1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

rotary encoder of autonics guides

53 617 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rotary Encoder of Autonics Guides
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Điện Tử - Tự Động Hóa
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 9,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Quan Về Sản Phẩm Loại Tương ĐốiĐường kính ngoài và trong của trục Pha ngõ ra Cáp nối Không có: Loại thường C: Loại dây ngõ ra có giắc cắm Hình dáng Model Số xung / 1 vòng Ngõ ra điề

Trang 1

Bộ Mã Hóa Vòng Quay

Tổng quan về sản phẩm

LOẠI TƯƠNG ĐỐI

E30S Series ( Loại trục) E40S Series ( Loại trục) E40H Series ( Loại lỗ) E40HB Series ( Loại lỗ gắn liền) E40HBP Series ( Loại lỗ gắn liền, vỏ nhựa) E50S Series ( Loại trục)

E50SP Series ( Loại trục, vỏ nhựa) E60H Series ( Loại lỗ)

E68S Series ( Loại trục) E80H Series ( Loại lỗ) E100H Series ( Loại lỗ) ENA Series (Loại trục, có đế lặp đặt bên cạnh) ENC Series (Loại bánh xe)

ENH Series (Loại quay tay) ENHP Series (Loại quay tay dạng cầm tay)

LOẠI TUYỆT ĐỐI

EP50S Series ( Loại trục) ENP Series ( Loại trục)

Cáp kết nối cho Bộ mã hóa vòng quay

CID Series (Cáp kết nối cho Bộ mã hóa vòng quay, Cáp kết nối chung)

Trang 2

Tổng Quan Về Sản Phẩm (Loại Tương Đối)

Đường kính ngoài và trong của trục

Pha ngõ ra

Cáp nối Không có: Loại thường C: Loại dây ngõ ra có giắc cắm

Hình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang

Ngõ ra Totem Pole

Ngõ ra NPN Collector hở

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

(Mục chuẩn)

(Mục chuẩn) (Tùy chọn)

(Tùy chọn)

Kết cấu bằng nhựa

(Không có tiêu chuẩn )

Số trong ngoặc ( ) là tên cũ.

Xung được đánh dấu là chỉ cho số xung / 1 vòng pha A, B (Ngõ ra Line Driver là pha )

Xung không được hiển thị trong biểu đồ này là theo yêu cầu của khách hàng

(Dao động P-P:

Max 5%)(Chú ý) Ngõ raLine Driver chỉcó 5VDC

Trang 3

Tổng Quan Về Sản Phẩm (Loại Tương Đối)

Đường kính ngoài và trong của trục

Pha ngõ ra

Cáp nối Không có: Loại thường C: Loại dây ngõ ra có giắc cắmHình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang

Loại trục Số xung

Ngõ ra NPN Collector hở

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

(Không có tiêu chuẩn )

Kết cấu bằng nhựa

Loại trục

Loại trục

Xung được đánh dấu là chỉ cho số xung / 1 vòng pha A, B (Ngõ ra Line Driver là pha )

Xung không được hiển thị trong biểu đồ này là theo yêu cầu của khách hàng

Loại lỗ

Loại lỗ

Loại lỗ

Loại có giá bên cạnh

Chuẩn: pha ngõ ra A, B Tùy chọn: Pha ngõ ra

Số xung

Trang 4

Tổng Quan Về Sản Phẩm (Loại Tuyệt Đối)

Hình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang

Hình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Mã ngõ ra Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang

TrangNguồn cấp Ngõ ra điều khiển

Mã ngõ ra Số xungModel

Hình dáng

Đại lượng đo

1mm / Xung1cm / Xung1m / Xung0.01yd / Xung0.1yd / Xung1yd / Xung

Ngõ ra Totem Pole

Ngõ ra NPN Collector hở

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Loại bánh xe đo

Loại quay tay

Encoder di động với

(Chú ý) Ngõ raLine Driver chỉcó 5VDC

(Không có tiêuchuẩn )Số trong ngoặc( ) là tên cũ

Xung được đánh dấu là chỉ cho số xung / 1 vòng pha A, B (Nó là tùy chọn)

