1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 lớp 4 môn Toán 2021-2022
Trường học Trường Tiểu Học, https://truongtieuhochcm.edu.vn/
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 446,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 trang 71 SGK Toán 3 VnDoc Lý thuyết Giải bài tập – Luyện tập – Đề thi miễn phí Trang chủ https //giaitoan com/ | Hotline 024 2242 6188 Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 2022 Đề số 1 Bả[.]

Trang 1

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Bản quyền thuộc về GiaiToan.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 1

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Số “Sáu trăm hai mươi lăm triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn” được viết là:

A 625 987 00 B 625 987 C 625 000 987 D 987 625

Câu 2: Trong các số 39 382; 39 748; 39 138; 39 842, số lớn nhất là:

A 39 748 B 39 842 C 39 382 D 39 138

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4 tấn 15kg = … kg là:

Câu 4: Năm 1726 thuộc thế kỉ:

Câu 5: Trong các góc dưới đây, góc nào là góc vuông?

Trang 2

C D

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 2681 + 48932 b) 27842 – 18392

c) 138 x 193 d) 47460 : 35

Bài 2 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 4 x 183 x 25 b) 35 x 12 + 35 x 88

Bài 3 (1 điểm): Cho các số 1, 2, 0, 5 Từ các chữ số đã cho, hãy lập tất cả các số có 3

chữ số, các chữ số đều khác nhau mà chia hết cho 2 và 3

Bài 4 (2 điểm): Tổng số học sinh của hai lớp 4A và 4B là 70 bạn Lớp 4A nhiều hơn

lớp 4B 8 bạn Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu bạn học sinh?

Bài 5 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi bằng 40m, chiều dài hơn chiều rộng 4m

Tính diện tích của hình chữ nhật đó

Trang 3

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 1

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

a) 2681 + 48932 = 51613 b) 27842 – 18392 = 9450

c) 138 x 193 = 26634 d) 47460 : 35 = 1356

Bài 2:

a) 4 x 183 x 25

= 4 x 25 x 183

= 100 x 183

= 18300

b) 35 x 12 + 35 x 88

= 35 x (12 + 88)

= 35 x 100

= 3500

Bài 3:

Các số chia hết cho 2 là các số có tận cùng bằng 0, 2, 4, 6, 8

Các số chia hết cho 3 là các số có tổng các chữ số là số chia hết cho 3

Vì 1 + 2 + 0 = 12 chia hết cho 3 nên các số có ba chữ số mà các chữ số đều khác nhau

mà chia hết cho 2 và 3 là: 120, 102, 210

Vì 1 + 5 + 0 = 15 chia hết cho 3 nên các số có ba chữ số mà các chữ số đều khác nhau

mà chia hết cho 2 và 3 là: 150, 510

Bài 4:

Trang 4

Lớp 4A có số học sinh là:

(70 + 8) : 2 = 39 (học sinh) Lớp 4B có số học sinh là:

70 – 39 = 31 (học sinh) Đáp số: Lớp 4A: 39 học sinh Lớp 4B: 31 học sinh

Bài 5:

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

40 : 2 = 20 (m) Chiều dài của hình chữ nhật là:

(20 + 4) : 2 = 12 (m) Chiều rộng của hình chữ nhật là:

20 – 12 = 8 (m) Diện tích của hình chữ nhật là:

12 x 8 = 96 (m2) Đáp số: 96m2

Trang 5

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 2

Bản quyền thuộc về GiaiToan.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1: Số bé nhất trong các số 289 489; 284 849; 286 842; 281 499 là:

A 281 499 B 286 842 C 284 849 D 289 489

Câu 2: Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3?

