Tổng Quan Về Sản Phẩm Loại Tương ĐốiĐường kính ngoài và trong của trục Pha ngõ ra Cáp nối Không có: Loại thường C: Loại dây ngõ ra có giắc cắm Hình dáng Model Số xung / 1 vòng Ngõ ra điề
Trang 1Bộ Mã Hóa Vòng Quay
Tổng quan về sản phẩm
LOẠI TƯƠNG ĐỐI
E30S Series ( Loại trục) E40S Series ( Loại trục) E40H Series ( Loại lỗ) E40HB Series ( Loại lỗ gắn liền) E40HBP Series ( Loại lỗ gắn liền, vỏ nhựa) E50S Series ( Loại trục)
E50SP Series ( Loại trục, vỏ nhựa) E60H Series ( Loại lỗ)
E68S Series ( Loại trục) E80H Series ( Loại lỗ) E100H Series ( Loại lỗ) ENA Series (Loại trục, có đế lặp đặt bên cạnh) ENC Series (Loại bánh xe)
ENH Series (Loại quay tay) ENHP Series (Loại quay tay dạng cầm tay)
LOẠI TUYỆT ĐỐI
EP50S Series ( Loại trục) ENP Series ( Loại trục)
Cáp kết nối cho Bộ mã hóa vòng quay
CID Series (Cáp kết nối cho Bộ mã hóa vòng quay, Cáp kết nối chung)
Trang 2Tổng Quan Về Sản Phẩm (Loại Tương Đối)
Đường kính ngoài và trong của trục
Pha ngõ ra
Cáp nối Không có: Loại thường C: Loại dây ngõ ra có giắc cắm
Hình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang
Ngõ ra Totem Pole
Ngõ ra NPN Collector hở
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
(Mục chuẩn)
(Mục chuẩn) (Tùy chọn)
(Tùy chọn)
Kết cấu bằng nhựa
(Không có tiêu chuẩn )
Số trong ngoặc ( ) là tên cũ.
Xung được đánh dấu là chỉ cho số xung / 1 vòng pha A, B (Ngõ ra Line Driver là pha )
Xung không được hiển thị trong biểu đồ này là theo yêu cầu của khách hàng
(Dao động P-P:
Max 5%)(Chú ý) Ngõ raLine Driver chỉcó 5VDC
Trang 3Tổng Quan Về Sản Phẩm (Loại Tương Đối)
Đường kính ngoài và trong của trục
Pha ngõ ra
Cáp nối Không có: Loại thường C: Loại dây ngõ ra có giắc cắmHình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang
Loại trục Số xung
Ngõ ra NPN Collector hở
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
(Không có tiêu chuẩn )
Kết cấu bằng nhựa
Loại trục
Loại trục
Xung được đánh dấu là chỉ cho số xung / 1 vòng pha A, B (Ngõ ra Line Driver là pha )
Xung không được hiển thị trong biểu đồ này là theo yêu cầu của khách hàng
Loại lỗ
Loại lỗ
Loại lỗ
Loại có giá bên cạnh
Chuẩn: pha ngõ ra A, B Tùy chọn: Pha ngõ ra
Số xung
Trang 4Tổng Quan Về Sản Phẩm (Loại Tuyệt Đối)
Hình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang
Hình dáng Model Số xung (/ 1 vòng) Mã ngõ ra Ngõ ra điều khiển Nguồn cấp Trang
TrangNguồn cấp Ngõ ra điều khiển
Mã ngõ ra Số xungModel
Hình dáng
Đại lượng đo
1mm / Xung1cm / Xung1m / Xung0.01yd / Xung0.1yd / Xung1yd / Xung
Ngõ ra Totem Pole
Ngõ ra NPN Collector hở
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Loại bánh xe đo
