1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bộ đề ôn thi học kì 1 môn toán thpt vĩnh yên

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 4a... Cho tứ diện MNPQ.[r]

Trang 1

Đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 1 Môn Toán Lớp 12

Câu 1. Cho x0, thu gọn biểu thức

1

6 5 3

x x A

x x

bằng

.

1 3

A x  . Ⓑ . A 3 x2 . Ⓒ . Ax. Ⓓ . A x 23.

Câu 2. Cho hai khối cầu    C1 , C2 có cùng tâm và có bán kính lần lượt là ,a b , với

a b Thể tích phần ở giữa hai khối cầu là

.

3 b a

3 b a

3 ba

3 b a

Câu 3. Cho hàm số y x 33x2 có đồ thị như hình 1 Đồ thị ở hình 2 là của hàm2

số nào dưới đây

.

3 2

yxx

Ⓑ .

3 3 2 2

yxx

Ⓒ . y  x3 3x22. Ⓓ . yx33x22.

Câu 4. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách giữa hai

đường thẳng SACD bằng a 3 Thể tích khối chóp đều S ABCD. bằng

.

3

3

a

Ⓑ . 4a3 3 Ⓒ . a3 3 Ⓓ .

3 3 3

a

Câu 5. Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  t3 9t2 t 10 trong đó t

tính bằng  sS tính bằng  m Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là

.

Câu 6. Cho hàm số yf x  đồng biến trên khoảng a b;  Mệnh đề nào sao đây sai?

.

Hàm số y f x  1 nghịch biến trên khoảng a b; 

.

Hàm số yf x  1 đồng biến trên khoảng a b; 

Đề: ⑱

Trang 2

Hàm số yf x  1 đồng biến trên khoảng a b; 

.

Hàm số y f x  1 nghịch biến trên khoảng a b; 

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số

1 2

x y x

 trên đoạn  0; 2 là:

.

1

1 2

Câu 8. Biết A x yA; A, B x yB; B là hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị

hàm số

4 1

x y x

 sao cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất Biết

2 2

A B A B

Pyyx x ; giá trị của biểu thức P bằng

.

10 3. Ⓑ . 6 2 3 . Ⓒ . 10. Ⓓ . 6.

Câu 9. Cho hàm số y e 3x.sin 5x Tìm m để 6y y my  với mọi x 0

.

m34. Ⓑ . m  34 Ⓒ . m  30 Ⓓ . m30.

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ysinxcosx mx

đồng biến trên 

.

Câu 11. Cho một hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O , bán kính R 5

và có góc ở đỉnh là 2 với

2 sin

3

  Một mặt phẳng  P vuông góc với SO

tại H và cắt hình nón theo một đường tròn tâm H Gọi V là thể tích khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm H Biết V đạt giá trị lớn nhất khi a

SH

b

 với ,a b  và  a b là phân số tối giản Tính giá trị biểu thức

2 3

Tab ?

.

Câu 12. Gọi M N, là giao điểm của đường thẳng d y:  x 1 và đồ thị  : 2 4

1

x

C y

x

 Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là:

.

5 2

5

Câu 13. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

3 9

x y

x là:

.

Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

mx1 log x 1 0 có hai nghiệm phân biệt?

.

1 Ⓑ . Vô số Ⓒ . 10 Ⓓ . 9

Trang 3

Câu 15. Điều kiện xác định của phương trình log2x316 2 là:

.

3

2

2 x

3

; 2 2

 

  

x

Ⓒ . x2. Ⓓ .

3 2

x

Câu 16. Cho chóp S ABCD. , đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng

SAB

và SAD

cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng SBC

ABCD

bằng 30 Thể tích khối chóp 0 S ABCDV , tỉ số 3

3V

a bằng

.

3

3

3

3

Câu 17. Cho hàm số yf x  có lim   1

x f x

 

và lim   1

x f x

  

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x1 và 1

x  .

.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y và1 1

y 

.

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

Câu 18. Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai

đáy của lăng trụ bằng 4a Tính thể tích V của lăng trụ đã cho?

.

2 3a 3 Ⓑ . 3 3a 3 Ⓒ . 6 3a 3 Ⓓ . 9 3a 3

Câu 19. Đường thẳng x= cắt đồ thị hàm số k y=log5x và đồ thị hàm số

( )

5

y= x+ Khoảng cách giữa các giao điểm là

1

2 Biết k a= + b, trong

đó a , b là các số nguyên Khi đó tổng a b+ bằng

.

Câu 20. Với a , b là hai số thực dương và a¹ , 1 log a(a b)

bằng

.

1 log

2+ a b

Ⓑ .

1 1 log

2+2 a b

Ⓒ . 2 log+ a b. Ⓓ . 2 2 log+ a b.

Câu 21. Cho hàm số

3

x x y

x

-=

- có đồ thị ( )C Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị ( )C đi qua điểm A(4;1)?

.

Câu 22. Cho hàm số y ax 4bx2c, a0 có đồ thị như hình bên dưới Hãy xác

định dấu của a,b,c

Trang 4

O x y

.

a0,b0,c0 Ⓑ . a0,b0,c0 Ⓒ . a0,b0,c0 Ⓓ . a0,b0,c0

Câu 23. Cho tứ diện MNPQ Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm các cạnh MN , MP,

MQ Tính tỉ số

MIJK MNPQ

V

.

1

1

1

1

4

Câu 24. Gọi l , h , R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của

một hình nón Đẳng thức nào sau đây đúng?

.

lhR

Ⓒ . R2 h2l2 Ⓓ . l2 h R.

Câu 25. Phương trình log 33 x2 3 có nghiệm là

.

25 3

x

29 3

x

Ⓒ . x87 Ⓓ .

11 3

x

Câu 26. Tìm tập xác định D của hàm số ylog0,5x1.

.

D   1;  . Ⓑ . D \ 1 . Ⓒ . D0;. Ⓓ . D   ; 1 .

Câu 27. Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC  a, ASB  , 90 BSC120 , ASC  90

Thể tích khối chóp S ABC. là

.

3 2

a

3 3 4

a

3 3 12

a

3 6

a

Câu 28. Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào dưới đây sai?

.

Điểm M0; 2 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

.

x0 là điểm cực đại của hàm số.0

.

f  1 là một giá trị cực tiểu của hàm số.

Trang 5

x0  là điểm cực tiểu của hàm số.1

Câu 29. Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm , chiều cao 4cm Diện tích toàn phần

của hình trụ này là

.

90 cm2

Ⓑ . 94 cm2

Ⓒ . 96 cm2

Ⓓ . 92 cm2

Câu 30. Cho x2000! Giá trị của biểu thức 2 3 2000

A

.

1

5 Ⓑ .  1 Ⓒ . 2000 Ⓓ . 1

Câu 31. Hàm sốy  x4 8x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?6

.

 ; 2 và 2;  . Ⓑ .  ; 2 và  0;2

.

2;0 và 2; . Ⓓ . 2;2.

Câu 32. Cho hai điểm cố địnhA,Bvà một điểmMdi động trong không gian và

luôn thỏa điều kiện AMB  Khi đó điểm90 M thuộc

.

Mặt cầu Ⓑ . Mặt nón Ⓒ . Mặt trụ Ⓓ . Đường tròn

Câu 33. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

.

Đồ thị hàm số y x  với  0 không có tiệm cận.

.

Đồ thị hàm số y x  với  0 có hai tiệm cận.

.

Hàm số y x có tập xác định là D  .

.

Hàm số y x  với  0 nghịch biến trên khoảng0;.

Câu 34. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

2

2

2

mx

y x

x

 

 có điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị thuộc hình tròn tâm

O , bán kính 68

.

Câu 35. Cho hàm số f x  23x4 có đạo hàm là:

.

f x  3.23x4.ln 2. Ⓑ . f x  23x4.ln 2

Ⓒ .   23 4

ln 2

x

f x

 

Ⓓ .   3.23 4

ln 2

x

f x

 

Câu 36. Cho các số thực a b c, , 1 và các số thực dương thay đổi , ,x y z thỏa mãn

x y z

abcabc Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

16 16

x y

.

3 20 4

3 24 4

Trang 6

Câu 37. Số mặt phẳng đối xứng của khối bát diện đều là:

.

Câu 38. Cho hàm số đa thứcyf x  Biết f 0 3, f 2  2018

và bảng xét dấu của f x

như sau

Hàm số yf x 20172018x

đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x thuộc khoảng 0 nào sau đây?

.

2017;0

Ⓑ . 2017;. Ⓒ . 0;2 Ⓓ .  ; 2017.

Câu 39. Cho phương trình 3x2 4x 5  , tổng lập phương các nghiệm thực của9

phương trinh là:

.

Câu 40. Cho hàm số yf x  có đạo hàm          2

f x  eexx trên  Hỏi hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

.

Câu 41. Biết rằng nếu x  thỏa mãn 27x27x 4048 thì 3x3x9a b trong đó

a b  0  Tổng a 9 a b bằng

.

Câu 42. Tìm tập xác định D của hàm số yx2113

.

  ;1 1; . .

  ; 1 1; .

Câu 43. Cho hàm số yf x( )

có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) f x  m 0

có hai nghiệm phân biệt là

.

 1;2

Ⓑ .  2; . .

 1; 2

Ⓓ . ;2 .

Câu 44. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

yx   mx m 

nghịch biến trên khoảng  ; .

.

m   ; 3. Ⓑ . m  3;3. Ⓒ . 3;. Ⓓ . m   ; 3

Trang 7

Câu 45. Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD A B C D.     , V là thể tích khối tứ

diện A ABD Hệ thức nào dưới đây là đúng?

.

Câu 46. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , AD a 2 Hình

chiếu của S lên mặt phẳng ABCD

là trung điểm H của BC ,

2 2

a

SH

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S BHD

.

5 2

a

2 2

a

17 4

a

11 4

a

Câu 47. Cho khối nón có đường cao h , khoảng cách từ tâm đáy đến đường5

sinh bằng 4 Thể tích của khối nón đã cho bằng

.

2000 9

2000 27

16 3

80 3

Câu 48. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích V , điểm

P là trung điểm của SC Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SBSD lần

lượt tại M và N Gọi V là thể tích của khối chóp 1 S AMPN Tìm giá trị nhỏ nhất của

1

V V

.

3

1

2

1

3

log log log 4

4

x

 

Pxy  xy có giá trị nguyên bằng?

.

Câu 50. Biết đường thẳng y2 ln 4x  là tiếp tuyến của đường cong m y42x, khi

đó giá trị tham số m bằng.

.

1 hoặc 2ln 4 1 Ⓑ . 1 hoặc 3 Ⓒ . 2ln 4 1 Ⓓ . 1

-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 01/02/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w