộ là

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp biển?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây có lượng mưa trung bình năm thấp nhất?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Mê Kông?

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây nằm trên cánh cung Ngân Sơn?

A Núi Phu Luông B Núi Yên Tử C Núi Mẫu Sơn D Núi Phia Uắc.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có GDP bình quân tính theo đầu

người thấp nhất của các tỉnh?

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Câu 53: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau

đây có quy mô nhỏ? A Đà Nẵng B Bảo Lộc C Buôn Ma Thuột D Nha Trang

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết nước nào sau đây là thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa lớn nhất nước

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thê giới?

A Vịnh Hạ Long B Phong Nha - Kẻ Bàng C Bến Ninh Kiều D Phố cổ Hội An.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ khí, đóng

Câu 60: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

Câu 61: Cho bảng số liệu: XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA SINGAPO, GIAI ĐOẠN 2010 – 2019

(Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Singapo 2019 so với năm 2010?

A Giá trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015 B Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.

C Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.

Câu 62: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên

A mùa đông rất lạnh, mùa hạ rất nóng mưa nhiều B có nhiều tài nguyên sinh vật vô cùng quý giá

C có sự phân hóa thiên nhiên theo lãnh thổ rõ rệt D nền nhiệt cao, cán cân bức xạ quanh năm dương

Câu 63: Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm

A cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao B cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng.

Trang 7

C kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng D cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi.

Câu 64: Cho biểu đồ:

255

323

297

364

236

372

0 50 100 150 200 250 300 350 400

Tỷ đô la Mỹ

Năm

GDP CỦA MALAIXIA VÀ SINGAPO, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

Malaixia Singapo

(Số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thông kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Malaixia và Singapo từ năm 2010 đến năm 2019?

A GDP của Malaixia và Singapo tăng liên tục B quy mô GDP của Singapo luôn lớn hơn Malaixia.

C GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Singapo D GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia.

Câu 65: Về mặt xã hội đô thị hóa nước ta

A thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế B thu hút lao động, cơ sở hạ tầng hiện đại.

C tạo thị trường tiêu thụ lớn, sức hút đầu tư D tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.

Câu 66: Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp do

A có thị trường tiêu thụ rộng lớn B có cơ cấu ngành đa dạng nhất.

C nguyên liệu tại chỗ phong phú D mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Câu 67: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

A chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn B hiệu quả cao và tương đối ổn định.

C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt D phân bố đều khắp giữa các vùng.

Câu 68: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

A tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động B giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

C tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định D tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

Câu 69: Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

A mạng lưới phủ rộng khắp cả nước B ngành non trẻ và phát triển nhanh.

C đội ngũ lao động có chuyên môn cao D vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu.

Câu 70: Về kinh tế, các đảo và quần đảo nước ta có điều kiện là

A tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền B làm điểm tựa bảo vệ an ninh quốc phòng.

C căn cứ để khai thác nguồn lợi vùng biển D cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển.

Câu 71: Ngành du lịch nước ta hiện nay phát triển đa dạng về loại hình du lịch chủ yếu là do

A tài nguyên du lịch và nhu cầu của khách trong, ngoài nước.

B nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

D lao động kinh nghiệm, cơ sở vật chất và cơ sở kĩ thuật hiện đại.

Câu 72: Thế mạnh chủ yếu để Trung du và miền núi Bắc Bộ trong sản xuất cây dược liệu là

A địa hình đa dạng, có cả núi, đồi, cao nguyên B đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng.

C khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, giống tốt D nguồn nước mặt dồi dào phân bổ nhiều nơi.

Câu 73: Thuận lợi chủ yếu để Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lương thực là

A đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

B nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

C nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

D nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, trình độ thâm canh cao.

Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ là

A chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy B hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

C bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã D giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm.

Câu 75: Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A giao thông thuận tiện, nguồn nguyên liệu dồi dào B khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có của vùng.

C có vị trí địa lí thuận lợi, thu hút nhiều vốn đầu tư D nguồn lao động có kĩ thuật, thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 76: Độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam là do

A miền Bắc chịu ảnh hưởng của bão, frông cực và dòng biển lạnh.

B miền Bắc có nhiều núi cao hơn và có vĩ độ cao hơn miền Nam.

C miền Bắc gần chí tuyến, chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

D miền Bắc gần chí tuyến hơn và địa hình cao hơn so với miền Nam.

Câu 77 Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là

A phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa B tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.

C chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý D phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất.

Câu 78: Cho biểu đồ về than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018:

Trang 8

38.7

42

91.7

115.4

143.3

175.5

209.2

0 30 60 90 120 150 180 210 240

20 25 30 35 40 45 50

Năm

Tỉ KW

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

A Tốc độ tăng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018.

B Sự chuyển dịch cơ cấu than sạch, dầu thô, điện của nước ta qua các năm.

C Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018.

D Cơ cấu than sạch, dầu thô và điện của nước ta từ năm 2010 – 2018.

Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A khai thác sự đa dạng tự nhiên, bảo vệ môi trường B đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế.

C nâng cao trình độ lao động, tạo ra tập quán mới D góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra việc

làm.-Câu 80: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta từ năm 2010 đến năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây

là thích hợp nhất? A Miền B Kết hợp C Đường D Tròn.

Đề 16

Câu 41: Cho bảng số liệu:0396752282 DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021

(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia?