A 18 577 B 48 492 C 26 890 D 35 170

Câu 3: Tổng hai số bằng 125 và hiệu của hai số bằng 37 Số lớn là:

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 17m 15cm = … cm là:

A 1715000 B 171500 C 17150 D 1715

Câu 5: Chu vi hình vuông bằng 80m Diện tích của hình vuông là:

A 400m2 B 1600m2 C 100m2 D 250m2

Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1

5 giờ = … phút là:

II Phần tự luận (7,0 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính

Trang 6

a) 452 456 + 121 564 b) 954 123 – 61 554

c) 368 x 102 d) 87576 : 356

Câu 8 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 2 x 78 x 50 b) 36 x 17 + 36 x 83

Câu 9 (1,0 điểm): Cho hình tứ giác ABCD:

a) Viết tên các cặp cạnh song song với nhau

b) Viết tên cặp cạnh vuông góc với nhau

Câu 10 (2,0 điểm): Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước Vòi thứ

nhất mỗi phút chảy được 5l nước Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 6l nước

a) Hỏi sau 1 giờ 15 phút cả hai vòi chảy vào bể nước được bao nhiêu lít nước?

b) Biết bể nước chứa được nhiều nhất 1100l nước Hỏi cả hai vòi cùng chảy vào bể thì

sau bao lâu sẽ đầy bể?

Câu 11 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

2345 x 7 + 7655 x 24 + 2345 x 13 + 7655 x 25 + 7655 x 51 + 2345 x 80

Trang 7

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Câu 7: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

a) 452456 + 121564 = 574020 b) 954123 – 61554 = 892569

c) 368 x 102 = 37536 d) 87576 : 356 = 246

Câu 8:

a) 2 x 78 x 50

= 2 x 50 x 78

= (2 x 50) x 78

= 100 x 78 = 7800

b) 36 x 17 + 36 x 83

= 36 x (17 + 83)

= 36 x 100

= 3600

Câu 9:

a) Các cặp cạnh song song với nhau trong hình vẽ là: cặp cạnh AB và DC, cặp cạnh

AD và BC

b) Cặp cạnh vuông góc với nhau trong hình vẽ là: cặp cạnh AH và DC, cặp cạnh AH

và AB

Câu 10:

a) Trong 1 phút hai vòi chảy được số lít nước là:

5 + 6 = 11 (l)

Trang 8

Đổi 1 giờ 15 phút = 75 phút Sau 1 giờ 15 phút cả hai vòi chảy được số lít nước là:

11 x 75 = 825 (l)

b) Hai vòi chảy đầy bể sau:

1100 : 11 = 100 (phút) = 1 giờ 40 phút

Đáp số: a) 825l nước

b) 1 giờ 40 phút

Câu 11:

2345 x 7 + 7655 x 24 + 2345 x 13 + 7655 x 25 + 7655 x 51 + 2345 x 80

= 2345 x 7 + 2345 x 13 + 2345 x 80 + 7655 x 24 + 7655 x 25 + 7655 x 51

= 2345 x (7 + 13 + 80) + 7655 x (24 + 25 + 51)

= 2345 x 100 + 7655 x 100

= 100 x (2345 + 7655)

= 100 x 10000

= 1000000

Trang 9

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 3

Bản quyền thuộc về GiaiToan.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 3

I Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1: Số gồm 12 triệu, 3 trăm nghìn và 5 đơn vị được viết là:

A 12 003 005 B 12 300 005 C 12 300 050 D 12 300 500

Câu 2: Trong các số 2 302; 59 402; 192 904; 802; số bé nhất là:

A 2 302 B 802 C 59 402 D 192 904

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 2 tấn 34kg = … kg là:

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 10m2 15dm2 = … dm2 là:

Câu 5: Trung bình cộng của ba số 45, 54 và 93 là:

Câu 6: Số tự nhiên nào dưới đây chia hết cho 2, cho 9 và cho 5?

Câu 7: Cho hình vuông ABCD:

Trang 10

a) Đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn

thẳng … và đoạn thẳng …

b) Đoạn thẳng AB song song với đoạn

thẳng …

II Phần tự luận (6,0 điểm)

Câu 8 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 273390 + 42825 b) 550648 – 59454

c) 94 x 5452 d) 389422 : 27

Câu 9 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 28 x 75 – 28 x 25 b) 14 x 50 + 50 x 86

Câu 10 (2,0 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 180m và chiều dài

hơn chiều rộng 28m

a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật

b) Tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó

Câu 11 (1,0 điểm): Tìm số bé nhất có 5 chữ số khác nhau sao cho chữ số hàng chục

bằng 8 và số đó vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5

Trang 11

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 3

I Phần trắc nghiệm

Câu 7:

a) Đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

b) Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng CD

II Phần tự luận

Câu 8: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

a) 273390 + 42825 = 316215 b) 550648 – 59454 = 491194

c) 94 x 5452 = 512488 d) 389422 : 27 = 14423 (dư 1)