Xung không được hiển thị trong biểu đồ này là theo yêu cầu của khách hàng

Loại trục

Loại trục

Số chia không được hiển thị trong biểu đồ này khách hàng có thể tùy chọn

Phép chia được đánh dấu đang được phát triển

Chiều quay R: CCW khi quan sát trục, F: CW khi quan sát trục

Số trong ngoặc ( ) là tên cũ của ngõ ra điều khiển

Chiều quay R: CCW khi quan sát trục, F: CW khi quan sát trục

Số trong ngoặc ( ) là tên cũ của ngõ ra điều khiển

Ngõ ra Chiều quay

Ngõ ra PNP collector hở

Ngõ ra PNP collector hở

Ngõ ra NPN collector hở

Ngõ ra NPN collector hở

Chiều quayĐường kính trục

Ngõ ra PNP collector hở

Ngõ ra NPN

Trang 5

Các Ứng Dụng

Các ứng dụng

Dừng môtơ đúng vị trí Định vị trí X, Y cho bàn máy của máy công cụ NC

Đo góc và vị trí của cánh tay Robot Điều khiển vị trí khoan của máy NC

Điều khiển vị trí của thang di chuyển Điều khiển góc bàn máy của máy NC

Đo chiều dài của cuộn vải Điều khiển lối vào và lối ra của xe

Bộ mã hóa tương đối

Hệ thống

điều khiển

Lệnh dừng

Bộ mã hóa tương đối

Bộ mã hóa tương đối

Bộ mã hóa tương đối

Bộ mã hóa tương đối

Bàn máy

Môtơ servo

Bộ điều khiển NC

Bộ mã hóa tuyệt đối

Bộ mã hóa tuyệt đối

Bộ mã hóa tuyệt đối

Hệ thống điều khiển

Sử dụng 8 divisionscủa bộ mã hóa ENP

Hệ thốngđiều khiển

Sử dụng 6 divisionscủa bộ mã hóa ENP

Máy cắt

(Phim, Băng, Giấy, )

Bộ mã hóa ENPBộ mã hóa ENP

Trang 6

Cáp Kết Nối Cho Bộ Mã Hóa

Cáp kết nối cho bộ mã hóa / Cáp kết nối chung

Thông tin đặt hàng

Loại chữ ISocketChiều dài cáp (m)Loại PlugSố chân kết nốiLoại nguồn DCLoại chữ IKết nốiChiều dài cáp là tùy chọn

(Ngõ ra Totem Pole / Ngõ ra NPN collector hở / Ngõ ra điện áp)

(Ngõ ra Line Driver)

(Cho vị trí cam)

(Cho vị trí cam)

Đơn vị: mm

Trang 7

VLYNUNV[JT d42UU HQJO[1>WTTW^ ZQJO[ K\RT[/RV I`XN

uO]Z dckZf c[ H^bZ Yf^jZf ^g cb`m [cf 8QBA

IVl1 4yIVl1 4yIVl1 318y

IVl1 8\[pXa,8r43 Jpa-07

IVl1 318\pXa|,8r43 _\pa|-0;

IVl1 fZgdcbgZ [fZeiZbXmMZgc`ih^cb

u-DW[N3.IVl1 V``ckVW`Z fZjc`ih^cb IVl1 fZgdcbgZ fZjc`ih^cb

oIVl1 fZgdcbgZ fZjc`ih^cb,fda-> r 93 gZXp

L`ZVgZ gZ`ZXh h]Z fZgc`ih^cb hc aV_Z `ckZf aVl1 fZjc`ih^cb h]Vb aVl1 V``ckVW`Z fZjc`ih^cb1

-A FQW[W NTNL[YRL ZNVZWY

-> HNVZWY LWV[YWTTNY

-C GW[JY` NVLWMNY

-= :RZXTJ`

\VR[

-@ FYW_RUR[` ZNVZWY

-< IJLQW1 HXNNM1 F\TZN UN[NY

-; FJVNT UN[NY

-B FYNZZ\YN ZNVZWY

-? H^R[LQRVP XW^NY Z\XXT`

-D H[NXXRVP UW[WY , :YR]NY , 9WV[YWTTNY

-F FYWM\L[RWV Z[WXXJPN UWMNTZ , YNXTJLNUNV[

-E.

