1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thpt toán 1 (603)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt toán 1 (603)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 109,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 4 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường th[.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 4 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

Câu 1. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A= a Khoảng cách giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

A a

√ 2

a√2

√ 2

Câu 2. Tính giới hạn lim2n+ 1

3n+ 2

3

1

2.

Câu 3. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A a3

3√ 6

4a3√ 6

a3√ 6

3 .

Câu 4. Giá trị của giới hạn lim2 − n

n+ 1 bằng

Câu 5. Tính lim

√ 4n2+ 1 − √n+ 2 2n − 3 bằng

2.

Câu 6. Hàm số f có nguyên hàm trên K nếu

A f (x) có giá trị nhỏ nhất trên K B f (x) xác định trên K.

C f (x) có giá trị lớn nhất trên K D f (x) liên tục trên K.

Câu 7. [2] Cho hàm số y= log3(3x + x), biết y0

(1)= a

4 + 1

bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là

Câu 8. Hàm số y= x2− 3x+ 3

x −2 đạt cực đại tại

Câu 9. [1] Giá trị của biểu thức 9log3 12bằng

Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD= CD = a; AB = 2a; tam giác S AB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

3√

3√ 3

a3

√ 2

2 .

Câu 11. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

A. 9

23

5

13

100.

Câu 12. Hàm số y= x3− 3x2+ 4 đồng biến trên:

A (−∞; 0) và (2; +∞) B (0; +∞) C (0; 2) D (−∞; 2).

Câu 13. [12215d] Tìm m để phương trình 4x +√1−x 2

− 4.2x+

√ 1−x 2

− 3m+ 4 = 0 có nghiệm

A m ≥ 0 B 0 < m ≤ 3

4. C 0 ≤ m ≤

3

4. D 0 ≤ m ≤

9

4.

Trang 2

Câu 14. Tìm m để hàm số y= x3

− 3mx2+ 3m2

có 2 điểm cực trị

Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = 3a3√

3 B V = a3

√ 3

2 . C V = 3a3

√ 3

2 . D V = 6a3

Câu 16. Tập các số x thỏa mãn 3

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

A [1;+∞) B [3;+∞) C (−∞; 1] D (+∞; −∞)

Câu 17. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc [BAD = 60◦

, S A ⊥ (ABCD) Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh S C là a Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

2

a3√ 2

a3√ 3

3√ 3

Câu 18. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n

n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Dãy số unkhông có giới hạn khi n →+∞ D lim un= 1

2.

Câu 19. [1] Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log2a= 1

loga2. B log2a= 1

log2a. C log2a= loga2 D log2a= − loga2

Câu 20. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên khoảng (a, b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a, b] là?

A lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) B lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

C lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b) D lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b)

Câu 21. Cho hàm số y= x3+ 3x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2;+∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 1).

Câu 22. [1-c] Giá trị biểu thức log2240

log3,752 −

log215 log602 + log21 bằng

Câu 23. Tính lim

x→1

x3− 1

x −1

Câu 24. Khối đa diện thuộc loại {3; 4} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt B 8 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt.

C 4 đỉnh, 12 cạnh, 4 mặt D 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt.

Câu 25. [1228d] Cho phương trình (2 log23x −log3x −1)

4x− m = 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

Câu 26. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng (a; b) Giả sử G(x) cũng là một nguyên hàm của f (x) trên khoảng (a; b) Khi đó

A G(x) = F(x) − C trên khoảng (a; b), với C là hằng số

B Cả ba câu trên đều sai.

Trang 2/4 Mã đề 1

Trang 3

C F(x)= G(x) trên khoảng (a; b).

D F(x)= G(x) + C với mọi x thuộc giao điểm của hai miền xác định, C là hằng số

Câu 27. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh

Câu 28. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a√2 và BC = a Cạnh bên

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

3a√38

3a√58

a√38

29 .

Câu 29. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a Gọi H là trung điểm của AD, biết S H ⊥ (ABCD), S A= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 2a

3

4a3

2a3√ 3

4a3√ 3

3 .

Câu 30. Cho hàm số y= a sin x + b cos x + x (0 < x < 2π) đạt cực đại tại các điểm x = π

3, x = π Tính giá trị của biểu thức T = a + b√3

A T = 4 B T = 3√3+ 1 C T = 2√3 D T = 2

Câu 31. [1] Biết log6 √a= 2 thì log6abằng

Câu 32. [2] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t giờ được xấp xỉ bởi đẳng thức Qt = Q0e0,195t, trong đó Q0

là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng

vi khuẩn đạt 100.000 con?

Câu 33. [2] Đạo hàm của hàm số y = x ln x là

A y0 = 1 + ln x B y0 = x + ln x C y0 = ln x − 1 D y0 = 1 − ln x

Câu 34. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+ 1

B Số cạnh của khối chóp bằng 2n.

C Số mặt của khối chóp bằng 2n+1.

D Số mặt của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

Câu 35. [2] Cho hàm số f (x)= 2x.5x

Giá trị của f0(0) bằng

A f0(0)= 1 B f0(0)= 10 C f0(0)= ln 10 D f0(0)= 1

ln 10.

Câu 36. [3-1131d] Tính lim 1

1 + 1

1+ 2 + · · · +

1

1+ 2 + · · · + n

!

5

Câu 37. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 3ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

3b+ 2ac

c+ 2 .

Câu 38. Tính giới hạn lim

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

A. 1

1

4.

Trang 4

Câu 39. [3] Cho hàm số f (x)= 4

4x+ 2 Tính tổng T = f

1

2017 + f 2

2017 + · · · + f 2016

2017

A T = 2016 B T = 1008 C T = 2016

2017. D T = 2017

Câu 40. [1226d] Tìm tham số thực m để phương trình log(mx)

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

A m ≤ 0 B m < 0 ∨ m > 4 C m < 0 D m < 0 ∨ m= 4

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 20/03/2023, 07:27

w