Loại quay tay
Encoder di động với
(Chú ý) Ngõ raLine Driver chỉcó 5VDC
(Không có tiêuchuẩn )Số trong ngoặc( ) là tên cũ
Xung được đánh dấu là chỉ cho số xung / 1 vòng pha A, B (Nó là tùy chọn)
Xung không được hiển thị trong biểu đồ này là theo yêu cầu của khách hàng
Loại trục
Loại trục
Số chia không được hiển thị trong biểu đồ này khách hàng có thể tùy chọn
Phép chia được đánh dấu đang được phát triển
Chiều quay R: CCW khi quan sát trục, F: CW khi quan sát trục
Số trong ngoặc ( ) là tên cũ của ngõ ra điều khiển
Chiều quay R: CCW khi quan sát trục, F: CW khi quan sát trục
Số trong ngoặc ( ) là tên cũ của ngõ ra điều khiển
Ngõ ra Chiều quay
Ngõ ra PNP collector hở
Ngõ ra PNP collector hở
Ngõ ra NPN collector hở
Ngõ ra NPN collector hở
Chiều quayĐường kính trục
Ngõ ra PNP collector hở
Ngõ ra NPN
Trang 5Các Ứng Dụng
Các ứng dụng
Dừng môtơ đúng vị trí Định vị trí X, Y cho bàn máy của máy công cụ NC
Đo góc và vị trí của cánh tay Robot Điều khiển vị trí khoan của máy NC
Điều khiển vị trí của thang di chuyển Điều khiển góc bàn máy của máy NC
Đo chiều dài của cuộn vải Điều khiển lối vào và lối ra của xe
Bộ mã hóa tương đối
Hệ thống
điều khiển
Lệnh dừng
Bộ mã hóa tương đối
Bộ mã hóa tương đối
Bộ mã hóa tương đối
Bộ mã hóa tương đối
Bàn máy
Môtơ servo
Bộ điều khiển NC
Bộ mã hóa tuyệt đối
Bộ mã hóa tuyệt đối
Bộ mã hóa tuyệt đối
Hệ thống điều khiển
Sử dụng 8 divisionscủa bộ mã hóa ENP
Hệ thốngđiều khiển
Sử dụng 6 divisionscủa bộ mã hóa ENP
Máy cắt
(Phim, Băng, Giấy, )
Bộ mã hóa ENPBộ mã hóa ENP
Trang 6Cáp Kết Nối Cho Bộ Mã Hóa
Cáp kết nối cho bộ mã hóa / Cáp kết nối chung
Thông tin đặt hàng
Loại chữ ISocketChiều dài cáp (m)Loại PlugSố chân kết nốiLoại nguồn DCLoại chữ IKết nốiChiều dài cáp là tùy chọn
(Ngõ ra Totem Pole / Ngõ ra NPN collector hở / Ngõ ra điện áp)
(Ngõ ra Line Driver)
(Cho vị trí cam)
(Cho vị trí cam)
Đơn vị: mm
Trang 7VLYNUNV[JT d42UU HQJO[1>WTTW^ ZQJO[ K\RT[/RV I`XN
uO]Z dckZf c[ H^bZ Yf^jZf ^g cb`m [cf 8QBA
IVl1 4yIVl1 4yIVl1 318y
IVl1 8\[pXa,8r43 Jpa-07
IVl1 318\pXa|,8r43 _\pa|-0;
IVl1 fZgdcbgZ [fZeiZbXmMZgc`ih^cb
u-DW[N3.IVl1 V``ckVW`Z fZjc`ih^cb IVl1 fZgdcbgZ fZjc`ih^cb
oIVl1 fZgdcbgZ fZjc`ih^cb,fda-> r 93 gZXp
L`ZVgZ gZ`ZXh h]Z fZgc`ih^cb hc aV_Z `ckZf aVl1 fZjc`ih^cb h]Vb aVl1 V``ckVW`Z fZjc`ih^cb1
-A FQW[W NTNL[YRL ZNVZWY
-> HNVZWY LWV[YWTTNY
-C GW[JY` NVLWMNY
-= :RZXTJ`
\VR[
-@ FYW_RUR[` ZNVZWY
-< IJLQW1 HXNNM1 F\TZN UN[NY
-; FJVNT UN[NY
-B FYNZZ\YN ZNVZWY
-? H^R[LQRVP XW^NY Z\XXT`
-D H[NXXRVP UW[WY , :YR]NY , 9WV[YWTTNY
-F FYWM\L[RWV Z[WXXJPN UWMNTZ , YNXTJLNUNV[
-E.
=YJXQRL XJVNT
-7 9W\V[NY
-8 IRUNY
-9 INUX0 LWV[YWTTNY
-: FW^NY LWV[YWTTNY
Q=Qc`hV\Z cihdih H=H^bZ Yf^jZf cihdih,u-
8 = 8QBA q8+
45 = 45QBAq8+
XVW`Z hmdZ N=N^YZ cih\c^b\
XVW`Z hmdZ uNhVbYVfY = ?/ @/ U
:RJUN[NYd42UU HQJO[ [`XN1>WTTW^ ZQJO[ K\RT[/RV [`XN
VLYNUNV[JT GW[JY` NVLWMNY
9333fdaKih\c^b\ XVW`Z hmdZ,MZVf 2 N^YZ-
IVl1 93a?,Y^gXcbbZXh^cb c[ h]Z / H^bZ Yf^jZf cihdih=IVl1 83a?,Y^gXcbbZXh^cb c[ h]Z 833Q?A 83293Fn [cf 4 a^bihZ,@ZhkZZb V`` hZfa^bV`g VbY XVgZ-
HcVY XiffZbh = IVl1 43a?/ MZg^YiV` jc`hV\Z = IVl1 317QBApHck v HcVY XiffZbh = IVl1 53a?/ MZg^YiV` = IVl1 318QBApF^\] v HcVY XiffZbh = IVl1 053a?/ Kihdih jc`hV\Z = I^b1 518QBA
Trang 85qO7 O
7qO;
O q O5AR,A`cX_k^gZ-
F H F H F H
@`VX_=KPO ? R]^hZ=KPO @ KfVb\Z=KPO U
N]^Z`Y=D1E
@`iZ=EJB,3Q-@fckb=.Q,8QBA
q8+-@`VX_=KPO ? MZY=KPO ? R]^hZ=KPO @ EfVm=KPO @ KfVb\Z=KPO U TZ``ck=KPO U
N]^Z`Y=D1E
@`iZ=EJB,3Q-78s
50I5S317 BL=7 L1A1B149
rH^bZ Yf^jZf cihdihrJLJ cdZb Xc``ZXhcf cihdih 2 Qc`hV\Z cihdih
g > 315aa IVl1w> 3148aa IVl1x> 5sIVl1
.Q
3Q
HcVY XcbbZXh^cb
Kihdih Q
3Q
NcifXZ XiffZbh=
IVl1 43a?
0
0
Trang 9,Pb^h=aa-Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục
Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục
Đặc điểm
Thông tin đặt hàng
Thông số kỹ thuật
Bộ mã hóa vòng quay thân nhỏ loại trục
Dễ dàng lắp đặt ở nơi không gian hẹp
Mô-men quán tính nhỏ
Dải nguồn cung cấp rộng:
Có nhiều loại ngõ ra
Đường kính
loại trục
Series Đường kính trục Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp
Xem độ phân giải
T: Ngõ ra Totem PoleN: Ngõ ra NPN collector hởV: Ngõ ra Điện ápL: Ngõ ra Line Driver
Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmXUNG
Chuẩn: Chuẩn: A, B, Z Nguồn của Line Driver chỉ có 5VDC Chiều dài cáp:
250mmLoại
Độ phân giải (P/R)
Pha ngõ ra
Sự lệch pha của ngõ ra
Ngõ ra Totem Pole
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Tần số đáp ứng Max
Nguồn cấp
Dòng điện tiêu thụ
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Kết nối
Mô-men khởi động
Quán tính Rotor
Trục chịu tải
Số vòng quay cho phép Max
Thông số về cơ khí
Chấn động
Va chạm
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Thông số cáp
Phụ kiện
Trọng lượng
Tiêu chuẩn
Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây
Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục
(Loại không hiển thị là có thể tùy chọn)Pha A, B, Z (Line Driver: pha )Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA,
Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDCDòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDC
(5VDC: Điện trở ngõ ra ),(12-24VDC: Điện trở ngõ ra )
Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,
I sink = Max 20mA
(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Max 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)
(ở 500VDC)750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 250mm bằng giắc cắmPhương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
(ở trạng thái không đông), Lưu kho:
35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC)Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Line Driver: )
Khớp nốiKhoảng 80g(Ngoại trừ ngõ ra Line Driver)
Trang 10Sơ đồ ngõ ra điều khiển
Dạng sóng ngõ ra
Sơ đồ kết nối
Kích thước
Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line DriverMạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối
Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp
Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )
Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /
CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục CW (Theo chiều kim đồng hồ)
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Ngõ ra Line Driver
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Các dây không sử dụng phải được cách ly
Vỏ kim loại và dây bảo vệ của encoder phải được
nối đất (F.G)
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver
Chức năng Màudây Chứcnăng Màudây
: Nó phải được nối đất riêng
Cáp kết nối là tùy chọn và tham khảo đến thông sốkỹ thuật trang M-46
Khớp nối
cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: 8P)
Đơn vị: mm
Trang 11Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục / loại lỗ / loại lỗ gắn liền
Đặc điểm
Thông tin đặt hàng
Thông số kỹ thuật
Series Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp
XUNG XUNG XUNG
Xem độ phân giải
T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver
Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChuẩn: Chuẩn: A, B, Z Nguồn của Line Driver
chỉ có 5VDC Chiều dài cáp: 250mm
Loại Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục
Độ phân giải (P/R)
(Loại không hiển thị là có thể tùy chọn)Pha ngõ ra
Sự lệch pha của ngõ ra
Pha A, B, Z (Line Driver: pha )Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDC
Dòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC
Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDCThời gian
Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,
I sink = Max 20mA
Tần số đáp ứng Max
Nguồn cấp (Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Dòng điện tiêu thụ
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Kết nối
Max 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)
(ở 500VDC)750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 250mm bằng giắc cắm
Thông số về cơ khí
Mô-men khởi động
Quán tính Rotor
Trục chịu tải
Số vòng quay cho phép Max Phương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf
Chấn động
Va chạm
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Thông số cáp
Phụ kiện
Trọng lượng
Tiêu chuẩn
1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
(ở trạng thái không đông), Lưu kho:
35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC)Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )
Khoảng 120g(Ngoại trừ ngõ ra Line Driver)
Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây
Dễ dàng lắp đặt ở nơi không gian hẹp
Quán tính rotor nhỏ
Dải nguồn cung cấp rộng:
Có nhiều loại ngõ ra
Loại trục Loại lỗBên ngoài Bên trongS: loại trục
H: loại lỗ
HB: loại
gắn liền
Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )
Loại trục: khớp nối chuẩn , khớp nối (tùy chọn) Loại lỗ: Giá đỡ
, Loại lỗ:
Loại trục:
Bộ Mã Hóa Loại Trục/Loại Lỗ/Loại Lỗ Gắn Liền
Trang 12Sơ đồ ngõ ra điều khiển
Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line DriverMạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối
Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp
Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )
Dạng sóng ngõ ra
Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /
CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục CW (Theo chiều kim đồng hồ)
Sơ đồ kết nối
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Các dây không sử dụng phải được cách ly
Vỏ kim loại và dây bảo vệ của encoder phải được nối đất (F.G)
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver
Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây
: Nó phải được nối đất riêng.
Trang 13Loại lỗ / Loại lỗ gắn liền
Cáp có giắc cắm là tùy chọn và tham
khảo thông số kỹ thuật trang M-46
Khớp nối Khớp nối
Cáp cho loại thường
, 5P (Ngõ ra Line Driver: 8P), Chiều dài: 2000, Cáp bảo vệ
Cáp cho loại thường
, 5P (Ngõ ra Line Driver: 8P), Chiều dài: 2000, Cáp bảo vệ
Dung sai
Bộ Mã Hóa Loại Trục/Loại Lỗ/Loại Lỗ Gắn Liền
Trang 14Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính Loại lỗ /
Loại lỗ gắn liền
Đặc điểm
Thông tin đặc hàng
Thông số kỹ thuật
Thân vỏ bằng nhựa nhẹ
Dễ dàng lắp đặt ở không gian hẹp
Quán tính rotor nhỏ
Dải nguồn cung cấp rộng:
Có nhiều loại ngõ ra
Series Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp
T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver
Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChiều dài cáp: 250mm
Nguồn của Line Driver chỉ có 5VDC
Chuẩn: A, B, ZChuẩn: XUNG
Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại lỗLoại
Độ phân giải (P/R)
Pha ngõ ra
Sự lệch pha của ngõ ra
Ngõ ra Totem Pole
Ngõ ra
điều
khiển Ngõ ra NPNcollector hở
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Ngõ ra Điện áp
Tần số đáp ứng Max
Nguồn cấp
Dòng điện tiêu thụ
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Kết nối
Thông số về cơ khí
Mô-men khởi động
Quán tính Rotor
Trục chịu tải
Số vòng quay cho phép Max
Chấn động
Va chạm
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Thông số cáp
Phụ kiện
Trọng lượng
Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )
Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây
Khoảng 130g,Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )IP50 (Chuẩn IEC)
35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RH(ở trạng thái không đông), Lưu kho:
1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờPhương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf
750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)(ở 500VDC)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắmMax 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)
Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,
I sink = Max 20mA
Dòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDC
Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC
Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)Pha A, B, Z (Line Driver: pha )
Đường kính
HB: Loại lỗ
gắn liền
Bên trong Vật liệu bên ngoài
Bằng nhựa phân giảiXem độ
Giá đỡ
Trang 15Sơ đồ ngõ ra điều khiển
Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver
Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối
Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp
Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )
Dạng sóng ngõ ra
Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /
CW (Theo chiều kim đồng hồ)
CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục
Sơ đồ kết nối
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Các dây không sử dụng phải được cách ly
Ngõ ra Line Driver
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver
Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây
: Nó phải được nối đất riêng.
Bộ Mã Hóa Loại Lỗ / Loại Lỗ Gắn Liền
Trang 17Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục
Đặc điểm
Thông tin đặt hàng
Series Đường kính trục Xung/1 vòng
Xem độ phân giải
Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp
Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChiều dài cáp: 250mm
T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line DriverNguồn của Line Driver chỉ có 5VDC
Độ phân giải (P/R)
Pha ngõ ra Pha A, B, Z (Line Driver: pha )
Sự lệch pha của ngõ ra
Ngõ ra Totem Pole
Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDC
Ngõ ra Totem Pole
Ngõ ra NPN
collector hở
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
I sink = Max 20mATần số đáp ứng Max
Nguồn cấp (Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Dòng điện tiêu thụ Max 80mA (Không nối với tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Kết nối
(ở 500VDC)750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắm
Thông số về cơ khí
Mô-men khởi động
Quán tính Rotor
Trục chịu tải
Số vòng quay cho phép Max Phương ngang: Max 10kgf, Phương dọc: Max 2.5kgf
Chấn động
Va chạm
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Thông số cáp
Phụ kiện
Trọng lượng
Tiêu chuẩn
1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
(ở trạng thái không đông), Lưu kho:
35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC),Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )
Khớp nối:
Khoảng 275g(Ngoại trừ ngõ ra Line Driver)
Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )
Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây
Ứng dụng
Thích hợp cho việc đo Góc, Vị trí, Vòng quay,
Tốc độ, Gia tốc, Khoảng cách
Nguồn cấp:
Sinh lợi
Dùng trong các máy công cụ, máy đóng gói và
các máy công nghiệp phổ biến,
Đường kính
Loại trục
Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)
Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục
(Loại không được hiển thị có thể đặt hàng)
Mômen quay thấp hơn mômen tỷ lệ là tùy chọn
Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục
Trang 18Sơ đồ ngõ ra điều khiển
Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line DriverMạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối Mạch Bộ mã hóa Kết nối
Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp
Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )
Dạng sóng ngõ ra
Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /
CW (Theo chiều kim đồng hồ)
CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục
Sơ đồ kết nối
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Totem pole /
NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Các dây không sử dụng phải được cách ly
Vỏ kim loại và dây bảo vệ của encoder phải được nối đất (F.G)
Ngõ ra Line Driver
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver
Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây
: Nó phải được nối đất riêng.
Trang 19Đơn vị: mm
Cáp kết nối là tùy chọn, tham khảo thông số trang M-46
Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục
Trang 20_VbX^X_dT] l;6^^ R[TYd SiaX
P]XTcX bXTW 0CTed\`_ Y`b i`eb cTYXdi0 \_ `aXbTd\`_
^T_eT] UXY`bX ec\_Z4
/
7BXu xa
p2XDFPT GOR 6JNF ERJVFR OUTPUTq
6OBE DURRFNT , 7BXu xwM.s ;FSJEUBL VOLTBHF , 7BXu wu{>10
f7FBSURJNH DONEJTJON ` 0BCLF LFNHTI , yMs
5 SJNK - 7BXu ywM.
SebjX^\ ekjfkj
SebjX^\ ekjfkj
7BXu xa
.s /s A PIBSFp6JNF ERJVFR , s s /s /s As A PIBSFq
rxs ry sr|s xws rxys x|s yws yzs y|s zws z|s {ws {|s |ws }ws ~|s xwws xyws xy|s x|ws x+ys ywws y{ws y|ws y|}s zwws z}ws {wws |wws |xys }wws *wws xwwws xwy{s xywws x|wws x*wws ywwws yw{*s y|wws zwwws z}wws |wwws }wwws *www p8OT JNEJDBTFE TYPF JS BVBJLBCLF TO DUSTOMJZFq
v2N`dX73,/, fkbi\ `i edbo ]eh A1 B f_Xi\-J`d\ Dh`l\h ekjfkj `i ]eh A1 A1 B1 B f_Xi\.3 Ij ZXd Y\ fhe[kZ\[ kd[\h 6555N4O ]eh Zedd\Zjeh `dj\^hXj\[ jof\3
v2N`dX73Jem\h jehgk\ j_Xd j_\ hXj\[ lXbk\1 `j ZXd Y\ Zkijec`pXYb\3 KXn3 h\ifedi\ ]h\gk\dZo
O\iebkj`ed v2N`dX93KXn3 XbbemXYb\ h\lebkj`ed KXn3 h\ifedi\ h\lebkj`edqKXn3 h\ifedi\ h\iebkj`ed-hfc @ t ;5 i\Zr
2K3 P[`d` X]XVdb\V cX_c`b
2H3 RX_c`b V`_db`]]Xb
2M3 Q`dTbi X_V`WXb
2G3 D\ca]Ti e_\d
2J3 Pb`h\^\di cX_c`b
2F3 STV[`5 RaXXW5 Pe]cX
^XdXb
2E3 PT_X]
^XdXb
2L3 PbXccebX cX_c`b
2I3 Rg\dV[\_Z a`gXb ceaa]i
2N3 RdXaa\_Z
^`d`b 1 Db\fXb 1 C`_db`]]Xb
2P3 Pb`WeVd\`_ cd`aaTZX
^`WX]c 1 bXa]TVX^X_d
2O3 GbTa[\V aT_X]
2A3 C`e_dXb
2B3 S\^Xb
2C3 SX^a4 V`_db`]]Xb
2D3 P`gXb V`_db`]]Xb
7?A1 B 8?A1 B1 W 9?A1 A1 B1 B
;?A1 A1 B1 B1 W1 W
kRaXV\Y\VTd\`_c
D\T^XdXb l;6^^ R[TYd diaX _VbX^X_dT] Q`dTbi X_V`WXb
kFXTdebXc
h<UJTBCLF GOR MFBSURJNH NHLFs :OSJTJONs ;FVOLUTJONs
<PFFEs DDFLFRBTJON BNE 1JSTBNDF
h:OWFR SUPPLY , |>10s xyty{>10 \|o
h0OSTtFGGFDTJVF
h>BRJOUS TOOLJNH MBDIJNFRYs PBDKJNH MBDIJNF BNE
HFNFRBL JNEUSTRJBL MBDIJNFRY FTDu
kAaa]\VTd\`_c
7BXu wu|a 6OBE DURRFNT , 7BXu zwM.s ;FSJEUBL VOLTBHF , 7BXu wu{>10
>
O\]\h je h\iebkj`ed
Q?Qej\c feb\ ekjfkj L?LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj
S?SebjX^\ ekjfkj J?J`d\ [h`l\h ekjfkj-v.
z|[*|o;4s <TORBHF, z|[+wo;4 txw [ ~w^pBT NONtGRFFZJNH STBTUSqs <TORBHF,ty| [ *|^
xu|MM BMPLJTUEF BT GRFQUFNDY OG xw [ ||4Z JN FBDIOG ?s @s A EJRFDTJONS GOR y IOURS
7JNu xww7bpBT |ww>10 MFHB CFTWFFN BLL TFRMJNBLS BNE DBSFq
~|w>.0 |wv}w4Z GOR x MJNUTFp/FTWFFN BLL TFRMJNBLS BNE DBSFq
c|MMs |:s 6FNHTI , yMs <IJFLE DBCLFp6JNF ERJVFR OUTPUT , c|MMs *:q
LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj Qej\c feb\ ekjfkj
f|>10 \|op;JPPLF :t:,7BXu |oq fxyty{>10 \|op;JPPLF :t:,7BXu |oq Nem\h ikffbo
f6OW ` 6OBE DURRFNT,7BXu zwM.s ;FSJEUBL VOLTBHF , 7BXu wu{>10 f4JHI` 6OBE DURRFNT,7BXu xwM.s 9UTPUT VOLTBHFp:OWFR SUPPLY |>10q,7JNu p:OWFR SUPPLYtyuwq>10s
9UTPUT VOLTBHFp:OWFR SUPPLY xyty{>10q,7JNu p:OWFR SUPPLYtzuwq>10
Trang 21E;6R RXb\Xc
s Q7 Q
Q
9 sQ=
Q
7 sQ9 H
J
H J H J
H J H J H J H J H J H J
s Q7 Q
Bhemd?0S-:SDC \:+
P_`\b[?F3G
V\bbem?MRQ WMhXd^\?MRQ WGhXo?MRQ B
<
9
; :
7 8
N`d Le x y z {
| }
MRQ A MRQ B MRQ W 0S GLD F3G
Qej\c feb\ ekjfkj LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj SebjX^\ ekjfkj J`d\ [h`l\h ekjfkj
FkdZj`ed N`d Le
x y z {
| }
~
* +
BbXZa O\[ Bhemd Bbk\ T_`j\ GhXo MhXd^\ V\bbem P_`\b[
CXYb\ Zebeh FkdZj`ed CXYb\ Zebeh
MRQ A MRQ A 0S GLD MRQ B MRQ B MRQ W MRQ W F3G
BbXZa T_`j\
MhXd^\
Bhemd Bbk\
P_`\b[
g Qej\c feb\ ekjfkj jof\ ZXd Y\ ki\[ ]eh LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj jof\-v6 eh SebjX^\ ekjfkj jof\-v7.3
g Abb ekjfkj Z`hZk`ji e] A1 B1 W f_Xi\ `i iXc\3 -J`d\ [h`l\h ekjfkj `i ]eh A1 A1 B1 B1 W1 W.
vRdki\[ m`h\i ckij Y\ `dikbXj\[3
vQ_\ c\jXb Xd[ i_`\b[ ZXYb\ e] \dZe[\h i_ekb[ Y\
P_`\b[?F3GBbk\?GLD-5S
Bhemd?0S-:SDC167279SDC \:+
MhXd^\?MRQ WT_`j\?MRQ BBbXZa?MRQ A
hQej\c feb\ ekjfkjLNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkjSebjX^\ ekjfkj
hJ`d\ [h`l\h ekjfkj
vF3G-F`\b[ Ghekd[.?Ij i_ekb[ Y\ ^hekd[\[ i\fXhXj\bo3
LNL ef\d Zebb\Zjeh ekjfkj
0S
5S
0 2
0S
5S
A f_Xi\ ekjfkj
A f_Xi\ ekjfkj
?KXn3 85cA
0 2
OejXho \dZe[\h Z`hZk`j Cedd\Zj`ed
2
Trang 22CXYb\ ]eh dehcXb jof\
,:cc1 :N-J`d\ [h`l\h ekjfkj?=N.1 J\d^j_?75551 P_`\b[ ZXYb\
_Cedd\Zjeh ZXYb\ `i Zkijec`pXYb\ Xd[ i\\ K29; ]ehif\Z`]`ZXj`edi3
;59
2H3 RX_c`b V`_db`]]Xb
2M3 Q`dTbi X_V`WXb
2G3 D\ca]Ti e_\d
2J3 Pb`h\^\di cX_c`b
2F3 STV[`5 RaXXW5 Pe]cX
^XdXb
2E3 PT_X]
^XdXb
2L3 PbXccebX cX_c`b
2I3 Rg\dV[\_Z a`gXb ceaa]i
2N3 RdXaa\_Z
^`d`b 1 Db\fXb 1 C`_db`]]Xb
2P3 Pb`WeVd\`_ cd`aaTZX
^`WX]c 1 bXa]TVX^X_d
2O3 GbTa[\V aT_X]
2A3 C`e_dXb
2B3 S\^Xb
2C3 SX^a4 V`_db`]]Xb
2D3 P`gXb V`_db`]]Xb
:6:3=
Trang 23Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục
Đặc điểm
Ứng dụng
Dùng trong các máy công cụ, máy đóng gói và
các máy công nghiệp phổ biến,
Thông tin đặt hàng
Series Đường kính trục Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp
Xem độ phân giải
T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver
Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChuẩn: XUNG Chuẩn: A, B, Z Nguồn của Line Driver
chỉ có 5VDC Chiều dài cáp: 250mm
Thông số kỹ thuật
Loại
Độ phân giải (P/R)
Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại trục
Pha A, B, Z (Line Driver: pha )Pha ngõ ra
Sự lệch pha của ngõ ra Sự lệch pha giữa A và B: (T = 1 chu kỳ của pha A)
Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC
Ngõ ra Totem Pole
Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,
I sink = Max 20mA
Ngõ ra Totem Pole
Ngõ ra NPN
collector hở
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Tần số đáp ứng Max
Nguồn cấp
Dòng điện tiêu thụ
Điện trở cách điện
(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)Max 80mA (Không nối với tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)
(ở 500VDC)Độ bền điện môi
Kết nối Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắm750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)
Thông số về cơ khí
Mô-men khởi động
Quán tính Rotor
Trục chịu tải
Số vòng quay cho phép Max Phương ngang: Max 2kgf, Phương dọc: Max 1kgf
1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờChấn động
Va chạm
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Thông số cáp
Phụ kiện
Trọng lượng
Xung đánh dấu chỉ có pha A, B (Ngõ ra Line Driver là )
Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max.
(ở trạng thái không đông), Lưu kho:
35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RH
IP50 (Chuẩn IEC),Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )Khớp nối chuẩn: , Khớp nối: (tùy chọn), Giá đỡ
Khoảng 235g
Tần số đáp ứng Max.
Độ phân giải 60 giây
Vật liệu bên ngoài
Bằng nhựa
Thân vỏ bằng nhựa nhẹ
Thích hợp cho việc đo Góc, Vị trí, Vòng quay,
Tốc độ, Gia tốc, Khoảng cách
Nguồn cấp:
Sinh lợi
Đường kính
Loại trục
Trang 24Sơ đồ ngõ ra điều khiển
Ngõ ra Totem Pole Ngõ ra NPN collector hở Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver
Mạch Bộ mã hóa Kết nốiMạch Bộ mã hóa Kết nối
Mạch Bộ mã hóa Kết nốiMạch Bộ mã hóa Kết nối
Loại ngõ ra Totem Pole có thể sử dụng cho loại ngõ ra NPN collector hở hoặc loại ngõ ra Điện áp
Các mạch ngõ ra của pha A, B, Z là giống nhau (Ngõ ra Line Driver là )
Dạng sóng ngõ ra
Ngõ ra Totem pole / Ngõ ra NPN collector hở /
CW (Theo chiều kim đồng hồ)CW: khi quan sát trục CW (Theo chiều kim đồng hồ)
Sơ đồ kết nối
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Totem pole /
NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Các dây không sử dụng phải được cách ly
Ngõ ra Line Driver
Ngõ ra Totem pole / NPN collector hở / Ngõ ra Điện áp Ngõ ra Line Driver
: Nó phải được nối đất riêng.
Chức năng Màu dây Chức năng Màu dây
Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Trục
Trang 25Cáp kết nối là tùy chọn, tham khảo thông số trang M-46.
Trang 26Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại lỗ
Đặc điểm
Thông tin đặc hàng
Series Xung/1 vòng Pha ngõ ra Ngõ ra Nguồn cấp Loại cáp
T: Totem PoleN: NPN collector hởV: Điện ápL: Line Driver
Không đánh dấu:Loại thường2C: Loại dây ra có giắc cắmChiều dài cáp: 250mm
Nguồn của Line Driver chỉ có 5VDC
Chuẩn: XUNG
Thông số kỹ thuật
Bộ mã hóa vòng quay tương đối, Đường kính loại lỗLoại
Độ phân giải (P/R)
Pha ngõ ra
Sự lệch pha của ngõ ra
Ngõ ra Totem Pole
Dòng điện tải: Max 10mA, Điện áp ngõ ra (Nguồn cấp 5VDC): Min (Nguồn cấp - 2.0)VDCĐiện áp ngõ ra (Nguồn cấp 12-24VDC): Min (Nguồn cấp - 3.0)VDC
Dòng điện tải: Max 30mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 10mA, Điện áp dư: Max 0.4VDCDòng điện tải: Max 20mA, Điện áp dư: 0.5VDCDòng điện tải: Max -20mA, Điện áp dư: Min 2.5VDC
Phạm vi quy định Chiều dài cáp: 2m,
I sink = Max 20mA
Ngõ ra Totem Pole
Ngõ ra NPN
collector hở
Ngõ ra Điện áp
Ngõ ra Line Driver
Tần số đáp ứng Max
Nguồn cấp
Dòng điện tiêu thụ Max 80mA (Không nối vối tải), Line Driver: max 50mA (Không nối với tải)(Dao động P-P: max 5%) (Dao động P-P: max 5%)
(ở 500VDC)Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Kết nối
Thông số về cơ khí
Mô-men khởi động
Quán tính Rotor
Trục chịu tải
Số vòng quay cho phép Max
750VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các đầu nối và vỏ hộp)Loại có cáp ngõ ra, Loại có cáp ngõ ra 200mm bằng giắc cắm
Phương ngang: Max 5kgf, Phương dọc: Max 2.5kgf
Chấn động
Va chạm
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Thông số cáp
Phụ kiện
Trọng lượng
1.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
(ở trạng thái không đông), Lưu kho:
35 ~85%RH, Lưu kho: 35 ~ 90%RHIP50 (Chuẩn IEC),Chiều dài: 2m, Cáp bảo vệ (Ngõ ra Line Driver: )
Khoảng 300g
Số vòng quay cho phép Max Số vòng quay đáp ứng Max Số vòng quay đáp ứng Max. Tần số đáp ứng Max.Độ phân giải 60 giây
Đường kính ngoài đường kính trong của lỗ
Dễ dàng lắp đặt ở nơi không gian hẹp
Thích hợp cho việc đo Góc, Vị trí, Vòng quay, Tốc độ,
Gia tốc, Khoảng cách
Loại không được hiển thị có thể đặt hàng
Giá đỡ co dãn
Bộ Mã Hóa Tương Đối Loại Lỗ