Những thuật ngữ chuyên ngành cơ bản sẽ giúp người nghiên cứu lĩnh vực này bớt bỡ ngỡ và đến với hiệu quả công việc nhanh chóng hơn
Trang 1BỘ THUẬT NGỮ ĐỐI CHIẾU ANH – VIỆT
Số
7 segment LED đèn LED 7 đoạn
A
Trang 2Absorption Sự hấp thụ
Acceptable TTL gate input signal levels Cấp độ tín hiệu đầu vào TTL có thể chấp nhận
Accumulating amplification Khuếch đại song (đàn hồi)
Acoustic noise reduction coefficient Hệ số khử tiếng ồn (256-2048 Hz)
Acoustic resonator Bộ cộng hưởng âm
Activation energy N ăng lượng hoạt hóa
Trang 3Adaptor Bộ chỉnh lưu
ADC: analogue to digital converter Bộ chuyển tín hiệu tương tự sang tín hiệu số
Advanced electronics engineer Kỹ sư điện tử cao cấp
Air navigation radio aids Phương tiện điều khiển không lưu bằng vô tuyến Air search radar Rada tìm đối tượng trên không
All-purpose amplifier Thiết bị khuếch đại đa dụng
Amplifier inverter Mạch khuếch đại đảo pha
Amplification coefficient Hệ số khuếch đại
Amplitude Biên độ
Amplitude modulation Điều biến biên độ
AND gate with open-collector output Cổng AND với đầu ra có cực thu hở
Trang 4Analog Tương tự
Arithmetic properties Bộ xử lý số học
Assembler Bộ vi mạch (rắp ráp, lắp ghép)
Astrionics Điện tử học thiên văn
Asynchronous communication adaptor Bộ ghép thông tin không đồng bộ
Asynchronous automation Thiết bị tự động không đồng bộ
Automatic sequence control calculator Máy tính kiểm soát chuỗi tự động
B
Trang 5Binary file tập tin nhị phân.
Bandwidth assignment Sự phân định tần số
Beam-plasma amplifier Bộ khuếch đại chùm plasma
Beam-switching communicator Bộ chuyển mạch chùm điện tử
Trang 6Bel Đơn vị đo độ khuếch đại công suất hoặc mất mát
công suất
Biased pulse amplifier Mạch khuếch đại xung phân cực
Bilateral amplifier Mạch khuếch đại hai chiều
Bipolar Junction transistor (BJT) Tranzito tiếp giáp lưỡng cực
nhị phân
Trang 7Bridge circuit Mạch cầu
Buffer circuit with open-collector output Mạch đệm có đầu ra với cực thu mở
Buffer circuit with totem pole output Mạch đệm với đầu ra dạng cột chạm
C
Trang 8chattering circuits mạch phòng ngừa.
Trang 9Cathode Cực âm
Channel allocation Sự phân bố kênh
Channel length modulation parameter Tham số điều biến độ dài kênh/ băng tầngChannel-to-channel adaptor Bộ phối hợp kênh theo kênh
Chromatic adaptation Thích ứng màu sắc
Circuit alarm Mạch báo động
Trang 10CMOS NAND gate Cổng CMOS NAND
Trang 11CMOS OR gate Cổng CMOS OR
Coefficient of induction Hệ số cảm ứng
Coefficients of specific resistance Hệ số điện trở suất, điện trở riêng
Collector resistance Điện trở cực góp
Color bar code Mã giải màu
Color difference Sai lệch màu
Trang 12Combinational logic Logic tổ hợp
Combining amplifier Mạch khuếch đại kết hợp
Common-collector amplifier Mạch khuếch đại cực góp chung
Common-drain amplifier Mạch khuếch đại cực thoát chung
Common-emitter amplifier Mạch khuếch đại cực phát chung
Common-gate amplifier Mạch khuếch đại cổng chung
Trang 13Confidence coefficient Hệ số tin cậy
Constant rule Quy tắc về hằng số
Control amplifier Mạch khuếch đại tín hiệu điều khiển
Trang 14Control bus Buýt điều khiển
Correlation coefficient Hệ số tương quan
Coupling amplifier Mạch khuếch đại ghép nối
Critical temperatures of superconductor Nhiệt độ tới hạn của vật chất siêu dẫn
Trang 15Diode đi-ốt.