=YJXQRL XJVNT

-7 9W\V[NY

-8 IRUNY

-9 INUX0 LWV[YWTTNY

-: FW^NY LWV[YWTTNY

Q=Qc`hV\Z cihdih H=H^bZ Yf^jZf cihdih,u-

8 = 8QBA q8+

45 = 45QBAq8+

XVW`Z hmdZ N=N^YZ cih\c^b\

XVW`Z hmdZ uNhVbYVfY = ?/ @/ U

:RJUN[NYd42UU HQJO[ [`XN1>WTTW^ ZQJO[ K\RT[/RV [`XN

VLYNUNV[JT GW[JY` NVLWMNY

9333fdaKih\c^b\ XVW`Z hmdZ,MZVf 2 N^YZ-

IVl1 93a?,Y^gXcbbZXh^cb c[ h]Z / H^bZ Yf^jZf cihdih=IVl1 83a?,Y^gXcbbZXh^cb c[ h]Z 833Q?A 83293Fn [cf 4 a^bihZ,@ZhkZZb V`` hZfa^bV`g VbY XVgZ-

HcVY XiffZbh = IVl1 43a?/ MZg^YiV` jc`hV\Z = IVl1 317QBApHck v HcVY XiffZbh = IVl1 53a?/ MZg^YiV` = IVl1 318QBApF^\] v HcVY XiffZbh = IVl1 053a?/ Kihdih jc`hV\Z = I^b1 518QBA

Trang 8

5qO7 O

7qO;

O q O5AR,A`cX_k^gZ-

F H F H F H

@`VX_=KPO ? R]^hZ=KPO @ KfVb\Z=KPO U

N]^Z`Y=D1E

@`iZ=EJB,3Q-@fckb=.Q,8QBA

q8+-@`VX_=KPO ? MZY=KPO ? R]^hZ=KPO @ EfVm=KPO @ KfVb\Z=KPO U TZ``ck=KPO U

N]^Z`Y=D1E

@`iZ=EJB,3Q-78s

50I5S317 BL=7 L1A1B149

rH^bZ Yf^jZf cihdihrJLJ cdZb Xc``ZXhcf cihdih 2 Qc`hV\Z cihdih

g > 315aa IVl1w> 3148aa IVl1x> 5sIVl1

.Q

3Q

HcVY XcbbZXh^cb

Kihdih Q

3Q

NcifXZ XiffZbh=

IVl1 43a?

0

0

Trang 9

,Pb^h=aa-Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục

Đặc điểm

Thông tin đặt hàng

Thông số kỹ thuật

Bộ mã hóa vòng quay thân nhỏ loại trục

Dễ dàng lắp đặt ở nơi không gian hẹp

Mô-men quán tính nhỏ

Dải nguồn cung cấp rộng:

Có nhiều loại ngõ ra

Đường kính

loại trục

Series Đường kính trục Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp

Xem độ phân giải

T: Ngõ ra Totem PoleN: Ngõ ra NPN collector hởV: Ngõ ra Điện ápL: Ngõ ra Line Driver

Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmXUNG

Chuẩn: Chuẩn: A, B, Z Nguồn của Line Driver chỉ có 5VDC Chiều dài cáp:

250mmLoại

Độ phân giải (P/R)

Pha ngõ ra

Sự lệch pha của ngõ ra

Ngõ ra Totem Pole

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Tần số đáp ứng Max

Nguồn cấp

Dòng điện tiêu thụ

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Kết nối

Mô-men khởi động

Quán tính Rotor

Trục chịu tải

Số vòng quay cho phép Max

Thông số về cơ khí

Chấn động

Va chạm

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp

Phụ kiện

Trọng lượng

Tiêu chuẩn

Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục

(Loại không hiển thị là có thể tùy chọn)Pha A, B, Z (Line Driver: pha )Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA,

Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDCDòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDC

(5VDC: Điện trở ngõ ra ),(12-24VDC: Điện trở ngõ ra )

Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,

I sink = Max 20mA

(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Max 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)

(ở 500VDC)750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 250mm bằng giắc cắmPhương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

(ở trạng thái không đông), Lưu kho:

35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC)Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Line Driver: )

Khớp nốiKhoảng 80g(Ngoại trừ ngõ ra Line Driver)

Trang 10

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Dạng sóng ngõ ra

Sơ đồ kết nối

Kích thước

Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line DriverMạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối

Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp

Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )

Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /

CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục CW (Theo chiều kim đồng hồ)

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Ngõ ra Line Driver

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Các dây không sử dụng phải được cách ly

Vỏ kim loại và dây bảo vệ của encoder phải được

nối đất (F.G)

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver

Chức năng Màudây Chứcnăng Màudây

: Nó phải được nối đất riêng

Cáp kết nối là tùy chọn và tham khảo đến thông sốkỹ thuật trang M-46

Khớp nối

cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: 8P)

Đơn vị: mm

Trang 11

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục / loại lỗ / loại lỗ gắn liền

Đặc điểm

Thông tin đặt hàng

Thông số kỹ thuật

Series Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp

XUNG XUNG XUNG

Xem độ phân giải

T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver

Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChuẩn: Chuẩn: A, B, Z Nguồn của Line Driver

chỉ có 5VDC Chiều dài cáp: 250mm

Loại Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục

Độ phân giải (P/R)

(Loại không hiển thị là có thể tùy chọn)Pha ngõ ra

Sự lệch pha của ngõ ra

Pha A, B, Z (Line Driver: pha )Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDC

Dòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC

Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDCThời gian

Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,

I sink = Max 20mA

Tần số đáp ứng Max

Nguồn cấp (Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Dòng điện tiêu thụ

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Kết nối

Max 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)

(ở 500VDC)750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 250mm bằng giắc cắm

Thông số về cơ khí

Mô-men khởi động

Quán tính Rotor

Trục chịu tải

Số vòng quay cho phép Max Phương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf

Chấn động

Va chạm

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp

Phụ kiện

Trọng lượng

Tiêu chuẩn

1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

(ở trạng thái không đông), Lưu kho:

35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC)Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )

Khoảng 120g(Ngoại trừ ngõ ra Line Driver)

Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây

Dễ dàng lắp đặt ở nơi không gian hẹp

Quán tính rotor nhỏ

Dải nguồn cung cấp rộng:

Có nhiều loại ngõ ra

Loại trục Loại lỗBên ngoài Bên trongS: loại trục

H: loại lỗ

HB: loại

gắn liền

Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )

Loại trục: khớp nối chuẩn , khớp nối (tùy chọn) Loại lỗ: Giá đỡ

, Loại lỗ:

Loại trục:

Bộ Mã Hóa Loại Trục/Loại Lỗ/Loại Lỗ Gắn Liền

Trang 12

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line DriverMạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối

Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp

Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )

Dạng sóng ngõ ra

Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /

CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục CW (Theo chiều kim đồng hồ)

Sơ đồ kết nối

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Các dây không sử dụng phải được cách ly

Vỏ kim loại và dây bảo vệ của encoder phải được nối đất (F.G)

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver

Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây

: Nó phải được nối đất riêng.

Trang 13

Loại lỗ / Loại lỗ gắn liền

Cáp có giắc cắm là tùy chọn và tham

khảo thông số kỹ thuật trang M-46

Khớp nối Khớp nối

Cáp cho loại thường

, 5P (Ngõ ra Line Driver: 8P), Chiều dài: 2000, Cáp bảo vệ

Cáp cho loại thường

, 5P (Ngõ ra Line Driver: 8P), Chiều dài: 2000, Cáp bảo vệ

Dung sai

Bộ Mã Hóa Loại Trục/Loại Lỗ/Loại Lỗ Gắn Liền

Trang 14

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính Loại lỗ /

Loại lỗ gắn liền

Đặc điểm

Thông tin đặc hàng

Thông số kỹ thuật

Thân vỏ bằng nhựa nhẹ

Dễ dàng lắp đặt ở không gian hẹp

Quán tính rotor nhỏ

Dải nguồn cung cấp rộng:

Có nhiều loại ngõ ra

Series Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp

T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver

Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChiều dài cáp: 250mm

Nguồn của Line Driver chỉ có 5VDC

Chuẩn: A, B, ZChuẩn: XUNG

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại lỗLoại

Độ phân giải (P/R)

Pha ngõ ra

Sự lệch pha của ngõ ra

Ngõ ra Totem Pole

Ngõ ra

điều

khiển Ngõ ra NPNcollector hở

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Ngõ ra Điện áp

Tần số đáp ứng Max

Nguồn cấp

Dòng điện tiêu thụ

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Kết nối

Thông số về cơ khí

Mô-men khởi động

Quán tính Rotor

Trục chịu tải

Số vòng quay cho phép Max

Chấn động

Va chạm

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp

Phụ kiện

Trọng lượng

Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )

Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây

Khoảng 130g,Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )IP50 (Chuẩn IEC)

35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RH(ở trạng thái không đông), Lưu kho:

1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờPhương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf

750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)(ở 500VDC)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắmMax 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)

Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,

I sink = Max 20mA

Dòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDC

Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC

Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)Pha A, B, Z (Line Driver: pha )

Đường kính

HB: Loại lỗ

gắn liền

Bên trong Vật liệu bên ngoài

Bằng nhựa phân giảiXem độ

Giá đỡ

Trang 15

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver

Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối

Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp

Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )

Dạng sóng ngõ ra

Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /

CW (Theo chiều kim đồng hồ)

CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục

Sơ đồ kết nối

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Các dây không sử dụng phải được cách ly

Ngõ ra Line Driver

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver

Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây

: Nó phải được nối đất riêng.

Bộ Mã Hóa Loại Lỗ / Loại Lỗ Gắn Liền

Trang 17

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục

Đặc điểm

Thông tin đặt hàng

Series Đường kính trục Xung/1 vòng

Xem độ phân giải

Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp

Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChiều dài cáp: 250mm

T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line DriverNguồn của Line Driver chỉ có 5VDC

Độ phân giải (P/R)

Pha ngõ ra Pha A, B, Z (Line Driver: pha )

Sự lệch pha của ngõ ra

Ngõ ra Totem Pole

Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDC

Ngõ ra Totem Pole

Ngõ ra NPN

collector hở

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

I sink = Max 20mATần số đáp ứng Max

Nguồn cấp (Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Dòng điện tiêu thụ Max 80mA (Không nối với tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Kết nối

(ở 500VDC)750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắm

Thông số về cơ khí

Mô-men khởi động

Quán tính Rotor

Trục chịu tải

Số vòng quay cho phép Max Phương ngang: Max 10kgf, Phương dọc: Max 2.5kgf

Chấn động

Va chạm

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp

Phụ kiện

Trọng lượng

Tiêu chuẩn

1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

(ở trạng thái không đông), Lưu kho:

35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC),Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )

Khớp nối:

Khoảng 275g(Ngoại trừ ngõ ra Line Driver)

Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )

Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây

Ứng dụng

Thích hợp cho việc đo Góc, Vị trí, Vòng quay,

Tốc độ, Gia tốc, Khoảng cách

Nguồn cấp:

Sinh lợi

Dùng trong các máy công cụ, máy đóng gói và

các máy công nghiệp phổ biến,

Đường kính

Loại trục

Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục

(Loại không được hiển thị có thể đặt hàng)

Mômen quay thấp hơn mômen tỷ lệ là tùy chọn

Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục

Trang 18

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line DriverMạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối

Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp

Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )

Dạng sóng ngõ ra

Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /

CW (Theo chiều kim đồng hồ)

CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục

Sơ đồ kết nối

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Totem pole /

NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Các dây không sử dụng phải được cách ly

Vỏ kim loại và dây bảo vệ của encoder phải được nối đất (F.G)

Ngõ ra Line Driver

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver

Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây

: Nó phải được nối đất riêng.

Trang 19

Đơn vị: mm

Cáp kết nối là tùy chọn, tham khảo thông số trang M-46

Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục

Trang 20

_VbX^X_dT] l;6^^ R[TYd SiaX

P]XTcX bXTW 0CTed\`_ Y`b i`eb cTYXdi0 \_ `aXbTd\`_

^T_eT] UXY`bX ec\_Z4

/

7BXu xa

p2XDFPT GOR 6JNF ERJVFR OUTPUTq

6OBE DURRFNT , 7BXu xwM.s ;FSJEUBL VOLTBHF , 7BXu wu{>10

f7FBSURJNH DONEJTJON ` 0BCLF LFNHTI , yMs

5 SJNK - 7BXu ywM.

SebjX^\ ekjfkj

SebjX^\ ekjfkj

7BXu xa

.s /s A PIBSFp6JNF ERJVFR , s s /s /s As A PIBSFq

rxs ry sr|s xws rxys x|s yws yzs y|s zws z|s {ws {|s |ws }ws ~|s xwws xyws xy|s x|ws x+ys ywws y{ws y|ws y|}s zwws z}ws {wws |wws |xys }wws *wws xwwws xwy{s xywws x|wws x*wws ywwws yw{*s y|wws zwwws z}wws |wwws }wwws *www p8OT JNEJDBTFE TYPF JS BVBJLBCLF TO DUSTOMJZFq

v2N`dX73,/, fkbi\ `i edbo ]eh A1 B f_Xi\-J`d\ Dh`l\h ekjfkj `i ]eh A1 A1 B1 B f_Xi\.3 Ij ZXd Y\ fhe[kZ\[ kd[\h 6555N4O ]eh Zedd\Zjeh `dj\^hXj\[ jof\3

v2N`dX73Jem\h jehgk\ j_Xd j_\ hXj\[ lXbk\1 `j ZXd Y\ Zkijec`pXYb\3 KXn3 h\ifedi\ ]h\gk\dZo

