ĐỀ 17 Câu 1 Tính môđun của số phức A B C D Câu 2 Cho hình hộp chữ nhật có , đường thẳng tạo với đáy một góc Tính thể tích của khối hộp chữ nhật A B C D Câu 3 Trong không gian, cho hình chữ nhật có Đườ[.]
Trang 1ĐỀ 17
Câu 1. Tính môđun của số phức z 1 4i1 i3
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có AB a AD ; 2a, đường thẳng A C tạo với đáy
một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D
A V 2a3 15 B V a3 15 C V 2a3 3 D V 4a3 3
Câu 3. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB2;AD Đường thẳng 3 d nằm trong
mặt phẳng ABCD
, không có điểm chung với ABCD, song song với cạnh AB và cách AB
một khoảng bằng 1 Tính thể tích V của khối trụ nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục d
Câu 4. Tìm số phức z , biết z2 5 1 i z 6 5 i 0
A z11;z2 6 5i B z1 1;z2 6 5i
C z11;z2 6 5i D z1 1;z2 6 5i
Câu 5. Hàm số
2 1 1
x y x
có bảng biến thiên là bảng nào trong các bảng dưới đây?
A
y
B
y 2
2
C
y
D
y
2
2
Câu 6. Cho hình chóp S ABCD. Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , ,, , SA SB SC Mặt
phẳng MNP cắt cạnh SD tại điểm Q Đặt
.MNPQ
S
S ABCD
V t V
Tìm t
A.
1 16
t
1 8
t
1 2
t
1 4
t
1
2
x y x
Trang 2A Hàm số đồng biến trên khoảng 1; B Hàm số nghịch biến trên .
C Hàm số đồng biến trên 2; . D Hàm số nghịch biến trên ; 2
Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm số f x x12
2 1 2
x
f x dx C
3 1 3
x
f x dx C
3 2
3
x
f x dx x C
Câu 9. Tìm số nghiệm của phương trình
1
1 2 3
3 27 81
x
A 2 nghiệm B 1 nghiệm C 3 nghiệm D vô nghiệm.
Câu 10. Trong các hàm số ln 1 , ln1 sin , ln 1
x
Hàm số nào có đạo hàm
là
1
cos x ?
A g x . B g x
và h x . C f x . D h x .
Câu 11. Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất?
C sin2x 2sinx 1.1 D x4 2x21
Câu 12. Cho a là số dương, đơn giann3 biểu thức
:
1
2
a .
Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình e x 9
A. xlog9e B x log9. C 2ln 3. D ln 3
Câu 14. Biết
a b c f x dx f x dx
Tính giá trị của
b
a
I f x dx
Câu 15. Cho hai điểm A2; 2;1 ; B1; 1;0
Viết phương trình đường thẳng AB
A
2 2 1
1 1
1 2
1 3
2 3
2 2 1
Trang 3Câu 16. Tính tích phân
1
3 2
0 1
x
x
A
3 16
I
1
1
1
12.
Câu 17. Cho mặt phẳng P : 2x3y z 11 0 Viết phương trình mặt cầu S có tâm I1; 2;1
và tiếp xúc với P
A x 12 y 22z 12 12
C x 12 y22z 12 14
D x 12y22z 12 16
Câu 18. Đặt ln 2 a Hãy biểu diễn
1 1 1 1
ln ln
8 4 4 8
theo a
A H 2a B H 2a C
1 2
1 2
Câu 19. Hàm số y x3 x có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?5
A có 1 điểm cực trị B không có cực trị.
C có 2 điểm cực trị D có vô số điểm cực trị.
Câu 20. Tìm phần thực của số phức z , biết z 2i 1 2i
Câu 21. Tìm tâm I và bán kính r của mặt cầu S x: 2y2z2 8x 2y 1 0
A I4;1;0 ; r 4. B I8; 2;0 ; r16
C I4; 1;0 ; r 4 D I8;2;0 ; r 16.
Câu 22. Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1
1 3
x y x
Câu 23. Cho đường thẳng 1
:
và đường thẳng 2
:
Viết phương trình mặt phẳng P chứa d và 1 P song song với d 2
A 4x5y6z 41 0 B 4x 5y 6z41 0
C 4x5y 6z41 0 D 4x5y6z41 0
Câu 24. Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y x 3 3x 2
Trang 4C 1;0. D Đồ thị không có tâm đối xứng.
Câu 25. Tìm tập xác định của đồ thị hàm số 4
2 log 3
y
x
C. ;0 64;
D.64;0 64;
Câu 26. Cho
2 2 1
I x x dx
và u x 2 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: 1
A.
2 27 3
I
2
1
C.
3 3 2 0
2 3
3
0
Câu 27. Cho điểm A 4;1;3
và đường thẳng
:
Viết phương trình mặt phẳng
P
qua A và vuông góc với đường thẳng d
A 2x y 3z36 0 B 2x y 3z 18 0
C 2x y 3z 0 D 2x y 3z18 0
Câu 28. Cho hình chóp đều S ABC. , gọi G là trọng tâm ABC Khi quay các cạnh của hình chóp
S ABC quanh trục SG, hỏi có tất cả bao nhiêu hình nón được tạo thành?
Câu 29. Hỏi z 1 2i và z3i là các nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?
A 5x2 3x 3 0 B 2x2 3x 5 0
C x2 1i x 6 3i
2
4
5 4 15 0
9x x i .
Câu 30. Cho hàm số 2
1 1
x y x
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1. B.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1.
C Hàm số có một cực trị là y 2. D.Tập xác định của hàm số là .
Câu 31. Tìm nguyên hàm của hàm số
x
e
f x
x
A f x dx 2e xC. B f x dx e 2 x C.
Trang 5C
2
x
e
f x dx C
Câu 32. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường ycosx, y 0, x0,x
quay quanh trục Ox
A 3
2
2
2
3
Câu 33. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có mặt phẳng ABC
tạo với đáy một góc
0
60 , diện tích tam giác ABC bằng 24 3 cm 2
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C
A V 724cm3 B 345cm3. C V 216cm3 D V 820cm3
Câu 34. Cho mặt phẳng P x: 2y z 4 0 và đường thẳng
:
Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d lên P
x t
y t
y t
y t
Câu 35. Cho hình nón tròn xoay có đường cao h 5, bán kính đáy r 3 Mặt phẳng P qua đỉnh
của hình nón nhưng không qua trục của hình nón và cắt hình nón theo giao tuyến là một tam giác cân có độ dài cạnh đáy bằng 4 Gọi O là tâm của hình tròn đáy Tính khoảng cách d từ điểm O đến mặt phẳng P
A
5 2
d
B d 10. C d 5. D
10 2
d
Câu 36. Tính diện tích hình phẳng S được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y 7 2x2 và y x 2 4
Câu 37. Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z có phần thực dương thỏa mãn z 2
A Đường tròn O; 2
B Hình tròn O; 2
C Nửa hình tròn O; 2
nằm bên trái trục tung
D Nửa hình tròn O; 2
nằm bên phải trục tung
Câu 38. Hình bên là đồ thị của hàm số y2x4 4x21 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
phương trình
2x 4x 1 1 m
có 4 nghiệm phân biệt
Trang 6A m 0. B m 0. C 0m1 D m 1
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có độ dài cạnh bên là 2a, diện tích mặt đáy là 4a Tính2
khoảng cách d từ điểm A đến SBC
A
2 6 3
a
d
3 3
a
d
6 3
a
d
2 2 3
a
d
Câu 40. Cho đồ thị :
1
x
C y
x
Gọi M là điểm thuộc C sao cho khoảng cách từ M đến đường
thẳng : 3d x4y bằng 1 Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm M thỏa mãn điều kiện đề bài? 0
Câu 41. Tìm nghiệm của phương trình 3 5 2 3 52 6.2 1
x
A
0 1
x x
0 1
x x
1 1
x x
2 2
x x
Câu 42. Tìm nghiệm của phương trình
1
4 log a x2 log a x với a 1
A
2
4
1 1
x a x a
1 1
x a x a
1 1
x a x a
1 1
x x a
Câu 43. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin4xcos4x sin cosx x
A
1 max
2
y
9 max
8
y
1 max
4
y
3 max
4
y
Câu 44. Tìm số nghiệm của phương trình 4.2x 2 4 2 x 15
Câu 45. Cho ba điểm A1;1;1 ; B1; 1;0 ; C3;1; 1
Tìm tọa độ điểm N trên mặt phẳng Oxy cách đều ba điểm , ,A B C
A
7 2; ;0 4
N
B N2;0;0
7 2; ;0 4
D N0;0;2
Trang 7
Câu 46. Cho mặt phẳng P x: 2y2z cắt mặt cầu 1 0 S có phương trình
S x: 2y2z2 4x6y6z17 0 theo đường tròn Tính chu vi của hình tròn đó
A 4 B C 6 D 8
Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 3mx24m3 có hai điểm
cực trị A và B sao cho AB 20
Câu 48. Tìm nghiệm của phương trình z2 z 0
Câu 49. Cho hình trụ có chiều cao h 5, bán kính đáy r Một đoạn thẳng có chiều dài bằng 2 6 và
có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Tính khoảng cách d từ đoạn thẳng đó đến trục củ hình trụ
A
11 2
d
5 2
d
D. d 4 2
Câu 50. Biết 4x4x 23 Tính 2x 2 x
-HẾT -ĐÁP ÁN
Trang 831 32 33 34 35 36 37 38 39 40