Trang 16
De-energize Giảm năng
DeForest audion triode vacuum tube amplifier Đèn điện tử chân không ba cực DeForest
Trang 17Derivatives Dẫn xuất
Dielectric amplifier Mạch khuếch đại điện môi
Dielectric strength Ứng suất điện môi
Differential amplifier Mạch khuếch đại vi sai
Diode modulation Sự điều biến điot
Diphase alternator Máy phát điện đồng bộ hai pha
Direct activation Kích hoạt trực tiếp
Directional amplifier Mạch khuếch đại đơn hướng
Direct coupled amplifier Mạch khuếch đại ghép trực tiếp không dùng tụ
tụ điện
Distribution coefficient Hệ số phân phối
Diagnostic equipment Thiết bị chẩn đoán
Trang 18Diagnostic test Phép thử chuẩn đoán
Trang 19Electrochemical amplifier Mạch khuếch đại điện hóa
Electromagnetic interference Sự nhiễu động điện từ
Electron-beam amplifier Mạch khuếch đại chùm điện tử
Electromagnetic amplifier Mạch khuếch đại điện từ
Electrometric amplifier Mạch khuếch đại đo lường
Trang 20Electrostatic adhesion Sự bám dính tĩnh điện
Electron acceptor Mạch nhận điện tử
Electron diffraction analysis Phân tích mạch nhiễu xạ điện tử
Electronic amplifier Mạch khuếch đại điện tử
Electronic arrester Bộ phóng điện tử
Electrolytic capacitor Tụ hóa
Electronic commutation Sự chuyển mạch điện tử
Electrostatic-induction coefficient Hệ số cảm ứng tĩnh điện
Electron-optical aberration Độ sai lệch quang điện tử
Electrooptic coefficient Hệ số quang điện
Trang 21Emitter resistance Điện trở cực phát
Trang 22Externally applied current Dòng điện từ bên ngoài
F
FET: field effect transistor Tranzitor trường, tranzitor làm việc theo hiệu ứng trường
Frequency modulation Sự điều biến tần số
Frequency-multiplier amplifier Mạch khuếch đại tần số nhân
Trang 23Fixed-value inductor Cuộn cảm có giá trị biến thiên
Forward-bias depletion capacitance coefficient Hệ số ăn mòn tụ điện phân cực
Trang 24Forward-biased diode Đi ốt phân cực thuận
Trang 25Ground wave Sóng đất
H
High-current diode Đi-ốt dòng lớn
High-frequency alternator Máy phát xoay chiều đồng bộ tần số cao
High-permeability alloy Hợp kim từ thấm cao
Trang 26Hopper Phễu hứng
I
Trang 27
Isolated amplifier Mạch khuếch đại cách li
Intergrated Service Digital Network Mạng số dịch vụ tích hợp
Trang 28Interlacing Kĩ thuật xen kẽ
Inverter circuit with open-collector output Mạch đảo có cực thu mở
Inverter with open-collector output Thiết bị đảo có đầu ra mở
Trang 29Ionized Ion hóa
Trang 30Linear amplifier Mạch khuếch đại tuyến tính
Light alarm Hệ thống báo động bằng ánh sang
Limiting amplifier Mạch khuếch đại giới hạn
Line configuration Cấu hình đường dây
Trang 31Liquid level switch Công tắc cảm biến mực chất lỏng
Low-pass filter Bộ lọc thông dải thấp
Low pass filter response Đáp ứng của bộ lọc thông thấp
M
Trang 33Microwave low-pass filter Bộ lọc thông thấp vi sóng
Mother aircraft Máy bay có hệ thống điều khiển vô tuyến không người lái
Trang 34Mount Lắp đặt
Natural frequency: resonant frequency Tần số cộng hưởng
Trang 35Noise: interference Nhiễu
Nonlinear equation Phương trình phi tuyến, phi tuyến tính
O
Trang 36Original bản gốc.
OR gate with open-collector output Cổng OR với đầu ra có cực thu mở
Operational life Tuổi thọ vận hành
Optical activator Bộ kích hoạt quang học
Trang 37Optoelectrics Quang điện tử học
P
Trang 38Pass: flow Chạy
Photodiode parametric amplifier Mạch khuếch đại tham số quang diode
Trang 40Pressure mat Thảm chịu áp
Trang 41Propagation Sự lan truyền
Pullup resistor for 3-input CMOS AND gate Điện trở kéo lên đối với cổng CMOS AND 3
đầu vào
Q
Quad CMOS bilateral switch (4066) Thiết bị ngắt mạch 2 chiều hình tứ giác (4066)
Trang 42Radar navigation aids Thiết bị dẫn hướng định vị vô tuyến
Radio-fixing aids Thiết bị định vị vô tuyến
Radio-frequency alternator Máy phát đồng bộ tần số vô tuyến
Radio landing aids Thiết bị vô tuyến tiếp đất
Trang 43Range Dãy, độ rộng
Real argument Biến số thực
Trang 44Resistor Color Code Mã màu tụ điện
S
Trang 45Synchronous đồng bộ.
Trang 46Sheath Vỏ bọc dây cáp
Short-distance navigation aids Thiết bị vô tuyến tầm ngắn
Silicon-controlled rectifiers (SCRs) Bộ chỉnh lưu silic được điều khiển
Simplified gate circuit sourcing current Dòng cấp nguồn trong mạch cửa đơn giản
Trang 47Snow Nhiễu tuyết
Souce code Mã nguồn
Trang 49Synchronization error-correcting code Mã điều chỉnh sai soát đồng bộ hóa
T
Trang 50Tester máy thư', kiểm tra.
Temperature coefficients of resistance Hệ số nhiệt của điện trở
Trang 513-input AND gate Cổng AND có 3 đầu vào
Time-control amplifier Mạch khuếch đại kiểm soát thời gian
Trang 52Transducer Bộ chuyển đổi
Transistor magnetic amplifier Mạch khuếch đại transistor từ tính
Transistor operational amplifier Mạch khuếch đại thuật toán dùng transitor
Trang 53Transistor in cutoff Tranzitor khi ngắt mạch
Trang 54Tristate buffer with inverted enable input Đệm 3 trạng thái với đầu ra kích hoạt đảo
Trang 552-input NOR gate Cổng NOR 2 đầu vào
Trang 56Unity gain Khuếch đại đơn vị
V
Trang 57Variable inductor Cảm biến biến đổi
Volume-wave amplifier Bộ khuếch đại sóng âm
W
Trang 58Wordlength chiều dài của từ.
Z
Chân thành cám ơn em Trương thị Đẹp, sinh viên khóa 06 chuyên ngành Tiếng anh Kỹ thuật Đại học Sư phạm Kỹ thuật TpHCM đã giúp tác giả rất nhiều trong khi biên soạn phần „Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt“ này!