O\iebkj`ed v2N`dX93KXn3 XbbemXYb\ h\lebkj`ed KXn3 h\ifedi\ h\lebkj`edqKXn3 h\ifedi\ h\iebkj`ed-hfc @ t ;5 i\Zr

2K3 P[`d` X]XVdb\V cX_c`b

2H3 RX_c`b V`_db`]]Xb

2M3 Q`dTbi X_V`WXb

2G3 D\ca]Ti e_\d

2J3 Pb`h\^\di cX_c`b

2F3 STV[`5 RaXXW5 Pe]cX

^XdXb

2E3 PT_X]

^XdXb

2L3 PbXccebX cX_c`b

2I3 Rg\dV[\_Z a`gXb ceaa]i

2N3 RdXaa\_Z

^`d`b 1 Db\fXb 1 C`_db`]]Xb

2P3 Pb`WeVd\`_ cd`aaTZX

^`WX]c 1 bXa]TVX^X_d

2O3 GbTa[\V aT_X]

2A3 C`e_dXb

2B3 S\^Xb

2C3 SX^a4 V`_db`]]Xb

2D3 P`gXb V`_db`]]Xb

7?A1 B 8?A1 B1 W 9?A1 A1 B1 B

;?A1 A1 B1 B1 W1 W

kRaXV\Y\VTd\`_c

D\T^XdXb l;6^^ R[TYd diaX _VbX^X_dT] Q`dTbi X_V`WXb

kFXTdebXc

h<UJTBCLF GOR MFBSURJNH NHLFs :OSJTJONs ;FVOLUTJONs

<PFFEs DDFLFRBTJON BNE 1JSTBNDF

h:OWFR SUPPLY , |>10s xyty{>10 \|o

h0OSTtFGGFDTJVF

h>BRJOUS TOOLJNH MBDIJNFRYs PBDKJNH MBDIJNF BNE

HFNFRBL JNEUSTRJBL MBDIJNFRY FTDu

kAaa]\VTd\`_c

7BXu wu|a 6OBE DURRFNT , 7BXu zwM.s ;FSJEUBL VOLTBHF , 7BXu wu{>10

>

O\]\h je h\iebkj`ed

Q?Qej\c feb\ ekjfkj L?LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj

S?SebjX^\ ekjfkj J?J`d\ [h`l\h ekjfkj-v.

z|[*|o;4s <TORBHF, z|[+wo;4 txw [ ~w^pBT NONtGRFFZJNH STBTUSqs <TORBHF,ty| [ *|^

xu|MM BMPLJTUEF BT GRFQUFNDY OG xw [ ||4Z JN FBDIOG ?s @s A EJRFDTJONS GOR y IOURS

7JNu xww7bpBT |ww>10 MFHB CFTWFFN BLL TFRMJNBLS BNE DBSFq

~|w>.0 |wv}w4Z GOR x MJNUTFp/FTWFFN BLL TFRMJNBLS BNE DBSFq

c|MMs |:s 6FNHTI , yMs <IJFLE DBCLFp6JNF ERJVFR OUTPUT , c|MMs *:q

LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj Qej\c feb\ ekjfkj

f|>10 \|op;JPPLF :t:,7BXu |oq fxyty{>10 \|op;JPPLF :t:,7BXu |oq Nem\h ikffbo

f6OW ` 6OBE DURRFNT,7BXu zwM.s ;FSJEUBL VOLTBHF , 7BXu wu{>10 f4JHI` 6OBE DURRFNT,7BXu xwM.s 9UTPUT VOLTBHFp:OWFR SUPPLY |>10q,7JNu p:OWFR SUPPLYtyuwq>10s

9UTPUT VOLTBHFp:OWFR SUPPLY xyty{>10q,7JNu p:OWFR SUPPLYtzuwq>10

Trang 21

E;6R RXb\Xc

s Q7 Q

Q

9 sQ=

Q

7 sQ9 H

J

H J H J

H J H J H J H J H J H J

s Q7 Q

Bhemd?0S-:SDC \:+

P_`\b[?F3G

V\bbem?MRQ WMhXd^\?MRQ WGhXo?MRQ B

<

9

; :

7 8

N`d Le x y z {

| }

MRQ A MRQ B MRQ W 0S GLD F3G

Qej\c feb\ ekjfkj LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj SebjX^\ ekjfkj J`d\ [h`l\h ekjfkj

FkdZj`ed N`d Le

x y z {

| }

~

* +

BbXZa O\[ Bhemd Bbk\ T_`j\ GhXo MhXd^\ V\bbem P_`\b[

CXYb\ Zebeh FkdZj`ed CXYb\ Zebeh

MRQ A MRQ A 0S GLD MRQ B MRQ B MRQ W MRQ W F3G

BbXZa T_`j\

MhXd^\

Bhemd Bbk\

P_`\b[

g Qej\c feb\ ekjfkj jof\ ZXd Y\ ki\[ ]eh LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj jof\-v6 eh SebjX^\ ekjfkj jof\-v7.3

g Abb ekjfkj Z`hZk`ji e] A1 B1 W f_Xi\ `i iXc\3 -J`d\ [h`l\h ekjfkj `i ]eh A1 A1 B1 B1 W1 W.

vRdki\[ m`h\i ckij Y\ `dikbXj\[3

vQ_\ c\jXb Xd[ i_`\b[ ZXYb\ e] \dZe[\h i_ekb[ Y\

P_`\b[?F3GBbk\?GLD-5S

Bhemd?0S-:SDC167279SDC \:+

MhXd^\?MRQ WT_`j\?MRQ BBbXZa?MRQ A

hQej\c feb\ ekjfkjLNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkjSebjX^\ ekjfkj

hJ`d\ [h`l\h ekjfkj

vF3G-F`\b[ Ghekd[.?Ij i_ekb[ Y\ ^hekd[\[ i\fXhXj\bo3

LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj

0S

5S

0 2

0S

5S

A f_Xi\ ekjfkj

A f_Xi\ ekjfkj

?KXn3 85cA

0 2

OejXho \dZe[\h Z`hZk`j Cedd\Zj`ed

2

Trang 22

CXYb\ ]eh dehcXb jof\

,:cc1 :N-J`d\ [h`l\h ekjfkj?=N.1 J\d^j_?75551 P_`\b[ ZXYb\

_Cedd\Zjeh ZXYb\ `i Zkijec`pXYb\ Xd[ i\\ K29; ]ehif\Z`]`ZXj`edi3

;59

2H3 RX_c`b V`_db`]]Xb

2M3 Q`dTbi X_V`WXb

2G3 D\ca]Ti e_\d

2J3 Pb`h\^\di cX_c`b

2F3 STV[`5 RaXXW5 Pe]cX

^XdXb

2E3 PT_X]

^XdXb

2L3 PbXccebX cX_c`b

2I3 Rg\dV[\_Z a`gXb ceaa]i

2N3 RdXaa\_Z

^`d`b 1 Db\fXb 1 C`_db`]]Xb

2P3 Pb`WeVd\`_ cd`aaTZX

^`WX]c 1 bXa]TVX^X_d

2O3 GbTa[\V aT_X]

2A3 C`e_dXb

2B3 S\^Xb

2C3 SX^a4 V`_db`]]Xb

2D3 P`gXb V`_db`]]Xb

:6:3=

Trang 23

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục

Đặc điểm

Ứng dụng

Dùng trong các máy công cụ, máy đóng gói và

các máy công nghiệp phổ biến,

Thông tin đặt hàng

Series Đường kính trục Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp

Xem độ phân giải

T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver

Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChuẩn: XUNG Chuẩn: A, B, Z Nguồn của Line Driver

chỉ có 5VDC Chiều dài cáp: 250mm

Thông số kỹ thuật

Loại

Độ phân giải (P/R)

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục

Pha A, B, Z (Line Driver: pha )Pha ngõ ra

Sự lệch pha của ngõ ra Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)

Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC

Ngõ ra Totem Pole

Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,

I sink = Max 20mA

Ngõ ra Totem Pole

Ngõ ra NPN

collector hở

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Tần số đáp ứng Max

Nguồn cấp

Dòng điện tiêu thụ

Điện trở cách điện

(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Max 80mA (Không nối với tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)

(ở 500VDC)Độ bền điện môi

Kết nối Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắm750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)

Thông số về cơ khí

Mô-men khởi động

Quán tính Rotor

Trục chịu tải

Số vòng quay cho phép Max Phương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf

1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờChấn động

Va chạm

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp

Phụ kiện

Trọng lượng

Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )

Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max.