A Lào cao hơn Việt Nam.B Việt Nam cao hơn Thái Lan C Thái Lan thấp hơn Mi-an-ma D Mi-an-ma thấp hơn Lào Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có độ chênh lệch

nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII cao nhất?

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện nào có công suất

lớn nhất trong số các nhà máy sau đây?

Câu 44: Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây cà phê

được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?

Câu 48 Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?

A Sản phẩm đa dạng B Tỉ trọng rất thấp C Phân bố đồng đều D Tăng trưởng rất chậm.

Câu 49: Đông Nam Bộ đang ứng dụng công nghệ trồng mới nhằm cho năng suất cao chủ yếu đối với

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế ven

biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng Nhật Lệ?

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết địa điểm nào sau đây có đường số 28 đi qua?

Câu 53: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao trên 500 m?

Trang 9

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết

trung tâm công nghiệp Hạ Long thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp chế biến nông sản có ở trung

tâm công nghiệp nào sao đây?

Câu 56: Cho biểu đồ:

0396752282

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây?

A Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu B Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.

C Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu D Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Lâm Đồng?

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích nhỏ nhất?

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm ở biên giới Việt - Lào?

Câu 60: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

A biến đổi khí hậu B chiến tranh tàn phá C săn bắt động vật D phát triển nông nghiệp.

Câu 61: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là

A đất đai bị thoái hóa B thiên tai gia tăng C nguồn nước ô nhiễm D khoáng sản cạn kiệt.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm

lớn hơn trồng cây công nghiệp hàng năm trong số các tỉnh sau đây?

Câu 63: Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do

A khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp B giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.

C hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng D công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc Câu 64: Ngành nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

A sản lượng ngày càng giảm, chủ yếu nuôi cá ba sa B sản lượng ngày càng tăng, nuôi tôm được chú trọng.

C chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng, sản lượng thấp D chỉ phát triển ở đồng bằng, chủ yếu là nước ngọt.

Câu 65: Tại sao nước ta hiện nay phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế B Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

C Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế D Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

Câu 66: Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

A tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

B thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

C cơ sở hạ tầng nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

D trình độ lao động thấp, lao động chưa qua đào tạo còn chiếm tỉ lệ lớn.

Câu 67: Nước ta cần khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo chủ yếu nhằm

A đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường B giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

C khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền D mở cửa cho các tỉnh ven biển và nền kinh tế cả nước Câu 68: Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ dẫn đến hệ quả chủ yếu nào sau đây?

A Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo Đông - Tây B Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo Bắc - Nam.

C Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa D Có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

Câu 69: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn cao chủ yếu do

A lao động nông nghiệp nhiều, dịch vụ đa dạng, công nghiệp hóa muộn.

B nông nghiệp chiếm ưu thế, ít ngành nghề, lao động thủ công còn nhiều.

C năng suất lao động thấp, kinh tế chậm phát triển, mức sống chưa cao.

D đô thị hóa chậm, công nghiệp hạn chế, số lao động nông nghiệp lớn.

Câu 70: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

A xu hướng phát triển không ổn định nhất B trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

C khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn D chiếm ưu thế về vận chuyển hàng hóa.

Trang 10

Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế vùng.B góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao mức sống.

C khai thác thế mạnh vùng núi, tạo thêm nhiều việc làm mới.D tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa Câu 72: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

A mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa B sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

C đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường D Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

Câu 73: Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:

0396752282

0396752282 (Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn C Chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

B Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và nông thôn D Quy mô và cơ cấu dân số phânn theo thành thị và nông thôn Câu 74: Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là

A đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình B tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn.

C giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân D tạo ra khối lượng nông sản lớn và có giá trị cao.

Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A phát triển kinh tế ở phía tây, hình thành đô thị mới, phân bố lại dân cư.

B phát triển nền kinh tế mở, hình thành khu kinh tế, tăng cường giao lưu.

C tạo mối giao lưu kinh tế Bắc - Nam, thu hút đầu tư, phát triển du lịch.

D tạo thế mở cửa, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Câu 76: Trong việc sử dụng rừng ngập mặn phía Tây Nam của Đồng bằng sông Cửu Long không nên

A trồng rừng kết hợp với bảo vệ môi trường sinh thái B cải tạo một phần thích hợp thành bãi nuôi tôm.

C tiếp tục trồng rừng và mở rộng diện tích rừng D cải tạo để trồng lúa và nuôi thủy sản nước ngọt.

Câu 77: Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A nâng cấp cơ sở hạ tầng, thu hút nhiều thành phần kinh tế B đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

C xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, mở khu chế xuất.D đảm bảo các nguồn nguyên liệu, đẩy mạnh việc xuất khẩu Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

A hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động B phục vụ người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.

C phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư D giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.

Câu 79: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có tháng mưa cực đại muộn hơn phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu là do

A Tín phong bán cầu Bắc hoạt động kéo dài, mùa khô diễn ra rất sâu sắc.

B áp thấp nhiệt đới và frông dịch chuyển chậm dần theo các vĩ tuyến.

C hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh xa nhau, không có gió mùa Đông Bắc.

D hoạt động chậm dần từ bắc vào nam của bão và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 80: Cho bảng số liệu:

NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2021

(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)

Năm

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta năm

2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

(Lưu ý: HS được sử dụng Atlas địa lí Việt Nam từ năm 2009 đến nay

cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 13/07/2023, 08:24

w