Câu 9:

a) 28 x 75 – 28 x 25

= 28 x (75 – 25)

= 28 x 50

= 1400

b) 14 x 50 + 50 x 86

= 50 x (14 + 86)

= 50 x 100

= 5000

Câu 10:

a) Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

180 : 2 = 90 (m) Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

(90 + 28) : 2 = 59 (m)

Trang 12

Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:

90 – 59 = 31 (m) b) Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

59 x 31 = 1829 (m2) Đáp số: a) Chiều dài: 59m – Chiều rộng: 31m

b) 1829m2

Câu 11:

Chữ số hàng chục nghìn của số cần tìm là: 1 (số bé nhất có 5 chữ số không thể có chữ

số hàng chục nghìn bằng 0)

Chữ số hàng đơn vị của số cần tìm là 0 (số cần tìm vừa chia hết cho 2 vừa chia hết

cho 5)

Chữ số hàng nghìn của số cần tìm là: 2 (số bé nhất có 5 chữ số khác nhau)

Chữ số hàng chục của số cần tìm là 3 (số bé nhất có 5 chữ số khác nhau)

Vậy số cần tìm là: 12830

Trang 13

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 4

Bản quyền thuộc về GiaiToan.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 4

Câu 1 (0,5 điểm): Số 38 189 000 được đọc là:

A Ba mươi tám một trăm tám mươi chín

B Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín

C Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn không đơn vị

D Ba mươi tám triệu một trăm tám mươi chín nghìn

Câu 2 (0,5 điểm): Số “Bốn triệu năm trăm linh chín” được viết là:

A 4 000 509 B 4 509 000 C 4 509 D 4 000 0509

Câu 3 (1,0 điểm): Đặt tính rồi tính:

a) 378 389 – 63 939 b) 280 x 152

Câu 4 (0,5 điểm): Trung bình cộng hai số bằng 18 Số lớn bằng 20 thì số bé bằng:

Câu 5 (1,0 điểm): Tìm x, biết:

a) x – 183 490 = 48 290 b) 29 568 : x = 28

Câu 6 (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 7 tấn 12kg = … kg b) 5m2 481cm2 = … cm2

Câu 7 (1,0 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

27 x 739 + 27 x 261 – 7000

Trang 14

Câu 8 (0,5 điểm): Trong các số 193, 180, 385, 290, 270; có bao nhiêu số chia hết cho 2,

3 và 5?

Câu 9 (1,0 điểm): Tổng của hai số bằng 90 và số lớn hơn số bé 28 đơn vị Tìm hai số

đó

Câu 10 (1,0 điểm): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 3 490m vải Ngày thứ hai

bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 590m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán

được bao nhiêu mét vải?

Câu 11 (1,0 điểm): Chu vi hình chữ nhật bằng 50m, chiều dài hơn chiều rộng 5m

Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật

trên

Câu 12 (1,0 điểm): Viết tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong hình sau:

Trang 15

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 4

Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

a) 378 389 – 63 939 = 314 450 b) 280 x 152 = 42 560

Câu 4: Đáp án C

Câu 5:

a) x – 183 490 = 48 290

x = 48 290 + 183 490

x = 231 780

b) 29 568 : x = 28

x = 29 568 : 28

x = 1056

Câu 6:

a) 7 tấn 12kg = 7012 kg b) 5m2 481cm2 = 50 481 cm2

Câu 7:

27 x 739 + 27 x 261 – 7000

= 27 x (739 + 261) – 7000

= 27 x 1000 – 7000

= 27000 – 7000 = 20000

Câu 8: Đáp án A

Câu 9:

Số bé là:

(90 – 28) : 2 = 31

Số lớn là:

Trang 16

90 – 31 = 59 Đáp số: Số lớn: 59

Số bé: 31

Câu 10:

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là:

3490 + 590 = 4080 (m) Trong hai ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

3490 + 4080 = 7570 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

7570 : 2 = 3785 (m) Đáp số: 3785m vải

Câu 11:

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

50 : 2 = 25 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:

(25 – 5) : 2 = 10 (m) Diện tích của hình vuông là:

10 x 10 = 100 (m2) Đáp số: 100m2

Câu 12:

+ Góc vuông đỉnh A, cạnh AD, AB

Trang 17

Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm học 2021 - 2022 Đề số 5

Bản quyền thuộc về GiaiToan.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 5

I Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Số “Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi tư” được viết là:

A 236 000 B 236 124 C 236 000 124 D 236 124 000

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6 phút 8 giây = … giây là:

Câu 3: Một hình vuông có chu vi bằng 48cm, diện tích của hình vuông đó là:

A 144cm2 B 102cm2 C 256cm2 D 128cm2

Câu 4: Trung bình cộng của 4 số 196, 200, 84 và 128 là:

Câu 5: Kết quả của biểu thức 9720 : 36 – 18 x 4 là:

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 18

Hình vẽ bên có:

+ Cạnh AB song song với cạnh …

+ Cạnh AD vuông góc với cạnh …

+ Cạnh BC song song với cạnh …

II Phần tự luận (4 điểm)

Câu 7 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

18392 + 3904 489222 – 92572

Câu 8 (1 điểm):

a) Tìm x, biết: x : 56 = 1728

b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2284 + 1277 + 4863 + 1576

Câu 9 (2 điểm): Một cửa hàng bán vải, tuần lễ đầu bán được 2256m vải, tuần lễ sau

bán được ít hơn tuần lễ đầu 144m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được

bao nhiêu mét vải ? (Biết mỗi tuần có 7 ngày và cửa hàng bán vải nghỉ ngày chủ

nhật)

Trang 19

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 – Đề số 5

I Phần trắc nghiệm

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên có:

+ Cạnh AB song song với cạnh DC

+ Cạnh AD vuông góc với cạnh AB và cạnh DC

+ Cạnh BC song song với cạnh AD

II Phần tự luận

Câu 7: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

18392 + 3904 = 22296 489222 – 92572 = 396650

228 x 107 = 24396 9456 : 23 = 411 (dư 3)

Câu 8:

a) x : 56 = 1728

x = 1728 x 56

x = 96768

b) 2284 + 1277 + 4863 + 1576

= (2284 + 1576) + (1277 + 4863)

= 3860 + 6140 = 10000

Câu 9:

Tuần lễ sau cửa hàng bán được số mét vải là:

Trang 20

2256 – 144 = 2112 (m)

Số mét vải cửa hàng bán được sau hai tuần lễ là:

2256 + 2112 = 4368 (m)

Số ngày làm việc của cửa hàng trong hai tuần là:

6 + 6 = 12 (ngày) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

4368 : 12 = 364 (m) Đáp số: 364m vải

Ngày đăng: 02/05/2022, 00:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại. - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
ghi êm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại (Trang 1)
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại. - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
ghi êm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại (Trang 5)
Câu 9 (1,0 điểm): Cho hình tứ giác ABCD: - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
u 9 (1,0 điểm): Cho hình tứ giác ABCD: (Trang 6)
a) Các cặp cạnh song song với nhau trong hình vẽ là: cặp cạnh AB và DC, cặp cạnh AD và BC - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
a Các cặp cạnh song song với nhau trong hình vẽ là: cặp cạnh AB và DC, cặp cạnh AD và BC (Trang 7)
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại. - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
ghi êm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại (Trang 9)
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là: (90 + 28) : 2 = 59 (m)  - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
hi ều dài mảnh vườn hình chữ nhật là: (90 + 28) : 2 = 59 (m) (Trang 11)
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại. - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
ghi êm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại (Trang 13)
Câu 11 (1,0 điểm): Chu vi hình chữ nhật bằng 50m, chiều dài hơn chiều rộng 5m. Tính  diện  tích  của  hình  vuông  có độ  dài  cạnh  bằng  chiều  rộng  của  hình  chữ  nhật  trên - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
u 11 (1,0 điểm): Chu vi hình chữ nhật bằng 50m, chiều dài hơn chiều rộng 5m. Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật trên (Trang 14)
Hình vẽ bên có: - bo-de-thi-hoc-ki-1-lop-4-mon-toan-2021-2022
Hình v ẽ bên có: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN