1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thpt toán số 1 (669)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt toán số 1 (669)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 112,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Free pdf LATEX (Đề thi có 5 trang) BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Xác định phần ảo của số phức z = (2 + 3i)(2 − 3i) A 13[.]

Trang 1

Tài liệu Free pdf LATEX

(Đề thi có 5 trang)

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Xác định phần ảo của số phức z= (2 + 3i)(2 − 3i)

Câu 2. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a

√ 2

A 2a3

3√ 2

2

Câu 3. [2] Cho hàm số f (x)= ln(x4+ 1) Giá trị f0

(1) bằng

1

2.

Câu 4. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết S A ⊥ (ABC) và (S BC) hợp với đáy (ABC) một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 3

12 .

Câu 5. [12221d] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x+1 = 2 log2(2x+3)−log2(2020 − 21−x)

Câu 6. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z

A P= 2 B P= −1 − i

√ 3

2 . C P= −1+ i

√ 3

2 . D P= 2i

Câu 7. Giá trị của giới hạn lim2 − n

n+ 1 bằng

Câu 8. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao là h bằng

2S h. D V = 1

3S h.

Câu 9. [3-1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 10. Khối đa diện thuộc loại {3; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt B 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 mặt C 4 đỉnh, 8 cạnh, 4 mặt D 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.

Câu 11 Các khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Z

f(x)dx

!0

Z

f(x)dx= F(x)+C ⇒Z f(u)dx = F(u)+C

C.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, k là hằng số D.

Z

f(x)dx= F(x) + C ⇒Z f(t)dt= F(t) + C

Câu 12. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2

ex trên đoạn [−1; 1] Khi đó

A M = 1

e, m = 0 B M= e, m = 0 C M = e, m = 1 D M = e, m = 1

e.

Câu 13. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x−1.2x2 = 8.4x−2là

Câu 14. Tính lim

x→3

x2− 9

x −3

Trang 2

Câu 15. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm y= ln x

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2(e) là:

A. 8

1

1

8

3.

Câu 16. Hàm số y= −x3+ 3x2

− 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 17. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số mặt

Câu 18. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

0 = 1

xln 10. C y

0 = ln 10

0 = 1

x.

Câu 19. Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = −x3+ 3mx2+ 3(2m − 3)x + 1 nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)

Câu 20. Tính giới hạn lim

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

1

4.

Câu 21. Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh, cạnh mặt?

Câu 22. Khối đa diện thuộc loại {3; 5} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 23. Trong không gian cho hai điểm A, B cố định và độ dài AB = 4 Biết rằng tập hợp các điểm M sao cho MA= 3MB là một mặt cầu Khi đó bán kính mặt cầu bằng?

9

Câu 24. [1226d] Tìm tham số thực m để phương trình log(mx)

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

Câu 25. [12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+qlog23x+ 1+4m−1 = 0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

Câu 26. Cho hai đường thẳng d và d0 cắt nhau Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành

d0?

Câu 27. Thể tích của tứ diện đều cạnh bằng a

A. a

3√

2

a3

√ 2

a3

√ 2

a3

√ 2

12 .

Câu 28. Hàm số y= x + 1

x có giá trị cực đại là

Câu 29. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

Trang 2/5 Mã đề 1

Trang 3

Câu 30. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe−2x

trên đoạn [1; 2] là

1

2e3

Câu 31. [2] Tập xác định của hàm số y= (x − 1)1

A. D = (−∞; 1) B. D = R C. D = (1; +∞) D. D = R \ {1}

Câu 32. Tập các số x thỏa mãn 3

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

Câu 33. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 34. Cho các số x, y thỏa mãn điều kiện y ≤ 0, x2 + x − y − 12 = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của P =

xy+ x + 2y + 17

Câu 35. [1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m < 1

1

1

1

4.

Câu 36. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

Câu 37. Một máy bay hạ cánh trên sân bay, kể từ lúc bắt đầu chạm đường băng, máy bay chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)= −3

2t+ 69(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây Hỏi trong 6 giây cuối cùng trước khi dừng hẳn, máy bay di chuyển được bao nhiêu mét?

Câu 38. Hàm số f có nguyên hàm trên K nếu

A f (x) có giá trị nhỏ nhất trên K B f (x) có giá trị lớn nhất trên K.

Câu 39. [3-12211d] Số nghiệm của phương trình 12.3x+ 3.15x

− 5x = 20 là

Câu 40. Tập xác định của hàm số f (x)= −x3+ 3x2

− 2 là

Câu 41. [3-1229d] Đạo hàm của hàm số y= log 2x

x2 là

A y0 = 1 − 2 log 2x

x3 B y0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . C y

0 = 1 2x3ln 10. D y

0 = 1 − 4 ln 2x 2x3ln 10 .

Câu 42. Giá trị lớn nhất của hàm số y= 2mx+ 1

m − x trên đoạn [2; 3] là −

1

3 khi m nhận giá trị bằng

Câu 43. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z2 là số ảo là

A Trục thực.

B Hai đường phân giác y= x và y = −x của các góc tọa độ

C Trục ảo.

D Đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

Câu 44. Phép đối xứng qua mp(P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi

Trang 4

Câu 45. [1] Tính lim1 − 2n

3n+ 1 bằng?

A. 2

1

2

Câu 46. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

3

a√6

a√6

a√6

2 .

Câu 47. [2] Phương trình log4(x+ 1)2+ 2 = log√

2

4 − x+ log8(4+ x)3 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc [BAD = 60◦

, S A ⊥ (ABCD) Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh S C là a Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

2

a3√ 3

a3√ 2

3√ 3

Câu 49. Tính lim 1

1.2 + 1 2.3 + · · · + 1

n(n+ 1)

!

2.

Câu 50. [1] Biết log6 √a= 2 thì log6abằng

HẾT

-Trang 4/5 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 20/03/2023, 09:20

w