(ở trạng thái không đông), Lưu kho:

35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RH

IP50 (Chuẩn IEC),Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )Khớp nối chuẩn: , Khớp nối: (tùy chọn), Giá đỡ

Khoảng 235g

Tần số đáp ứng Max.

Độ phân giải 60 giây

Vật liệu bên ngoài

Bằng nhựa

Thân vỏ bằng nhựa nhẹ

Thích hợp cho việc đo Góc, Vị trí, Vòng quay,

Tốc độ, Gia tốc, Khoảng cách

Nguồn cấp:

Sinh lợi

Đường kính

Loại trục

Trang 24

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver

Mạch Bộ mã hóa Kết nốiMạch Bộ mã hóa Kết nối

Mạch Bộ mã hóa Kết nốiMạch Bộ mã hóa Kết nối

Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp

Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )

Dạng sóng ngõ ra

Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /

CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục CW (Theo chiều kim đồng hồ)

Sơ đồ kết nối

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Totem pole /

NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Các dây không sử dụng phải được cách ly

Ngõ ra Line Driver

Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver

: Nó phải được nối đất riêng.

Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây

Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục

Trang 25

Cáp kết nối là tùy chọn, tham khảo thông số trang M-46.

Trang 26

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại lỗ

Đặc điểm

Thông tin đặc hàng

Series Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp

T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver

Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChiều dài cáp: 250mm

Nguồn của Line Driver chỉ có 5VDC

Chuẩn: XUNG

Thông số kỹ thuật

Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại lỗLoại

Độ phân giải (P/R)

Pha ngõ ra

Sự lệch pha của ngõ ra

Ngõ ra Totem Pole

Dòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC

Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDC

Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,

I sink = Max 20mA

Ngõ ra Totem Pole

Ngõ ra NPN

collector hở

Ngõ ra Điện áp

Ngõ ra Line Driver

Tần số đáp ứng Max

Nguồn cấp

Dòng điện tiêu thụ Max 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)

(ở 500VDC)Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Kết nối

Thông số về cơ khí

Mô-men khởi động

Quán tính Rotor

Trục chịu tải

Số vòng quay cho phép Max

750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắm

Phương ngang: Max 5kgf, Phương dọc: Max 2.5kgf

Chấn động

Va chạm

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp

Phụ kiện

Trọng lượng

1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

(ở trạng thái không đông), Lưu kho:

35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC),Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )

Khoảng 300g

Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây

Đường kính ngoài đường kính trong của lỗ

Dễ dàng lắp đặt ở nơi không gian hẹp

Thích hợp cho việc đo Góc, Vị trí, Vòng quay, Tốc độ,

Gia tốc, Khoảng cách

Loại không được hiển thị có thể đặt hàng

Giá đỡ co dãn

Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Lỗ

Ngày đăng: 10/04/2014, 19:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh dỏng Model Số xung (/ 1 vũng) Ngừ ra điều khiển Nguồn cấp Trang - rotary encoder of autonics guides
nh dỏng Model Số xung (/ 1 vũng) Ngừ ra điều khiển Nguồn cấp Trang (Trang 2)
Hỡnh dỏng Model Số xung (/ 1 vũng) Ngừ ra điều khiển Nguồn cấp Trang - rotary encoder of autonics guides
nh dỏng Model Số xung (/ 1 vũng) Ngừ ra điều khiển Nguồn cấp Trang (Trang 4)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 10)
Sơ đồ kết nối - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ k ết nối (Trang 12)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 12)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 15)
Sơ đồ kết nối - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ k ết nối (Trang 18)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 18)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 24)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 27)
Sơ đồ kết nối - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ k ết nối (Trang 27)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 30)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 32)
Sơ đồ kết nối - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ k ết nối (Trang 33)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - rotary encoder of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN